Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tập chương 1

Total questions: 104

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố X là 12. Số electron ở lớp ngoài cùng của X là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

2.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

3.

Magie có hai đồng vị là X và Y. Đồng vị X có số khối là 24. Đồng vị Y hơn X một nơtron. Tổng số khối của hai đồng vị X và Y là

a)

47.

b)

49.

c)

25.

d)

50.

4.

Nguyên tử khối trung bình của bo là 10,81. Bo gồm hai đồng vị là B đồng vị 10 và B đồng vị 11. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị B-10  là

a)

19%.

b)

81%.

c)

25%.

d)

75%.

5.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

b)

Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.

c)

Số electron tối đa trong lớp M là 16.

d)

Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ngoài cùng đều là kim loại.

6.

Nguyên tố Y có Z = 7. Phân lớp p của Y có

a)

3 electron.

b)

5 electron.

c)

6 electron.

d)

7 electron.

7.

Nguyên tử X có số đơn vị điện tích hạt nhân là 19. Số lớp electron của X là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

8.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử clo là 17. Trong nguyên tử clo (ở trạng thái cơ bản), số electron ở phân lớp có mức năng lượng cao nhất là

a)

2.

b)

17.

c)

7.

d)

5.

9.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, số electron ở phân lớp ngoài cùng là 1, tổng số electron s là 6. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là

a)

16.

b)

18.

c)

11.

d)

13.

10.

Tổng số hạt proton và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 22. Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân là 1 hạt. Tổng số ba loại hạt cơ bản trong nguyên tử X là

a)

23.

b)

24.

c)

34.

d)

33.

11.

Số điện tử tối đa có thể có ở lớp p là

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

12.

Ở lớp n = 3, tối đa số electron có thể có

a)

9

b)

18

c)

6

d)

3

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và nơtron.

b)

Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.

c)

Nguyên tử có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân nhưng có khối lượng gần bằng khôi lượng hạt nhân

d)

Các electron trên cùng một lớp phân lớp có năng lượng gần bằng nhau.

14.

Các electron của canxi được sắp xếp là 2, 8, 8, 2. Số hiệu của canxi là

a)

số 8

b)

18

c)

20

d)

22

15.

Chọn phát biểu sai:

a)

nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

b)

Điện tích hạt nhân bằng số proton

c)

Nguyên tử nhỏ nhất là nguyên tử hidro

d)

tổng số proton và số nơtron được gọi là số khối.

16.

Hiđro có 3 đồng vị: và ; Oxi có 3 đồng vị . Số phân tử H2O khác nhau tạo ra từ các loại đồng vị trên là

a)

9

b)

18

c)

24

d)

15

17.

Chọn phát biểu sai

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân và số khối là những đặc trưng cơ bản của nguyên tử.

b)

Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

c)

đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số notron

d)

Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton = số electron = số điện tích hạt nhân

18.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

“Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và (1)…………………. về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi (2)…………………… mang (3)…………..”

a)

(1) trung hòa; (2) hạt nhân; (3) điện tích âm

b)

(1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) không mang điện

c)

(1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) điện tích âm

d)

(1) không trung hòa; (2) một hạt electron; (3) điện tích dương

19.

Vì sao khối lượng nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân. Chọn đáp án đúng

a)

Do nơtron không mang điện

b)

Do hạt nhân tạo bởi proton và nơtron

c)

Do số p = số e

d)

Do proton và nơtron có cùng khối lượng còn electron có khối lượng rất bé

20.

Cho nguyên tử khối của Bari là 137 . Tính khối lượng thực nguyên tố trên.

a)

mBa= 2,7298.10-21g

b)

mBa = 2,2742.10-22kg

c)

mBa = 2,234.10-24g

d)

mBa = 1,345.10-23kg

21.

Ở cơ sở trạng thái, bên ngoài lớp điện tử cấu hình cùng của nguyên tử X là 3s 2 . Nguyên tố số hiệu is

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

22.

Na nguyên tố cấu hình electron (Z = 11) is

a)

[Ar] 3s 1

b)

[Ne] 3 s 2

c)

[Ne] 3 s 1

d)

[Ar] 2s 1

23.

Cho nguyên tử điện tử cấu hình của các tiền tố sau:

(X): 1s2 2s2 2p6

(Y): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2

(Z): 1s 2 2s 2 2p 3

(T): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3

Điều chỉnh cài đặt sau đây là đúng

a)

X là khí hiếm, Z là kim loại

b)

Only T is phi kim

c)

Z and T is phi kim

d)

Y and Z đều là kim loại

24.

Xác định tổng số p và e trong nguyên tử Magiê

a)

12

b)

2

c)

12+

d)

24

25.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố nào dưới đây có số e độc thân nhiều nhất

a)

boron

b)

oxygen

c)

phosphorus

d)

Chlorine

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Nhận định nào sau đây đúng về 37Li_3^7Li  ? 

a)

Hạt nhân nguyên tử có 3 proton và 7 nơtron.

b)

Số khối của hạt nhân nguyên tử là 3, số hiệu nguyên tử là 7.

c)

  Nguyên tử có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron.

d)

Nguyên tử có 3 electron, hạt nhân có 4 proton và 3 nơtron.

37.

Số khối A của hạt nhân là

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và proton

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

38.

Tìm câu sai trong các câu sau

a)

Trong nguyên tử, hạt nơtron không mang điện.

b)

Trong nguyên tử, lớp vỏ electron mang điện âm.

c)

Trong nguyên tử , hạt nơtron mang điện dương

d)

Trong nguyên tử , hạt nhân mang điện dương.

39.

Nguyên tử các đồng vị của một nguyên tố hoá học khác nhau

a)

Số proton

b)

Số nơtron

c)

Số electron     

d)

Điện tích hạt nhân

40.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là

a)

2, 8, 18, 32

b)

2, 6, 10, 14

c)

2, 4, 6, 8

d)

2, 6, 8, 14

41.

Electron thuộc lớp nào sau đây ở gần hạt nhân nhất

a)

Lớp K

b)

Lớp L

c)

Lớp M

d)

Lớp N

42.

Cho S (Z = 16), cấu hình electron nguyên tử của lưu huỳnh là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4.

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6.

43.

Cho 3 nguyên tố: 612X; 714Y; 614 Z_6^{12}X;\ _7^{14}Y;\ _6^{14}\ Z  Các nguyên tử nào là đồng vị với nhau

a)

Y và Z

b)

X, Y và Z

c)

X và Z

d)

X và Y

44.

Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào

a)

mức năng lượng

b)

sự bão hòa của các lớp electron.

c)

nguyên tử lượng tăng dần.

d)

điện tích hạt nhân tăng dần.

45.

Nguyên tử có cấu tạo như thế nào ?

a)

Nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm.   

b)

 Nguyên tử được cấu tạo bởi ba loại hạt: proton, nơtron, electron.

c)

Nguyên tử có cấu tạo bởi hạt nhân và vỏ electron.

d)

Nguyên tử cấu tạo bởi các điện tử mang điện âm.

46.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

47.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

48.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

49.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

50.

Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

51.

Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

52.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

53.

Số electron của nguyên tử Ca (A = 44, Z = 20)  là

a)

20

b)

22

c)

44

d)

64

54.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron

b)

proton

c)

nơtron

d)

nơtron và electron

55.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

56.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

57.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

b)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

58.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe là

a)

1s22s22p63s23p63d4.

b)

1s22s22p63s23p63d5.

c)

1s22s22p63s23p64s2.

d)

1s22s22p63s23p63d6 4s2.

59.

Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là

a)

17.

b)

10.

c)

14.

d)

16.

60.

Cấu hình electron nào sau đây lớp ngoài cùng có 7e?

a)

1s22s22p63s23p5.

b)

1s22s22p63s23p64s1.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s2.

61.

Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z1 = 11), Y (Z2 = 13), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R (Z5 = 10). Các nguyên tử là kim loại gồm

a)

Y, Z, T.

b)

Y, T, R.

c)

X, Y, T.

d)

X, T.

62.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là

a)

23.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

63.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

b)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

64.

Trong nguyên tử, số electron tối đa trên phân lớp p là

a)

2.

b)

6.

c)

10.

d)

14.

65.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

a)

1s2 2s2 2p5 3s2

b)

1s2 2s2 2p7 3s2 3p3

c)

1s2 2s2 2p6 3d1

d)

1s2 2s2 2p2

66.

Cấu hình electron nào dưới đây là của phi kim?

a)

1s2 2s2 2p6 .

b)

1s2 2s2 2p6 3s2.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.

d)

1s2 2s2 2p1.

67.

Kí hiệu nguyên tử cho biết những thông tin gì?

a)

Nguyên tử khối của nguyên tử.

b)

Số khối A.

c)

Số hiệu nguyên tử Z.

d)

Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.

68.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong nguyên tử, số electron ở lớp vỏ bằng số proton trong hạt nhân.

b)

Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.

c)

Số khối A = Z + N.

d)

Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

69.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

Lớp N.

b)

Lớp L.

c)

Lớp M.

d)

Lớp K.

70.

Số electron tối đa ở lớp thứ n là

a)

n.

b)

2n.

c)

2n2.

d)

n2.

71.

Nguyên tử nguyên tố F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Điện tích hạt nhân nguyên tử F là bao nhiêu?

A. 9+.                          B. 9-.                           C. 10+.                        D. 10-.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Trong nguyên tử, electron chuyển động rất nhanh trong khu vực không gian xung quanh hạt nhân và

A. theo quỹ đạo tròn.                                      B. theo quỹ đạo bầu dục.

C. theo những quỹ đạo xác định.                    D. không theo những quỹ đạo xác định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Dãy nào sau đây chứa các phân lớp electron đã bão hòa

            A. s1, p4, d10, f14.         B. s2, p6, d10, f10.         

C. s2, p5, d9, f14.            D. s2, p6, d10, f14.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Số khối của nguyên tử bằng tổng 

A. số p và n     B. số p và e     C. số n và e     D. tổng số n, e, p.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

A. nơtron và electron                                               B. electron và proton.

C. electron, proton và nơtron.                                 D. proton và nơtron

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là:

A. electron                       B. proton, electron         

C. proton, nơtron                           D. electron, nơtron

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

A. Lớp K                                 B. Lớp L                      C. Lớp M                    D. Lớp N

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron K, L, M, N. Lớp electron nào sau đây có mức năng lượng cao nhất?

   A. K.                                 B. L.                     C. M.   D. N.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng như thế nào?

A. Bằng nhau                  B. không xác định          

C. Không bằng nhau                                     D. Gần bằng nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Đồng vị là những nguyên tử có cùng:

A. số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân.         

B. số proton nhưng khác nhau số nơtron.

C. số khối nhưng khác nhau số nơtron.                                  D. cùng điện tích hạt nhân và số khối.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện là:

A. notron                         B. proton, electron         

C. proton, nơtron                                   D. electron, nơtron

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Số phân lớp e của lớp M (n = 3) là

            A. 4.                            B. 2.                            C. 3.                            D. 1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Lớp thứ 4 (n = 4) có số electron tối đa là                  

A. 32.              B. 16.              C. 8.                D. 50.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử 3580Br là

A. 115.            B. 80.             C. 35.             D. 60.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Số nơtron trong nguyên tử3517Cl là

A. 17.              B. 18.              C. 20.              D. 35.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và 81 nơtron. Số khối của R là

            A.       56                 B.     81                        C.     137                   D.25

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Số proton trong nguyên tử  8838Sr là    

A. 88.                          B. 40.                          C. 38.                          D. 50.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì cho biết

A. số A và số Z.          B. số A.                      

C. số electron và proton.                        D. số Z.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử gồm:

A. Electron và nơtron.                                    B. Electron và proton.

C. Nơtron và proton.                                      D. Nơtron, proton và electron.

a)

A

b)

    B

c)

C

d)

D

90.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và proton.

b)

proton và neutron.

c)

electron, proton và neutron.

d)

neutron và electron.

91.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và proton.

b)

proton và neutron.

c)

electron, proton và neutron.

d)

neutron và electron.

92.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích là

a)

chỉ có hạt electron.

b)

electron và neutron.

c)

proton và neuton.

d)

proton và electron.

93.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

proton.

b)

electron.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

94.

Trong nguyên tử thì loại hạt nào không mang điện?

a)

Electron và proton.

b)

Proton, neutron.

c)

Neutron.

d)

Electron.

95.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron.

b)

số hạt electron = số hạt neutron.

c)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

d)

số hạt electron = số hạt proton.

96.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

electron.

b)

neutron.

c)

proton.

d)

neutron và electron.

97.

Chọn phát biểu đúng của cấu tạo hạt nhân nguyên tử?

a)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo chỉ bởi các hạt proton.

b)

Không mang điện và các hạt neutron mang điện dương.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo chỉ bởi các hạt neutron.

d)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt neutron không mang điện.

98.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

b)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.

c)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

d)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

99.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tử luôn trung hòa về điện.

b)

Nguyên tử gồm hai phần là hạt nhân và vỏ nguyên tử.

c)

Hạt mang điện trong nguyên tử là proton và electron.

d)

Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở vỏ nguyên tử.

100.

Điện tích của hạt nhân do hạt nào quyết định?

a)

Hạt electron.

b)

Hạt neutron.

c)

Hạt proton và electron.

d)

Hạt proton.

101.

Số khối của nguyên tử bằng tổng

a)

số n và số e.

b)

số p và số e.

c)

tổng số n, số e, số p.

d)

số p và số n.

102.

Kí hiệu nguyên tử cho ta biết những gì về nguyên tố hóa học X?

a)

Chỉ biết số khối của nguyên tử.

b)

Số hiệu nguyên tử và số khối.

c)

Nguyên tử khối của nguyên tử.

d)

Chỉ biết số hiệu nguyên tử.

103.

Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử flo là

a)

9.

b)

19.

c)

28.

d)

10.

104.

Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số electron trong A là

a)

12.

b)

24.

c)

13.

d)

6.