Font size
Worksheets4454545
Total questions: 116
Worksheet time: 58mins
Câu 9. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Thủ tướng Chính phủ Nước CHXHCN Việt Nam:
. Do nhân dân bầu
B. Do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước
C. Do Chủ tịch nước giới thiệu
D. Do Chính phủ bầu
Câu 176. Tuân thủ pháp luật là:
A. Thực hiện các QPPL cho phép.
B. Thực hiện các QPPL bắt buộc.
C. Thực hiện các QPPL cấm đoán.
D. Cả B và C
Câu 177. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau của hệ thống VBQPPL Việt
Nam:
A. Bộ Luật
B. Pháp lệnh
C. Thông tư
D. Chỉ thị
Câu 178. Chủ thể có hành vi trái pháp luật, thì:
A. Phải chịu trách nhiệm pháp lý
B. Không phải chịu trách nhiệm pháp lý
C. Có thể phải chịu trách nhiệm pháp lý hoặc không, tùy theo từng trường hợp cụ thể
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 181. Để phân biệt ngành luật với các đạo luật, nhận định nào sau đây là đúng:
A. Đạo luật là văn bản chứa các QPPL, là nguồn của ngành luật
B. Ngành luật là văn bản chứa các QPPL, là nguồn của đạo luật
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 182. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam
A. Ngành luật hiến pháp (ngành luật nhà nước)
B. Ngành luật dân sự
C. Ngành luật hôn nhân và gia đình
D. Ngành luật hàng hải
Câu 183. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam:
A. Ngành luật lao động
B. Ngành luật hôn nhân và gia đình
C. Ngành luật tố tụng dân sự
D. Ngành luật nhà ở
Câu 190. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Khi một người chịu trách nhiệm về một sự việc nghĩa là người đó phải chịu trách nhiệm pháp
lý về sự việc đó
B. Khi một người phải chịu trách nhiệm về một sự việc thì người đó có thể hoặc không phải chịu
trách nhiệm pháp lý về sự việc đó
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 141. Các thuộc tính của pháp luật là:
A. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến)
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
C. Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 142. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Chỉ có Nhà nước mới có quyền ban hành pháp luật để quản lý xã hội.
B. Không chỉ nhà nước mà cả TCXH cũng có quyền ban hành pháp luật.
C. TCXH chỉ có quyền ban hành pháp luật khi được nhà nước trao quyền.
D. Cả A và C
Câu 147. Hiệu lực về không gian của VBQPPL Việt Nam được hiểu là:
A. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam trừ đi phần lãnh thổ của đại sứ quán
nước ngoài và phần không gian trên tàu bè nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam
B. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và phần lãnh thổ trong sứ quán Việt
Nam tại nước ngoài, phần không gian trên tàu bè mang quốc tịch Việt Nam đang hoạt động ở
nước ngoài.
C. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và phần lãnh thổ trong sứ quán Việt
Nam tại nước ngoài, phần không gian trên tàu bè mang quốc tịch Việt Nam đang hoạt động ở
nước ngoài, nhưng trừ đi phần lãnh thổ của đại sứ quán nước ngoài, phần không gian trên tàu bè
nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam.
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 148. QPPL là cách xử sự do nhà nước quy định để:
A. Áp dụng cho một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó.
B. Áp dụng cho một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực sau lần áp dụng đó.
C. Áp dụng cho nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó.
D. Áp dụng cho nhiều lần và hết hiệu lực sau những lần áp dụng đó.
Câu 129. Khẳng định nào là đúng:
A. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL.
B. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL; tập quán pháp.
C. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL; tập quán pháp; và tiền lệ pháp.
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 130. Điều 57 Hiến pháp Việt Nam 1992 quy định: “Công dân Việt Nam có quyền kinh
doanh theo quy định của pháp luật”, nghĩa là:
A. Mọi công dân Việt Nam đều có quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật.
B. Mọi công dân Việt Nam được quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật, trừ cán
bộ, công chức
C. Mọi công dân Việt Nam được quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật, trừ đảng
viên.
D. Cả A và B đều sai
Câu 132. Nhận định nào đúng:
A. Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng kế thừa kiểu pháp luật trước
B. Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu pháp luật trước
C. Kiểu pháp luật sau chỉ tiến bộ hơn kiểu pháp luật trước nhưng không kế thừa kiểu pháp luật
trước
D. Cả A và B đều đúng
Câu 113. Nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xã hội thuộc:
A. Cơ sở hạ tầng
B. Kiến trúc thượng tầng
C. Quan hệ sản xuất
D. Lực lượng sản xuất
Câu 127. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau của HTPL Việt
Nam:
A. Quyết định
B. Nghị định
C. Thông tư
D. Chỉ thị
Câu 94. Các đặc điểm, thuộc tính của chế định pháp luật:
A. Là hệ thống nhỏ trong ngành luật hoặc phân ngành luật
B. Là một nhóm những các QPPL có quan hệ chặt chẽ với nhau điều chỉnh một nhóm các
QHXH cùng loại – những QHXH có cùng nội dung, tính chất có quan hệ mật thiết với nhau.
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 95. Sự thay đổi hệ thống QPPL có thể được thực hiện bằng cách:
A. Ban hành mới; Sửa đổi, bổ sung
B. Đình chỉ; Bãi bỏ
C. Thay đổi phạm vi hiệulực
D. Cả A, B và C
Câu 25. Trong Tuyên ngôn ĐCS của C.Mác và Ph.Ăngghen viết: “Pháp luật của các ông chỉ là ý
chí của giai cấp các ông được đề lên thành luật, cái ý chí mà nội dung là do các điều kiện sinh
hoạt vật chất của giai cấp các ông quyết định”.
Đại từ nhân xưng “các ông” trong câu nói trên muốn chỉ ai?
A. Các nhà làm luật
B. Quốc hội, nghị viện
C. Nhà nước, giai cấp thống trị
D. Chính phủ
Câu 29. Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật:
A. 2 kiểu pháp luật
B. 3 kiểu pháp luật
C. 4 kiểu pháp luật
D. 5 kiểu pháp luật
Câu 42. Đạo luật nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn
hóa, xã hội và tổ chức bộ máy nhà nước
A. Luật tổ chức Quốc hội
B. Luật tổ chức Chính phủ
C. Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và UBND
D. Hiến pháp
Câu 45. QPPL là cách xử sự do nhà nước quy định để:
A. Áp dụng trong một hoàn cảnh cụ thể
B. Áp dụng trong nhiều hoàn cảnh.
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 47. Đặc điểm của các quy phạm xã hội (tập quán, tín điều tôn giáo) thời kỳ CXNT:
A. Thể hiện ý chí chung, phù hợp với lợi ích chung của cộng đồng, thị tộc, bộ lạc; Mang tính
manh mún, tản mạn và chỉ có hiệu lực trong phạm vi thị tộc - bộ lạc.
B. Mang nội dung, tinh thần hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau, tính cộng đồng, bình đẳng, nhưng nhiều
quy phạm xã hội có nội dung lạc hậu, thể hiện lối sống hoang dã.
C. Được thực hiện tự nguyện trên cơ sở thói quen, niềm tin tự nhiên, nhiều khi cũng cần sự
cưỡng chế, nhưng không do một bộ máy chuyên nghiệp thực hiện mà do toàn thị tộc tự tổ chức
thực hiệ
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 49. Mỗi một điều luật:
A. Có thể có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành QPPL.
B. Có thể chỉ có hai yếu tố cấu thành QPPL
C. Có thể chỉ có một yếu tố cấu thành QPPL -> Quy phạm định nghĩa
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 50. Khẳng định nào là đúng:
A. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL là nguồn của pháp luật Việt Nam.
B. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL và tập quán pháp là nguồn của pháp luật
Việt Nam
C. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt
Nam.
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 51. Cơ quan nào có thẩm quyền hạn chế NLHV của công dân:
A. Viện kiểm sát nhân dân
B. Tòa án nhân dân
C. Hội đồng nhân dân; UBND
D. Quốc hội
Câu 52. Trong một nhà nước:
A. NLPL của các chủ thể là giống nhau.
B. NLPL của các chủ thể là khác nhau.
C. NLPL của các chủ thể có thể giống nhau, có thể khác nhau, tùy theo từng trường hợp cụ thể.
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 53. Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật:
A. Chức năng điều chỉnh các QHXH
B. Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc
C. Chức năng bảo vệ các QHXH
D. Chức năng giáo dục
Câu 54. Các thuộc tính của pháp luật là:
A. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến)
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
C. Cả A và B đều đún
D. Cả A và B đều sai
Câu 55. Các thuộc tính c ủa pháp luật là:
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
B. Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sa
Câu 56. Việc tòa án thường đưa các vụ án đi xét xử lưu động thể hiện chủ yếu chức năng nào
của pháp luật
A. Chức năng điều chỉnh các QHXH
B. Chức năng bảo vệ các QHXH
C. Chức năng giao dục pháp luật
C. Cả A, B và C đều sai
Câu 57. Xét về độ tuổi, người có NLHV dân sự chưa đầy đủ, khi:
A. Dưới 18 tuổi
B. Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi
C. Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi
D. Dưới 21 tuổi
Câu 58. Khẳng định nào là đúng
A. Muốn trở thành chủ thể QHPL thì trước hết phải là chủ thể pháp luật
B. Đã là chủ thể QHPL thì là chủ thể pháp luật
C. Đã là chủ thể QHPL thì có thể là chủ thể pháp luật, có thể không phải là chủ thể pháp luật
D. Cả A và B
Câu 59. Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư
pháp
A. Quốc hội
B. Chính phủ
C. Tòa án nhân dân
D. Viện kiểm sát nhân dân
Câu 60. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nước pháp quyền là:
A. Cơ quan, công chức nhà nước được làm mọi điều mà pháp luật không cấm; Công dân và các
tổ chức khác được làm mọi điều mà pháp luật không cấm
B. Cơ quan, công chức nhà nước được làm những gì mà pháp luật cho phép; Công dân và các tổ
chức khác được làm mọi điều mà pháp luật không cấm
C. Cơ quan, công chức nhà nước được làm mọi điều mà pháp luật không cấm; Công dân và các
tổ chức khác được làm những gì mà pháp luật cho phép
D. Cơ quan, công chức nhà nước được làm những gì mà pháp luật cho phép; Công dân và các tổ
chức khác được làm những gì mà pháp luật cho phép.
Câu 61. Cơ quan nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự:
A. Tòa kinh tế
B. Tòa hành chính
C. Tòa dân sự
D. Tòa hình sự
Câu 62. Hình thức ADPL nào cần phải có sự tham gia của nhà nước:
A. Tuân thủ pháp luật
B. Thi hành pháp luật
C. Sử dụng pháp luật
D. ADPL
Câu 63. Hoạt động áp dụng tương tự quy phạm là:
A. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó.
B. Khi có cả QPPL áp dụng cho trường hợp đó và cả QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự.
C. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó và không có QPPL áp dụng cho trường hợp
tương tự.
D. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó nhưng có QPPL áp dụng cho trường hợp
tương tự
Câu 64. Nguyên tắc pháp chế trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước xuất hiện từ khi
nào
A. Từ khi xuất hiện nhà nước chủ nô
B. Từ khi xuất hiện nhà nước phong kiến
C. Từ khi xuất hiện nhà nước tư sản
D. Từ khi xuất hiện nhà nước XHCN
Câu 65. Theo quy định tại Khoản 1, Điều 271, Bộ luật hình sự Việt Nam 1999, nếu tội phạm có
khung hình phạt từ 15 năm trở xuống thì thuộc thẩm quyền xét xử của:
A. Tòa án nhân dân huyện
B. Tòa án nhân dân tỉnh
C. Tòa án nhân dân tối cao
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 66. Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một QHPL:
A. Khi có QPPL điều chỉnh QHXH tương ứng
B. Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể
C. Khi xảy ra SKPL
D. Cả A, B và C
Câu 67. Ủy ban Thường vụ Quốc hội có quyền ban hành những loại VBPL nào:
A. Luật, nghị quyết
B. Luật, pháp lệnh
C. Pháp lệnh, nghị quyết
D. Pháp lệnh, nghị quyết, nghị định
Câu 68. Trong HTPL Việt Nam, để được coi là một ngành luật độc lập khi:
A. Ngành luật đó phải có đối tượng điều chỉnh
B. Ngành luật đó phải có phương pháp điều chỉnh
C. Ngành luật đó phải có đầy đủ các VBQPPL
D. Cả A và B
Câu 69. UBND và chủ tịch UBND các cấp có quyền ban hành những loại VBPL nào:
A. Nghị định, quyết định
B. Quyết định, chỉ thị
C. Quyết định, chỉ thị, thông tư
D. Nghị định, nghị quyết, quyết định, chỉ thị
Câu 70. Theo quy định của Hiến pháp 1992, người có quyền công bố Hiến pháp và luật là:
A. Chủ tịch Quốc hội
B. Chủ tịch nước
C. Tổng bí thư
D. Thủ tướng chính phủ
Câu 71. Có thể thay đổi HTPL bằng cách:
A. Ban hành mới VBPL
B. Sửa đổi, bổ sung các VBPL hiện hành
C. Đình chỉ, bãi bỏ các VBPL hiện hành
D. Cả A, B và C.
Câu 72. Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành loại VBPL nào:
A. Nghị quyết
B. Nghị định
C. Nghị quyết, nghị định
D. Nghị quyết, nghị định, quyết định
Câu 73. Đối với các hình thức (biện pháp) trách nhiệm dân sự:
A. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự có thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc cho tổ
chức
B. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự không thể chuyển trách nhiệm này cho cá nhân hoặc tổ chức
C. Cá nhân chịu trách nhiệm dân sự có thể chuyển hoặc không thể chuyển trách nhiệm này cho
cá nhân hoặc tổ chức, tùy từng trường hợp
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 74. Khẳng định nào là đúng:
A. Mọi hành vi trái pháp luật hình sự được coi là tội phạm
B. Mọi tội phạm đều đã có thực hiện hành vi trái pháp luật hình sự
C. Trái pháp luật hình sự có thể bị coi là tội phạm, có thể không bị coi là tội phạm
D. Cả B và C
Câu 75. Tuân thủ pháp luật là:
A. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động, trong đó
các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm.
B. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực
trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực.
C. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật, trong đó các chủ thể
pháp luật chủ động, tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật
cho phép
D. Cả A và B
Câu 76. Hình thức trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam:
A. Trách nhiệm hành chính
B. Trách nhiệm hình sự
C. Trách nhiệm dân sự
D. Trách nhiệm kỹ luật
Câu 77. Thi hành pháp luật là:
A. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động, trong đó
các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm
B. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực
trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực.
C. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật, trong đó các chủ thể
pháp luật chủ động, tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật
cho phép.
D. A và B đều đúng
Câu 78. Bản án đã có hiệu lực pháp luật được viện kiểm sát, tòa án có thẩm quyền kháng nghị
theo thủ tục tái thẩm khi
A. Người bị kết án, người bị hại, các đương sự, người có quyền và nghĩa vụ liên quan không
đồng ý với phán quyết của tòa án
B. Phát hiện ra tình tiết mới, quan trọng của vụ án.
C. Có sự vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng, vi phạm nghiêm trọng pháp luật trong quá trình
giải quyết vụ án.
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 79. Nguyên tắc “không áp dụng hiệu lực hồi tố” của VBPL được hiểu là:
A. VBPL chỉ áp dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam.
B. VBPL chỉ áp dụng trong một khoảng thời gian nhất định.
C. VBPL không áp dụng đối với những hành vi xảy ra trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực
pháp luật.
D. Cả A, B và C.
Câu 80. Trong các loại VBPL, văn bản chủ đạo:
A. Luôn luôn chứa đựng các QPPL
B. Mang tính cá biệt – cụ thể
C. Nêu lên các chủ trương, đường lối, chính sách
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 81. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam:
A. Ngành luật đất đai
B. Ngành luật lao động
C. Ngành luật quốc tế
D. Ngành luật đầu tư
Câu 82. Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam:
A. Ngành luật kinh tế
B. Ngành luật hành chính
C. Ngành luật quốc tế
D. Ngành luật cạnh tranh
Câu 83. Chế định “Văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ” thuộc ngành luật nào:
A. Ngành luật hành chính
B. Ngành luật dân sự
C. Ngành luật quốc tế
D. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp)
Câu 84. Chế định “Giao dịch dân sự” thuộc ngành luật nào:
A. Ngành luật kinh tế
B. Ngành luật tài chính
C. Ngành luật đất đai
D. Ngành luật dân sự
Câu 85. Chế định “Khởi tố bị can và hỏi cung bị can” thuộc ngành luật nào:
A. Ngành luật dân sự
B. Ngành luật tố tụng dân sự
C. Ngành luật tố tụng hình sự
D. Ngành luật hành chính
Câu 86. Chế định “Điều tra” thuộc ngành luật nào:
(XX)
A. Ngành luật tố tụng hình sự
B. Ngành luật tố tụng dân sự
C. Ngành luật hình sự
D. Ngành luật dân sự
Câu 87. Chế định “Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng và việc thay đổi người
tiến hành tố tụng” thuộc ngành luật nào:
A. Ngành luật hình sự
B. Ngành luật tố tụng hình sự
C. Ngành luật dân sự
D. Ngành luật kinh tế
Câu 88. Chế định “Xét xử phúc thẩm” thuộc ngành luật nào:
(XX)
A. Ngành luật hôn nhân và gia đinh
B. Ngành luật tài chính
C. Ngành luật nhà nước
D. Ngành luật tố tụng dân sự
Câu 24. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong HTPL Việt Nam:
A. Pháp lệnh
B. Luật
C.Hiến pháp
D. Nghị quyết
Câu 153. Tòa án nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự:
A. Tòa hình sự
B. Tòa hình sự, tòa kinh tế
C. Tòa hành chính, tòa hình sự
D. Tòa dân sự, tòa hành chính
Câu 154. Thỏa ước lao động tập thể là văn bản được ký kết giữa:
A. Người lao động và người sử dụng lao động
B. Người sử dụng lao động và đại diện người lao động
C. Người lao động và đại diện người lao động
D. Cả A, B và C
Câu 155. Chức năng của pháp luật:
A. Chức năng lập hiến và lập pháp
B. Chức năng giám sát tối cao
C. Chức năng điều chỉnh các QHXH
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 156. Chủ thể của QHPL là:
A. Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào trong một nhà nước.
B. Cá nhân, tổ chức được nhà nước công nhận có khả năng tham gia vào các QHPL.
C. Cá nhân, tổ chức cụ thể có được những quyền và mang những nghĩa vụ pháp lý nhất định
được chỉ ra trong các QHPL cụ thể
D. Cả A, B và C
Câu 158. Khẳng định nào đúng:
A. QPPL mang tính bắt buộc chung.
B. Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc chung.
C. Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc nhưng không mang tính
bắt buộc chung.
D. Cả A và C
Câu 159. TCXH nào sau đây không được Nhà nước trao quyền ban hành một số VBPL:
A. ĐCS Việt Nam
B. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam
C. Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
D. Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh
Câu 160. NLHV là:
A. Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước
thừa nhận
B. Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các
quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các QHPL.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai
Câu 161. Xét về độ tuổi, người có NLHV dân sự đầy đủ:
A. Từ đủ 16 tuổi
B. Từ đủ 18 tuổi
C. Từ đủ 21 tuổi
D. Từ đủ 25 tuổi
Câu 162. Chế tài của QPPL là:
A. Hình phạt nghiêm khắc của nhà nước đối với người có hành vi vi phạm pháp luật.
B. Những hậu quả pháp lý bất lợi có thể áp dụng đối với người không thực hiện hoặc thực hiện
không đúng quy định của QPPL.
C. Biện pháp cưỡng chế nhà nước áp dụng đối với người vi phạm pháp luật.
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 163. Loại nguồn được công nhận trong HTPL Việt Nam:
A. VBPL
B. VBPL và tập quán pháp
C. VBPL, tập quán pháp và tiền lệ pháp
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 164. Người bị mất NLHV dân sự là người do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác:
A. Mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình.
B. Mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì theo yêu cầu của người có
quyền, lợi ích liên quan, Tòa án ra quyết định tuyên bố mất NLHV dân sự kể cả khi chưa có kết
luận của tổ chức giám định
C. Mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì theo yêu cầu của người có
quyền, lợi ích liên quan, Tòa án ra quyết định tuyên bố mất NLHV dân sự trên cơ sở kết luận của
tổ chức giám địn
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 166. Khẳng định nào là đúng:
A. Hành vi vi phạm pháp luật là hành vi thực hiện pháp luật.
B. Hành vi vi phạm pháp luật không phải là hành vi thực hiện pháp luật.
C. Hành vi vi phạm pháp luật cũng có thể là hành vi thực hiện pháp luật cũng có thể không phải
là hành vi thực hiện pháp luật.
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 168. Hoạt động áp dụng tương tự pháp luật (hay tương tự luật) là:
A. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó.
B. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó nhưng có QPPL áp dụng cho trường hợp
tương tự.
C. Khi có cả QPPL áp dụng cho trường hợp đó và có cả QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự.
D. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó và không có cả QPPL áp dụng cho trường
hợp tương tự.
Câu 169. Khẳng định nào là đúng:
A. Cơ quan của TCXH có quyền thực hiện hình thức ADPL.
B. Cơ quan của TCXH không có quyền thực hiện hình thức ADPL.
C. Cơ quan của TCXH chỉ có quyền thực hiện hình thức ADPL khi được nhà nước trao quyền.
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 170. Thủ tướng chính phủ có quyền ban hành những loại VBPL nào:
A. Nghị định, quyết định
B. Nghị định, quyết định, chỉ thị
C. Quyết định, chỉ thị, thông tư
D. Quyết định, chỉ thị
Câu 171. Đâu là VBPL:
A. Văn bản chủ đạo
B. VBQPPL
C. Văn bản ADPL hay văn bản cá biệt – cụ thể
D. Cả A, B và C
Câu 172. Bộ trưởng có quyền ban hành những loại VBPL nào:
A. Nghị định, quyết định
B. Nghị định, quyết định, thông tư
C. Nghị định, quyết định, thông tư, chỉ thị
D. Quyết định, thông tư, chỉ thị
Câu 150. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức là thuộc tính (đặc trưng) của:
A. Quy phạm đạo đức
B. Quy phạm tập quán
C. QPPL
D. Quy phạm tôn giáo
Câu 193. Về mặt cấu trúc, mỗi một QPPL:
A. Phải có cả ba bộ phận cấu thành: giả định, quy định, chế tài
B. Phải có ít nhất hai bộ phận trong ba bộ phận nêu trên
C. Chỉ cần có một trong ba bộ phận nêu trên
D. Cả A, B và C đều sai.
Câu 195. Các đặc điểm, thuộc tính của một ngành luật:
A. Là một tiểu hệ thống lớn nhất của HTPL của một quốc gia
B. Mỗi ngành luật điều chỉnh một lĩnh vực QHXH nhất định có tính đặc thù
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 196. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Các nghị quyết của ĐCS được đưa ra sau sẽ làm mất hiệu lực các nghị quyết của ĐCS được
đưa ra trước
B. VBPL điều chỉnh cùng một lĩnh vực QHXH được ban hành sau sẽ tự động đình chỉ hiệu lực
của VBPL ban hành trước đó.
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 202. Các quyết định ADPL được ban hành:
A. Luôn luôn phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bước, các giai đoạn rõ ràng, cụ thể.
B. Thông thường là phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bước, các giai đoạn rõ ràng, cụ
thể, nhưng đôi khi cũng được ban hành chớp nhoáng không có đầy đủ các bước để giải quyết
công việc khẩn cấp
C. Một cách chớp nhoáng không có đầy đủ các bước, các giai đoạn và không theo một trình tự
nhất định.
D. Cả A, B và C
Câu 203. Quyết định ADPL:
A. Phải được ban hành kịp thời.
B. Phải đúng hình thức pháp lý và đúng mẫu quy định.
C. Nội dung phải cụ thể, lời văn phải rõ ràng, chính xác, ngắn gọn.
D. Cả A, B và C
Câu 204. Nguyên nhân của vi phạm pháp luật:
A. Hoạt động thù địch của các lực lượng phản động
B. Những thiếu sót trong hoạt động quản lý của nhà nước
C. Tồn tại số ít người bẩm sinh có xu hướng tự do vô tổ chức
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 205. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định của QPPL trong thực tiễn.
B. SKPL là sự cụ thể hoá phần quy định của QPPL trong thực tiễn.
C. SKPL là sự cụ thể hoá phần chế tài của QPPL trong thực tiễn.
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 210. Quyền lực và hệ thống tổ chức quyền lực trong xã hội CXNT:
A. Mang tính bắt buộc và không mang tính cưỡng chế
B. Mang tính bắt buộc và mang tính cưỡng chế
C. Không mang tính bắt buộc và không mang tính cưỡng chế
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 232. Các tòa án chuyên trách của hệ thống tòa án nước CHXHCN Việt Nam:
A. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động.
B. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động, tòa kinh tế.
C. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động, tòa kinh tế, tòa hôn nhân gia đình.
D. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động, tòa kinh tế, hôn nhân gia đình, tòa hiến
pháp
Câu 233. Các con đường hình thành nên pháp luật nói chung:
A. Tập quán pháp
B. Tiền lệ pháp
C. VBQPPL
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 239. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Tập quán pháp là tập quán được nhà nước thừa nhận
nhận
B. Tập quán pháp là tập quán có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà
nước thừa nhận
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 241. Phần giả định của QPPL là:
A. Quy tắc xử sự thể hiện ý chí của nhà nước mà mọi người phải thi hành khi xuất hiện những
điều kiện mà QPPL đã dự kiến trước.
B. Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện
hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh của nhà nước đã nêu trong phần quy định
C. Nêu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong
thực tế, là môi trường tác động của QPPL.
D.
Cả A, B và C đều đúng
Câu 244. Quy phạm xã hội nào sau đây là quy tắc xử sự (quy tắc hành vi):
A. Quy phạm đạo đức; Quy phạm tập quán
B. Quy phạm đạo đức; Quy phạm tập quán; Quy phạm tôn giáo
C. Quy phạm đạo đức; Quy phạm tập quán; Quy phạm tôn giáo; Quy phạm của các TCXH
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 245. Xét về độ tuổi, người không có NLHV dân sự là người:
A. Dưới 6 tuổi
B. Dưới 14 tuổi
C. Dưới 16 tuổi
D. Dưới 18 tuổi
Câu 246. Điều kiện để trở thành chủ thể của QHPL:
A. Có năng lực chủ thể pháp luật.
B. Có NLPL.
C. Có NLHV.
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 248. Tính quy phạm phổ biến (tính bắt buộc chung) là thuộc tính (đặc trưng) của:
A. QPPL
B. Quy phạm đạo đức
C. Quy phạm tập quán
D. Quy phạm tôn giáo
Câu 249. Sự biến là:
A. Những hiện tượng của đời sống khách quan xảy ra không phụ thuộc vào ý chí con người.
B. Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người.
C. Những sự kiện xảy ra có thể phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người hoặc không phụ thuộc
vào ý chí con người, tùy theo từng trường hợp cụ thể.
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 252. Ai có quyền tiến hành hoạt động ADPL:
A. Cá nhân; TCXH và doanh nghiệp
B. CQNN và người có thẩm quyền
C. TCXH khi được nhà nước trao quyền
D. Cả B và C đều đúng
Câu 253. Tính chất của hoạt động ADPL:
A. Là hoạt động mang tính cá biệt - cụ thể và không thể hiện quyền lực nhà nước.
B. Là hoạt động không mang tính cá biệt – cụ thể nhưng thể hiện quyền lực nhà nước.
C. Là hoạt động vừa mang tính cá biệt – cụ thể, vừa thể hiện quyền lực nhà nước.
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 254. Hành vi vi phạm pháp luật “gây rối trật tự công cộng” là:
A. Hành vi vi phạm hành chính
B. Hành vi vi phạm hình sự
C. Hoặc A đúng hoặc B đúng
D. Cả A và B đều đúng
Câu 191. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Chỉ có CQNN hoặc người có thẩm quyền mới thực hiện hình thức ADPL.
B. Cơ quan TCXH không có quyền thực hiện hình thức ADPL.
C. Cơ quan TCXH có quyền thực hiện hình thức ADPL khi nhà nước trao quyền.
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 257. Chính phủ có quyền ban hành những loại VBPL nào:
A. Luật, pháp lệnh
B. Pháp lệnh, nghị quyết
C. Nghị quyết, nghị định
D. Nghị quyết, nghị định, quyết định
Câu 258. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. VBPL là một loại VBQPPL
B. VBQPPL là một loại VBPL
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 259. Phương pháp quyền uy – phục tùng là phương pháp điều chỉnh của ngành luật nào:
A. Ngành luật hình sự
B. Ngành luật dân sự
C. Ngành luật hành chính
D. Cả A và C
Câu 260. Hiệu lực của VBQPPL bao gồm:
A. Hiệu lực về thời gian; hiệu lực về không gian
B. Hiệu lực về không gian; hiệu lực về đối tượng áp dụng
C. Hiệu lực về thời gian; hiệu lực về đối tượng áp dụng
D. Hiệu lực về thời gian; hiệu lực về không gian; hiệu lực về đối tượng áp dụng
Câu 261. Sử dụng pháp luật là:
A. Thực hiện các QPPL cho phép.
B. Thực hiện các QPPL bắt buộc.
C. Thực hiện các QPPL cấm đoán.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 262. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau của hệ thống VBQPPL Việt
Nam
A. Luật
B. Pháp lệnh
C. Thông tư
D. Chỉ thị
Câu 263. Sử dụng pháp luật là:
A. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động, trong đó
các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm.
B. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực
trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực.
C. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật, trong đó các chủ thể
pháp luật chủ động, tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật
cho phép
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 264. Các loại vi phạm pháp luật:
A. Vi phạm hình sự
B. Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính
C. Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính và vi phạm dân sự
D. Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính, vi phạm dân sự và vi phạm kỉ luật
Câu 265. Đặc điểm của VBPL cụ thể - cá biệt là:
A. Chỉ được thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi được thực hiện.
B. Được thực hiện nhiều lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi được thực hiện.
C. Chỉ được thực hiện một lần và vẫn còn hiệu lực khi được thực hiện.
D. Được thực hiện nhiều lần và vẫn còn hiệu lực khi được thực hiện.
Câu 275. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Chỉ có vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý
B. Các vi phạm pháp luật, vi phạm đạo đức, vi phạm quy tắc tôn giáo, vi phạm tập quán,… đều
phải chịu trách nhiệm pháp lý
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 276. Các chủ thể có quyền thực hiện hình thức ADPL:
A. CQNN và người có thẩm quyền
B. Cá nhân; TCXH
C. TCXH khi được nhà nước trao quyền
D. Cả A và C đều đúng
Câu 256. Chủ tịch nước có quyền ban hành những loại VBPL nào:
A. Luật, quyết định
B. Luật, lệnh
C. Luật, lệnh, quyết định
D. Lệnh, quyết định
