wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cấu tạo nguyên tử, nguyên tố hóa học, đồng vị

Total questions: 61

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử thường được cấu tạo bởi những loại hạt nào?

a)

proton và notron

b)

proton, notron và electron

c)

electron và proton

d)

electron, proton

2.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

3.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

notron

c)

electron

d)

proton và notron

4.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

5.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, notron và electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và notron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

6.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

Proton, notron

b)

Electron

c)

Notron

d)

Proton

7.

Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

8.

Đơn vị khối lượng nguyên tử được tính bằng

a)

1/16 khối lượng của nguyên tử oxi

b)

khối lượng của nguyên tử hiđro

c)

khối lượng của proton

d)

1/12 khối lượng của nguyên tử cacbon

9.

1 angstrom bằng

a)

10-3 m

b)

10-6 m

c)

10-9 m

d)

10-10 m

10.

Khối lượng của nguyên tử tập trung ở

a)

lớp vỏ nguyên tử

b)

hạt nhân

c)

proton

d)

nơtron

11.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt là 58. Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt. Tên của X là

a)

Kali (19 proton)

b)

Natri (11 proton)

c)

Canxi (20 proton)

d)

Mg (12 proton)

12.

Nguyên tử Na có 11e, 11p, 12n có khối lượng nguyên tử theo đơn vị amu là

a)

22

b)

3,85.10-26

c)

23

d)

3,84.10-26

13.

Cho biết Na = 23đvC; 1đvC = 1,6605.10-27 kg

Khối lượng tính theo (g) của 3 nguyên tử Na là

a)

3,81915.10-26 gam

b)

1,145745.10-26 gam

c)

1,145745.10-22 gam

d)

3,81915.10-23 gam

14.

Một nguyên tố R có tổng số hạt (proton, electron, nơtron) là 46. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số hạt proton là:

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

15.

Tổng số hạt p, e, n trong một nguyên tử là 28, trong đó hạt không mang điện chiếm xấp xỉ 35%. Số nơtron trong nguyên tử là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

16.

Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

17.

Đường kính của nguyên tử có cỡ khoảng bao nhiêu?

a)

10-6 m

b)

10-8 m

c)

10-10 m

d)

10-20 m

18.

Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?

a)

số electron = số nơtron

b)

số electron = số proton

c)

số khối = số proton + số electron

d)

số electron = số proton + số nơtron

19.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Các nguyên tử có cùng số khối.

b)

Các nguyên tử có cùng số nơtron.

c)

Các nguyên tử có cùng số proton.

d)

Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.

20.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

21.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

22.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử X là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

10

23.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

24.

Cho biết số câu sai trong các câu sau:

A. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số electron

B. Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron.

C. Trong nguyên tử số proton nhỏ hơn hoặc bằng số nơtron.

D. Tất cả các nguyên tố hoá học đều là hỗn hợp của nhiều đồng vị.

E. Tất cả các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn đều được xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

25.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

26.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

27.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

28.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử Magie (trong hình)

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 electron

c)

Mg có 24 proton

d)

Mg có 24 nơtron

29.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

30.

Có 3 nguyên tử số proton đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26. Khẳng định nào sau đây là không đúng ?

a)

Các nguyên tử trên là những đồng vị của một nguyên tố.

b)

Các nguyên tử trên đều có 12 electron.

c)

Chúng có số nơtron lần lượt là 12, 13, 14.

d)

Ba nguyên tử trên thuộc 3 nguyên tố hoá học khác nhau.

31.

Hạt tạo thành tia âm cực là các hạt

a)

electron

b)

neutron

c)

electron và proton.

d)

proton.

32.

Điện tích của electron được quy ước bằng

a)

+1

b)

-1.

c)

0

d)

-10.

33.

Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ?

a)

 1

b)

2.

c)

3.

d)

4.

34.

Nguyên tử sodium có 11 electron, hạt nhân nguyên tử sodium có điện tích là

a)

0.

b)

-11.

c)

+11.

d)

+22.

35.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Electron

d)

Neutron và electron.

36.

Nguyên tử trung hòa về điện do

a)

trong nguyên tử số electron bằng số proton.

b)

proton mang điện tích dương.

c)

proton và neutron mang điện trái dấu nhau.        

d)

neutron không mang điện.

37.

Khối lượng nguyên tử gần bằng khối lượng hạt nhân vì

a)

tổng khối lượng electron không đáng kể.

b)

số lượng electron quá ít.

c)

khối lượng electron gần bằng khối lượng hạt nhân.       

d)

khối lượng nhân quá lớn.

38.

Cho các phát biểu sau:

(1) Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử chứa hai loại hạt proton và neutron.

(2) Trong nguyên tử, số proton bằng số electron.

(3) Electron mang điện tích âm còn neutron không mang điện.

(4) Nguyên tử trung hòa về điện do neutron không mang điện.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom-xơn (J.J.Thomson). Từ khi được phát hiện đến nay, electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như: năng lượng, truyền thông và thông tin. Hãy cho biết các tính chất nào sau đây không phải là của electron ?

a)

Electron là hạt mang điện tích âm.

b)

Electron có khối lượng 9,1094.10-28 gam.

c)

Electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt.

d)

Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử.

40.

Một nguyên tử carbon có 6 proton, 6 electron và 6 neutron. Khối lượng nguyên tử carbon này theo đơn vị amu là

a)

18 amu

b)

6 amu

c)

12 amu

d)

15 amu

41.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích gồm:

a)

proton và electron.

b)

proton và neutron.

c)

electron và neutron

d)

proton, electron và neutron

42.

Nguyên tử oxygen có 8 electron, hạt nhân nguyên tử này có điện tích là

a)

– 8

b)

+8

c)

-16

d)

+1

43.

Các đồng vị của nguyên tố hóa học được phân biệt bởi?

a)

Số neutron;

b)

Số proton và số electron;

c)

Số proton;

d)

Số electron.

44.

Cho nguyên tử aluminium có 13 proton trong hạt nhân. Câu nào sau đây không đúng?

a)

Aluminium có 13 electron ở lớp vỏ nguyên tử;

b)

Aluminium có điện tích hạt nhân là +13;

c)

Aluminium có số đơn vị điện tích hạt nhân là 13;

d)

Aluminium có 13 neutron trong hạt nhân.

45.

Chọn câu trả lời đúng

a)

35.5

b)

36

c)

36.5

d)

37

46.

Nguyên tử X có 19 proton trong hạt nhân.

Cho các phát biểu sau về X:

1) X có 19 electron ở lớp vỏ nguyên tử.

2) X có 19 neutron trong hạt nhân.

3) X có điện tích hạt nhân là +19.

4) X có số đơn vị điện tích hạt nhân là 19.

Số phát biểu đúng là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Nguyên tử nguyên tố A có tổng số hạt cơ bản là 34. Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố A là:

a)

O (Z=8)

b)

F (Z=9)

c)

Na (Z=11)

d)

K (Z= 19)

48.

Trong tự nhiên, silver có 2 đồng vị, trong đó đồng vị chiếm 56%. Tính số khối của đồng vị còn lại biết nguyên tử khối trung bình của silver là 107,88.

a)

106

b)

107

c)

108

d)

109

49.

Nguyên tử nguyên tố T có tổng số hạt cơ bản là 31. Điện tích hạt nhân của T là

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

50.

Hai đồng vị của carbon khác nhau về

a)

số khối

b)

điện tích hạt nhân

c)

số proton

d)

số lớp electron

51.

Nguyên tử X có 12 nơtron và số khối bằng 23. Ðiện tích hạt nhân của X là

a)

12

b)

12+

c)

11+

d)

11

52.

Nguyên tử chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton, 19 electron là

a)

3819K

b)

3919K

c)

4018K

d)

4019K

53.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Các đồng vị có số khối khác nhau

b)

Các đồng vị có số nơtron khác nhau

c)

Các đồng vị có cùng điện tích hạt nhân

d)

c đồng vị có số electron khác nhau

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong nguyên tử, các hạt mang điện là electron và proton

b)

Nguyên tử củac nguyên tố kc nhau có thể giống nhau v số proton

c)

Đồng vị là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau về số nơtron

d)

Khi nguyên tử nhường eletron sẽ trở thành ion dương

55.

Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 82 và có số khối là 56. Điện tích hạt nhân nguyên tử X là

a)

26+

b)

30

c)

56+

d)

30+

56.

Nguyên tố carbon có 2 đồng vị: 12C và 13C, nguyên tố oxi có 3 đồng vị: 16O, 17O và 18O. Số kiểu phân tử CO khác nhau tối đa có thể tạo thành từ các đồng vị trên là

a)

6

b)

12

c)

8

d)

4

57.

Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 23492U và 23592U , nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Cả hai là đồng vị của nguyên tố urani

b)

Mỗi nguyên tử đu có 92 nơtron

c)

Hai nguyên tử có cùng số electron

d)

Hai nguyên tử có số khối khác nhau

58.

Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử F là

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

59.

Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

a)

6X, 7Y

b)

9X, 10Y

c)

14X, 14Y

d)

18X, 19Y

60.

Ðồng vị là những

a)

nguyên tố có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân

b)

nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân

c)

nguyên tử có cùng số khối

d)

nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân và khác nhau về số khối

61.

Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt

a)

proton và electron

b)

proton và nơtron

c)

nơtron, electron và proton

d)

nơtron và electron