wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12/10 cacbohidrat

Total questions: 62

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Cho các chất riêng biệt sau: Dung dịch glucozơ, dung dịch hồ tinh bột. Thuốc thử dùng để nhận biết các chất là

a)

quỳ tím.

b)

dd NaOH.

c)

dung dịch I2.

d)

Na.

2.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và sobitol.

c)

glucozơ và fructozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.

3.

Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

fructozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và glucozơ.

c)

saccarozơ và xenlulozơ.

d)

glucozơ và fructozơ.

4.

Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là

a)

glucozơ và xenlulozơ.

b)

saccarozơ và tinh bột.

c)

fructozơ và glucozơ.

d)

glucozơ và saccarozơ.

5.

Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Saccarozơ và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và fructozơ.

6.

Chất X có nhiều trong loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y có phản ứng tráng gương, có độ ngọt cao hơn đường mía. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Saccarozơ và fructozơ.

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và glucozơ.

d)

Tinh bột và glucozơ.

7.

Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Saccarozơ và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và fructozơ.

8.

Chất X có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, ... và nhất là trong quả chín. Trong công nghiệp thực phẩm, chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, n­ước giải khát, đồ hộp. Thủy phân Y, thu được X. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Glucozơ và saccarozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Glucozơ và tinh bột.

d)

Saccarozơ và tinh bột.

9.

Chất X là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loại thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Xenlulozơ và glucozơ

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và fructozơ.

d)

Saccarozơ và fructozơ.

10.

Chất X là một trong những chất dinh d­ưỡng cơ bản của con ng­ười và một số động vật. Trong cơ thể ng­ười, X bị thuỷ phân thành chất Y nhờ các enzim trong n­ước bọt và ruột non. Phần lớn Y đ­ược hấp thụ trực tiếp qua thành ruột vào máu đi nuôi cơ thể. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Tinh bột và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và fructozơ.

11.

Cho các chất riêng biệt sau: Dung dịch glucozơ, dung dịch hồ tinh bột. Thuốc thử dùng để nhận biết các chất là

a)

quỳ tím.

b)

dd NaOH.

c)

dung dịch I2.

d)

Na.

12.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và sobitol.

c)

glucozơ và fructozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.

13.

Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

fructozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và glucozơ.

c)

saccarozơ và xenlulozơ.

d)

glucozơ và fructozơ.

14.

Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là

a)

glucozơ và xenlulozơ.

b)

saccarozơ và tinh bột.

c)

fructozơ và glucozơ.

d)

glucozơ và saccarozơ.

15.

Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Saccarozơ và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và fructozơ.

16.

Chất X có nhiều trong loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y có phản ứng tráng gương, có độ ngọt cao hơn đường mía. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Saccarozơ và fructozơ.

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và glucozơ.

d)

Tinh bột và glucozơ.

17.

Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Saccarozơ và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và fructozơ.

18.

Chất X có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, ... và nhất là trong quả chín. Trong công nghiệp thực phẩm, chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, n­ước giải khát, đồ hộp. Thủy phân Y, thu được X. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Glucozơ và saccarozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Glucozơ và tinh bột.

d)

Saccarozơ và tinh bột.

19.

Chất X là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loại thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Xenlulozơ và glucozơ

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và fructozơ.

d)

Saccarozơ và fructozơ.

20.

Chất X là một trong những chất dinh d­ưỡng cơ bản của con ng­ười và một số động vật. Trong cơ thể ng­ười, X bị thuỷ phân thành chất Y nhờ các enzim trong n­ước bọt và ruột non. Phần lớn Y đ­ược hấp thụ trực tiếp qua thành ruột vào máu đi nuôi cơ thể. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Tinh bột và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và fructozơ.

21.

Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất không bị thủy phân là:

a)

saccarozơ và glucozơ.

b)

saccarozơ và xenlulozơ.

c)

glucozơ và tinh bột.

d)

glucozơ và fructozơ.

22.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành axit nào sau đây ?

a)

axit axetic

b)

axit lactic.

c)

axit oxalic.

d)

axit malonic.

23.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hidroxy, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với:

a)

Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng

b)

AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

c)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

d)

Kim loại Na

24.

Cacbohidrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

a)

Ancol

b)

Xeton

c)

Amin

d)

Andehit

25.

Gluxit (cacbohidrat) chỉ chứa 2 gốc glucozơ trong phân tử là

a)

Xenlulozơ

b)

Tinh bột

c)

Mantozơ

d)

Saccarozơ

26.

Glucozơ và fructozơ đều:

a)

Có công thức phân tử C6H10O5

b)

Có phản ứng tráng bạc

c)

Thuộc loại đisaccarit

d)

Có nhóm –CHO trong phân tử

27.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sorbitol là:

a)

Xenlulozơ

b)

Tinh bột

c)

Glucozơ

d)

Saccarozơ

28.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

Hòa tan Cu(OH)2

b)

Trùng ngưng

c)

Tráng gương

d)

Thủy phân

29.

Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit:

a)

Saccarozơ

b)

Xenlulozơ

c)

Tinh bột

d)

Glucozơ

30.

Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc:

a)

Saccarozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Glucozơ

31.

Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường

a)

Etylen glycol,glixerol và ancol etylic

b)

Glucozơ, glixerol và saccarozơ

c)

Glucozơ, glixerol và metyl axetat

d)

Glucozơ, glixerol và etyl axetat

32.

Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường

a)

Etylen glycol,glixerol và ancol etylic

b)

Glucozơ, glixerol và saccarozơ

c)

Glucozơ, glixerol và metyl axetat

d)

Glucozơ, glixerol và etyl axetat

33.

Cho dãy các chất: Glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột và mantozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

34.

Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic

b)

Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

c)

Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic

d)

Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ

35.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành axit nào sau đây ?

a)

axit axetic

b)

axit lactic.

c)

axit oxalic.

d)

axit malonic.

36.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hidroxy, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với:

a)

Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng

b)

AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

c)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

d)

Kim loại Na

37.

Cacbohidrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

a)

Ancol

b)

Xeton

c)

Amin

d)

Andehit

38.

Gluxit (cacbohidrat) chỉ chứa 2 gốc glucozơ trong phân tử là

a)

Xenlulozơ

b)

Tinh bột

c)

Mantozơ

d)

Saccarozơ

39.

Glucozơ và fructozơ đều:

a)

Có công thức phân tử C6H10O5

b)

Có phản ứng tráng bạc

c)

Thuộc loại đisaccarit

d)

Có nhóm –CHO trong phân tử

40.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sorbitol là:

a)

Xenlulozơ

b)

Tinh bột

c)

Glucozơ

d)

Saccarozơ

41.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

Hòa tan Cu(OH)2

b)

Trùng ngưng

c)

Tráng gương

d)

Thủy phân

42.

Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit:

a)

Saccarozơ

b)

Xenlulozơ

c)

Tinh bột

d)

Glucozơ

43.

Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc:

a)

Saccarozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Glucozơ

44.

Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường

a)

Etylen glycol,glixerol và ancol etylic

b)

Glucozơ, glixerol và saccarozơ

c)

Glucozơ, glixerol và metyl axetat

d)

Glucozơ, glixerol và etyl axetat

45.

Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường

a)

Etylen glycol,glixerol và ancol etylic

b)

Glucozơ, glixerol và saccarozơ

c)

Glucozơ, glixerol và metyl axetat

d)

Glucozơ, glixerol và etyl axetat

46.

Cho dãy các chất: Glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột và mantozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

47.

Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic

b)

Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

c)

Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic

d)

Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ

48.

Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào?

a)

HNO3 đặc/H2SO4 đặc.

b)

Cu(OH)2.

c)

O2 (to).

d)

H2O (to, H+).

49.

Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc

a)

α-fructozơ.

b)

α-glucozơ.

c)

β-glucozơ.

d)

β-fructozơ.

50.

Saccarozơ (C12H22O11) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm?

a)

AgNO3/NH3 (to).

b)

H2 (to, Ni).

c)

Cu(OH)2.

d)

O2 (to).

51.

Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n trong môi trường axit, thu được sản phẩm là

a)

saccarozơ.

b)

glicozen.

c)

fructozơ.

d)

glucozơ.

52.

Phản ứng của xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n với chất nào sau đây gọi là phản ứng thủy phân?

a)

H2O (to, H+).

b)

O2 (to).

c)

HNO3 đặc.

d)

AgNO3/NH3 (to).

53.

Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng?

a)

xenlulozơ.

b)

dung dịch axit fomic.

c)

dung dịch glucozơ.

d)

dung dịch saccarozơ.

54.

Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với

a)

dung dịch Br2.

b)

H2 (Ni, to).

c)

[Ag(NH3)2]OH.

d)

Cu(OH)2.

55.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

thủy phân.

b)

hòa tan Cu(OH)2.

c)

tráng gương.

d)

trùng ngưng.

56.

Loại đường nào sau đây có trong máu động vật?

a)

Mantozơ.

b)

Glucozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Saccarozơ.

57.

Đồng phân của glucozơ là

a)

Fructozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Sobitol.

58.

Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi?

a)

Amilozơ.

b)

Amilopectin.

c)

Xelulozơ.

d)

Tinh bột

59.

Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: C6H12O6 --> X + CO2

a)

CH3CH(OH)COOH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH.

d)

CH3OH.

60.

Xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n phản ứng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành xenlulozơ trinitrat?

a)

H2 (to, Ni).

b)

H2O (to, H+).

c)

O2 (to).

d)

HNO3 đặc/H2SO4 đặc.

61.

Ở điều kiện thích hợp, tinh bột (C6H10O5)n không tham phản ứng với chất nào?

a)

H2O (to, H+).

b)

I2.

c)

O2 (to).

d)

Cu(OH)2.

62.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

xenlulozơ.

b)

tinh bột.

c)

glucozơ.

d)

saccarozơ.