wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L11 - SINH - ÔN TẬP GIỮA KÌ I

Total questions: 54

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Đơn vị hút nước chủ yếu của cây là
a)
Tế bào lông hút
b)
Tế bào biểu bì
c)
Không bào
d)
Tế bào khí khổng
2.
Sự vận chuyển nước và muối khoáng theo con đường gian bào là:
a)
Con đường vận chuyển nước và khoáng đi xuyên qua tế bào chất của các lớp tế bào
b)
Con đường vận chuyển nước và khoáng đi theo không gian giữa các tê bào và không gian giữa các bó sợi cellulose
c)
Con đường vận chuyển nước và khoáng đi theo không gian giữa các tế bào.
d)
Con đường vận chuyển nước và khoáng đi theo các các cầu nồi giữa các tê bào.
3.
Nước được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào sau đây?
a)
Chủ động
b)
Khuếch tán
c)
Có tiêu dùng năng lượng ATP
d)
Thâm thâu
4.
Cho các nhân tố sau: (1) Hàm lượng nước trong đất (2) Ánh sáng (3) Nhiệt độ môi trường (4) Độ thoáng khí của đất (5) Độ pH của đất (6) Hệ vi sinh vật vùng rễ Những nhân tố ảnh hưởng đến trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng ở thực vật là:
a)
1, 2, 3, 4 và (5).
b)
1, 2, 3, 4 và (6).
c)
1, 2, 4, 5 và (6).
d)
2, 3, 4, 5 và (6).
5.
Khi tế bào khí khổng trương nước thì:
a)
Thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí không mở ra.
b)
Thành dày căng ra, làm cho thành mỏng căng theo nên khi khổng mở ra.
c)
Thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại nên khí không mở ra.
d)
Thành mỏng căng ra làm cho thành dày cong theo nên khí không mở ra.
6.
Trước khi đi vào mạch gỗ của rễ, nước và các chất khoáng hòa tan luôn phải đi qua tế bào chất của tế bào nào sau đây?
a)
Tế bào khí không.
b)
Tế bào nội bì.
c)
Tế bào lông hút.
d)
Tế bào nhu mô vỏ
7.
Phần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào?
a)
Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần ít năng lượng.
b)
Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
c)
Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đên nơi có nông độ cao, không cần tiêu hao năng lượng.
d)
Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, cần tiêu hao năng lượng.
8.
Ý nào KHÔNG PHẢI động lực của quá trình vận chuyển nước ở thân là
a)
Lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước).
b)
Lực hút của lá do (do quá trình thoát hơi nước).
c)
Lực liên kết giữa các phân tử nước và giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.
d)
Lực hút của các phân tử nước và chất khoáng
9.
Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:
a)
Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
b)
Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
c)
Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
d)
Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí không.
10.
Cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yêu qua
a)
Rễ.
b)
Thân.
c)
d)
Miền sinh trưởng
11.
Khi tế bào khí khổng mất nước thì:
a)
Thành mỏng bớt căng, thành dày duỗi thẳng làm cho khí khổng đóng lại.
b)
Thành dày căng ra, làm cho thành mỏng căng theo nên khi khổng mở ra.
c)
Thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại nên khí không mở ra.
d)
Thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo nên khí không mở ra.
12.
Nguyên nhân làm cho cây bị ngập úng lâu ngày héo chết là:
a)
Cây hút nhiều nước quá nên chết.
b)
Nước nhiều gây độc hại đối với cây.
c)
Áp suất thẩm thấu của đất cao làm cây không hút được nước.
d)
Hàm lượng oxy trong đất là quá thấp, cây không hô hấp được.
13.
Sau khi bón quá nhiều phân, cây sẽ khó hấp thụ nước vì:
a)
áp suất thẩm thấu của đất giảm.
b)
áp suất thẩm thấu của rễ tăng.
c)
áp suất thẩm thấu của đất tăng.
d)
áp suất thâm thâu của rề giảm.
14.
Nước và các ion khoáng được vận chuyển ở thân chủ yếu:
a)
qua mạch rây theo chiều từ trên xuông.
b)
từ mạch gồ sang mạch rây.
c)
từ mạch rây sang mạch gỗ.
d)
nhờ mạch gỗ.
15.
Nguyên nhân làm cho cây không ưa mặn mất khả năng sinh trưởng trên đất có độ mặn cao là:
a)
Các phân tử muối ngay sát bề mặt đất gây khó khăn cho các cây con xuyên qua mặt đất.
b)
Các ion muối độc hại đổi với cây.
c)
Áp suất thầm thấu của đất cao làm cây không hút được nước.
d)
Hàm lượng oxy trong đất là quá thấp.
16.
Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:
a)
Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí không.
b)
Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí không.
c)
Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
d)
Vận tốc lớn, được điều chinh bằng việc đóng, mở khí không
17.
Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào?
a)
Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.
b)
Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.
c)
Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh
d)
Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.
18.
Ý KHÔNG PHẢI là vai trò của sự thoát hơi nước đổi với cây?
a)
Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất là trong những ngày nắng nóng.
b)
Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời.
c)
Tạo ra lực kéo để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá
d)
Giúp khí CO2 khuếch tán vào lá tham gia quang hợp.
19.
Động lực của quá trình vận chuyển dòng mạch rây là
a)
Lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước).
b)
Lực hút của lá do (do quá trình thoát hơi nước).
c)
Sự chênh lệch áp suất thầm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (củ, quả .. )
d)
Lực liên kết giữa các phân tử nước và giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.
20.
Đường sucrose, các amino acid được vận chuyển ở thân chủ yếu
a)
Trong mạch rây theo chiều từ trên xuống.
b)
Từ mạch gỗ sang mạch rây.
c)
Từ mạch rây sang mạch gỗ.
d)
Trong mạch gỗ.
21.
Các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cách thụ động diễn ra theo phương thức:
a)
Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cân ít năng lượng.
b)
Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không cần năng lượng.
c)
Vận chuyển từ nơi có nông độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không cần năng lượng.
d)
Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, cần tiêu hao năng lượng.
22.
Thành phần nào dưới đây không tham gia trực tiếp vào quá trình quang hợp của thực vật?
a)
Không bào
b)
Lục lạp
c)
Khí cacbônic
d)
Nước
23.
Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào?
a)
Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.
b)
Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.
c)
Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.
d)
Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng yếu.
24.
Vai trò nào dưới đây KHÔNG phải của quang hợp ?
a)
Tích lũy năng lượng.
b)
Tạo chất hữu cơ.
c)
Cân bằng nhiệt độ của môi trường.
d)
Điều hòa không khí.
25.
Các con đường thoát hơi nước chủ yếu gồm:
a)
Qua thân, cành và lá
b)
Qua khí khổng và qua cutin
c)
Qua cành và khí khổng của lá
d)
Qua thân, cành và lớp cutin bề mặt lá
26.
Ý nghĩa nao dưới đây KHÔNG PHẢI là nguồn chính cung cap nitrogen cho cây?
a)
Nguồn nitơ trong nham thạch do núi lửa phun.
b)
Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuần tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất.
c)
Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón.
d)
Sự phóng điện trong cơn giông đã ôxy hóa N2 thành nitơ dạng nitrat.
27.
Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về hiện tượng ứ giọt ở các thực vật?
a)
Ứ giọt chỉ xuất hiện ở các loài thực vật nhỏ.
b)
Rễ hấp thụ nhiều nước và thoát hơi nước kém gây ra hiện tượng ứ giọt.
c)
Ứ giọt xảy ra khi độ ẩm không khí tương đối cao.
d)
Chất lỏng hình thành từ hiện tượng ứ giọt là nhựa cây.
28.
Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào?
a)
Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước càng lớn.
b)
Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước bị ngừng.
c)
Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng lớn.
d)
Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng ít
29.
Trong quá trình quang hợp, lá thải ra loại khí nào?
a)
Khí hidrô
b)
Khí nito
c)

Khí ôxi

d)
Khí cacbônic
30.
Cây hấp thụ nitrogen ở dạng
a)
N2+ va NO3-.
b)
N2+ và NH3+.
c)
NH4+ và NO3-.
d)
NH4- và NO3+.
31.
Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là
a)
lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.
b)
sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, cây còi cọc; xuất hiện lá màu vàng.
c)
lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.
d)
lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.
32.
Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây là:
a)
Quang phân li nước.
b)
Chu trình Canvin.
c)
Pha sáng.
d)
Pha tối.
33.
Đặc điểm cấu tạo nào của khí khổng thuận lợi cho quá trình đóng mờ?
a)
Thành trong của tế bào dày, thành ngoài mỏng.
b)
Thành trong và thành ngoài của tế bào đều rất dày.
c)
Thành trong và thành ngoài của tế bào đều rất mỏng.
d)
Thành trong của tế bào rất mỏng, thành ngoài dày.
34.
Các nguyên tố đại lượng (đa lượng) gồm:
a)
C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe
b)
C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
c)
C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn
d)
C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu
35.
Sự hút khoáng thụ động của tế bào phụ thuộc vào:
a)
Hoạt động trao đổi chất
b)
Chênh lệch nồng độ ion
c)
Cung cấp năng lượng
d)
Hoạt động thẩm thấu
36.
Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường:
a)
Gian bào và tế bào chất
b)
Gian bào và tế bào biểu bì
c)
Gian bao va mang tế bao
d)
Gian bào và tế bào nội bì
37.
Sản phẩm của pha sáng tham gia vào pha tối:
a)
H2O, O2
b)
ATP, NADPH.
c)
ATP, C6H12O6
d)
O2, ATP, NADPH.
38.
Mọi cơ thể sống đều không ngừng trao đổi chất và chuyên hóa năng lượng với môi trường trao đổi chất và chuyển hóá năng lượng dừng lại thì:
a)
Sinh vật sẽ sinh trưởng
b)
Sinh vật sẽ phát triển.
c)
Sinh vật sẽ chết
d)
Sinh vật sẽ vận động và sinh sản
39.
Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu:
a)
Nước và các ion khoáng
b)
Amit và hooc môn
c)
Axit amin và vitamin
d)
Nước và đường
40.
Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?
a)
Diệp lục a.
b)
Diệp lục b.
c)
Diệp lục a, b.
d)
Carôtenôit.
41.
Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của
a)
thân cây
b)
quả non
c)
hoa
d)
lá cây
42.
Bào quan thực hiện quá trình quang hợp là :
a)
Ti thể.
b)
Lục lạp
c)
Không bào
d)
Lá cây
43.
Vì sao lá cây thường có màu xanh lục?
a)
Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
b)
Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
c)
Vì nhóm sắc tổ carotenoid hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
d)
Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
44.
Vai trò của các nguyên tố dinh dưỡng khoáng là :
a)
vai trò câu trúc, vai trò điều tiết.
b)
vai trò cầu trúc.
c)
vai trò điều tiết.
d)
tât cả đều sai.
45.
Sản phẩm của pha sáng gồm có:
a)
ATP, NADPH và O2
b)
ATP, NADPH và CO2
c)
ATP, NADP+ và O2
d)
ATP, NADPH.
46.
Sản phẩm của quang hợp gồm có:
a)
ATP, NADPH và O2
b)
ATP, NADPH và CO2
c)
ATP, NADP+ và O2
d)
C6H12O6 và O2
47.
Cường độ thoát hơi nước được điều khiển chủ yếu bởi:
a)
cơ chế khuếch tán qua cutin
b)
cơ chế cân bằng nước
c)
cơ chế đóng mở khí khổng
d)
khuếch tán qua lớp vỏ
48.
Tưới nước hợp lý là
a)
Phải tưới nước thường xuyên cho cây.
b)
Sau khi thu hoạch phải bổ sung lượng nước cần thiết cho đất.
c)
Phải tưới nước phù hợp với giống, loài cây, giai đoạn sinh trưởng, phát triển, loại đất, thời tiết.
d)
Tưới nước phải cung cấp đủ cho cây các loại nguyên tổ khoáng.
49.
Trong các biện pháp sau: (1) Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ (2) Tưới nước hợp lí và bón phân hữu cơ cho đất (3) Tăng bón phân vô cơ và hữu cơ cho đất (4) Vun gốc và xới đất cho cây Có bao nhiêu biện pháp giúp cho bộ rễ cây phát triển?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
50.
Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:
a)
Lúa, khoai, sắn, đậu.
b)
Ngô, mía, rau dền, cỏ gấu.
c)
Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
d)
Rau dền, kê, các loại rau.
51.
Pha sáng diễn ra ở vị trí nào của lục lạp?
a)
Ở chất nền (Stroma).
b)
Ở màng trong.
c)
Ở màng ngoài.
d)
Ở thylacôid.
52.
O2 trong quang hợp được sinh ra từ phản ứng:
a)
phân li nước
b)
phân giải ATP
c)
ôxi hóa glucôzơ
d)
khử CO2
53.
Ở thực vật CAM, khí khổng
a)
đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.
b)
chỉ mở ra khi hoàng hôn.
c)
chỉ đóng vào giữa trưa.
d)
đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.
54.
Cơ quan thoát hơi nước của cây là :
a)
Cành
b)
c)
Thân
d)
Rễ