Font size
WorksheetsUnit 5 BT Bùi Văn Vinh part 2
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
sự vững chãi, vững chắc
(a)
phàn nàn
(a)
quân đội
(a)
thứ hạng
(a)
interest
(a)
state
(a)
ổn định
(a)
hiến pháp
(a)
thống trị, áp đảo, chiếm ưu thế
(a)
sách quảng cáo
(a)
hội nghị
(a)
danh tính, bản sắc
(a)
khẩu hiệu
(a)
cơ quan (nhà nước)
(a)
quá trình
(a)
đặc điểm, đặc trưng
(a)
phân biệt
(a)
duyên dáng
(a)
dài
(a)
tranh luận
(a)
hòa hợp với
(a)
bên ngoài
(a)
bên trong
(a)
trong nhà, trong nước
(a)
thủ tướng
(a)
bộ trưởng
(a)
người lao động
(a)
tranh luận với
(a)
trải (dài, rộng)
(a)
bán đảo
(a)
mở rộng
(a)
qua
(a)
khu vực
(a)
khí hậu
(a)
đại diện cho
(a)
hối hận vì đã làm j
(a)
tiếc khi phải thông báo điều j
(a)
khăng khăng
(a)
hành lí
(a)
pack (n)
(a)
pack (v)
(a)
tiếp tục
(a)
biên tập viên
(a)
success + ...
(a)
kỉ lục
(a)
xa xỉ
(a)
đầu multi dịch là
(a)
ngôn ngữ
(a)
nối máy, khiến ai trải qua một điều j đó không dễ chịu
(a)
với điểm cao
(a)
biểu diễn
(a)
helped+?
(a)
buổi biểu diễn
(a)
xem ở nhà
(a)
xem trực tiếp
(a)
xem ở sân vận động
(a)
giám khảo
(a)
đóng vai trò
(a)
lưỡng lự, ngần ngại
(a)
cổ xưa
(a)
impact+?
(a)
đồng cảm
(a)
tài năng
(a)
ko có khả năng
(a)
xuất sắc
(a)
loại
(a)
giai đoạn
(a)
đánh bại
(a)
bỏ trống, bỏ xót
(a)
di sản
(a)
dịp
(a)
nhạc cụ
(a)
diễu hành
(a)
chế độ chị vì, binh lính
(a)
nguồn gốc
(a)
cây lau
(a)
thể hiện
(a)
cần thiết
(a)
