Font size
WorksheetsVƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT CHƯƠNG 3
Total questions: 50
Worksheet time: 28mins
Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
anilin
natri hiđroxit
natri axetat
amoniac
Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
C6H5NH3Cl
C6H5CH2OH
p-CH3C6H4OH
C6H5OH
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
ancol etylic
benzen
anilin
axit axetic
Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
C2H5OH
CH3NH2
C6H5NH2
NaCl
Anilin phản ứng được với dung dịch
NaOH
HCl
Na2CO3
NaCl
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
C6H5NH2
NH3
CH3CH2NH2
CH3NHCH2CH3
Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
H2NCH2COOH
CH3CH(NH2)COOH
HOOCCH2CH(NH2)COOH
H2NCH2CH2COOH
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
NaCl
HCl
CH3OH
NaOH
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
C6H5NH2
C2H5OH
H2NCH2COOH
CH3NH2
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
C2H5OH
CH2=CHCOOH
H2NCH2COOH
CH3COOH
Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
dung dịch KOH và dung dịch HCl
dung dịch NaOH và dung dịch NH3
dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
dung dịch KOH và CuO
Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
NaNO3
NaCl
NaOH
Na2SO4
Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
Metylamin
Glyxin
Axit glutamic
Natri axetat
Glyxin không tác dụng với
H2SO4 loãng
CaCO3
C2H5OH
NaCl
Tripeptit là hợp chất
mà mỗi phân tử có ba liên kết peptit
có liên kết peptit mà phân tử có ba gốc amino axit giống nhau
có liên kết peptit mà phân tử có ba gốc amino axit khác nhau
có hai liên kết peptit mà phân tử có ba gốc α-amino axit
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?
H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
α-aminoaxit
β-aminoaxit
axit cacboxylic
este
Anilin và phenol đều phản ứng với
dung dịch HCl
dung dịch NaOH
dung dịch Br2
dung dịch NaCl
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
(CH3)3COH và (CH3)3CNH2
C6H5NHCH3 và C6H5CHOHCH3
(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
(CH3)2CHOH và (CH3)2CHCH2NH2
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
chỉ chứa nhóm amino
chỉ chứa nhóm cacboxyl
chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
(a)
Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
(a)
Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
(a)
Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N?
(a)
Hợp chất CH3CH(CH3)NH2 có tên gọi là
(a)
Hợp chất C6H5CH2NH2 có tên gọi là
(a)
Chất nào sau đây là amin bậc hai?
H2N[CH2]6NH2
CH3CH(CH3)NH2
CH3NHCH3
C6H5NH2
Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính bazơ của amin?
A
B
C
D
Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?
NaOH
NH3
NaCl
H2SO4
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
NH3
C6H5CH2NH2
C6H5NH2
(CH3)2NH
Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây?
A
B
C
D
Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2
dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2
dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2
dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2
Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
anilin, metyl amin, amoniac
amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
anilin, amoniac, natri hiđroxit
metyl amin, amoniac, natri axetat
Có ba chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong ba lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt ba chất lỏng trên là
dung dịch phenolphtalein
nước brom
dung dịch NaOH
giấy quì tím
Để phân biệt ba dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
dung dịch NaOH
dung dịch HCl
natri kim loại
quỳ tím
Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa ba gốc amino axit khác nhau?
(a)
Từ glyxin và alanin có thể tạo ra mấy chất đipeptit?
(a)
Số đồng phân tripeptit tạo thành từ một phân tử glyxin và hai phân tử alanin là
(a)
Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là
(a)
Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là
(a)
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A
B
C
D
Nhận định nào sau đây không đúng?
A
B
C
D
Cho các chất sau: (1) NH3; (2) CH3NH2; (3) (CH3)2NH; (4) C6H5NH2; (5) (C6H5)2NH. Thứ tự tăng dần tính bazơ của các chất trên là
(4) < (5) < (1) < (2) < (3)
(1) < (4) < (5) < (2) < (3)
(5) < (4) < (1) < (2) < (3)
(1) < (5) < (2) < (3) < (4)
Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
quỳ tím
kim loại Na
dung dịch Br2
dung dịch NaOH
Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
CH3NH2, NH3, C6H5NH2
CH3NH2, C6H5NH2, NH3
C6H5NH2, NH3, CH3NH2
NH3, CH3NH2, C6H5NH2
Trong số các chất sau, chất nào tác dụng được với dung dịch HCl (có thể chọn nhiều đáp án)?
C6H5NH2
H2NCH2COOH
CH3CH2COOH
CH3CH2CH2NH2
C6H5OH
Trong số các chất sau, chất nào có thể tác dụng với dung dịch NaOH (có thể chọn nhiều đáp án)?
phenol
anilin
phenylamoni clorua
natri phenolat
etanol
Este A được điều chế từ α-amino axit và ancol metylic. Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5. Công thức cấu tạo của A là
CH3CH(NH2)COOCH3
H2NCH2CH2COOH
H2NCH2COOCH3
H2NCH2CH(NH2)COOCH3
X là hợp chất hữu cơ (chứa C, H, N) trong đó nitơ chiếm 15,054% về khối lượng. Biết rằng X tác dụng với HCl tạo ra muối có dạng RNH3Cl. Công thức của X là
CH3C6H4NH2
C6H5NH2
C6H5CH2NH2
C2H5C6H4NH2
Biết rằng 1 mol α-amino axit X phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl thu được muối Y có hàm lượng clo là 19,346% về khối lượng. Công thức của X là
A
B
C
D
