Font size
WorksheetsChương 7: HỆ KEO
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Cấu tạo của mixen keo bao gồm:
Nhân keo,
lớp ion quyết định thế hiệu,
lớp hấp phụ,
lớp khuếch tán
Nhân keo, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán
Tinh thể, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán
Tinh thể, lớp ion quyết định thế hiệu, lớp khuếch tán
Cho 3 hệ phân tán: Thô, keo, dung dịch thực. Độ phân tán của chúng là:
Hệ keo < dung dịch thực < thô
. Dung dịch thực < hệ keo < thô
Thô < hệ keo < dung dịch thực
Hệ keo < thô < dung dich thực
Hạt sương có bán kính r = 10-4m. Biết độ nhớt của không khí η = 1,8.10-5N.s/m2 và bỏ qua khối lượng riêng của không khí so với khối lượng riêng của nước. Tóc độ sa lắng của hạt sương là:
12,1 . 10-4 m/s
12,1 . 10-5 m/s
12,1 . 10-3 m/s
12,1 . 10-6 m/s
Chọn phát biểu đúng:
Hạt keo có thể mang điện tích dương hoặc điện tích âm
Hạt keo không mang điện
Hạt keo trung hòa điện
Hạt keo vừa mang điện tích dương vừa mang điện tích âm
Tính chất động học của hệ keo bao gồm:
Chuyển động Brown, khuếch tán,
áp suất thẩm thấu,
sa lắng
Chuyển động Brown, khuếch tán,
áp suất thẩm thấu,
độ nhớt
Tán xạ ánh sáng, khuếch tán,
áp suất thẩm thấu,
sa lắng
Hấp thụ ánh sáng, khuếch tán,
áp suất thẩm thấu,
sa lắng
Khi cho K2SO4 vào hệ keo
[m(AgI).nI−.(n−x)K+]x− . xK+ thì ion nào có tác dụng keo tụ?
K+
SO4 2-
I-
Không có ion nào.
Khái niệm về hệ keo người ta có thể nói
A. Keo là hệ phân tán dính gồm các tiểu phân từ 10-7cm đến 10-5cm phân tán trong mội trường nước
B. Keo là hệ dị thể gồm các hạt có kích thước nhỏ từ 10-7cm đến 10-5cm mắt thường có thể phân biệt được, phân tán trong môi trường phân tán
C. Keo là hệ dị thể bao gồm các tiểu phân có kích thước từ 10-7cm đến 10-5cm phân tán trong một môi trường phân tán
Câu A,B,C đúng
Chọn phương án đúng nhất:
Tính chất nhân của micell keo là?
A. Cấu trúc dạng tinh thể
B. Không mang điện tích
C. Tan trong môi trường phân tán
Câu a, b đúng
Chọn hệ keo sơ dịch:
Keo gelatin
Keo Fe(OH)3
Keo natri/ benzen
Keo xanh phổ
Khi cho 1 lít dung dịch AgNO3 0.005M tác dụng với 2 lít dung dịch KI 0.001M ta được AgI...
Mang điện tích dương ( K+ )
Mang điện tích dương ( Ag+ )
Mang điện tích âm
( I- )
Mang điện tích âm
( NO3- )
Yếu tố làm giảm độ bền động học của hệ keo:
a. Chuyển động Brown
b. Sự sa lắng
c. Sự khuếch tán
Câu a và câu b đúng
Khi các tiểu phân hạt keo hấp thụ điện tích, thứ tự các lớp từ ngoài vào trong:
. Nhân, lớp khuếch tán, lớp ion đối, lớp tạo hiệu thế
Nhân, lớp ion đối, lớp tạo hiệu thế, lớp khuếch tán
Lớp khuếch tán, lớp ion đối, lớp tạo hiệu thế, nhân
Lớp tạo hiệu thế, lớp khuếch tán, lớp ion đối, nhân
Keo hydronol sắt (III) được điều chế bằng cách cho từ từ FeCl3 vào nước sôi(Cho dư ion Fe3+). Ký hiệu của keo là:
[mFe(OH)3.nFe3+(3n−x)Cl−]x+. xCl−
[mFe(OH)3.Fe3+(3n−x)Cl−]x+. xCl−
[mFe(OH)3.nFe3+(3n+x)Cl−]x+. xCl−
[mFe(OH)3.nFe3+(n−x)Cl−]x+. xCl−
Keo hydronol sắt(III) được điều chế bằng cách cho từ từ FeCl3 vào nước sôi. Hạt keo mang điện tích là:
Âm
Dương
Không mang điện tích
Không thể xác định
Các tính chất điện học của hệ keo bao gồm:
A. Tính chất điện di và điện thẩm
B. Tính chảy và sa lắng
C. Tính chất điện di và sa lắng
Câu A, B đều đúng
Có bao nhiêu phương pháp điều chế hệ keo?
2
3
4
5
Khi C2<<C1 (nồng độ chất điện ly << nồng độ chất keo) thì :
Có 1/2 lương chất điện ly di chuyển qua màng
Có 1/3 lương chất điện ly di chuyển qua màng
Hầu như không có chất điện ly đi qua màng
Toàn bộ chất điện ly đều đi qua màng
Tinh chế keo bằng phương pháp thẩm tích là phương pháp làm sạch hệ keo:
Các ion hoặc chất đơn phân tử của tạp chất sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do chúng có kích thước nhỏ
Các hạt keo sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do áp suất nén
Hạt keo di chuyển qua màng thẩm tích do lực hút của chân không
Các tiểu phân keo bị lôi cuốn và làm sạch bởi nước
Đây là hiện tượng gì của các hạt keo ?
Phản xạ ánh sáng
Tán xạ ánh sáng
Nhiễu xạ ánh sáng
Chuyển động hỗn loạn
Hạt keo mang điện tích của lớp?
Lớp hấp phụ
Lớp khuếch tán
Lớp hấp thụ
Lớp ion đối
Chọn phát biểu đúng về cách biểu diễn công thức mixen:
(với m là số phân tử cấu tạo nhân;
n là số ion tạo hiệu thế)
n>m
n<m
n=m
CẢ BA ĐÁP ÁN ĐỀU SAI
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự hấp phụ:
Bản chất của hấp phụ, bản chất của chất bị hấp phụ
Nồng độ chất tan hau áp suất chất khí.
Nhiệt độ
Tất cả đúng
Keo xanh phổ được điều chế bằng cách?
Phản ứng giữa FeCl2 và K3Fe(CN)6
Phản ứng giữa FeCl2
và K4Fe(CN)6
Phản ứng giữa FeCl3 và K3Fe(CN)6
Phản ứng giữa FeCl3 và K4Fe(CN)6
Keo Hydroxid sắt III được điều chế bằng phản ứng:
Thủy phân giữa FeCl3 và nước
Oxy hóa khử giữa FeCl2 và nước
Oxy hóa khử giữa FeCl3 và nước
Trao đổi giữa FeCl3 và NaOH
Chạy thận nhân tạo là cách điều trị ứng dụng phương pháp :
Điện thẩm tích
Thẩm tích liên tục
Siêu lọc
Thẩm tích gián đoạn
Ánh sáng chiếu tới một hệ phân tán bị phản xạ khi mối quan hệ giữa bước sóng ánh sáng (λ) và đường kính hạt phân tán (d) thỏa mãn điều kiện sau:
λ ≥ d
λ = d
λ > d
λ < d
Cho 3 hệ phân tán: thô, keo và dung dịch thực. Kích thước hạt phân tán của chúng là
Hệ keo < dd thực < thô
Thô < hệ keo < dd thực
dd thực < hệ keo < thô
Hệ keo < thô < dd thực
Nguyên tắc chung của phương pháp thẩm tích thường trong điều chế keo
Các ion điện li khuếch tán qua màng bán thấm
Các hạt keo tích điện khuếch tán qua màng bán thấm
Các ion chất điện li bị giữ lại qua màng bán thấm
Chỉ có các ion điện li khuếch tán các hạt keo không khuếch tán
Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự keo tụ:
Chất điện li
Nhiệt độ
Tác động cơ học
Lực đẩy tỉnh điện
Hệ keo là hệ ?
Dị thể
Đồng thể
Hợp thể
Cô lập
Tác dụng của sự pepti hóa ngược lại với?
Sự keo tụ
Sự đông tụ
Sự keo tán
Sự sa lắng
Tốc độ sa lắng càng nhỏ thì hệ keo?
Càng hỗn loạn
Càng ổn định
Không ảnh hưởng gì
Càng cô đặc
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
(1)Các tiểu phân keo có kích thước từ 1nm đến 1 μm .
(2)Các hệ keo bị ảnh hưởng rất lớn bởi các tính chất của bề mặt tiếp xúc pha.
(3)Tất cả các chất đều có thể tồn tại ở trạng thái keo.
(4)TRẠNG THÁI KEO có nhiều tính chất giống với hệ dị thể và đồng thể thông thường.
1
3
2
4
Kính dùng để thấy pha phân tán của hệ keo là kính (a) .
Cho công thức hệ keo sau: [nS.mHS−.(m−x)H+]x−.xH+ . Đây là?
Hệ keo trung tính
Hệ keo dương
Hệ keo âm
Hệ keo lưỡng tính
Độ bền của hệ keo không chịu ảnh hưởng của?
Chất điện ly
Môi trường phân tán
Ánh sáng
Nhiệt độ
Bao nhiêu loại hấp phụ?
1
2
4
3
Hiệu ứng Tyndall là hiệu ứng?
tán xạ ánh sáng
nhiễu xạ ánh sáng
các hạt di chuyển hỗn loạn
khuếch tán ánh sáng
Chọn các câu đúng trong số các câu sau đây:
(1)Áp suất thẩm thấu của hệ keo nhỏ hơn áp suất của dung dịch thật.
(2)Áp suất thẩm thấu của hệ keo hằng định theo thời gian.
(3)Áp suất thẩm thấu của dung dịch keo giảm dần theo thời gian do sự kết tụ của các hạt keo, tạo hạt lớn, số lượng hạt keo tăng.
(1)
(1),(3)
(2),(3)
(1),(2),(3)
Kích thước của hạt tiểu phân của hệ keo là?
1nm−1μm
1μm−1mm
1mm−1cm
10nm−10μm
