wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)


40 rad.

b)


10 rad.

c)


5 rad.

d)


20 rad.

2.

Dao động điều hòa là

a)

dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.

b)

chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.

c)

dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.

d)

dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.

3.

Dao động tắt dần là một dao động có

a)

tần số giảm dần theo thời gian.

b)


chu kỳ tăng tỉ lệ với thời gian.

c)

ma sát cực đại.

d)


biên độ giảm dần do lực cản môi trường.

4.

Dao động là chuyển động có

a)


trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

c)

qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.

d)

giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

5.

Chu kì dao động là

a)


khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

b)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

c)

khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

d)


khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

6.

Nếu chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa Biên độ A, li độ x, vận tốc V và tần số góc của chất điểm dao động điều hòa là

a)

b)

c)

d)

7.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

b)

c)

d)

8.

Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 30 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

–15 cm.


b)

30 cm.


c)

7,5cm.


d)

15 cm.

9.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số và biên độ của dao động là

a)

1 Hz, 20 cm.


b)

2 Hz, 20 cm.


c)

1 Hz, 10 cm.


d)

2 Hz, 10 cm.

10.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là

a)

b)

c)

d)

11.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ


a)

tăng 2 lần.


b)

tăng 4 lần.


c)

giảm 2 lần.


d)

giảm 4 lần.

12.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động.


b)

chu kì dao động.


c)

trạng thái dao động.


d)

tần số dao động.

13.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một

a)

đường thẳng


b)

đường tròn.


c)

đoạn thẳng


d)

đường hình sin

14.

.

a)

b)

c)

d)

15.

Dao động tắt dần có

a)

cơ năng giảm dần theo thời gian.


b)

tần số dao động giảm dần theo thời gian.


c)

lực tác dụng lên vật giảm dần theo thời gian.


d)

chu kì dao động giảm dần theo thời gian.

16.

Trong dao động điều hoà, li độ biến đổi

a)

vuông pha với gia tốc.


b)

cùng pha với vận tốc.


c)

trễ pha 900 so với vận tốc.


d)

cùng pha với gia tốc.

17.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k. Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là

a)

b)

c)

d)

18.

Một chất điểm dao động điều hoà trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là


a)

30 s.


b)

1 s.


c)

2 s.


d)

0,5 s.

19.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

a)

Li độ và tốc độ.


b)

Biên độ và tốc độ.


c)

Biên độ và gia tốc.


d)

Biên độ và cơ năng.

20.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi


a)

cùng pha với vận tốc.


b)

sớm pha 900 so với vận tốc.


c)

trễ pha 900 so với vận tốc.


d)

ngược pha với vận tốc.

21.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian trên giây là thứ nguyên của đại lượng

a)

ωt + ϕ .


b)

T

c)

A.


d)

ω.

22.

Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25 s để đi từ điểm có tốc độ bằng không tới điểm tiếp theo cũng như vậy. Khoảng cách giữa hai điểm là 36 cm. Biên độ và tần số của dao động này là

a)

A = 18 cm và f = 2 Hz.


b)

A = 36 cm và f = 2 Hz.


c)

A = 18 cm và f = 4 Hz.


d)

A = 36 cm và f = 1 Hz.

23.

.

a)

12 cm, 20 rad/s.


b)

6 cm, 20 rad/s.


c)

6 cm, 12 rad/s.


d)

12 cm, 10 rad/s.

24.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi

a)

cùng pha với li độ.


b)

ngược pha với gia tốc.


c)

ngược pha với gia tốc.


d)

sớm pha 900 so với li độ.

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.


b)

Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.


c)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.


d)

Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

26.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng ( như hình bên ). Gốc thời gian đó được chọn là lúc chất điểm

a)

đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.


b)

c)

d)

đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

27.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 s là

a)

–1 cm.


b)

0,5 cm.


c)

1 cm.


d)

1,5 cm.

28.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là

a)

2f.


b)

c)

d)

29.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.


b)

và không chịu ngoại lực tác dụng.


c)

với tần số bằng tần số dao động riêng.


d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

30.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào


a)

biên độ của dao động.


b)

điều kiện kích thích ban đầu.


c)

khối lượng của vật nặng.


d)

gia tốc của sự rơi tự do.

31.

Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình ( như hình bên) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

a)

1,00s.


b)

0,25s.


c)

0,50s.


d)

1,50s.

32.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω là

a)

tần số góc của dao động.


b)

tần số của dao động.


c)

chu kì của dao động.


d)

biên độ của dao động.

33.

Đồ thị dao động điều hòa của một vật như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là

a)

b)

c)

d)

34.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos (20πt – π/6) cm. Tần số và pha ban đầu của dao động lần lượt là

a)

10 Hz và – π/6 rad.


b)

1/10 Hz và π/6 rad.


c)

10 Hz và π/6 rad.


d)

1/10 Hz và – π/6 rad.

35.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ), tại thời điểm t = 0 thì li độ x = A. Pha ban đầu của dao động là?

a)

0 rad.


b)

π rad.


c)

π/4 rad.


d)

π/2 rad.

36.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng ( như hình bên).Phương trình vận tốc của vật là

a)

b)

c)

d)

37.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

a)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.


b)

hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động.


c)

biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.


d)

tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

38.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?

a)

Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng của hệ.


b)

Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.


c)

Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.


d)

Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.

39.

Một chất điểm dao động điều hoà có tần số góc ω = 10π rad/s . Tần số của dao động là

a)

10 Hz.


b)

20 Hz.


c)

5 Hz.


d)

5π Hz.

40.

Một vật dao động điều hòa có phương trình ( như hình bên ). Với a và v là gia tốc và vận tốc của vật. Hệ thức đúng

a)

b)

c)

d)

41.

Tần số góc có đơn vị là

a)

rad.


b)

rad/s.


c)

Hz.


d)

cm.

42.

Cho vật dao động điều hòa. Gọi v là tốc độ dao động tức thời, vm là tốc độ dao động cực đại, a là gia tốc tức thời, am là gia tốc cực đại. Biểu thức đúng

a)

b)

c)

d)

43.

Một vật nhỏ dao động với ( như hình bên )cm. Pha ban đầu của dao động là

a)

1,5π.


b)

0,25π.


c)

π.


d)

0,5π.

44.

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì vận tốc của chất điểm là

a)

một hàm sin của thời gian.


b)

là một hàm bậc nhất của thời gian.


c)

là một hàm tan của thời gian.


d)

là một hàm bậc hai của thời gian

45.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là do

a)

trọng lực tác dụng lên vật.


b)

lực căng của dây treo.


c)

lực cản của môi trường.


d)

dây treo có khối lượng không đáng kể.

46.

.

a)

b)

c)

d)

47.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là

a)

b)

c)

d)

48.

Một vật dao động điều hoà với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ không đổi thì pha của dao động

a)

là hàm bậc hai của thời gian.


b)

là hàm bậc nhất với thời gian.


c)

biến thiên điều hòa theo thời gian.


d)

không đổi theo thời gian.

49.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng ( như hình bên).Phương trình gia tốc của vật là

a)

b)

c)

d)

50.


Một chất điểm dao động có phương trình ( như hình bên ). Dao động của chất điểm có biên độ là

a)

3 cm.


b)

6 cm.


c)

12 cm.


d)

2 cm.

51.

Một vật dao động điều hoà theo trục Ox, trong khoảng thời gian 1 phút 30 giây vật thực hiện được 180 dao động. Khi đó chu kỳ và tần số động của vật lần lượt là

a)

T = 2 s và f = 5 Hz.


b)

T = 1/120 s và f = 120 Hz.


c)

T = 2 s và f = 0,5 Hz.


d)

T = 0,5 s và f = 2 Hz.

52.

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với


a)

dao động cưỡng bức.


b)

dao động điều hòa.


c)

dao động tắt dần.


d)

dao động riêng.

53.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thởi điểm t là

a)

ωt + φ.


b)

ω

c)

φ.


d)

ωt.

54.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là

a)

0,25π.


b)

0,5π.


c)

1,5π


d)

π.

55.

Một chất điểm dao động điều hoà với tần số 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng

a)

63,1 m/ s2.


b)

2,5 m/s2.


c)

25 m/ s2.


d)

6,31 m/ s2.

56.

Một chất điểm dao động theo phương trình x = 10cos2πt (cm) có pha tại thời điểm t là

a)

0.


b)

2πt.


c)

π.


d)

2π.

57.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos2πt cm, chu kỳ dao động của chất điểm là


a)

T = 2 s.


b)

T = 0,5 s.


c)

T = 1,5 s.


d)

T = 1 s.

58.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.


b)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.


c)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với li độ.


d)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

59.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là

a)

f = 6 Hz.


b)

f = 2 Hz.


c)

f = 0,5 Hz.


d)

f = 4 Hz.

60.

Vật dao động điều hòa khi


a)

qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc cực đại.


b)

qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0.


c)

ở hai biên tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0.


d)

qua vị trí cân bằng tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0.

61.

.

a)

vĩ độ địa lí.


b)

chiều dài dây treo.


c)

khối lượng quả nặng.


d)

gia tốc trọng trường..

62.

.

a)

b)

c)

d)

63.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v vào thời gian t. Tần số của dao động là

a)

1,5 Hz.


b)

1,0 Hz.


c)

0,5 Hz


d)

2,0 Hz.

64.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

pha của dao động.


b)

tần số của dao động.


c)

chu kì của dao động.


d)

biên độ dao động.

65.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều.


b)

chậm dần.


c)

chậm dần đều.


d)

nhanh dần.

66.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha ban đầu


b)

Pha dao động


c)

Li độ


d)

Biên độ.

67.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là

a)

biên độ.


b)

li độ.


c)

pha ban đầu.


d)

tần số.

68.

Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

a)

cùng pha ban đầu.


b)

cùng biên độ.


c)

cùng chu kỳ.


d)

cùng pha dao động.

69.

.

a)

20 rad/s.


b)

5 rad/s.


c)

15 rad/s.


d)

10 rad/s.

70.

Giảm xóc của ôtô là ứng dụng của dao động

a)

duy trì.


b)

tắt dần.


c)

cưỡng bức.


d)

tự do.

71.

Dao động tắt dần

a)

có biên độ không đổi theo thời gian.


b)

luôn có hại.


c)

có biên độ giảm dần theo thời gian.


d)

luôn có lợi.

72.

Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.


b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.


c)

Li độ của vật không đổi.


d)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

73.

Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng là 1 cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57 cm/s2. Chu kì dao động của vật là

a)

6,26 s.


b)

2 s.


c)

3,24 s.


d)

4 s.

74.

Một vật dao động điều hoà, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng

a)

bốn lần.


b)

một lần.


c)

hai lần.


d)

ba lần.

75.

Khảo sát chu kì T theo khối lượng của con lắc lò xo ta thu được đồ thị như hình. Lấy π2 = 10. Ðộ cứng của lò xo có giá trị bằng

a)

4 N/mC.


b)

20 N/m.


c)

5 N/m.


d)

10 N/m.

76.

Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.


b)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.


c)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.


d)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

77.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành


a)

hóa năng.


b)

điện năng.


c)

nhiệt năng.


d)

quang năng.

78.

Cộng hưởng cơ xảy ra khi

a)

tác dụng vào hệ một ngoại lực tuần hoàn.


b)

lực cản môi trường rất nhỏ.


c)

biên độ dao động của vật tăng lên khi có ngoại lực tác dụng.


d)

tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động của hệ.

79.

Dao động cưỡng bức có

a)

tần số là tần số riêng của hệ.


b)

tần số là tần số của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.


c)

biên độ chỉ phụ thuộc tần số của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.


d)

biên độ không phụ thuộc ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.