NEW
Font size
Worksheetshhgk1
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau
Có phương trình hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều
Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định
Xảy ra giữa hai chất khí
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
vt = 2vn
vt=vn = 0
vt=0.5vn
vt=vn=0
Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
Cân bằng tĩnh
Cân bằng động
Cân bằng bền
Cân bằng không bền
Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó
Không xảy ra nữa
Vẫn tiếp tục xảy ra
Chỉ xảy ra theo chiều thuận
Chỉ xảy ra theo chiều nghịch
Hằng số Kc của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Cho cân bằng hóa học H2 (g) + I2 (g) ⟺ 2HI; Δ rH0298>0
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
tăng nhiệt độ của hệ
giảm nồng độ HI
tăng nồng độ H2
giảm áp suất chung của hệ
Thêm nước vào 10mL dung dịch HCL 1,0mol/L để được 1000mL dung dịch A. Dung dịch mới thu được có pH thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu
pH giảm đi 2 đơn vị
pH giảm đi 0.5 đơn vị
pH tăng gấp đôi
pH tăng 2 đơn vị
Cho cân bằng hóa học:
N2 (g) + 3H2 (g) ⟺ 2HN3 (g)
Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi
Thay đổi áp suất của hệ
Thay đổi nồng độ N2
Thay đổi nhiệt độ
Thêm chất xúc tác
Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (g) + O2 (g) ⟺ 2SO3 (g); phản ứng thuận là phản ứng tóa nhiệt.
Phát biểu đúng là:
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
Các yếu tố ánh hưởng đến cân bằng hóa học là
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác
nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt
nồng độ, nhiệt độ và áp suất
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác
Đói với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì:
Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận
Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch
Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau
Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Phản ứng thuận nghịch xảy ra đồng thời hai chiều trong cùng điều kiện
Phản ứng một chiều có thể xảy ra hoàn toàn
Phản ứng thuận nghịch không thể xảy ra hoàn toàn
Hiệu suất phản ứng nghịch có thể đạt đến 100%
Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2 (g) + I2 (g) ⟺ 2HI (g)
Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là:
Kc= [H2].[I2][2HI]
Kc= 2[HI][H2][I2]
Kc= [H2].[I2][HI]2
Kc= [HI]2[H2].[I2]
Cho cân bằng hóa học sau H2 (g) + I2 (g) ⟺ 2HI (g) ΔrH0298 =-9.6kJ
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Khi tăng nhiệt độ, cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch
Ở nhiệt độ không đổi, khi tăng áp suất thì cân bằng không bị chuyển dịch
Ở nhiệt độ không đổi, khi tăng nồng độ H2 hoặc I2 thì giá trị hằng số cân bằng tăng
Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (g) ⟺ N2O4 (g)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có
ΔrH0298 >0, phản ứng tỏa nhiệt
ΔrH0298 <0, phản ứng tỏa nhiệt
ΔrH0298 > 0, phản ứng thu nhiệt
ΔrH0298 < 0, phản ứng thu nhiệt
Cho cân bằng ( trong bình kín ) sau:
CO(g) + H2o(g) ⟺ CO2 (g)+ H2(g) Δ<0
Trong các yếu tố:
(1) tăng nhiệt độ
(2) thêm một lượng hơi nước
(3) thêm một lượng H2
(4) tăng áp suất chung của hệ
(5) dùng chất xúc tác
(1),(4),(5)
(1),(2),(3)
(2),(3),(4)
(1),(2),(4)
Dung dịch nào dẫn điện được
NaCl
C2H5OH
HCHO
C6H12O6
Theo thuyết Bronsted, câu nào dưới đây là đúng?
Acid là chất hòa tan được mọi kim loại
Acid tác dụng được với mọi Base
Acid là chất có khả năng cho proton
Acid là chất điện li mạnh
Theo định nghĩa Acid-Base của Bronsted, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là Base?
CO32-,CH3COO-
NH4+, HCO3-, CH3COO-
ZnO, Al2O3, HSO4-
HSO4-, NH4+
Theo thuyết Acid-Base của Bronsted, ion Al3+ trong nước có tính chất
Acid
Lưỡng tính
Base
Trung tính
Dung dịch chất nào sau đây ( có cùng nồng độ ) dẫn điện tốt nhất?
K2SO4
KOH
NaCl
KNO3
Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
Na+, Cl-,S2-,Cu2+
K+, OH-, Ba2+,HCO3+
Ag+, Ba2+,NO3-, OH-
HSO4-, NH4+, Na+, NO3-
Trường hợp nào không dẫn điện được
NaCl rắn, khan
NaCl trong nước
NaCl nóng chảy
NaOH nóng chảy
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
MgCl2
HClO3
Ba(OH)2
C6H12O6
Chất nòa sau đây là chất điện ly yếu
NaCl
HCl
HF
KOH
Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh
HF
MgO
KOH
Fe(OH)3
Phương trình điẹn li nào đúng?
CaCl2 -> Ba+ + 2Cl-
Ca(OH)2 -> Ca+ + 2OH-
AlCl3 -> Al3+ + 3Cl2-
Al2(SO4)3 -> 2Al3+ + 3SO42-
Một dung dịch có [H+] = 2,3.10-3 M. Môi trường của dung dịch là:
base
acid
trung tính
không xác định
Dung dịch HNO3 0,001M có pH bằng:
3
10
4
11
Theo thuyết Bronsted, H2O được coi là acid khi nào
Cho một proton
Nhận một proton
Chất nào sau đây thuộc loại acid theo Bronsted?
H2SO4
Na+
SO42-
CO32-
Chất nào sau đây là chất lưỡng tính
Na2CO3
K2SO4
KHCO3
BaCl2
cho phenolphtalein vào dd nào sau đây sẽ hóa hồng
NaCl
NaOH
BaCl2
HCl
H2S, Cl2, H2SO4, NaHCO3, C6H12O6, Ca(OH)2, HF, NaClO, C6H6. Số chất điện ly là
6
7
8
9
Nồng độ mol/l của Cl- trong dd CaCl2 0,3M là
0.3
0,6
0,9
0,15
Dd nào sau đây có pH = 7
FeCl3
KHSO4
BaCl2
HNO3
Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển xanh?
NaNO3
Na2CO3
NaHSO4
CuCl2
pH của dd nào sau đây có gtnn
HCl 0,1M
CH3COOH 0,1M
NaCl 0,1M
NaOH 0,01M
Phân tử ammonia có dạng hình học nào sau đây?
Chóp tam giác
Chữ T
Chóp tứ giác
Tam giác đều
Ammonia đóng vai trò chất khử khi tác dụng với chất nào sau đây
H2O
HCl
H3PO4
O2 (Pt, to)
Khi ss ptử ammonia với ion ammonium, nhận định nào sau đây là đúng
Đều chứa liên kết ion
Đều có tính acid yếu trong nước
Đều có tính base yếu trong nước
Đều chứa ngtử N có số oxi hóa là -3
Cho chất rắn nào sau đây vào dung dịch H2SO4 đặc thì xảy ra phản ứng oxi hóa khử
KBr
NaCl
CaF2
CaCO3
trong phòng thí nghiệm N2 tinh khiết có thể được điều chế tử chất nào sau đây
Không khí
NaNO3
NH3 và O2
NH4NO2
Dựa vào tcvl của nitrogen, hãy chọn phát biểu đúng
Làm ngọn nến cháy, do nitrogen duy trì sự cháy
Làm ngọn nến tắt do nitrogen không duy trì sự cháy
Nitrogen là khí không màu, không vị, mùi hắc
Nitrogen là khí không duy trì sự cháy nhưng duy trì sự hô hấp
Nitrogen là khí tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do
Nitrogen có bán kính ngtử nhỏ
Phân tử N2 không phân cực
Nitrogen có độ âm điện lớn
Liên kết trong ptử N2 là liên kết 3 rất bền
Dãy nào sau đây mà ngtố nitrogen vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử?
NH3, NO, HNO3, N2O5
NH3, N2O5, N2, NO2
N2, NO, N2O, N2O5
NO2, N2, NO, N2O3
Câu nào sau đây sai
Ammonia là chất khí, không màu, không mùi, tan nhiều trong H2O
Ammonia là 1 base yếu
Đốt cháy NH3 không xúc tác thì thu được N2 và H2O
Phản ứng tổng hợp NH3 từ H2 và N2 là phản ứng thuận nghịch
Trong phân tử nitric acid (HNO3 ) nguyên tử N có
hóa trị V, số oxh +5
hóa trị IV, số oxh +5
Hóa trị V, số oxh +4
Hóa trị IV, số oxh +3
Các tchh của nitric acid ( HNO3) là
tính acid mạnh và tính khử mạnh
tính acid mạnh và tính oxh mạnh
tính oxh mạnh và tính base mạnh
tính oxh mạnh và tính acid yếu
HNO3 loãng không thể hiện tính oxh khi tác dụng với chất nào sau đây
Fe
Fe(OH)2
FeO
Fe2O3
Nhiệt độ rất cao ( trên 3000oC ) hoặc tia lửa điện làm cho nitrogen trong không khí bị oxh tạo thành khí
NO
NO2
N2O
N2O5
Để nhận biết ion NH4+ trong dung dịch, thuốc thử cần dùng là
H2SO4
NaOH
NaNO3
NH3
Phát biểu nào sau đây không đúng
Trong phân tử NH3 và ion NH4+ nitrogen đều có số oxh -3
Phân tử NH3 có tính base, ion NH4+ có tính acid
Phân tử NH3- và ion NH4+ đều có liên kết cộng hóa trị
Phân tử NH3 có tính acid yếu và ion NH4+ có tính base
Nitric acid thường đc sử dụng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng các kim loại trong quặng là do acid nitric có
tính acid mạnh
tính khử mạnh
tính oxh mạnh
tính base mạnh
Ứng dụng của HNO3 là
Ở trạng thái đậm đặc, nitric acid được dùng để sản xuất TNT
Có tính oxh mạnh
Là chất lỏng, ko màu
Bảo quản thực phẩm
Gold (Au) có thể phản ứng với dung dịch nào sau đây?
HCl đặc
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
nước cường toan ( hỗn hợp của một thể tích acid HNO3 và 3 thể tích HCl đặc )
