wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11A1_Ôn tập

Total questions: 95

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng cơ bản nào không thuộc hệ điều hành?

a)

Quản lý tài nguyên hệ thống.

b)

Giao tiếp với người dùng.

c)

Điều phối các chương trình đang chạy.

d)

Chạy các chương trình ứng dụng

2.

Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm để chạy các ứng dụng

b)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

c)

Môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Không có cái nào đúng

3.

Người sử dụng có thể giao tiếp với máy tính bằng cách nào trong các cách sau đây:

a)

Chỉ bằng dòng lệnh Comman

b)

Đưa vào các lệnh (Command) hoặc chọn trên bảng chọn (Menu)

c)

Chỉ bằng hệ thống bảng chọn (Menu)

d)

Chỉ bằng "giọng nói"

4.

Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính?

a)

Plug and done

b)

Plug and play

c)

Plug and win

d)

Plug and plan

5.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

6.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh kèm theo chữ

7.

Hệ điều hành cho thiết bị di động thường chú trọng đến chức năng gì?

a)

Khả năng kết nối mạng không dây

b)

Khả năng xử lý đa nhiệm

c)

Khả năng sử dụng các thiết bị ngoại vi

d)

Tất cả các đáp án trên

8.

Các thiết bị di động thường được trang bị

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Bàn phím ảo

c)

Nhiều cảm biến

d)

Cả 3 đều đúng

9.

Hệ điều hành Windows ra đời vào năm nào?

a)

1980

b)

1990

c)

1985

d)

1995

10.

Đâu không phải hệ điều hành của máy tính ?

a)

Windows

b)

LINUS

c)

MacOS

d)

iOS

11.

Windows 7 ra đời vào năm?

a)

2007

b)

2009

c)

2010

d)

2012

12.

Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản 1

b)

Phiên bản 2

c)

Phiên bản 3.1

d)

Phiên bản 3.2

13.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

iOS và Android

b)

MAC và JAVA

c)

CONTROL và BETA

d)

Android và QC

14.

LINUS có nguồn gốc từ hệ điều hành nào

a)

Windows

b)

MacOS

c)

DOS

d)

UNIX

15.

Quan hệ giữa hệ điều hành, phần cứng và phần mềm ứng dụng là?

a)

Hệ điều hành quản lý phần cứng và phần mềm ứng dụng.

b)

Phần cứng cung cấp tài nguyên cho hệ điều hành và phần mềm ứng dụng.

c)

Phần mềm ứng dụng sử dụng tài nguyên của hệ điều hành và phần cứng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

16.

Cửa sổ là gì ?

a)

Một vùng hình vuông trên màn hình dành cho một ứng dụng

b)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

c)

Một vùng hình vuông trên màn hình dành cho nhiều ứng dụng

d)

Nhiều vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

17.

Chọn đáp án đúng

a)

(1) là Biểu tượng của đối tượng

b)

(2) là Thanh trạng thái

  • "Status bar"

c)

(3) là Cửa sổ

d)

(4) là Thanh công việc

"Taskbar"

18.

Có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Kiểm tra hoạt động của máy tính

19.

Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

Nháy nút trái chuột

b)

Nháy nút phải chuột

c)

Nháy đúp chuột

d)

Giữ nút phải chuột

20.

Đĩa cứng là

a)

Là đĩa kim loại chứa phần mềm

b)

Là đĩa kim loại chứa các tiện ích

c)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

d)

Là đĩa kia loại chức dữ liệu hệ điều hành

21.

Có bao nhiêu loại phần mềm ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Phần mềm thương mại là ?

a)

Phần mềm để bán

b)

Phần mềm cho phép chỉnh sửa , cải tiến

c)

Loại nguồn mở

d)

Không bị kiểm soát bởi bất kỳ ai

23.

Phần mềm thương mại được bán dưới dạng ?

a)

Mã nguồn

b)

Mã máy

c)

Mã code

d)

Mã mở

24.

Đâu là phần mềm thương mại ?

a)

Inkscape

b)

Python

c)

GIMP

d)

Microsoft Word

25.

Phần mềm tự do có đặc điểm gì ?

a)

Mã nguồn đóng

b)

Phải xin phép nhà cung cấp dịch vụ

c)

Nhiều tiện ích hơn so với phần mềm thương mại

d)

Miễn phí , được tự do sử dụng

26.

Phần mềm nguồn mở là gì ?

a)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn

b)

Phần mềm tự do

c)

Phần mềm không được bảo hành

d)

Cả 3 đều đúng

27.

Đâu là phần mềm nguồn mở ?

a)

Photoshop

b)

Impress

c)

Windows

d)

SQL server

28.

Khác biệt giữa phần mềm tự do và phần mềm nguồn mở ?

a)

Chi phí sử dụng

b)

Tính minh bạch

c)

Khả năng sử dụng ứng dụng

d)

Tính thương mại

29.

Phần mềm nào có chức năng gần giống với hệ điều hành Window nhất ?

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUS

d)

My SQL

30.

Có bao nhiêu loại phần mềm thương mại ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Hệ quản trị dữ cơ sở dữ liệu mở nào có thể thay thế so Oracle, SQL server?

a)

Android

b)

Writer, Calc và Impress

c)

LINUX

d)

My SQL, postGreSQL

32.

Phần mềm "đặt hàng" là ?

a)

Phần mềm đáp ứng nhu cầu chung của nhiều người

b)

Phần mềm mà người bán không có trách nhiệm sửa chữa theo yêu cầu

c)

Phần mềm được thiết kế theo yêu cầu của từng người

d)

Mang tiện ích chung mà mọi người mong muốn đến

33.

Phần mềm chạy trên internet là gì ?

a)

Phần mền sử dụng trên trình duyệt không cần phải cài đặt trên máy

b)

Phần mềm sử dụng internet để có thể sử dụng được

c)

Là phần mềm phải cài đặt vào máy qua trình duyệt Internet

d)

Phần mềm mà bản thân không phải tự cài đặt trên máy

34.

Đâu không phải là phần mềm trực tuyến ?

a)

BeautyPlus

b)

Gmail

c)

Facebook

d)

Youtube

35.

Bộ cấu trúc chung của máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm

b)

Bộ nhớ trong, ngoài

c)

Các thiết bị vào ra

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

36.

CPU được cấu tạo từ 2 bộ phận chính là

a)

Đồng hồ xung và bộ số học

b)

Bộ số học - lôgic và bộ điều khiển

c)

Bộ điều khiển và thanh ghi

d)

Đồng hồ xung và thanh ghi

37.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

38.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ số học và logic

c)

Bộ nhớ RAM

d)

Bộ nhớ ROM

39.

Tần số đồng hồ xung được dùng để?

a)

Tạo ra các xung điện áp

b)

Đánh giá tốc độ của CPU

c)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính

d)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

40.

Điền vào chỗ trống :

.........là bộ nhớ trong có thể ghi được , dùng để lưu dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình nhưng không giữ được lâu dài .

a)

Bộ nhớ trong

b)

ROM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

RAM

41.

Điền vào chỗ trống :

...... là bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dùng , các chương trình chỉ có thể xem mà không thể ghi hay xóa. ...........không cần nguồn nuôi nên có lưu trữ các dữ liệu một cách lâu dài.

a)

Bộ nhớ ngoài

b)

ROM

c)

Bộ nhớ trong

d)

RAM

42.

Đâu là thiết bị quan trọng nhất của máy tính ?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Cổng kết nối

43.

Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây

a)

0 , 1 , 2

b)

1 , 2

c)

0 , 1

d)

0 , 2

44.

Thực hiện phép tính nhị phân sau : 1001 + 1011

a)

11001

b)

10110

c)

10100

d)

11100

45.

Đây là cổng gì

a)

XOR

b)

OR

c)

NOT

d)

AND

46.

Đây là cổng gì

a)

XOR

b)

OR

c)

NOT

d)

AND

47.

Đây là cổng gì

a)

XOR

b)

OR

c)

NOT

d)

AND

48.

Đây là cổng gì

a)

XOR

b)

OR

c)

NOT

d)

AND

49.

Mọi cổng logic đều có thể tổng hợp từ cổng?

a)

OR

b)

NOT

c)

AND

d)

Cả 3 đáp án trên

50.

Thiết bị vào cho phép

a)

Chuyển thông tin máy tính ra bên ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Không có đáp án nào đúng

51.

Đâu là thiết bị vào ?

a)

Màn hình

b)

Máy chiếu

c)

Bàn phím

d)

Thẻ nhớ

52.

Bàn phím là

a)

Thiết bị ra phổ biến

b)

Thiết bị thông dụng để nhập dữ liệu

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Thiết bị truyền dữ liệu vào bộ nhớ máy tính

53.

Thông số quan trọng nhất của chuột máy tính là

a)

Phương thức kết nối

b)

Độ phân giải

c)

Cả hai

d)

Không có cái nào đúng

54.

Thiết bị ra là?

a)

Chuyển thông tin từ máy ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Lưu trữ thông tin vào trong máy tính

55.

Thiết bị ra phổ biến nhất là

a)

Máy in

b)

Loa

c)

Màn hình

d)

Máy chiếu

56.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

57.

Thời gian phản hồi là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

58.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét

c)

USB

d)

Máy chiếu

59.

Máy in nào in sắc nét nhất ( có độ dpi cao )

a)

Máy in nhiệt và máy in phun

b)

Máy in laser và máy in phun

c)

Máy in kim và máy in laser

d)

Máy in nhiệt và máy in kim

60.

Máy in kim dùng :

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

61.

Máy in nhiệt dùng:

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

62.

Máy in laser được dùng chủ yếu để in

a)

Hóa đơn nhiều liên

b)

Hóa đơn bán hàng

c)

Tài liệu

d)

Phông bạt , quảng cáo

63.

Máy in phun được dùng chủ yếu để in

a)

Dây cáp

b)

Mạng không dây

c)

Mạng có dây

d)

Cả 3 đều đúng

64.

Cổng kết nối chỉ truyền được hình ảnh

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Mạng

65.

Hãy cho biết họ cổng USB bao gồm cổng nào cổng nào ?

a)

A , B

b)

C , D , E , F

c)

E , F

d)

A , F

66.

Hãy cho biết đâu là cổng mạng

a)

A

b)

C

c)

D

d)

F

67.

Cổng kết nối truyền được cả âm thanh và hình ảnh

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

68.

Tại mỗi thời điểm , mỗi thiết bị có thể kết nối bluetooth với ...?

a)

Một thiết bị khác

b)

Hai thiết bị khác cùng lúc

c)

Mọi thiết bị nằm trong vùng phủ sóng bluetooth

d)

Đa thiết bị cùng lúc

69.

Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

d)

Cả 3 đáp án

70.

Có bao nhiêu loại quyền xem

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Tiện ích của việc lưu trữ và chia sẻ tập tin trên Internet

a)

Tải tệp lên đĩa ổ đĩa trực tuyến

b)

Tạo mới và quả lí thư mục , tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

Chia sẻ thư mục và tệp

d)

Cả 3 đều đúng

72.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

73.

Một số dịch vụ ổ đĩa trực tuyến phổ biến hiện nay là:

a)

Google Drive, OneDrive, Dropbox, iCloud.

b)

Google Drive, Dropbox, iCloud, Mega.

c)

Google Drive, OneDrive,, iCloud, Box.

d)

Google Drive, OneDrive, Dropbox, WeTransfer.

74.

Sắp xếp các ý sau (Chọn đáp án bằng cách điền số ; VD 13452)

Cách lưu trữ tệp tin trên ổ đĩa trực tuyến trên Google Drive

(1) Chọn "Open" (2) Đăng nhập tài khoản của mình (3) Chọn "Tải tệp lên"

(4) Mở Google Drive (5) Chọn " + Mới "

(a)  

75.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Không kết luận được

c)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

d)

76.

Đâu là máy tìm kiếm thông dụng nhất hiện nay

a)

Google

b)

Microsoft Edge

c)

Cốc Cốc

d)

Safari

77.

Để khởi động công cụ tìm kiếm thì cần?

a)
  • Mở trình duyệt internet trên máy tính

b)
  • Gõ địa chỉ URL máy tìm kiếm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

78.

Nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý thì?

a)

Sử dụng máy tìm kiếm khác

b)

Sử dụng trình duyệt khác

c)

Nhập từ khóa khác

d)

Không tìm nữa

79.

Để thực hiện tìm kiếm bằng giọng nói thì cần có?

a)

Bàn phím

b)

Tai nghe

c)

USB

d)

Micro

80.

Để tìm kiếm thông tin dưới các dạng khác nhau thì cần?

a)
  • Sử dụng hình ảnh để tìm kiếm

b)
Chọn dạng phân loại kết quả tìm kiếm
c)

Sử dụng video để tìm kiếm

d)

Gõ bằng văn bản

81.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì cần?

a)
  • Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx

b)
  • Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg

c)
Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf
d)

Nhập từ khóa tìm kiếm như bình thường

82.

Để tìm kiếm đúng cụm từ đang muốn tìm kiếm thì phải dùng dấu gì để đi kèm ?

a)

Gạch ngang

b)

Dấu ngoặc đơn

c)

Dấu nháy kép

d)

Dấu ngoặc vuông

83.

Sắp xếp các ý sau (Chọn đáp án bằng cách điền số ; VD 1234)

Cách tìm kiến thông tin thông qua tiếng nói trên Internet bằng máy tìm kiếm Google

(1) Kiểm tra từ khóa tự động điền ,nếu không khớp thực hiện lại bước 2

(2) Khởi động công cụ tìm kiếm

(3) Đọc kết quả tìm kiếm, nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý thì tìm từ khóa hợp lý hơn và thực hiện lại bước 2

(4) Nháy chuột vào biểu tượng micro và đọ từ khóa tìm kiếm

(a)  

84.

Sắp xếp lại các thông tin sau đấy (Điền đáp án đúng ; VD 123 )

Cách tìm kiếm để nâng cao hiệu quả tìm kiếm thông tin bằng việc tìm kiếm file pdf :

(1) Khởi động công cụ cần tìm kiếm

(2) Đọc lại kết quả tìm kiếm , nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý muốn thì chọn từ khóa khác để tìm kiếm hiệu quả hơn

(3) Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung thêm cụm từ "filetype:pdf"



(a)  

85.

Gmail hỗ trợ việc?

a)
  • Phân loại thư quan trọng

b)
  • Tự động đánh dấu thư

c)

Tự động ghim tin nhắn quan trọng

d)

Tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng

86.

Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng?

a)

Phần mềm đánh dấu

b)

Chức năng lọc thư

c)
  • Dấu quan trọng màu vàng

d)

Lịch sử người gửi và tần suất gửi

87.

Để sắp xếp phân loại thư trong hộp thư đến thì sử dụng?

a)

Dấu quan trọng

b)

Dấu sao

c)

Nhãn (Label)

d)

Dấu ba chấm

88.

Đâu là nhãn (Label)

a)

b)

c)

d)

89.

A và bạn của A đã trao đổi thư điện tử với nhau thì cách nào sau đây là tốt nhất để biết địa chỉ thư điện tử của bạn A

a)
  • Thử một địa chỉ thư điện tử bất kì nào đó

b)
  • Tìm trong danh bạ địa chỉ của hệ thống thư điện tử

c)
  • Sử dụng máy tìm kiếm google để tìm trên internet

d)
  • Gọi điện thoại cho bạn để hỏi

90.

Theo quy định của google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì:

a)
  • Không được phép sử dụng gmail

b)
  • Chỉ được sử dụng tài khoản của người thân

c)

Cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ

d)
  • Cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học

91.

Fanpage là trang web trên?

a)

Google

b)

Facebook

c)

Microsoft

d)

Messenger

92.

Muốn tạo fanpage thì chọn vào đâu trong Facebook

a)

Nhóm

b)

Trang

c)

Tìm kiếm

d)

Cài đặt

93.

Có thể thiết lập ai xem các bài viết của mình trong tương lai?

a)

Bạn bè

b)

Chỉ mình tôi

c)

Công khai

d)

Cả 3 đều đúng

94.

Để cài đặt quyền riêng tư trên Facebook thì vào?

a)

Bảng tin

b)

Video

c)

Cài đặt

d)

Trang cá nhân

95.

Sắp xếp các thông tin sau (Điền đáp án ; VD :1234)

Cách cài đặt quyền riêng tư trên Facebook

(1) Kiểm tra thử các cài đặt vừa thiết lập

(2) Đọc kĩ các thông tin giải thích về Cài đặt quyền riêng tư và công cụ để thực hiện

(3) Đăng nhập Facebook . Chọn Cài đặt -> Quyền riêng tư

(4) Tìm hiểu và thiết lập những người có thể xem bài viết của mình trong tương lai

(a)