Font size
WorksheetsBài tập Amin, Aminoaxit
Total questions: 30
Worksheet time: 16mins
Công thức tổng quát của amin no đơn chức, mạch hở là
CnH2n+1N
CnH2n+1NH2
CnH2n+3N
CxHyN
Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
2
3
4
5
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
Metyletylamin
Isopropanamin
Etylmetylamin
Isopropylamin
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
C6H5NH2
C6H5CH2NH2
(C6H5)2NH
NH3
Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?
(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3
1>3>5>4>2>6
5>4>2>1>3>6
6>4>3>5>1>2
5>4>2>6>1>3
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
ancol etylic
benzen
anilin
axit axetic
Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
dung dịch NaCl
nước Br2
dung dịch HCl
dung dịch NaOH
Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta sử dụng lần lượt các thuốc thử nào sau?
Quì tím, brom
Brom và quì tím
Dd NaOH và brom
Dd HCl và quì tím
Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
quỳ tím
kim loại Na
dd Br2
dd NaOH
Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
2
3
4
5
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
Axit 3-metyl-2-aminobutanoic
Axit 2-amino-3-metylbutanoic
Valin.
Axit a-aminoisovaleric
Aminoaxit có khả năng tham gia phản ứng este hóa vì
Aminoaxit là chất lưỡng tính
Aminoaxit chứa nhóm chức – COOH
Aminoaxit chứa nhóm chức – NH2
Nhận định nào sau đây đúng
(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh.
(2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ
(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh.
(4) Axit e-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6.
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
C6H5NH2
H2NCH2COOH
C2H5OH
CH3NH2
Cho dãy các chất: C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH. Số chất trong dãy tác dụng được với dd HCl là
1
2
3
4
Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
dd NaOH, dd HCl, C2H5OH, C2H5COOH.
dd NaOH, dd HCl, CH3OH, dd brom.
dd H2SO4, dd HNO3, CH3OC2H5, dd thuốc tím.
dd NaOH, dd HCl, dd thuốc tím, dd brom.
Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
C2H6
H2N-CH2-COOH
CH3COOH
C2H5OH
Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dd Br2. Hợp chất có CTCT là
CH3CH(NH2)COOH
CH2=CHCOONH4
H2NCH2CH2COOH
CH2=CHCH2COONH4
Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau: NH2(CH2)2CH(NH2)COOH; NH2CH2COOH; HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH. Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng
Dung dịch Br2
Dung dịch HCl
Quỳ tím
Dung dịch NaOH
Nhúng quỳ tím vào dung dịch nào sau đây, quỳ tím hóa đỏ?
ClH3N-CH2-CH2-COOH
H2N-CH2-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-COONa
CH3-CH(NH2)-COOH
Chọn câu phát biểu sai
Dung dịch của các amino axit đều làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Tính bazơ của C6H5NH2 yếu hơn tính bazơ của NH3
Aminoaxit là chất hữu cơ tạp chức
Công thức tổng quát của amin no, mạch hở, đơn chức là CnH2n+3N (n ≥ 1)
Đốt cháy hoàn toàn amin no, đơn chức X thu được sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và khí N2 trong đó, tỷ lệ mol CO2 : H2O là 2 : 3. Vậy công thức của amin X là
C4H11N
C3H9N
CH5N
C2H7N
Cho các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh
etyl amin
đimetyl amin
amoniac
anilin
glyxin
Phát biểu nào sau đây không đúng với amin?
Khối lượng phân tử của amin no, đơn chức luôn là số lẻ.
Tất cả các dd amin đều phản ứng với dung dịch brom
Bậc amin bằng số hidro của NH3 bị thay thế
Các amin đều có khả năng tác dụng với axit
Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào
Ngửi mùi
Thêm vài giọt dung dịch H2SO4
Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3
Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dd HCl đặc lên miệng lọ đựng dd CH3NH2 đặc
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
(CH3)3COH và (CH3)3CNH2
CH3NHCH3 và CH3CH(OH)CH3
(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
(C6H5)2NH và C6H5CH2OH
Hãy cho biết anilin và metyl amin có tính chất chung nào sau đây?
Đều tạo muối amoni khi tác dụng với dung dịch HCl.
Đều tan tốt trong nước và tạo dung dịch có môi trường bazơ mạnh.
Dung dịch đều làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
Đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch Br2.
Chọn phát biểu sai
Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.
Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.
Cây thuốc lá chứa một amin rất độc là nicotin.
Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?
anilin, metylamin, amoniac.
anilin, amoniac, metylamin.
amoniac, etylamin, anilin.
etylamin, anilin, amoniac.
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
