Font size
Worksheetshoá học 12 hk 1 chương 1
Total questions: 93
Worksheet time: 47mins
Chất béo là
este của axit cacboxylic no, đơn chức và ancol no, đơn chức
trieste của axit cacboxylic và glixerol
trieste của axit béo và ancol đa chức no
trieste của axit béo và glixerol
Este no đơn chức (A) có công thức chung là
CnH2nO2
CxHyO2
CnH2n + 2O2
CnH2n- 2O4
Este có công thức chung CnH2nO2 là este:
no, đơn chức
no, đa chức, mạch hở
đơn chức
no, đơn chức, mạch hở
Phát biểu nào sau đây sai?
Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm O–R (R khác H) thì được este
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là CnH2nO2
Chất béo là trieste của axit cacboxylic và glixerol
Số nguyên tử H trong phân tử este luôn chẳn
Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau ?
3
4
5
6
Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este tác dụng được với AgNO3/dd NH3?
2
3
4
5
Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của este khi bị thủy phân tạo anđehit?
1
2
3
4
Khi thuỷ phân 1 trieste trong môi trường axit thu được glixerol và hỗn hợp axit béo gồm C17H33COOH và C15H31COOH. Số CTCT có thể có của trieste trên là
6
3
5
4
Etyl fomat có công thức là
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
HCOOCH=CH2
HCOOCH3
Metyl acrilat có công thức là
CH3COOCH3
CH3COOCH=CH2
HCOOCH3
CH2=CHCOOCH3
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
etyl axetat
metyl propionat
metyl axetat
propyl axetat
(C17H33COO)3C3H5 có tên là
triolein
tristearin
tripanmitin
axit oleic
Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là
etyl fomat
amyl propionat
isoamyl axetat
metyl axetat
Một số este được dung làm hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
là chất long dễ bay hơi
Có mùi thơm, an toàn với người
Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng
Đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
Cho các chất sau: (1) CH3COOH, (2) C2H5COOH, (3) CH3COOCH3, (4) C2H5OH. Dãy nào sau đây xếp đúng thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi?
1, 4, 2, 3
1, 2, 3, 4
3, 4, 1, 2
3, 1, 2, 4
Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
C4H9OH
C3H7COOH
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
Este hòa tan tốt trong các chất hữu cơ, nên được dùng làm dung môi
Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái lỏng
Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước và dung môi hữu cơ
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
Isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa, etyl isovalerat có mùi táo
Este thường là những chất lỏng, có khả năng hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác nhau
Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng
Este có nhiệt độ sôi cao hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
Este CH3COOC2H5 có thể tác dụng với chất nào sau đây ?
(1) NaOH; (2) AgNO3/NH3; (3) H2/Ni, t0; (4) H2O (xt H2SO4), nóng; (5) dd Br2
(1), (4)
(2), (3)
(1), (5)
(3), (4)
Este CH3COOC2H3 có thể tác dụng với chất nào sau đây ?
(1) NaOH; (2) AgNO3/NH3; (3) H2/Ni, t0; (4) H2O (xt H2SO4), nóng
(1), (2)
(1), (4)
(1), (2) , (4)
(1), (3), (4)
Este HCOOC2H5 có thể tác dụng với chất nào sau đây ?
(1) dd NaOH; (2) AgNO3/NH3; (3) H2/Ni, t0; (4) H2O (xt H2SO4), nóng
(1), (2)
(1), (4)
(1), (2), (4)
(1), (3), (4)
Este HCOOC2H3 có thể tác dụng với chất nào sau đây ?
(1) NaOH; (2) AgNO3/NH3; (3) H2/Ni, t0; (4) H2O (xt H2SO4), nóng
(2), (4)
(1), (3), (4)
(1), (2), (4)
(1), (2), (3), (4)
Este CH3COOC2H3 tác dụng với bao nhiêu chất trong các chất nào sau đây: NaOH; AgNO3/NH3; dd Br2; H2/Ni, t0 ; H2O (xt H2SO4), nóng.
4
3
2
5
Cho glixerol trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
4
2
3
5
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và C2H5OH
HCOONa và CH3OH
HCOONa và C2H5OH
CH3COONa và CH3OH
Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl fomat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được
1 muối và 1 ancol
1 muối và 2 ancol
2 muối và 1 ancol
2 muối và 2 ancol
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol
C17H35COOH và glixerol
C15H31COOH và glixerol
C17H35COONa và glixerol
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
phenol
glixerol
ancol đơn chức
este đơn chức
Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit loãng có đặc điểm:
xảy ra hoàn toàn
thuận nghịch
xảy ra nhanh
không thuận nghịch
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng:
hiđro hóa.
este hóa
Xà phòng hóa
Trùng hợp
Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
(1), (2), (3)
(1), (3), (4)
(2), (3), (5).
(3), (4), (5)
Chất béo là
este của axit cacboxylic no, đơn chức và ancol no, đơn chức
trieste của axit cacboxylic và glixerol
trieste của axit béo và ancol đa chức no
trieste của axit béo và glixerol
Este no đơn chức (A) có công thức chung là
CnH2nO2
CxHyO2
CnH2n + 2O2
CnH2n- 2O4
Este có công thức chung CnH2nO2 là este:
no, đơn chức
no, đa chức, mạch hở
đơn chức
no, đơn chức, mạch hở
Phát biểu nào sau đây sai?
Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm O–R (R khác H) thì được este
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là CnH2nO2
Chất béo là trieste của axit cacboxylic và glixerol
Số nguyên tử H trong phân tử este luôn chẳn
Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau ?
3
4
5
6
Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este tác dụng được với AgNO3/dd NH3?
2
3
4
5
Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của este khi bị thủy phân tạo anđehit?
1
2
3
4
Khi thuỷ phân 1 trieste trong môi trường axit thu được glixerol và hỗn hợp axit béo gồm C17H33COOH và C15H31COOH. Số CTCT có thể có của trieste trên là
6
3
5
4
Etyl fomat có công thức là
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
HCOOCH=CH2
HCOOCH3
Metyl acrilat có công thức là
CH3COOCH3
CH3COOCH=CH2
HCOOCH3
CH2=CHCOOCH3
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
etyl axetat
metyl propionat
metyl axetat
propyl axetat
(C17H33COO)3C3H5 có tên là
triolein
tristearin
tripanmitin
axit oleic
Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là
etyl fomat
amyl propionat
isoamyl axetat
metyl axetat
Một số este được dung làm hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
là chất long dễ bay hơi
Có mùi thơm, an toàn với người
Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng
Đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
Cho các chất sau: (1) CH3COOH, (2) C2H5COOH, (3) CH3COOCH3, (4) C2H5OH. Dãy nào sau đây xếp đúng thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi?
1, 4, 2, 3
1, 2, 3, 4
3, 4, 1, 2
3, 1, 2, 4
Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
C4H9OH
C3H7COOH
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
Este hòa tan tốt trong các chất hữu cơ, nên được dùng làm dung môi
Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái lỏng
Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước và dung môi hữu cơ
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
Isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa, etyl isovalerat có mùi táo
Este thường là những chất lỏng, có khả năng hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác nhau
Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng
Este có nhiệt độ sôi cao hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
Este CH3COOC2H5 có thể tác dụng với chất nào sau đây ?
(1) NaOH; (2) AgNO3/NH3; (3) H2/Ni, t0; (4) H2O (xt H2SO4), nóng; (5) dd Br2
(1), (4)
(2), (3)
(1), (5)
(3), (4)
Este CH3COOC2H3 có thể tác dụng với chất nào sau đây ?
(1) NaOH; (2) AgNO3/NH3; (3) H2/Ni, t0; (4) H2O (xt H2SO4), nóng
(1), (2)
(1), (4)
(1), (2) , (4)
(1), (3), (4)
Este HCOOC2H5 có thể tác dụng với chất nào sau đây ?
(1) dd NaOH; (2) AgNO3/NH3; (3) H2/Ni, t0; (4) H2O (xt H2SO4), nóng
(1), (2)
(1), (4)
(1), (2), (4)
(1), (3), (4)
Este HCOOC2H3 có thể tác dụng với chất nào sau đây ?
(1) NaOH; (2) AgNO3/NH3; (3) H2/Ni, t0; (4) H2O (xt H2SO4), nóng
(2), (4)
(1), (3), (4)
(1), (2), (4)
(1), (2), (3), (4)
Este CH3COOC2H3 tác dụng với bao nhiêu chất trong các chất nào sau đây: NaOH; AgNO3/NH3; dd Br2; H2/Ni, t0 ; H2O (xt H2SO4), nóng.
4
3
2
5
Cho glixerol trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
4
2
3
5
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và C2H5OH
HCOONa và CH3OH
HCOONa và C2H5OH
CH3COONa và CH3OH
Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl fomat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được
1 muối và 1 ancol
1 muối và 2 ancol
2 muối và 1 ancol
2 muối và 2 ancol
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol
C17H35COOH và glixerol
C15H31COOH và glixerol
C17H35COONa và glixerol
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
phenol
glixerol
ancol đơn chức
este đơn chức
Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit loãng có đặc điểm:
xảy ra hoàn toàn
thuận nghịch
xảy ra nhanh
không thuận nghịch
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng:
hiđro hóa.
este hóa
Xà phòng hóa
Trùng hợp
Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
(1), (2), (3)
(1), (3), (4)
(2), (3), (5).
(3), (4), (5)
Chất béo là
este của axit cacboxylic no, đơn chức và ancol no, đơn chức
trieste của axit cacboxylic và glixerol
trieste của axit béo và ancol đa chức no
trieste của axit béo và glixerol
Este no đơn chức (A) có công thức chung là
CnH2nO2
CxHyO2
CnH2n + 2O2
CnH2n- 2O4
Este có công thức chung CnH2nO2 là este:
no, đơn chức
no, đa chức, mạch hở
đơn chức
no, đơn chức, mạch hở
Phát biểu nào sau đây sai?
Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm O–R (R khác H) thì được este
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là CnH2nO2
Chất béo là trieste của axit cacboxylic và glixerol
Số nguyên tử H trong phân tử este luôn chẳn
Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau ?
3
4
5
6
Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este tác dụng được với AgNO3/dd NH3?
2
3
4
5
Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của este khi bị thủy phân tạo anđehit?
1
2
3
4
Khi thuỷ phân 1 trieste trong môi trường axit thu được glixerol và hỗn hợp axit béo gồm C17H33COOH và C15H31COOH. Số CTCT có thể có của trieste trên là
6
3
5
4
Etyl fomat có công thức là
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
HCOOCH=CH2
HCOOCH3
Metyl acrilat có công thức là
CH3COOCH3
CH3COOCH=CH2
HCOOCH3
CH2=CHCOOCH3
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
etyl axetat
metyl propionat
metyl axetat
propyl axetat
(C17H33COO)3C3H5 có tên là
triolein
tristearin
tripanmitin
axit oleic
Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là
etyl fomat
amyl propionat
isoamyl axetat
metyl axetat
Một số este được dung làm hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
là chất long dễ bay hơi
Có mùi thơm, an toàn với người
Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng
Đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
Cho các chất sau: (1) CH3COOH, (2) C2H5COOH, (3) CH3COOCH3, (4) C2H5OH. Dãy nào sau đây xếp đúng thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi?
1, 4, 2, 3
1, 2, 3, 4
3, 4, 1, 2
3, 1, 2, 4
Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
C4H9OH
C3H7COOH
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
Este hòa tan tốt trong các chất hữu cơ, nên được dùng làm dung môi
Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái lỏng
Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước và dung môi hữu cơ
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
Isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa, etyl isovalerat có mùi táo
Este thường là những chất lỏng, có khả năng hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác nhau
Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng
Este có nhiệt độ sôi cao hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
Este CH3COOC2H5 có thể tác dụng với chất nào sau đây ?
(1) NaOH; (2) AgNO3/NH3; (3) H2/Ni, t0; (4) H2O (xt H2SO4), nóng; (5) dd Br2
(1), (4)
(2), (3)
(1), (5)
(3), (4)
Este CH3COOC2H3 có thể tác dụng với chất nào sau đây ?
(1) NaOH; (2) AgNO3/NH3; (3) H2/Ni, t0; (4) H2O (xt H2SO4), nóng
(1), (2)
(1), (4)
(1), (2) , (4)
(1), (3), (4)
Este HCOOC2H5 có thể tác dụng với chất nào sau đây ?
(1) dd NaOH; (2) AgNO3/NH3; (3) H2/Ni, t0; (4) H2O (xt H2SO4), nóng
(1), (2)
(1), (4)
(1), (2), (4)
(1), (3), (4)
Este HCOOC2H3 có thể tác dụng với chất nào sau đây ?
(1) NaOH; (2) AgNO3/NH3; (3) H2/Ni, t0; (4) H2O (xt H2SO4), nóng
(2), (4)
(1), (3), (4)
(1), (2), (4)
(1), (2), (3), (4)
Este CH3COOC2H3 tác dụng với bao nhiêu chất trong các chất nào sau đây: NaOH; AgNO3/NH3; dd Br2; H2/Ni, t0 ; H2O (xt H2SO4), nóng.
4
3
2
5
Cho glixerol trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
4
2
3
5
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và C2H5OH
HCOONa và CH3OH
HCOONa và C2H5OH
CH3COONa và CH3OH
Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl fomat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được
1 muối và 1 ancol
1 muối và 2 ancol
2 muối và 1 ancol
2 muối và 2 ancol
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol
C17H35COOH và glixerol
C15H31COOH và glixerol
C17H35COONa và glixerol
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
phenol
glixerol
ancol đơn chức
este đơn chức
Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit loãng có đặc điểm:
xảy ra hoàn toàn
thuận nghịch
xảy ra nhanh
không thuận nghịch
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng:
hiđro hóa.
este hóa
Xà phòng hóa
Trùng hợp
Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
(1), (2), (3)
(1), (3), (4)
(2), (3), (5).
(3), (4), (5)
