wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 11 – TRẮC NGHIỆM

Total questions: 97

Worksheet time: 5hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Biểu đồ dưới đây thể hiện mối tương quan giữa nhiệt độ sôi và số nguyên tử carbon trong phân tử alkene. Có bao nhiêu alkene trong biểu đồ ở thể khí trong điều kiện thường (25°C)?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

2.

Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng?

a)

Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều.

b)

Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng

c)

Các góc liên kết đều bằng 109,5o.

d)

Các độ dài liên kết carbon - carbon đều bằng nhau.

3.

cho sơ đồ phản ứng sau: CH₃–C≡CH + AgNO₃/NH₃⎯⎯→ X + NH₄NO₃. Hợp chất X có phân tử khối là

a)

240

b)

242

c)

147

d)

255

4.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

A. Butane

b)

B. Ethane

c)

C. Methane

d)

D. Propane

5.

Nhóm nguyên tử CH3- có tên là

a)

A. methyl

b)

B. ethyl

c)

C. propyl

d)

D. butyl

6.

Theo ước tính, trung bình mỗi ngày một con bò “ợ" vào bầu khí quyển khoảng 250 L - 300 L một chất khí có khả năng gây hiệu ứng nhà kính. Khí đó là

a)

A. O2

b)

B. CO2

c)

C. CH4

d)

D. NH3

7.

Các hydrocarbon C2H4, C3H6, C4H8, ... hợp thành dãy đồng đẳng của

a)

metane

b)

ethene

c)

ethyne

d)

xiclopropane

8.

Cho iso-pentane tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol trong điều kiện ánh sáng khuếch tán, thu được sản phẩm chính monobromo có công thức cấu tạo là

a)

A. CH3CHBrCH(CH3)2

b)

B. (CH3)2CHCH2CH2Br

c)

C. CH3CH2CBr(CH3)2

d)

D. CH3CH(CH3)CH2Br

9.

Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?

a)

A. C2H6

b)

B. C3H6

c)

C. C4H10

d)

D. C5H12

10.

Ở điều kiện thường, hydrocarbon (mạch không nhánh) nào sau đây ở thể lỏng?

a)

A. C4H10

b)

B. C2H6

c)

C. C3H8

d)

D. C5H12

11.

Một số chất gây ô nhiễm môi trường như benzene, toluene có trong khí thải đốt cháy nhiên liệu xăng, dầu. Để giảm thiểu nguyên nhân gây ô nhiễm này cần

a)

cấm sử dụng nhiên liệu xăng.

b)

hạn chế sử dụng nhiên liệu hoá thạch.

c)

thay xăng bằng khí gas.

d)

cấm sử dụng xe cá nhân.

12.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene.

b)

Các chất trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

c)

Những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

d)

Dãy đồng đẳng của benzene có công thức tổng quát CnH2n-6 (n ≥ 6).

13.

Cho phản ứng:

a)

A. Phản ứng thế

b)

B. Reforming

c)

C. Phản cracking

d)

D. Phản ứng cháy

14.

Các alkane không tham gia loại phản ứng nào?

a)

A. Phản ứng thế

b)

B. Phản ứng cộng

c)

C. Phản ứng tách

d)

D. Phản ứng cháy

15.

Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

vòng benzene

b)

liên kết đơn

c)

liên kết đôi

d)

liên kết ba

16.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là

a)

A. methane

b)

B. ethane

c)

C. propane

d)

D. butane

17.

Hợp chất nào sau đây là alkyne?

a)

CH3CH2CH2CH2

b)

CH3CH=CH2

c)

CH3CH=CHCH3

d)

CH3C \equiv CCH3

18.

Ở điều kiện thường, methane, ethane, neopentane lần lượt tồn tại ở các thể

a)

A. gas-gas-liquid

b)

B. gas- gas- gas

c)

C. gas-liquid-gas

d)

D. gas-liquid-solid

19.

Cho butane phản ứng với chlorine thu được sản phẩm chính là

a)

A. 2-chlorobutane

b)

B. 1-chlorobutane

c)

C. 3-chlorobutane

d)

D. 4-chlorobutane

20.

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa

a)

A. liên kết đơn

b)

B. liên kết xích ma

c)

C. liên kết bội

d)

D. vòng benzene

21.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans?

a)

CHCl=CHCl

b)

CH3CH2CH=C(CH3)CH3

c)

CH3CH=CHCH3

d)

CH3CH2CH=CHCH3

22.

Tính chất nào sau đây không phải của alkylbenzene?

a)

Không màu sắc.

b)

Không mùi vị.

c)

Không tan trong nước.

d)

Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

23.

Công thức phân tử của styrene là

a)

C7H8

b)

C6H6

c)

C8H8

d)

C8H10

24.

Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene?

a)

C8H16

b)

C8H14

c)

C8H8

d)

C8H10

25.

Alkylbenzen là hydrocarbon có chứa

a)

vòng benzene

b)

gốc alkyl và vòng benzen.

c)

gốc alkyl và hai vòng benzene.

d)

gốc alkyl và một vòng benzen.

26.

Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là

a)

gây hại cho sức khỏe nếu tiếp xúc trong thời gian dài.

b)

không gây hại cho sức khỏe.

c)

gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.

d)

tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.

27.

Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng?

a)

Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều.

b)

Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng.

c)

Các góc liên kết đều bằng 109,5o.

d)

Các độ dài liên kết carbon - carbon đều bằng nhau.

28.

Câu nào sau đây đúng nhất?

a)

Benzene là một hydrocarbon.

b)

Benzene là một hydrocarbon no.

c)

Benzene là một hydrocarbon không no.

d)

Benzene là một hydrocarbon thơm.

29.

Trong phân tử benzene, có bao nhiêu liên kết đôi C=C?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là

a)

A. N2

b)

B. CO2

c)

C. CH4

d)

D. NH3

31.

Alkane hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây?

a)

A. Nước

b)

B. Benzene

c)

C. Dung dịch HCl

d)

D. Dung dịch NaOH

32.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Benzene có CTPT là C6H6.

b)

Chất có CTPT C6H6 phải là benzene.

c)

Chất có công thức đơn giản nhất là CH không chỉ là benzene.

d)

Benzene có công thức đơn giản nhất là CH.

33.

Nhóm nguyên tử còn lại sau khi lấy bớt một nguyên tử H từ phân tử alkane gọi là ankyl, có công thức chung là

a)

A. CnH2n-1 (n ≥ 1)

b)

B. CnH2n+1 (n ≥ 1)

c)

C. CnH2n+1 (n ≥ 2)

d)

D. CnH2n-1 (n ≥ 2)

34.

Cho methane tác dụng với khí chlorine (ánh sáng) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:1, thu được sản phẩm hữu cơ thu là

a)

A. CH3Cl

b)

B. CHCl3

c)

C. CH2Cl2

d)

D. CCl4

35.

Phân tử toluene có bao nhiêu nguyên tử C no?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

36.

Cho phản ứng cracking sau : o t,xt 436 XCHCH ⎯⎯⎯→ +. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

A. CH3CH2CH3

b)

B. CH3-CH=CH2

c)

C. CH3-CH=CH-CH3

d)

D. CH3C

37.

Alkane là những hyđrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

A. CnH2n+2 (n ≥1)

b)

B. CnH2n (n ≥2)

c)

C. CnH2n-2 (n ≥2)

d)

D. CnH2n-6 (n ≥6)

38.

Methane tan ít trong dung môi nào sau đây?

a)

A. Nước

b)

B. Benzene

c)

C. Hexane

d)

D. Octane

39.

Styrene có công thức phân tử C8H8 và có công thức cấu tạo là: C6H5–CH=CH2. Phát biểu nào đúng khi nói về styrene?

a)

Styrene là đồng đẳng của benzene.

b)

Styrene là đồng đẳng của ethylene.

c)

Styrene là hydrocarbon thơm.

d)

Styrene là hydrocarbon không no.

40.

Alkyne là những hydrocarbon

a)

không no, mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử

b)

không no, mạch hở có một liên kết ba trong phân tử

c)

không no, mạch hở có một liên kết bội trong phân tử

d)

không no, mạch hở có một vòng no trong phân tử

41.

Cracking hoàn toàn 2-methylpropane với xúc tác thích hợp, chỉ thu được methane và một sản phẩm hữu cơ X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

(CH₃)₂C=CH₂

b)

CH₃-CH=CH₂

c)

CH₂=CH₂

d)

CH₃-CH=CH-CH₃

42.

Cho phản ứng: CH \equiv CH + H20⇌ + ⎯⎯⎯→. X là chất nào dưới đây?

a)

CH₂=CHOH

b)

CH₃CHO

c)

CH₃COOH

d)

C₂H₅OH

43.

Alkyne C4H6 có bao nhiêu đồng phân tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

44.

Alkyne C5H8 có bao nhiêu đồng phân tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

45.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

2-chloropropene

b)

But-2-ene

c)

1,2-dichloroethane

d)

But-1-ene

46.

Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của benzene không đúng?

a)

Benzene khó tham gia phản ứng cộng hơn ethylene

b)

Benzene dễ tham gia phản ứng thế hơn so với phản ứng cộng

c)

benzene không bị oxi hóa bởi tác nhân thông thường

d)

benzene phản ứng được với dung dịch bromine

47.

Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây?

a)

C6H5Cl

b)

C6H4Cl2

c)

C6H6Cl6

d)

C6H12Cl6

48.

Benzene tác dụng được với chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp?

a)

Dung dịch Br2

b)

NaCl khan

c)

Br2/FeBr3

d)

Dung dịch NaOH

49.

Chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 trong CCl4 ở điều kiện thường?

a)

Benzene

b)

Toluene

c)

Styrene

d)

Naphthalene

50.

Chất nào sau đây khi tác dụng với hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc nóng tạo một sản phẩm mononitro hoá duy nhất?

a)

Benzene

b)

Toluene

c)

o-xylene

d)

Naphthalene

51.

Alkene C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

52.

Phát biểu nào sau đây về quá trình sản xuất các hydrocarbon trong công nghiệp không đúng?

a)

A. Người ta có thể khai thác/điều chế toluene bằng quá trình reforming hexane và heptane.

b)

B. Người ta có thể khai thác/điều chế toluene và benzene từ nhựa than đá.

c)

C. Người ta có thể khai thác/điều chế benzene bằng phản ứng trimer hoá acetylene.

d)

D. Người ta có thể khai thác benzene từ dầu mỏ hoặc điều chế benzene bằng phản ứng reforming hexane.

53.

Cho phản ứng cracking sau :CH3-CH2-CH2-Ch2-CH₃ →CH2=CH2 +X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH₃CH₂CH₃

b)

CH₃-CH=CH₂

c)

CH₃-CH=CH-CH₃

d)

CH₃CH₂CH₂CH₃

54.

Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO₄ thu được sản phẩm là:

a)

MnO₂, C₂H₄(OH)₂, KOH

b)

C₂H₅OH, MnO₂, KOH

c)

K₂CO₃, H₂O, MnO₂

d)

C₂H₄(OH)₂, K₂CO₃, MnO₂

55.

Dãy chất nào sau đây đều làm mất màu thuốc tím?

a)

A. Toluene, benzene.

b)

B. Toluene, styrene.

c)

C. Styrene, hexane.

d)

D. Toluene, styrene, hexane.

56.

Khi cho propyne tác dụng với H₂O, sản phẩm chính thu được có công thức là

a)

CH₂=C(OH)-CH₃

b)

CH₃-CO-CH₃

c)

CH₃CH₂CHO

d)

CH₃COOCH₃

57.

Để phân biệt ethane và ethene, dùng phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng đốt cháy

b)

Phản ứng cộng với hydrogen

c)

Phản ứng cộng với nước bromine

d)

Phản ứng trùng hợp

58.

Phản ứng của benzene với các chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?

a)

HNO3 đậm đặc

b)

HNO3 đặc/H2SO4 đặc

c)

HNO3 loãng/H2SO4 đặc

d)

HNO2 đặc/H2SO4 đặc

59.

Ở điều kiện thích hợp (nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác), benzene tác dụng được với tất cả các chất trong dãy:

a)

HCl, HNO3, Cl2, H2

b)

HNO3, H2, Cl2, H2O

c)

HNO3, Cl2, KMnO4, Br2

d)

HNO3, H2, Cl2, O2

60.

Cho các chất sau: (1) 2-methylbut-1-ene; (2) 3,3-dimethylbut-1-ene; (3) 3-methylpent-1-ene; (4) 3-methylpent-2-ene. Số chất đồng phân của nhau là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Nitro hoá benzene bằng hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc ở nhiệt độ khoảng 50oC, tạo thành chất hữu cơ X. Phát biểu nào sau đây về X không đúng?

a)

Tên của X là nitrobenzene

b)

X là chất lỏng, sánh như dầu

c)

X có màu vàng

d)

X tan tốt trong nước

62.

Để phân biệt but-1-yne và but-2-yne người ta dùng thuốc thử sau đây?

a)

Dung dịch KMnO4/H2SO4

b)

Dung dịch AgNO3/NH3

c)

Dung dịch Br2

d)

Dung dịch H2SO4, HgsO4

63.

Một trong những ứng dụng của toluene là

a)

A. làm phụ gia để tăng chỉ số octane của nhiên liệu.

b)

B. làm chất đầu để sản xuất methylcyclohexane.

c)

C. làm chất đầu để điều chế phenol.

d)

D. làm chất đầu để sản xuất polystyrene.

64.

Trong công nghiệp, methane được điều chế từ

a)

A. khí thiên nhiên, khí đồng hành và dầu mỏ.

b)

B. Nung CH3COONa với NaOH, CaO.

c)

C. Al4C3.

d)

D. CaC2.

65.

Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là:

a)

A. Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC.

b)

B. Cracking alkane.

c)

C. Tách H2 từ ethane.

d)

D. Cho C2H2 tác dụng với H2, xúc tác Pd/PbCO3

66.

Cặp chất nào không xảy ra phản ứng hoá học?

a)

A. CH2=CH2+H2O (xt, to).

b)

B. C6H6+Cl2(askt).

c)

C. C6H5CH=CH2+Br2.

d)

D. C6H6+dd KMnO4.

67.

Tính chất nào không phải của benzene?

a)

Tác dụng với Br2(to, Fe)

b)

Tác dụng với HNO3(đ)/H2SO4(đ)

c)

Tác dụng với dung dịch KMnO4

d)

Tác dụng với Cl2(as)

68.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế ethene bằng cách tách nước ethanol và thu bằng cách dời chỗ của nước.

b)

B. Một ứng dụng quan trọng của acetylene là làm nhiên liệu trong đèn xì oxygen - acetylene.

c)

C. Trong công nghiệp, người ta điều chế acetylene bằng cách nhiệt phân nhanh methane có xúc tác hoặc cho calcium carbide (thành phần chính của đất đèn) tác dụng với nước.

d)

D. Một ứng dụng quan trọng của acetylene là làm nguyên liệu tổng họp ethylene.

69.

Công thức phân tử của toluene là

a)

C7H8

b)

C6H6

c)

C4H4

d)

C8H10

70.

Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (oC) như sau: (X) but-1-ene (-185 và 6,3); (Y) trans-but-2-ene (-106 và 0,9; (Z) cis-but-2-ene (-139 và 3,7); (T) pent-1-ene (-165 và 30). Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?

a)

(X)

b)

(Y)

c)

(Z)

d)

(T)

71.

Toluene không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

A. Dung dịch Br2.

b)

B. KMnO4/to.

c)

C. HNO3/H2SO4 đặc.

d)

D. H2/Ni, to.

72.

Trong phân tử benzen:

a)

6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C.

c)

Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng.

d)

Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng.

73.

Chất nào sau đây không có phản ứng cộng H2 Ni, t ?

a)

A. Ethane

b)

B. Ethene

c)

C. Ethyne

d)

D. Propene

74.

Nhận xét nào sau đây là đúng về tính chất hoá học của alkane?

a)

Khá trơ về mặt hoá học, phản ứng đặc trưng là thế và tách.

b)

Hoạt động hoá học mạnh, phản ứng đặc trưng là thế và tách.

c)

Khá trơ về mặt hoá học, phản ứng đặc trưng là cộng và trùng hợp.

d)

Hoạt động hoá học mạnh, phản ứng đặc trưng là cộng và trùng hợp.

75.

Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene?

a)

C8H16

b)

C8H14

c)

C8H8

d)

C8H10

76.

Phát biểu nào không đúng về styrene

a)

A. Styrene làm mất màu dung dịch thuốc tím.

b)

B. Sản phẩm trùng hợp của styrene có tên gọi tắt là PS.

c)

C. Công thức phân tử của styrene là C8H10.

d)

D. Tên gọi khác của styrene là vinylbenzene.

77.

Trong bình gas đun nấu trong sinh hoạt hàng ngày thường chứa các alkane

a)

propane và butane

b)

methane và ethane

c)

ethane và propane

d)

butane và pentane

78.

Nhận xét nào sau đây không đúng đối với phản ứng cộng chlorine vào benzene?

a)

Khó hơn phản ứng cộng chlorine vào ethylene

b)

Xảy ra với điều kiện ánh sáng tử ngoại và đun nóng

c)

Sản phẩm thu được là 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane

d)

Tỉ lệ mol của các chất tham gia phản ứng là 1:1

79.

Phản ứng giữa toluene và chlorine khi được chiếu sáng tạo sản phẩm là

a)

p-chlorotoluene

b)

m-chlorotoluene

c)

benzyl chloride

d)

2,4-dichlorotoluene

80.

Alkene là những hydrocarbon

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C

d)

no, mạch vòng

81.

Phát biểu nào sau đây về alkane là không đúng?

a)

Trong phân tử alkane chỉ có liên kết đơn.

b)

Chỉ các alkane là chất khí ở điều kiện thường được dùng làm nhiên liệu.

c)

Các alkane lỏng được dùng sản xuất xăng, dầu và làm dung môi.

d)

Các alkane rắn được dùng làm nhựa đường, nguyên liệu cho quá trình cracking.

82.

Propyne có thể tham gia bao nhiêu loại phản ứng trong số các phản ứng sau : phản ứng thế, phản ứng trùng hợp, phản ứng cộng , phản ứng oxygen hóa.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

83.

Phương pháp nào sau đây có thể được thực hiện để góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường do các phương tiện giao thông gây ra?

a)

Không sử dụng phương tiện giao thông.

b)

Cấm các phương tiện giao thông tại các đô thị.

c)

Sử dụng phương tiện chạy bằng điện hoặc nhiên liệu xanh.

d)

Sử dụng các phương tiện chạy bằng than đá.

84.

Phát biểu nào sau đây về ứng dụng của alkane không đúng?

a)

Propane C3H8 và butane C4H10 được sử dụng làm khí đốt.

b)

Các alkane C6, C7, C8 là nguyên liệu để sản xuất một số hydrocarbon thơm.

c)

Các alkane lỏng được sử đụng làm nhiên liệu như xăng hay dầu diesel.

d)

Các alkane từ C11 đến C20 được dùng làm nến và sáp.

85.

Công thức phân tử của benzene là

a)

C7H8

b)

C6H6

c)

C4H4

d)

C8H10

86.

Khi bị cháy xăng dầu không nên dùng nước để dập tắt vì

a)

Xăng dầu nhẹ hơn nước nổi trên mặt nước, làm tăng khả năng tiếp xúc với oxygen, làm đám cháy loang rộng hơn.

b)

Xăng dầu tác dụng với nước.

c)

Nước xúc tác cho phản ứng cháy của xăng dầu.

d)

Đám cháy cung cấp nhiệt làm H2O bị phân hủy giải phóng oxygen cung cấp thêm cho đám cháy to hơn.

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phản ứng reforming alkane?

a)

Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các alkane mạch phân nhánh.

b)

Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các hydrocarbon mạch vòng.

c)

Số nguyên tử carbon của chất tham gia và của sản phẩm bằng nhau.

d)

Nhiệt độ sôi của sản phẩm lớn hơn nhiệt độ sôi của alkane ban đầu

88.

Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng?

a)

Ehtane

b)

Propane

c)

Butane

d)

Pentane

89.

Để tăng chất lượng của xăng, dầu, người ta thực hiện cách nào sau đây?

a)

Thực hiện phản ứng reforming để thay đổi cấu trúc của các alkane mạch không nhánh thành hydrocarbon mạch nhánh hoặc mạch vòng có chỉ số octane cao.

b)

Thực hiện phản ứng cracking để thay đổi cấu trúc các alkane mạch dài chuyển thành các alkene và alkane mạch ngắn hơn.

c)

Thực hiện phản ứng hydrogen hoá để chuyển các alkene thành alkane.

d)

Bổ sung thêm heptane vào xăng, dầu.

90.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Alkane không tan trong dung dịch NaOH hoặc H2SO4.

b)

Alkane tan tốt trong nước.

c)

Các alkane từ C1 đến C4 là chất khí.

d)

Các alkane nhẹ như methane, ethane, propane, butane là những khí không màu.

91.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

b)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch vòng, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

c)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

d)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C hoặc cả hai loại liên kết đó.

92.

Biện pháp nào dưới đây không giúp giảm ô nhiễm môi trường do các phương tiện giao thông gây ra?

a)

Sử dụng các nhiên liệu như xăng, dầu diesel.

b)

Sử dụng các loại nhiên liệu sinh học như xăng E5.

c)

Sử dụng các loại nhiên liệu cháy sạch.

d)

Đưa thêm chất xúc tác vào ống xả động cơ để chuyển hóa các khí thải độc.

93.

Các alkene không có các tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?

a)

Tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ.

b)

Có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.

c)

Có nhiệt độ sôi thấp hơn phân tử alkane có cùng số nguyên tử carbon.

d)

Không dẫn điện.

94.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công thức chung của các hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết đôi C=C là CnH2n, n≥2.

b)

Công thức phân tử của các hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử cỏ một liên kết ba C≡C có dạng CnH2n-2, n≥2.

c)

Công thức phân tử của các hydrocarbon no, mạch hở có dạng CnH2n, n≥2.

d)

Công thức chung của các hydrocarbon là CxHy với x≥1.

95.

Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?

a)

A. Sodium acetate.

b)

B. Dầu mỏ và khí mỏ dầu.

c)

C. Aluminium carbide (Al4C3).

d)

D. Khí biogas.

96.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

A. C4H10, C6H6.

b)

B. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

c)

C. C2H5OH, CH3OCH3.

d)

D. CH3OCH3, CH3CHO.

97.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các alkane dễ cháy tạo ra CO2 và H2O, phản ứng tỏa nhiều nhiệt.

b)

Alkane tương đối trơ về mặt hóa học vì phân tử chỉ có liên kết σ bền vững.

c)

Khi chiếu sáng hoặc đun nóng hỗn hợp alkane và chlorine sẽ xảy ra phản ứng thế các nguyên tử carbon trong alkane bởi chlorine.

d)

Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết đơn CH và CC.