wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về este

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hợp chất nào sau đây là este?

a)

A. CH3COOH.

b)

B. CH3CHO.

c)

C. CH3COOCH3.

d)

D. CH3COCH3.

2.

Số este có công thức phân tử C4H8O2 là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

3.

Este X no, đơn chức, mạch hở có 48,648% carbon về khối lượng. Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

4.

Tên gọi của HCOOC2H5 là

a)

methyl formate.

b)

ethyl formate.

c)

methyl acetate.

d)

ethyl acetate.

5.

Hợp chất CH2=CHCOOCH3 có tên là

a)

vinyl acetate.

b)

methyl propionate.

c)

methyl acrylate.

d)

methyl acetate.

6.

Este nào sau đây có công thức cấu tạo CH3COOC6H5?

a)

Phenyl methanoate.

b)

Phenyl ethanoate.

c)

Benzyl ethanoate.

d)

Benzyl ethanoate.

7.

Ethyl butyrate là este có mùi thơm của dứa. Công thức cấu tạo của ethyl butyrate là

a)

CH3(CH2)2COOC2H5.

b)

(CH3)2CHCOOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3(CH2)2COOCH3.

8.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử vinyl ethanoate là

a)

4.

b)

8.

c)

10.

d)

6.

9.

Methyl acetate có công thức phân tử là

a)

C2H4O2

b)

C3H6O

c)

C3H6O2

d)

C2H4O2

10.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của este?

a)

dễ bay hơi.

b)

mùi thơm.

c)

tan tốt trong nước.

d)

nhẹ hơn nước.

11.

Một số este được dùng làm hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt, là nhờ các ester

a)

Là chất lỏng dễ bay hơi

b)

Có mùi thơm, an toàn với người

c)

Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng

d)

Đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

12.

Este nào sau đây có mùi chuối chín?

a)

Ethyl formate

b)

Benzyl acetate

c)

Isoamyl acetate

d)

Ethyl butyrate

13.

Este ethyl butyrate (có mùi dứa) có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOCH2CH2CH2CH3.

b)

CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3.

c)

CH3CH2COOC2H5.

d)

CH3CH2CH2COOC2H5.

14.

Cho các dãy các công thức như sau: (1) C4H9COOCH3 (2) CH3CH2COOC2H5 (3) CH3COOCH3 (4) C2H5COOC2H5 (5) C2H5OH Thứ tự tăng dần độ tan trong nước của các chất trên là

a)

(2) < (3) < (1) < (4) < (5).

b)

(2) < (4) < (1) < (3) < (5).

c)

(5) < (4) < (1) < (3) < (2).

d)

(2) < (3) < (1) < (4) < (5).

15.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

CH3CHO

16.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Các ester đều tham gia phản ứng thủy phân.

b)

Các ester rất ít tan trong nước.

c)

Các ester thường có mùi thơm đặc trưng.

d)

Các ester đều tồn tại ở thể lỏng.

17.

Phản ứng đặc trưng của ester là

a)

Phản ứng cộng.

b)

Phản ứng thế.

c)

Phản ứng cháy.

d)

Phản ứng thủy phân.

18.

Thủy phân ester trong môi trường kiềm, sản phẩm gọi là

a)

xà phòng hóa

b)

hydrogen hóa

c)

trắng bạc

d)

hydrate hóa

19.

Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và CH3OH.

c)

CH3COOH và CH3ONa.

d)

CH3OH và CH3COOH.

20.

Ester X có mùi đặc trưng giống mùi táo và có công thức phân tử C5H10O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH, thu được sodium butanoate và một alcohol. Công thức của X là

a)

CH3COOCH2CH2CH3.

b)

CH3CH2COOCH2CH3.

c)

CH3CH2CH2COOCH3.

d)

(CH3)2CHCOOCH2CH3.

21.

Thủy phân ethyl acetate trong môi trường kiềm hoặc môi trường kiềm đều thu được chất nào sau đây?

a)

C2H5COOH.

b)

CH3COONa.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

22.

Thủy phân ester X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất có tỷ lệ mol tổng số Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là

a)

HCOOC3H7.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

23.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH thu được hai muối?

a)

CH3COOCH3

b)

C6H5COOC6H5

c)

C6H5COOC2H5

d)

(CH3OOC)2COOC6H5

24.

Khi thủy phân CH2=CHCOOCH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là

a)

CH3CH2OH và CH3COONa.

b)

CH3OH và CH3COONa.

c)

CH3CHO và CH3COONa.

d)

CH3OH và CH2=CHCOONa.

25.

Phản ứng nào sau đây xảy ra thuận nghịch?

a)

Đun nóng ethyl acetate với dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Đun nóng ethyl acetate với dung dịch NaOH.

26.

Chất béo là

a)

trieste của glycerol và acid béo.

b)

trieste của acid hữu cơ và glycerol.

c)

hợp chất hữu cơ chứa C, H, N, O.

d)

là ester của acid béo và alcohol đa chức.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chất béo?

a)

Chất béo là trieste của ethylene glycol với các acid béo.

b)

Các acid béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

c)

Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hydrogen khi đun nóng có xúc tác Ni.

d)

Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

28.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

C35H68COOCH3

b)

(C17H33COO)2C2H4

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C2H5

29.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

Triolein.

b)

Methyl acetate.

c)

Xenlulozơ.

d)

Glycerol.

30.

Thành phần chính của dầu thực vật là

a)

Protein.

b)

Amino acid.

c)

Chất béo.

d)

Cabohidrat.

31.

Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là

a)

C15H31(OH)3.

b)

C17H35COOH.

c)

C15H31COOH.

d)

C17H33COOH.

32.

Số nguyên tử hydrogen có trong phân tử stearic acid là

a)

33.

b)

36.

c)

34.

d)

31.

33.

Số nguyên tử carbon có trong phân tử stearic acid là

a)

15.

b)

19.

c)

18.

d)

16.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của chất béo?

a)

Chất béo nhẹ hơn nước.

b)

Nặng hơn nước.

c)

Các acid béo không no thường ở trạng thái lỏng.

d)

Các acid béo no thường ở trạng thái rắn.

35.

Chất béo đồng vị với nhau ở thể rắn có chứa

a)

glycerol trong phân tử.

b)

gốc acid béo no.

c)

chủ yếu acid béo không no.

d)

chủ yếu gốc acid béo no.

36.

Khi cho dầu mỡ vào nước, hiện tượng xảy ra là

a)

không tan vào nước và nổi lên trên mặt nước.

b)

không tan vào nước và lắng xuống lớp dưới của nước.

c)

hòa tan vào nước.

d)

tan hoàn toàn vào nước.

37.

Đun nóng triglyceride trong dung dịch NaOH dư, phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây?

a)

Glycerol.

b)

Ethylene glycol.

c)

Ethanol.

d)

Methanol.

38.

Ở ruột non của cơ thể người nhờ tác dụng xúc tác của các enzyme như lipaza và dịch mật, chất béo bị thủy phân thành:

a)

acid béo và glycerol

b)

carboxylic acid và glycerol

c)

NH3, CO2 và H2O

d)

CO2 và H2O

39.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

a)

xà phòng và glycerol.

b)

xà phòng và ethanol.

c)

glucose và glycerol.

d)

glucose và ethanol.

40.

Cho các chất: oleic acid; vinyl acetate; triolein; trilinolein. Số chất tác dụng được với H2 là

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

41.

Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do

a)

chất béo bị vữa ra.

b)

chất béo bị thủy phân với nước trong không khí.

c)

chất béo phản ứng với khí CO2 trong không khí.

d)

chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí.

42.

Khi ăn nhiều chất béo, chất béo chưa sử dụng được:

a)

Oxi hóa nhằm tạo thành CO2

b)

Được máu vận chuyển đến các tế bào

c)

Tích lũy vào các cơ mỡ

d)

Thủy phân thành glycerol và acid béo

43.

Acid béo omega-3 có nhiều nhất trong thực phẩm nào sau đây?

a)

dầu cá biển.

b)

dầu thực vật.

c)

mỡ động vật.

d)

giảm ăn.

44.

Acid béo omega-6 có nhiều nhất trong các thực phẩm nào sau đây?

a)

dầu cá biển như cá hồi, cá ngừ, cá trích, cá cơm,…

b)

dầu thực vật như dầu mè, dầu đậu, dầu nành, dầu hướng dương.

c)

mỡ động vật như mỡ lợn, mỡ cừu.

d)

giảm ăn, siêng vận động.

45.

Công thức khung phân tử sau thuộc loại chất nào?

a)

chất béo.

b)

acid béo omega-3.

c)

acid béo omega-6.

d)

acid béo no.

46.

Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Nước cất.

b)

Dung dịch sodium hydroxide.

47.

Xà phòng có thành phần chính là

a)

muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid.

b)

muối sodium hoặc potassium của acid béo.

c)

muối sodium hoặc potassium của acid béo.

d)

glycerol.

48.

Chất giặt rửa tổng hợp thường có thành phần chính là

a)

Sponin trong bồ hòn và bồ kết.

b)

Glycerol và ethanol.

c)

Dung dịch nước Javel.

d)

Dung dịch xà phòng.

49.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa từ nhiên?

a)

dầu thực vật.

b)

alkane lấy từ dầu mỏ.

c)

quả bồ hòn.

d)

mỡ động vật.

50.

Chất nào sau đây là thành phần chính của xà phòng?

a)

CH3[CH2]16COONa.

b)

CH3[CH2]11OSO3Na.

c)

CH3[CH2]16COONa.

d)

CH3[CH2]16COOH.

51.

Cho các chất muối sau: C17H35COONa (1); CH3[CH2]11OSO3Na (2); CH3[CH2]11C6H4SO3Na (3); C17H33COOK (4). Các chất là xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp lần lượt là

a)

(2), (3) và (1), (4).

b)

(2), (4) và (1), (3).

c)

(1), (4) và (2), (3).

d)

(1), (3) và (2), (4).

52.

Khi giặt rửa bằng xà phòng với nước cứng (nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+) sẽ gây ảnh hưởng nào sau đây?

a)

Gây ô nhiễm môi trường

b)

Tạo ra kết tủa bám lên bề mặt vải, ảnh hưởng đến chất lượng vải, đồng thời làm giảm tác dụng giặt rửa của xà phòng.

c)

Mất tác dụng giặt rửa của xà phòng.

d)

Gây kích ứng với da kể cả làn da nhạy cảm của trẻ em.

53.

Chất giặt rửa từ nhiên như bồ hòn, bồ kết có ưu điểm nào sau đây?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

Rẻ tiền, dễ kiếm nên dễ sản xuất ở quy mô công nghiệp.

c)

Gây ô nhiễm môi trường nặng.

d)

Lành tính, không gây kích ứng da, không gây ô nhiễm môi trường.

54.

Nhóm chức nào sau đây là nhóm kị nước ("đuôi" kỵ nước) trong xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là

a)

nhóm carboxylate –COO–.

b)

gốc hydrocarbon mạch dài.

c)

nhóm sulfate (-OSO3–)

d)

nhóm sulfonate (-SO3–).

55.

Nhóm chức nào sau đây là nhóm ưa nước ("đầu" ưa nước) trong xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp?

a)

nhóm carboxylate –COO–.

b)

gốc hydrocarbon mạch dài.

c)

nhóm sulfate (-OSO3–)

d)

nhóm sulfonate (-SO3–).

56.

Chất giặt rửa tổng hợp có thể sản xuất từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?

a)

Alkane lấy từ dầu mỏ.

b)

Dầu lạc.

c)

Mỡ cừu.

d)

Mỡ bò.

57.

Hóa chất nào sau đây được sử dụng để sản xuất xà phòng?

a)

Dầu dừa.

b)

Dầu lụyn.

c)

Dầu mỡ bôi trơn từ máy.

d)

Dầu mazut.

58.

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạo chức và thường có công thức chung là

a)

CxH2O

b)

CxH2Ox

c)

R(OH)x(CH2O)y

d)

Cx(H2O)y

59.

Đặc điểm của monosaccharide là những carbohydrate

a)

không bị thủy phân.

b)

khi thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide.

c)

khi thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử monosaccharide.

d)

làm mất màu bromine.

60.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose.

b)

Tinh bột.

c)

Saccharose.

d)

Glycerol.

61.

Saccharose và maltose là

a)

Monosaccharide

b)

Gốc glucose

c)

Đồng phân

d)

Polysaccharide

62.

Tính bột và cellulose là

a)

monosaccharide

b)

Disaccharide

c)

Đồng đẳng

d)

Polysaccharide

63.

Tinh bột thuộc loại

a)

disaccharide.

b)

polysaccharide.

c)

lipid.

d)

monosaccharide.

64.

Tinh bột, cellulose, saccharose, maltose đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

hoà tan Cu(OH)2.

b)

trùng ngưng.

c)

tráng gương.

d)

thuỷ phân.

65.

Dãy gồm các chất đều bị thuỷ phân trong môi trường acid là

a)

Tinh bột, cellulose, maltose, glucose

b)

Tinh bột, cellulose, saccharose, chất béo

c)

Tinh bột, cellulose, PE

d)

Tinh bột, cellulose, PE, chất béo

66.

Liên kết giữa các đơn vị glucose trong amylose là

a)

α-1,6-glycoside.

b)

α-1,2-glycoside.

c)

β-1,4-glycoside.

d)

α-1,4-glycoside.

67.

Y là một polysaccharide có nhiều nhánh, thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là

a)

Amylose.

b)

Glucose.

c)

Saccharose.

d)

Amylopectin.

68.

Chất nào sau đây có tới 40% trọng mật ong?

a)

Glucose.

b)

Saccharose.

c)

Amylopectin.

d)

Cellulose.

69.

Đường mía có thành phần chính là

a)

glucose.

b)

fructose.

c)

saccharose.

d)

amylose.

70.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là:

a)

glucose.

b)

tinh bột.

c)

cellulose.

d)

saccharose.

71.

Bệnh nhân phải tiêm đường (tên hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), dung dịch đường đó là

a)

glucose.

b)

tinh bột.

c)

saccharose.

d)

fructose.

72.

Mật ong để lâu hoặc ở nhiệt độ dưới 20°C và thấp hơn, thường thấy có những hạt rắn xuất hiện ở đáy chai là hiện tượng gì? Biết trong mật ong chứa chủ yếu là đường glucose và fructose.

a)

Nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh tinh bột.

b)

Mật ong bị oxi hóa chậm trong không khí tạo kết tủa.

c)

Nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường saccharose.

d)

Nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường glucose và fructose.

73.

Có các chất sau: (1) tinh bột; (2) cellulose; (3) saccharose; (4) fructose. Khi thủy phân những chất trên thì những chất nào chỉ tạo thành glucose?

a)

(1), (2)

b)

(2), (3)

c)

(1), (4)

d)

(3), (4)

74.

Glucose phản ứng được với CH3OH/HCl khan tạo thành sản phẩm là

a)

methyl α-glycoside.

b)

methyl β-glycoside.

c)

methyl α-glycoside hoặc methyl β-glycoside.

d)

methyl α-glycoside và methyl β-glycoside.

75.

Cho vào ống nghiệm 3 – 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 – 3 giọt dung dịch NaOH 10%. Tiếp tục nhỏ 2 – 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam. Chất X không thể là

a)

ethanol.

b)

saccharose.

c)

ethylene glycol.

d)

glucose.

76.

Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucose → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

A. CH3CHO và CH3CH2OH.

b)

B. CH3CH2OH và CH=CH2.

c)

C. CH3CH2OH và CH3CHO.

d)

D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

77.

Nhận xét nào sau không đúng?

a)

Glucose tan tốt trong H2O và có vị ngọt.

b)

Fructose có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

c)

Glucose có thể bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag.

d)

Glucose có thể bị oxi hóa bởi dung dịch NaOH tạo gluconat.

78.

Tính chất vật lý của X không mùi, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân tinh bột. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Glucose và fructose.

b)

Saccharose và glucose.

c)

Saccharose và cellulose.

d)

Fructose và saccharose.

79.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về este:

a)

Các este đều là chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan nhiều chất hữu cơ khác nên thường được dùng làm dung môi pha chế.

b)

Ester đều có phản ứng cộng với H2, xúc tác, t°.

c)

Isoamyl acetate có mùi chuối chín, ethyl butyrate có mùi dứa, ethyl isovalerate có mùi táo.

d)

Các este no, đơn chức, mạch hở khi thủy phân trong môi trường NaOH thu được dung dịch tách lớp.

80.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Các este thường dễ tan trong nước.

b)

Phản ứng thủy phân este trong môi trường acid là phản ứng một chiều.

c)

Mỡ bò, lợn, gà, dầu lạc, dầu vừng có thành phần chính là chất béo.

d)

Triglyceride có có phản ứng cộng hydrogen.

81.

Cho các este: ethyl formate, vinyl acetate, triolein, methyl acrylate, phenyl acetate. Dãy gồm các este dự phản ứng dung dịch NaOH (dun nóng) sinh ra alcohol là

a)

(1), (2), (3)

b)

(2), (3), (5)

c)

(1), (3), (4)

d)

(3), (4), (5)

82.

Cho các carbohydrate sau: glucose, fructose, saccharose và maltose. Số carbohydrate có khả năng mở vòng trong dung dịch nước là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

83.

Tiến hành thí nghiệm phân tích của glucose với Cu(OH)2 theo các bước sau đây: + Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm. + Bước 2: Lắc nhẹ, rồi gạn bỏ lớp dung dịch giữ lấy kết tủa Cu(OH)2. + Bước 3: Cho thêm vào ống 2 mL dung dịch glucose 1%, lắc nhẹ. Cho các nhận định sau: (a) Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh. (b) Thí nghiệm trên chứng minh phân tử glucose có nhiều nhóm OH liền kề. (c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucose bằng saccharose thì thu được kết quả tương tự. (d) Ở bước 3, kết tủa bị hòa tan, dung dịch chuyển sang màu tím.

a)

A. 2.

b)

B. 1.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

84.

Đun 6 gam acetic acid với 6,9 gam ethanol (H2SO4 đặc xúc tác) đến khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng được m gam ester (hiệu suất phản ứng ester hóa đạt 75%). Giá trị của m là?

a)

8,8 gam

b)

6,6 gam

c)

13,2 gam

d)

9,9 gam

85.

Cho 0,1 mol acid đơn chức X phản ứng với 0,15 mol alcohol đơn chức Y thu được 4,5 gam ester với hiệu suất 75%. Vậy tên gọi của ester?

a)

Methyl formate

b)

Methyl acetate

c)

Ethyl acetate

d)

methyl propionate.

86.

Đun nóng 48 gam acetic acid với lượng dư ethyl alcohol (xúc tác acid H2SO4 đặc), thu được 45,76 gam ester. Hiệu suất của phản ứng ester hóa là

a)

55%

b)

75%

c)

60%

d)

65%

87.

Xà phòng hóa 8,8 gam ethyl acetate bằng 200 mL dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có cặn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

a)

10,4 gam.

b)

8,56 gam.

c)

8,2 gam.

d)

3,28 gam.

88.

Thủy phân 7,4 gam ester đơn chức A bằng một lượng vừa đủ 200 mL dung dịch NaOH 0,5M thu được 6,8 gam muối hữu cơ B. CTCT thu gọn của A là

a)

HCOOC3H7

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOC2H5

89.

Cho 17,8 gam tristearin vào dung dịch NaOH dư, đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được a gam xà phòng khan. Giá trị của a là

a)

19,18.

b)

6,12

c)

1,84.

d)

18,36

90.

Thủy phân hoàn toàn 89 gam chất béo bằng dung dịch NaOH để điều chế xà phòng thu được 9,2 gam glycerol. Biết muối của acid béo chiếm 60% khối lượng xà phòng. Khối lượng xà phòng thu được là?

a)

153 gam

b)

58,92 gam

c)

55,08 gam

d)

91,8 gam

91.

Đun nóng dung dịch chứa 27,0 gam glucose với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

16,2.

b)

10,8.

c)

21,6.

d)

32,4.

92.

Cho 10kg glucose cho khối lượng tối đa của ethyl alcohol với hiệu suất phản ứng 70%. Khối lượng ethyl alcohol thu được là

a)

3,45kg.

b)

1,61kg.

c)

3,22kg.

d)

4,60kg

93.

Từ 16,20 tấn cellulose người ta sản xuất được a tấn glucose (biết hiệu suất phản ứng theo cellulose là 81,25%). Giá trị của a là

a)

33,00.

b)

26,73.

c)

29,70.

d)

23,76.

94.

Thủy phân m gam saccharose trong môi trường acid với hiệu suất 80%, thu được sản phẩm chứa 10,8 gam glucose. Giá trị của m là

a)

20,520.

b)

22,800.

c)

16,416.

d)

25,650.