wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lí đ khó

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Theo định nghĩa, động đặc biệt là gì?

a)

A. Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

B. Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

C. Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

D. Chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

2.

Trong động đặc biệt, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

A. Pha dao động

b)

B. Pha ban đầu

c)

C. Li độ

d)

D. Biên độ

3.

Đồ thị li độ theo thời gian của động đặc biệt là một

a)

A. Đoạn thẳng

b)

B. Đường thẳng

c)

C. Đường hình sin

d)

D. Đường tròn

4.

Chọn phát biểu sai.

a)

A. Động tuần hoàn là động mà trạng thái chuyển động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

B. Động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một VTCB.

c)

C. Pha ban đầu φ là đại lượng xác định vị trí của vật ở thời điểm t = 0.

d)

D. Động được coi như hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

5.

Dao động là chuyển động có

a)

A. Giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một VTCB.

b)

B. Trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

C. Lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

d)

D. Qua lại hai bên VTCB và không giới hạn không gian.

6.

Một vật động với phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của động

a)

A. Không đổi theo thời gian

b)

B. Biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

C. Là hàm bậc nhất với thời gian

d)

D. Là hàm bậc hai của thời gian

7.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

A. Biên độ động

b)

B. Trạng thái động

c)

C. Tần số động

d)

D. Chu kỳ động

8.

Phương trình dđđh của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo của động là

a)

A. A

b)

B. 2A

c)

C. 4A

d)

D. A/2

9.

Vật động theo phương trình x = -Acos(ωt + φ) (A > 0). Pha ban đầu của vật là.

a)

A. φ + π

b)

B. φ

c)

C. - φ

d)

D. φ + π/2

10.

Một chất điểm động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ động của chất điểm là

a)

A. 5cm

b)

B. -5cm

c)

C. 10cm

d)

D. -10cm

11.

Một chất điểm động điều hoà trong 10 động toàn phần đi được quãng đường dài 120 cm. Quỹ đạo của động có chiều dài là:

a)

A. 6cm

b)

B. 12cm

c)

C. 3cm

d)

D. 9cm

12.

a)

A. 5cm

b)

B. -5cm.

c)

C. 2,5

d)

D. -2,5

13.

Một chất điểm động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x = 535\sqrt[]{3} cos(10πt+ π3\frac{\pi}{3} )(cm). Tại thời điểm t = 1s thì li độ của vật bằng:

a)

A. 2,5cm

b)

B. 53-5\sqrt[]{3} cm

c)

C. 5cm

d)

D. 2,532,5\sqrt[]{3} cm

14.

Một chất điểm động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x = 6cos(10πt+ π3\frac{\pi}{3} ) (cm). Li độ của vật khi pha động bằng ( π3-\frac{\pi}{3} ) là:

a)

A. 3cm

b)

B. -3cm

c)

C. 4,24cm

d)

D. -4,24cm

15.

Một vật dđđh theo phương trình x = –4sin(5πt – π/3) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là

a)

A. A = – 4 cm và φ = π/3 rad

b)

B. A = 4 cm và φ = π/6 rad

c)

C. A = 4 cm và φ = 4π/3 rad

d)

D. A = 4 cm và φ = 2π/3 rad

16.

Một vật dddh theo phương trình x = – 5sin(5πt – π/6) cm. Biên độ động và pha ban đầu của vật là

a)

A. A = – 5 cm và φ = – π/6 rad

b)

B. A = 5 cm và φ = – π/6 rad

c)

C. A = 5 cm và φ = 5π/6 rad

d)

D. A = 5 cm và φ = π/3 rad

17.

Một vật động theo phương trình x = - 6cos(4πt) cm. Biên độ động của vật là

a)

A. A = 4 cm

b)

B. A = 6 cm

c)

C. A= –6 cm

d)

D. A = 12 cm

18.

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của một vật động điều hoà. Biên độ động của vật là:

a)

A. 2,0 mm

b)

B. 1,0 mm

c)

C. 0,1 dm

d)

D. 0,2 dm

19.

Một chất điểm động điều hoà có li độ phụ thuộc thời gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có biên độ là:

a)

A. 4 cm

b)

B. - 4 cm

c)

C. 8 cm

d)

D. -8 cm

20.

Chu kì dao động là:

a)

A. Số động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

b)

B. Khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

C. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

D. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

21.

Trong phương trình động x = Acos(ωt + φ). Mét (m) là thứ nguyên của đại lượng

a)

A. A

b)

B. ω

c)

C. Pha (ωt + φ)

d)

D. T

22.

Trong phương trình động x = Acos(ωt + φ), radian trên giây(rad/s) là thứ nguyên của đại lượng

a)

A. A

b)

B. ω

c)

C. Pha (ωt + φ)

d)

D. T

23.

Trong phương trình động x = Acos(ωt + φ), radian(rad) là thứ nguyên của đại lượng

a)

A. A

b)

B. ω

c)

C. pha (ωt + φ)

d)

D. T

24.

Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc ω, tần số f và chu kì T của một động điều hoà.

a)

A. ω = 2πf = 1/T

b)

B. ω/2 = πf = π/T

c)

C. T = 1/f = π/ω

d)

D. ω = 2πT = f/π

25.

Một chất điểm động điều hoà có chu kì T = 1 s. Tần số góc ω của động là

a)

A. π (rad/s)

b)

B. 2π (rad/s)

c)

C. 1(rad/s)

d)

D. 2 (rad/s)

26.

Một chất điểm động điều hoà có tần số góc ω = 10π (rad/s). Tần số của động là

a)

A. 5Hz

b)

B. 10Hz

c)

C. 20Hz

d)

D. 5π Hz

27.

Một chất điểm động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x = 535\sqrt[]{3} cos(10πt+ π3\frac{\pi}{3} ) (cm). Tần số của động là:

a)

A. 10Hz

b)

B. 20Hz

c)

C. 10πHz

d)

D. 5Hz

28.

Một chất điểm động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x = 6cos(4πt+ π3\frac{\pi}{3} ) (cm). Chu kì của động bằng:

a)

A. 4s

b)

B. 2s

c)

C. 0,25cm

d)

D. 0.5s

29.

Một vật động điều hoà trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc động của vật là:

a)

A. 10 rad/s

b)

B. 10 π\pi rad/s

c)

C. 5 π\pi rad/s

d)

D. 5 rad/s

30.

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian t của một vật động điều hoà. Biên độ động của vật là:

a)

A. 2,0mm

b)

B. 1,0mm

c)

C. 0,1dm

d)

D. 0,2dm

31.

Câu 31: Biểu thức li độ của vật dđđh có dạng x = Acos(2ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

A. Vmax = ωA2

b)

B. vmax = 2ωA

c)

C. vmax = ω2A

d)

D. vmax = ωA.

32.

Câu 32: Trong dđđh x = 2Acos(ωt + φ), giá trị cực đại của gia tốc là

a)

A. amax = ω2A

b)

B. amax = 2ω2A

c)

C. amax = 2ω2A2

d)

D. amax = -ω2A

33.

Câu 33: Trong dđđh x = Acos(ωt + φ), giá trị cực tiểu của vận tốc là

a)

A. vmin = -2ωA

b)

B. vmin = 0

c)

C. vmin = -ωA

d)

D. vmin = ωA

34.

Câu 34: Trong dđđh x = 2Acos(2ωt + φ), giá trị cực tiểu của gia tốc là

a)

A. amin= -ω2A

b)

B. amin = 0

c)

C. amin= 4ω2A

d)

D. amin= -4ω2A

35.

Câu 35: Một vật dđđh với tần số góc ω và biên độ B. Tại thời điểm t1 thì vật có li độ và tốc độ lần lượt là x1, v1, tại thời điểm t2 thì vật có li độ và tốc độ lần lượt là x2, v2. Tốc độ góc ω được xác định bởi công thức

a)

b)

c)

d)

4

36.

Câu36: Một vật dđđh với tần số góc ω và biên độ B.Tạithờiđiểmt1 thì vật có li độ và tốc độ lần lượt là a1,v1, tại thời điểm t2 thì vật có li độ và tốc độ lần lượt là a2, v2. Tốc độ góc ω được xác định bởi công thức

a)

b)

c)

d)

37.

Câu 37: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, biết vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là vmax và gia tốc cực đại của vật là amax. Biết độ dao động và tần số góc của vật lần lượt là:

a)

b)

c)

d)

38.

Câu 38: Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên quỹ đạo tâm O với tốc độ góc 50cm/s. Hình chiếu của điểm M trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo dao động điều hòa với tần số góc 20 (rad/s). Biên độ của dao động điều hòa bằng:

a)

A. 10cm

b)

B. 2,5cm

c)

C. 50cm

d)

D. 5m

39.

Câu 39: Một chất điểm dao động có phương trình x=6cos( π\pi t) (x tính bằng cm; t tính bằng giây). Phát biểu nào

sau đây là đúng.

a)

A. Chu kì dao động là 0,5s

b)

B. Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s

c)

C. Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2.

d)

D. Tần số của dao động là 2 Hz

40.

Câu40:Một vật dao động điều hòa có phương trình x=4cos(4πt+π2)x=4\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{2}\right) (cm)(tínhbằnggiây).Tốc độ cực đại của vật là:

a)

A. 4π cm/s.

b)

B. 16π cm/s.

c)

C. 64π cm/s

d)

D. 16 cm/s.

41.

Câu 41: Một vật dao động điều hòa, trong quá trình dao động tốc độ cực đại của vật là vmax = 10 (cm/s) và gia tốc cực đại amax = 40 (cm/s2). Biên độ và tần số của dao động lần lượt là

a)

A. A=2,5cm;f =4Hz.

b)

B. A=2,5cm;f = 2π\frac{2}{\pi} Hz.

c)

C. A=5cm;f = 2π\frac{2}{\pi} Hz.

d)

D. A=5cm; f=2 π\pi Hz.