wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GHKI ĐỊA 12

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lí nước ta nằm ở

a)

rìa phía đông bán đảo Đông Dương.

b)

khu vực ngoại chí tuyến.

c)

cận nhiệt đới Bắc bán cầu.

d)

phía đông bán đảo Trung Ấn.

2.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm

a)

vùng đất, hải đảo, thềm lục địa.

b)

vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển.

c)

vùng núi cao, vùng đồi núi thấp, vùng đồng bằng.

d)

vùng đất, vùng biển, vùng trời.

3.

Việc xác định chủ quyền của các đảo và quần đảo của nước ta có ý nghĩa rất lớn vì

a)

các đảo và quần đảo nước ta có tiềm năng kinh tế rất lớn.

b)

đây là cơ sở để khẳng định chủ quyền của nước ta với vùng biển và thềm lục địa.

c)

các đảo và quần đảo đều nằm xa với đất liền.

d)

các đảo và quần đảo là bộ phận không thể tách rời trong vùng biển nước ta.

4.

Vùng biển mà ranh giới ngoài của nó là biên giới trên biển của quốc gia, được gọi là

a)

nội thủy.

b)

lãnh hải.

c)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

vùng đặc quyền kinh tế.

5.

Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí

a)

nằm trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương- Ðịa Trung Hải.

b)

nằm tiếp giáp với Biển Ðông.

c)

nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

d)

nằm ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới.

6.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

vị trí trong vùng nội chí tuyến.

b)

địa hình nước ta thấp dần ra biển.

c)

hoạt động của gió phơn Tây Nam.

d)

địa hình nước ta nhiều đồi núi.

7.

Với chiều dài 3260 km, bờ biển nước ta chạy dài từ

a)

Hải Phòng đến Cà Mau.

b)

Móng Cái đến Hà Tiên.

c)

Quảng Ninh đến Phú Quốc.

d)

Hạ Long đến Rạch Giá.

8.

Tự nhiên nước ta phân hóa đa dạng thành các vùng khác nhau giữa miền Bắc và miền Nam, giữa miền núi và đồng bằng, ven biển, hải đảo là do

a)

tiếp giáp với vùng biển rộng lớn và địa hình phân bậc rõ nét.

b)

vị trí nằm trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc.

c)

lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến.

d)

vị trí địa lí và hình thể nước ta.

9.

Do nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới nên nước ta có

a)

nền nhiệt độ cao.

b)

lượng mưa lớn.

c)

độ ẩm lớn.

d)

thảm thực vật xanh tốt.

10.

Vị trí địa lí của nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho

a)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

b)

bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc phòng.

c)

phát triển nền kinh tế nhiều thành phần.

d)

phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt đới.

11.

Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lãnh thổ nước ta là

a)

đồng bằng.

b)

đồi núi thấp.

c)

núi trung bình.

d)

núi cao.

12.

Cấu trúc địa hình nước ta gồm hai hướng chính là

a)

hướng bắc - nam và hướng vòng cung.

b)

hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.

c)

hướng đông - tây và hướng vòng cung.

d)

hướng đông bắc - tây nam và hướng vòng cung.

13.

Đặc điểm địa hình "thấp và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu, ở giữa thấp trũng" là vùng núi

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

14.

Vùng núi Trường Sơn Nam có đặc điểm nổi bật là

a)

địa hình núi thấp chiếm ưu thế.

b)

các dãy núi xen kẽ các thung lũng sông hướng tây bắc - đông nam.

c)

sự tương phản về địa hình giữa hai sườn đông - tây.

d)

các dãy núi có hình cánh cung mở ra phía bắc.

15.

Ở nước ta, các đồng bằng hạ lưu sông được bồi tụ, mở mang nhanh chóng là hệ quả của

a)

quá trình xâm thực, bóc mòn mạnh mẽ ở miền núi.

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

sông ngòi nhiều nước.

d)

chế độ nước sông theo mùa.

16.

So với đồng bằng sông Cửu Long thì đồng bằng sông Hồng

a)

thấp hơn và bằng phẳng hơn.

b)

thấp hơn và ít bằng phẳng hơn.

c)

cao hơn và bằng phẳng hơn.

d)

cao hơn và ít bằng phẳng hơn.

17.

Khó khăn nào dưới đây là của vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Phần lớn diện tích là đất phù sa màu mỡ.

b)

Tình trạng cát bay, cát lấn.

c)

Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền.

d)

Bão và áp thấp nhiệt đới.

18.

Thế mạnh của vùng đồi núi đối với sản xuất nông nghiệp là

a)

chuyên canh cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia súc lớn.

b)

chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm.

c)

chuyên canh cây lương thực, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc nhỏ.

d)

chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc lớn.

19.

Đồng bằng châu thổ sông ở nước ta đều được thành tạo và phát triển do phù sa sông bồi tụ dần trên cơ sở

a)

vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng.

b)

vịnh biển nông, thềm lục địa hẹp.

c)

vịnh biển sâu, thềm lục địa mở rộng.

d)

vịnh biển sâu, thềm lục địa hẹp.

20.

Vùng núi Đông Bắc có vị trí

a)

nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng.

b)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

c)

nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.

d)

nằm ở phía nam dãy Bạch Mã.

21.

Đặc điểm chung vùng biển nước ta là

a)

biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm.

b)

biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm.

c)

biển lớn, tương đối kín, nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa.

d)

biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa.

22.

Hiện nay, rừng ngập mặn bị thu hẹp, chủ yếu là do

a)

chiến tranh.

b)

khai thác gỗ củi.

c)

phá rừng để nuôi tôm.

d)

cháy rừng.

23.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?

a)

Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.

b)

Làm cho khí hậu khô hạn.

c)

Tăng độ ẩm tương đối của không khí.

d)

Mang lại lượng mưa lớn.

24.

Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

thấp dần từ tây sang đông.

c)

thấp dần từ đông bắc xuống tây nam.

d)

thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.

25.

Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào sau đây?

a)

Đất đai.

b)

Địa hình.

c)

Khí hậu.

d)

Sông ngòi.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?

a)

Làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.

b)

Giảm độ lục địa của các vùng đất phía tây.

c)

Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.

d)

Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc

27.

Câu 27. Nhờ tiếp giáp với biển Đông nên khí hậu nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có sự phân hóa đa dạng giữa các khu vực.

b)

Mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng.

c)

Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.

d)

Có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều.

28.

Câu 28. Nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông đổ ra biển thuận lợi nhất cho nghề

a)

khai thác hải sản.

b)

làm muối.

c)

nuôi trồng thủy sản.

d)

chế biến thủy sản.

29.

Câu 29. Vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là hệ sinh thái

a)

A. rừng ngập mặn.

b)

B. trên đất phèn.

c)

C. rừng trên đất, đá pha cát ven biển.

d)

D. rừng trên đảo và rạn san hô.

30.

Câu 30. Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

Tây ôn đới.

b)

Tín phong.

c)

gió phơn.

d)

gió mùa.

31.

Câu 31. Do tác động của gió mùa Đông Bắc, nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta có thời tiết

a)

lạnh, ẩm.

b)

ấm, ẩm.

c)

lạnh, khô.

d)

ấm, khô.

32.

Câu 32. Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do

a)

chế độ mưa mùa

b)

hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.

c)

hoạt động của bão

d)

sự đa dạng của hệ thống sông ngòi.

33.

Câu 33. Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình

a)

phong hóa.

b)

bồi tụ.

c)

bóc mòn.

d)

rửa trôi.

34.

Câu 34. Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là

a)

xâm thực - bồi tụ.

b)

xâm thực

c)

bồi tụ.

d)

bồi tụ - xói mòn.’

35.

Câu 35. Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

đất xám bạc màu

b)

đất mùn thô.

c)

đất phù sa.

d)

đất feralit.

36.

Câu 36. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu Việt Nam?

a)

Khí hậu có sự phân hoá đa dạng

b)

Khí hậu mang tính chất nhiệt đới.

c)

Mùa đông lạnh kéo dài 2 - 3 tháng.

d)

Chịu tác động sâu sắc của gió mùa.

37.

Câu 37. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi

a)

ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.

b)

ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa

c)

vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.

d)

chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

38.

Câu 38. Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do

a)

quá trình tích tụ mùn mạnh.

b)

rửa trôi các chất badơ dễ tan.

c)

tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.

d)

quá trình phong hóa mạnh mẽ.

39.

Câu 39. Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là

a)

rừng thưa nhiệt đới khô rụng lá theo mùa.

b)

rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

c)

rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

d)

rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh

40.

Câu 40. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất nào sau đây?

a)

Công nghiêp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Du lịch.

d)

Giao thông vận tải.

41.

Câu 41. Mùa mưa vào thu - đông là đặc điểm của khu vực nào sau đây của nước ta ?

a)

Đông Bắc.

b)

Đồng bằng Bắc Bộ.

c)

Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

42.

Câu 42. Kiểu thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta là do

a)

gió mùa đông đi qua lục địa phương Bắc.

b)

khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

c)

khối khí lạnh di chuyển lệch đông qua biển.

d)

ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ đến sớm.

43.

Câu 43. Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

a)

Gió mùa Đông Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.    

c)

Gió phơn Tây Nam.

d)

Gió mùa Tây Nam.

44.

Câu 44. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

b)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

d)

đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

45.

Câu 45. Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là các hệ sinh thái

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

xa van.

d)

nhiệt đới.

46.

Câu 46. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?

a)

Diện tích rừng tăng lên và lượng mưa rất lớn.

b)

Nhiều nơi lớp phủ thực vật ít, lượng mưa lớn.

c)

Lượng mưa lớn và địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.

d)

Lượng mưa lớn và nguồn nước bên ngoài lãnh thổ.

47.

Câu 47. Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta là

a)

đối núi chiếm phần lớn diện tích và chủ yếu là núi cao.

b)

đồng bằng chiếm 1/4 diện tích nằm chủ yếu ở ven biển.

c)

đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.

d)

các dãy núi chạy theo hướng tây bắc - đông nam và vòng cung.

48.

Câu 48. Nguyên nhân chính dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là

a)

tác động của hướng các dãy núi.

b)

tác động của gió mùa và sông ngòi.

c)

tác động của gió mùa và địa hình.

d)

tác động của gió mùa và địa hình.

49.

Câu 49. Sự phân hóa thiên nhiên của vùng núi Đông Bắc và Tây bắc chủ yếu là do

a)

sự phân bố của các kiểu thảm thực vật và đất

b)

sự phân bố độ cao địa hình.

c)

tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.

d)

ảnh hưởng của biển Đông.

50.

Câu 50. Cho biểu đồ

a)

Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế và TPHCM.

b)

 Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và TPHCM.

c)

Lượng mưa, lượng bốc hơi của Hà Nội, Huế và TPHCM.

d)

Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và Huế

51.
Câu 51. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện nhiệt độ và lượng mưa trung bình của Hà Nội là
a)

biểu đồ đường

b)

biểu đồ cột

c)

biểu đồ kết hợp

d)

biểu đồ tròn

52.
Câu 52. Nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ và lượng mưa của Hà Nội?
a)
A. Nhiệt độ trung bình cao nhất là tháng 7
b)
B. Lượng mưa trung bình cao nhất là tháng 7
c)
C. Nhiệt độ trung bình thấp nhất là tháng 1
d)
D. Lượng mưa trung bình thấp nhất là tháng 1
53.
Câu 53. Ranh giới của thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc và nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta là
a)
A. dãy Hoàng Liên Sơn
b)
B. dãy Hoành Sơn
c)
C. dãy Bạch Mã
d)
D. dãy Con Voi
54.
Câu 54. Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Nóng, ẩm quanh năm
b)
B. Tính chất cận xích đạo
c)
C. Tính chất ôn hòa
d)
D. Khô hạn quanh năm
55.
Câu 55. Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, chủ yếu vì phía Bắc
a)
A. có một mùa đông lạnh
b)
B. có gió phơn Tây Nam
c)
C. nằm gần chí tuyến hơn
d)
D. có địa hình cao hơn
56.
Câu 56. Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
a)
A. mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông
b)
B. gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh
c)
C. chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
d)
D. phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc
57.
Câu 57. Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần
a)
A. khí hậu, đất đai, sinh vật
b)
B. sông ngòi, đất đai, khí hậu
c)
C. sinh vật, đất đai, sông ngòi
d)
D. khí hậu, sinh vật, sông ngòi
58.
Câu 58. Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?
a)
A. Trong năm có một mùa đông lạnh
b)
B. Thời tiết thường diễn biến phức tạp
c)
C. Có một mùa khô sâu sắc kéo dài
d)
D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn
59.
Câu 59. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?
a)
A. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn
b)
B. Nhiệt độ trung bình năm trên 25 độ C
c)
C. Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt
d)
D. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo
60.
Câu 60. Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở
a)
A. Trường Sơn Nam.
b)
B. Trường Sơn Bắc.
c)
C. Hoàng Liên Sơn.
d)
D. Dãy Bạch Mã.
61.
Câu 61. Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo chiều
a)
A. Bắc - Nam.
b)
B. Đông - Tây.
c)
C. Độ cao.
d)
D. Tây - Đông.
62.
Câu 62. Loại đất chiếm diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là
a)
A. đất feralit đỏ vàng.
b)
B. đất phù sa.
c)
C. đất phù sa cổ.
d)
D. đất feralit có mùn.
63.
Câu 63. Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700 m, miền Nam phải trên độ cao 900 - 1000 m mới có khí hậu cận nhiệt đới chủ yếu vì
a)
A. nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn.
b)
​B. địa hình miền Bắc cao hơn.
c)
C. miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.
d)
D. miền Bắc mưa nhiều hơn.
64.
Câu 64. Giữa Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô là do ảnh hưởng của
a)
A. dãy núi Hoành Sơn kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa.
b)
B. dãy núi Trường Sơn kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa.
c)
C. dãy núi Bạch Mã kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa.
d)
D. dãy núi Hoàng Liên Sơn kết hợp với ảnh hưởng của biển.
65.
Câu 65. Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do
a)
A. cháy rừng.​
b)
B. trồng rừng chưa hiệu quả.​​
c)
C. khai thác quá mức.
d)
D. chiến tranh.
66.
Câu 66. Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta ?
a)
A. Tổng diện tích rừng đang tăng lên.
b)
B. Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.
c)
C. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.
d)
D. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
67.
Câu 67. Theo mục đích sử dụng, rừng được chia thành
a)
A. rừng phòng hồ, rừng rậm, rừng thưa.
b)
B. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm.
c)
C. rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỗ.
d)
D. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.
68.
Câu 68. Để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi, về mặt kĩ thuật canh tác cần thực hiện biện pháp
a)
A. trồng cây theo băng, làm ruộng bậc thang.
b)
B. bảo vệ rừng và đất rừng.
c)
C. ngăn chặn nạn du canh, du cư.
d)
D. cải tạo đất hoang, đồi núi trọc.
69.
Câu 69. Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là
a)
A. canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai.
b)
B. áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
c)
C. tổ chức định canh, định cư cho người dân.
d)
D. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
70.
Câu 70. Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở
a)
A. số lượng thành phần loài.
b)
B. sự phát triển của sinh vật.
c)
C. diện tích rừng lớn.
d)
D. sự phân bố sinh vật.
71.
Câu 71. Số lượng loài sinh vật bị mất dần lớn nhất thuộc về
a)
A. thực vật.​
b)
B. thú.​
c)
C. chim.​
d)
D. cá.
72.
Câu 72. Biện pháp nào sau đây được sử dụng để bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta?
a)
A. Cải tạo đất hoang, đất đồi núi trọc.
b)
B. Ban hành sách Đỏ Việt Nam.
c)
C. Cấm khai thác tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. Cấm tuyệt đối khai thác rừng.
73.
Câu 73: BSL: Diện tích rừng và độ che phủ ở nước ta qua một số năm (đơn vị: triệu ha) Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích rừng và độ che phủ ở nước ta qua một số năm trên là
a)
A. Biểu đồ cột.
b)
B. Biểu đồ miền.
c)
C. Biểu đồ kết hợp.
d)
D. Biểu đồ đường.
74.
Câu 74. Vùng đồng bằng sông Hồng chịu lụt úng không phải do
a)
A. diện mưa bão rộng.
b)
B. mật độ xây dựng cao.
c)
C. diện tích đồng bằng rộng.
d)
D. xung quanh có đê bao bọc.
75.
Câu 75. Thiên tai nào sau đây xảy ra bất thường và gây hậu quả rất nghiêm trọng ở miền núi nước ta?
a)
A. Lũ quét.
b)
B. Bão.
c)
C. Hạn hán.
d)
D. Ngập lụt.
76.
Câu 76. Mùa bão ở nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam là do
a)
A. nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam.
b)
B. sự di chuyển của dải hội tụ nhiệt đới.
c)
C. sự di chuyển tâm bão từ Bắc vào Nam.
d)
D. hoạt động của dòng biển theo mùa.
77.
Câu 77. Vùng chịu ảnh hưởng mạnh của gió Tây khô nóng là
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Tây Bắc.
78.
Câu 78. Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của động đất?
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Tây Bắc.
79.
Câu 79. Biện pháp nào sau đây không được áp dụng khi phòng chống bão?
a)
A. Sơ tán người dân khi có bão.
b)
B. Củng cố công trình đê biển.
c)
C. Trồng rừng phòng hộ ven biển.
d)
D. Khuyến khích tàu thuyền ra khơi.
80.
Câu 80. Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long là do
a)
A. mưa lớn và lũ nguồn về.
b)
B. mật độ dân cư và xây dựng cao.
c)
C. mưa lớn kết hợp với triều cường.
d)
D. mặt đất thấp, xung quanh có đê.