Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 53

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y=2−x+3y=2^{-x}+3   và đường thẳng y=11y=11  .

a)

(3;11)\left(3;11\right)  

b)

(−3;11)\left(-3;11\right)  

c)

(4;11)\left(4;11\right)  

d)

(−4;11)\left(-4;11\right)  

2.

Tập nghiệm  của phương trình (23)4x=(32)2x−6\left(\frac{2}{3}\right)^{4x}=\left(\frac{3}{2}\right)^{2x-6}  

a)

{1}\left\{1\right\}  

b)

{−1}\left\{-1\right\}  

c)

{−3}\left\{-3\right\}  

d)

{3}\left\{3\right\}  

3.

Cho phương trình 4x+2x+1−3=04^x+2^{x+1}-3=0  . Khi đặt t=2xt=2^x  , ta được:

a)

t2+t−3=0t^2+t-3=0  

b)

2t2−3=02t^2-3=0  

c)

t2+2t−3=0t^2+2t-3=0  

d)

4t−3=04t-3=0  

4.

Tích tất cả các nghiệm của phương trình 3.9x−10.3x+3=03.9^x-10.3^x+3=0  là

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

9

5.

Nghiệm của phương trình log⁡4(x−1)=3\log_4\left(x-1\right)=3  là.

a)

63

b)

65

c)

80

d)

82

6.

Tập nghiệm  của phương trình log⁡6[x(5−x)]=1\log_6\left[x\left(5-x\right)\right]=1  là

a)

{2;3}\left\{2;3\right\}  

b)

{4;6}\left\{4;6\right\}  

c)

{1;−6}\left\{1;-6\right\}  

d)

{−1;6}\left\{-1;6\right\}  

7.

Cho số thực dương a, biểu thức  (a.a23.a34)12\left(\sqrt[]{a}.\sqrt[3]{a^2}.\sqrt[4]{a^3}\right)^{12}   viết dưới dạng lũy thừa là:

a)

a25a^{25}  

b)

a21a^{21}  

c)

a23a^{23}  

d)

a27a^{27}  

8.

Hàm số y=(x−1)ey=\left(x-1\right)^e    có tập xác định là:

a)

RR  

b)

R {1}R\ \left\{1\right\}  

c)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)  

d)

(−∞;1)\left(-\infty;1\right)  

9.

Hàm số   y=(2x−1)πy=\left(2x-1\right)^{\pi}   có đạo hàm là:

a)

π(2x−1)π−1\pi\left(2x-1\right)^{\pi-1}  

b)

2π(2x−1)π−12\pi\left(2x-1\right)^{\pi-1}  

c)

2(2x−1)π−12\left(2x-1\right)^{\pi-1}  

d)

2π(2x−1)π2\pi\left(2x-1\right)^{\pi}  

10.

Phương trình log⁡2(x−3)=3\log_2\left(x-3\right)=3   có nghiệm là:

a)

8

b)

11

c)

9

d)

5

11.

Rút gọn biểu thức (116)−0,75+(18)−43\left(\frac{1}{16}\right)^{-0,75}+\left(\frac{1}{8}\right)^{-\frac{4}{3}}   được kết quả là:

a)

12

b)

18

c)

22

d)

24

12.

Tính giá trị của biểu thức  P=(π3)log⁡π2P=\left(\pi^3\right)^{\log_{\pi}2}    ta được:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

13.

Cho a,b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức A=(a3b23)6a16b84A=\frac{\left(\sqrt[3]{a^3b^2}\right)^6}{\sqrt[]{\sqrt[4]{a^{16}b^8}}}   ta được:

a)

ab3ab^3  

b)

a2ba^2b  

c)

ab2ab^2  

d)

a4b3a^4b^3  

14.

Tổng các nghiệm của phương trình 25x−6.5x+5=025^x-6.5^x+5=0   là:

a)

1

b)

2

c)

6

d)

3

15.

Với a,b là các số thực dương và m,n là các số nguyên, mệnh đề nào sau đây sai?

a)

log⁡a−log⁡b=log⁡(ab)\log_{ }a-\log_{ }b=\log\left(\frac{a}{b}\right)  

b)

(ab)n=an.bn\left(ab\right)^n=a^n.b^n  

c)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}  

d)

log⁡a+log⁡b=log⁡a.log⁡b\log_{ }a+\log_{ }b=\log_{ }a.\log_{ }b  

16.

Cho a là số thực dương, m,n tùy ý. Phát biểu nào sau đây là phát biểu sai?

a)

am+an=am+na^m+a^n=a^{m+n}  

b)

ambm=(ab)m\frac{a^m}{b^m}=\left(\frac{a}{b}\right)^m  

c)

aman=am−n\frac{a^m}{a^n}=a^{m-n}  

d)

(am)n=am.n\left(a^m\right)^n=a^{m.n}  

17.

Biểu thức aa \sqrt[]{a\sqrt[\ ]{a}}  , a>0a>0  được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

a)

a34a^{\frac{3}{4}}  

b)

a32a^{\frac{3}{2}}  

c)

a14a^{\frac{1}{4}}  

d)

a12a^{\frac{1}{2}}  

18.

Tập xác định của hàm số y=log⁡x+10y=\log_{ }x+10  .

a)

(−10;+∞)\left(-10;+\infty\right)  

b)

RR  

c)

Φ\Phi  

d)

(0;+∞)\left(0;+\infty\right)  

19.

Tìm tập xác định  với của hàm số y=(x2+2x−3)ey=\left(x^2+2x-3\right)^e  .

a)

(0;+∞)\left(0;+\infty\right)  

b)

(−∞;−3)∪(1;+∞)\left(-\infty;-3\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

c)

RR  

d)

R  {1;−3}R\ \ \left\{1;-3\right\}  

20.

Nghiệm của phương trình πx−4=1π\pi^{x-4}=\frac{1}{\pi}   là:

a)

x=5x=5  

b)

x=4−πx=4-\pi  

c)

x=3x=3  

d)

x=−5x=-5  

21.

Phương trình log4 (x - 1) = 3 có nghiệm là

a)

x = 63

b)

x = 65

c)

x = 80

d)

x = 82

22.

Tìm nghiệm của phương trình

3x−1=273^{x-1}=27 .

a)

x = 3

b)

x = 4

c)

x = 9

d)

x = 10

23.

Phương trình log⁡3x+log⁡3(x+2)=1\log_3x+\log_3\left(x+2\right)=1  có bao nhiêu nghiệm?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

24.

Phương trình  log⁡3(x2+2x)=1\log_3\left(x^2+2x\right)=1  có bao nhiêu nghiệm?

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

25.

Phương trình log⁡2(2−5x)log⁡25=2x\frac{\log_2\left(2-5^x\right)}{\log_25}=2x  có bao nhiêu nghiệm?

a)

4

b)

0

c)

2

d)

1

26.

Nếu đặt t=5x t=5^x\  thì phương trình  log⁡2(2−5x)log⁡25=2x\frac{\log_2\left(2-5^x\right)}{\log_25}=2x   trở thành phương trình nào sau đây?

a)

3t−2=03t-2=0  

b)

t2+t+2=0t^2+t+2=0  

c)

t2+t−2=0t^2+t-2=0  

d)

3t+2=03t+2=0  

27.

Khi đặt t=2x2−2xt=2^{x^2-2x} , phương trình  4x2−2x+2x2−2x+3−3=04^{x^2-2x}+2^{x^2-2x+3}-3=0   trở thành phương trình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
28.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình log⁡22x−log⁡2x2+3=m\log_2^2x-\log_2x^2+3=m  có nghiệm thuộc đoạn  [12;8]\left[\frac{1}{2};8\right]  .


a)

5

b)

2

c)

4

d)

1

29.

Phương trình 43x−2=164^{3x-2}=16  có nghiệm là:

a)

x=43x=\frac{4}{3}  

b)

x=34x=\frac{3}{4}  

c)

x=3x=3  

d)

x=5x=5  

30.

Giải phương trình 21+2x=0,1252^{1+2x}=0,125 được nghiệm là: 

a)

x=−1x=-1  

b)

x=3x=3  

c)

x=1x=1  

d)

x=−2x=-2  

31.

Tổng các nghiệm của phương trình 2x2−1=2562^{x^2-1}=256  


a)

00  

b)

−3-3  

c)

−2-2  

d)

11  

32.

Tìm nghiệm tập SS của phương trình 4x+1+4x−1=2724^{x+1}+4^{x-1}=272  

a)

S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

S={3}S=\left\{3\right\}  

c)

S={2}S=\left\{2\right\}  

d)

S={5}S=\left\{5\right\}  

33.

Tính tích các nghiệm (3+22)x2−x+2=(3−22)x3−2\left(3+2\sqrt{2}\right)^{x^2-x+2}=\left(3-2\sqrt{2}\right)^{x^3-2}


a)

00  

b)

22  

c)

−1-1  

d)

11  

34.

Hàm số y =   xπ+(x2−1)ex^{\pi}+\left(x^2-1\right)^e  có tập xác định là?

a)

R

b)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)  

c)

(−1;1)\left(-1;1\right)  

d)

R\ {−1;1}\left\{-1;1\right\}  

35.

Tập xác định D của hàm số   y=(x2−3x−4)−3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {−1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(−∞;1)∪(4;+∞)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[−1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(−1;4)\left(-1;4\right)  

36.

Tìm khẳng định đúng:

a)

log⁡32a2=2log⁡32a\log_3^2a^2=2\log_3^2a

b)

log⁡32a2=4log⁡32∣a∣\log_3^2a^2=4\log_3^2\left|a\right|

c)

log⁡32a2=4log⁡32a\log_3^2a^2=4\log_3^2a

d)

log⁡32a2=2log⁡32∣a∣\log_3^2a^2=2\log_3^2\left|a\right|

37.

Nếu log⁡7x=8log⁡7ab2−2log⁡7a3b  (a, b>0)\log_7x=8\log_7ab^2-2\log_7a^3b\ \ \left(a,\ b>0\right) thì x bằng?

a)

a4.b6a^4.b^6  

b)

a2.b14a^2.b^{14}  

c)

a6.b12a^6.b^{12}  

d)

a8.b14a^8.b^{14}  

38.

Cho lg⁡2=a\lg2=a . Tính  lg⁡1254\lg\frac{125}{4}  theo a.

a)

3−5a3-5a  

b)

2(a+5)2\left(a+5\right)  

c)

4(1+a)4\left(1+a\right)  

d)

6+7a6+7a  

39.

Cho log⁡25=a, log⁡35=b\log_25=a,\ \log_35=b . Tính  log⁡65\log_65  theo a và b?

a)

1a+b\frac{1}{a+b}  

b)

a.ba+b\frac{a.b}{a+b}  

c)

a+ba+b  

d)

a2+b2a^2+b^2  

40.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình   3x=m3^x=m  có nghiệm thực.

a)

m≥1m\ge1  

b)

m≥0m\ge0  

c)

m>0m>0  

d)

m≠0m\ne0  

45.

Nghiệm của phương trình 

22x+1=322^{2x+1}=32  là

a)

x=52x=\frac{5}{2}  

b)

x=32x=\frac{3}{2}  

c)

x=2x=2  

d)

x=3x=3  

46.

Nghiệm của phương trình 
3x−2=93^{x-2}=9  là

a)

x=−3x=-3  

b)

x=3x=3  

c)

x=4x=4  

d)

x=−4x=-4  

47.

Nghiệm của phương trình 


52x−4=255^{2x-4}=25  là

a)

x=3x=3  

b)

x=2x=2  

c)

x=1x=1  

d)

x=−1x=-1  

48.

Nghiệm của phương trình 


3x2−2x=13^{x^2-2x}=1  là

a)

x=0;x=2x=0;x=2  

b)

x=−1;x=3x=-1;x=3  

c)

x=0;x=−2x=0;x=-2  

d)

x=1;x=−3x=1;x=-3  

49.

Nghiệm của phương trình  2x−1=1162^{x-1}=\frac{1}{16}  là


a)

x=5x=5  

b)

x=3x=3  

c)

x=−3x=-3  

d)

x=4x=4  

50.

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình  2x2−x−4=1162^{x^2-x-4}=\frac{1}{16} là 

a)

00  

b)

22  

c)

66  

d)

11  

51.

Tổng các lập phương các nghiệm thực của phương trình  3x2−4x+5=93^{x^2-4x+5}=9  là


a)

2828  

b)

2727  

c)

2626  

d)

2525  

52.

Tổng các nghiệm của phương trình  0,6x(259)x2−12=(27125)30,6^x\left(\frac{25}{9}\right)^{x^2-12}=\left(\frac{27}{125}\right)^3  là

a)

−8-8  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

11  

d)

00  

53.

Nghiệm của phương trình  4x+1=82x−34^{x+1}=8^{2x-3}  là

a)

x=115x=\frac{11}{5}  

b)

x=114x=\frac{11}{4}  

c)

x=112x=\frac{11}{2}  

d)

x=113x=\frac{11}{3}