NEW
Font size
Worksheetsaminoaxit - peptit protein
Total questions: 70
Worksheet time: 56mins
Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n-1N (n ≥ 2)
CnH2n-5N (n ≥ 6)
CnH2n+1N (n ≥ 2)
CnH2n+3N (n ≥ 1).
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
CH3CH2NHCH3
CH3NH2
(CH3)3N
CH3NHCH3
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?
C2H5NH2
(CH3)3N
CH3NHCH3
CH3NH2
Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
3
1
2
4
Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là
4
2
5
3
Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
CH3NH2
CH3COOCH3
CH3OH
CH3COOH
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazo từ trái sang phải là
Phenylamin, amoniac, etylamin
Etylamin, ammoniac, phenylamin
Etylamin, Phenylamin, amoniac
Phenylamin, etylamin, amoniac
Cho dãy các chất: C6H5NH2(1); C2H5NH2 (2); (C6H5)2NH(3); (C2H5)2NH(4); NH3(5). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là
(3); (1); (5); (2); (4).
(4); (1); (5); (2); (3).
(4); (2); (3); (1); (5).
(4); (2); (5); (1); (3).
Phát biểu không đúng là:
Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực
Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
Dung dịch glyxin
Dung dịch alanin
Dung dịch lysin
dung dịch valin
Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
Alanin
Glyxin
Valin
Lysin
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
Glyxin
Phenylamin
Metylamin
Alanin
Trong các dung dịch, CH3CH2NH2(1), H2NCH2COOH (2), H2N-CH2-CH(NH2)COOH (3), HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH (4), số dung dịch làm xanh quỳ tím
1,4
2,3
3,4
1,3
Alanin có công thức là
C6H5NH2
CH3CH(NH2)COOH
H2NCH2COOH
H2NCH2CH2COOH
Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
1
2
3
4
Dung dịch nào sau đây làm qùy tím chuyển màu xanh
Phenylamoni
Anilin
Glyxin
Etylamin
Dung dịch nào sau đây làm phenolphthalein đổi màu
Axit axetic
Glyxin
Alanin
Metylamin
A
B
C
D
Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
1 và 2
1 và 1
2 và 1
2 và 2
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt
Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các beta -amino axit
Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng
Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
2
4
5
3
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
dung dịch NaOH
dung dịch NaCl
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
dung dịch HCl
Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glixin là
3
1
2
4
Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly-Gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
3
4
6
5
Phát biểu nào sau đây là sai?
Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
Dung dịch Gly không làm đổi màu quỳ tím
Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
Phát biểu đúng là
Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thủy phân xenlulozơ thành mantozơ
Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các anpha -aminoaxit
Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm.
Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
Trong môi trường kiểm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
Protein có phản ứng màu buire với Cu(OH)2
Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị anpha-aminoaxit được gọi là liên kết peptit
Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các anpha-aminoaxit
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Phát biểu không đúng là:
Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Hợp chất có mấy liên kết peptit :
(1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc amino axit.
(2) Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure.
(3) Từ 3 α- amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau.
(4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure.
Số nhận xét đúng là:
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Etyl amin.
Phenol.
Anilin.
Axit axetic.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?
nước muối
nước
giấm ăn.
cồn
Đimetylamin có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ nào?
đơn chức
đa chức
tạp chức
no đa chức
Số nguyên tử oxi trong axit glutamic là
3
2
6
4
CTCT của glyxin là:
H2NCH2CH2COOH.
H2NCH2COOH.
CH3CH(NH2)COOH.
CH2OHCHOHCH2OH.
H2N–[CH2]4–CH(NH2)–COOH có tên gọi là :
glyxin.
alanin.
axit glutamic.
lysin.
Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino.
Axit glutamic
Lysin
Alanin
Valin
Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH tồn tại chủ yếu ở dạng
phân tử trung hoà.
cation.
anion.
ion lưỡng cực.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ ?
CH3CH2CH2NH2.
HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.
H2NCH2COOH.
C6H5NH2.
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
NaCl.
HCl.
CH3OH.
NaOH.
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là :
CH3COOH.
H2NCH2COOH.
C2H5OH.
CH2=CHCOOH.
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit ?
H2NCH2COOH
CH3COOC2H5
HCOONH4
C2H5NH2
Hợp chất H2NCH(CH3)COOH có tên gọi là
alanin.
valin.
lysin.
glyxin.
Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaNO3.
B. NaCl.
C. HCl.
D. Na2SO4.
Chọn phát biểu đúng
Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.
Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.
Liên kết peptit có trong hợp chất nào
cacbohidrat
chất béo
amin
protein
Anilin có công thức là
CH3COOH.
C6H5OH.
C6H5NH2.
CH3OH.
Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
Anilin
Natri hiđroxit
Natri axetat
Amoniac
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
ancol etylic.
benzen.
anilin.
axit axetic.
Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
NaOH
HCl
Na2CO3
NaCl
Chất có tính bazơ là
CH3NH2
CH3COOH
CH3CHO
C6H5OH
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
C6H5NH2
C2H5OH
H2NCH2COOH
CH3NH2
Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
NaNO3
NaCl
NaOH
Na2SO4
Glixin không tác dụng với
H2SO4 loãng
CaCO3
C2H5OH
NaCl
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
NH3
C6H5CH2NH2
C6H5NH2
(CH3)2NH
Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
CH3NH2, NH3, C6H5NH2
CH3NH2, C6H5NH2, NH3
C6H5NH2, NH3, CH3NH2
NH3, CH3NH2, C6H5NH2
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Tên gọi của peptit sau là
Ala-Gly-Ala
Ala-Gly-Gly
Ala-Ala-Gly
Val-Gly-Al
1- Amin là loại hợp chất có chứa nhóm –NH2 trong phân tử.
2- Hai nhóm chức –COOH và –NH2 trong amino axit tương tác với nhau thành ion lưỡng cực.
3- Polipeptit là polime mà phân tử gồm 11 đến 50 mắt xích α-amino axit nối với nhau bởi các liên kết peptit.
4- Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit.
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH
sẽ thu được bao nhiêu loại amino axit nào sau đây ?
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?
H2N(CH2)6NH2
HOOC(CH2)4COOH
H2N(CH2)5COOH
H2N(CH2)6COOH
Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây ( điều điện đầy đủ)?
C2H5OH, HCl, KOH, dung dịch Br2
C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2
HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3
C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2
Các polime: polietilen, xenlulozo, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy các polime tổng
hợp là
polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6.
polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6.
polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien.
polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6.
