wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K12 - CHƯƠNG 3: ĐIỆN XOAY CHIỀU

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Số chỉ của các dụng cụ điện trong mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị nào?

a)

cực đại.

b)

hiệu dụng.

c)

trung bình.  

d)

tức thời.

2.

Trong các biểu thức của giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều sau, hãy chọn công thức sai ?

a)

I=I02I=\frac{I_0}{\sqrt[]{2}}

b)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt[]{2}}

c)

E=E02E=\frac{E_0}{\sqrt[]{2}}

d)

f=f02f=\frac{f_0}{\sqrt[]{2}}

3.

Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có cường độ: i=4cos(2πT)i=4\cos\left(\frac{2\pi}{T}\right)

- Đại lượng T được gọi là:

a)

tần số góc của dòng điện.

b)

chu kì của dòng điện.

c)

tần số của dòng điện.

d)

pha ban đầu của dòng điện.

4.

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên

a)

hiện tượng tự cảm

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

hiện tượng quang điện

d)

hiện tượng siêu dẫn

5.

Công thức tính từ thông cực đại

a)

Φ0=NBS\Phi_0=NBS

b)

Φ0=NBSω\Phi_0=NBS\omega

c)

Φ0=vBS\Phi_0=vBS

d)

Φ0=NBq\Phi_0=NBq

6.

Công thức tính suất điện động cực đại

a)

Φ0=NBS\Phi_0=NBS

b)

Φ0=NBSω\Phi_0=NBS\omega

c)

Φ0=vBS\Phi_0=vBS

d)

Φ0=NBq\Phi_0=NBq

7.

Giá trị hiệu dụng của dòng điện được xây dựng trên cơ sở

a)

Giá trị trung bình của dòng điện     

b)

Một nửa giá trị cực đại   

c)

Khả năng tỏa nhiệt so với dòng điện một chiều

d)

Hiệu của tần số và giá trị cực đại

8.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng

a)

Hiệu điện thế

b)

Chu kì 

c)

Tần số 

d)

Công suất

9.

  Phát biểu nào sau đây là đúng?

            

a)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.

b)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.

c)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.

d)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.

10.

Trong một mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện             

a)

sớm pha π2\frac{\pi}{2}

b)

trể pha π2\frac{\pi}{2}

c)

trể pha π4\frac{\pi}{4}

d)

sớm pha π4\frac{\pi}{4}

11.

Trong một mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện             

a)

sớm pha π2\frac{\pi}{2}

b)

trể pha π2\frac{\pi}{2}

c)

trể pha π4\frac{\pi}{4}

d)

sớm pha π4\frac{\pi}{4}

12.

Để tăng dung kháng của 1 tụ điện phẳng có điện môi là không khí ta

a)

tăng tần số điện áp đặt vào hai bản của tụ điện.  

b)

tăng khoảng cách giữa hai bản tụ.

c)

giảm điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ.   

d)

đưa bản điện môi vào trong  tụ điện.

13.

Đặt điện áp xoay chiều u = U0coswt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Biết tụ điện có điện dung C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

  

a)

i=ωCU0cos(ωt+π)i=\omega CU_0\cos\left(\omega t+\pi\right)

b)

i=ωCU0cos(ωt+π2)i=\omega CU_0\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)

c)

i=ωCU0cos(ωtπ2)i=\omega CU_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)

d)

i=ωCU0cos(ωt)i=\omega CU_0\cos\left(\omega t\right)

14.

Điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức là u = U0coswt. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch này là:

      

a)

U=2U0U=2U_0

b)

U=U02U=\frac{U_0}{2}

c)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt[]{2}}

d)

U=2U0U=\sqrt[]{2}U_0

15.

Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC thì

a)

Cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với điện áp tức thời đặt vào hai đầu đoạn mạch.

b)

Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện.

c)

Công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị nhỏ nhất.

d)

Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm.

16.

Đặt điện áp xoay chiều u = U0coswt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ

a)

lớn khi tần số của dòng điện lớn.

b)

nhỏ khi tần số của dòng điện lớn.

c)

Nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ. 

d)

không phụ thuộc vào tần số của dòng điện.

17.

Tìm phát biểu đúng?

a)

Dung kháng có đơn vị là Fara

b)

  Cảm kháng có đơn vị là Henri

c)

Độ tự cảm có đơn vị là Ω

d)

Điện dung có đơn vị là Fara

18.

  Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở:

a)

Chậm pha đối với dòng điện.   

b)

Nhanh pha đối với dòng điện.     

c)

  Cùng pha với dòng điện 

d)

Lệch pha đối với dòng điện

19.

Công thức tính nhiệt lượng tỏa ra:

a)

Q=R.I2tQ=R.I^2t

b)

Q=R2.ItQ=R^2.I^{ }t

c)

Q=R.It2Q=R.I^{ }t^2

d)

Q=2R.ItQ=2R.I^{ }t

20.

Dòng điện xoay chiều có tần số f = 50Hz, trong một chu kì dòng điện đổi chiều

a)

50 lần.  

b)

100 lần.

c)

2 lần.   

d)

25 lần.

21.

Dòng điện xoay chiều có tần số f = 50Hz, trong một giây dòng điện đổi chiều

a)

25 lần.    

b)

50 lần.     

c)

100 lần.  

d)

120 lần.

22.

Trong mạch điện xoay chiều gổm R, L, C mắc nối tiếp, nếu tăng tần số của điện áp hai đầu mạch thì

 

a)

cảm kháng và dung kháng đều giảm  

b)

cảm kháng và dung kháng đều tăng

c)

cảm kháng tăng, dung kháng giảm  

d)

cảm kháng giảm, dung kháng tăng

23.

Trong mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp.  ZL là cảm kháng, ZC là dung kháng. Tổng trở Z xác định theo công thức

 

a)

Z=R2+ZL2ZC2Z=\sqrt[]{R^2+Z_L^2-Z_C^2}

b)

Z=R2(ZL2ZC2)Z=\sqrt[]{R^2-\left(Z_L^2-Z_C^2\right)}

c)

Z=R2(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)^2}

d)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

24.

Công thức cảm kháng là?

a)

ZL=L.ωZ_L=L.\omega

b)

ZC=C.ωZ_C=C.\omega

c)

ZL=1L.ωZ_L=\frac{1}{L.\omega}

d)

ZC=1C.ωZ_C=\frac{1}{C.\omega}

25.

Công thức cảm kháng là?

a)

ZL=L.2πfZ_L=L.2\pi f

b)

ZC=C.2πfZ_C=C.2\pi f

c)

ZL=1L.2πfZ_L=\frac{1}{L.2\pi f}

d)

ZC=1C.2πfZ_C=\frac{1}{C.2\pi f}

26.

Công thức dung kháng là?

a)

ZL=L.2πfZ_L=L.2\pi f

b)

ZC=C.2πfZ_C=C.2\pi f

c)

ZL=1L.2πfZ_L=\frac{1}{L.2\pi f}

d)

ZC=1C.2πfZ_C=\frac{1}{C.2\pi f}

27.

Công thức dung kháng là?

a)

ZL=L.ωZ_L=L.\omega

b)

ZC=C.ωZ_C=C.\omega

c)

ZL=1L.ωZ_L=\frac{1}{L.\omega}

d)

ZC=1C.ωZ_C=\frac{1}{C.\omega}

28.

Công thức tính điện áp hiệu dụng mạch R,L,C nối tiếp là

a)

U=UR2+(ULUC)2U=\sqrt[]{U_R^2+\left(U_L-U_C\right)^2}

b)

U=UR2(ULUC)2U=\sqrt[]{U_R^2-\left(U_L-U_C\right)^2}

c)

U=UR2+(UL+UC)2U=\sqrt[]{U_R^2+\left(U_L+U_C\right)^2}

d)

U=UR2+UL2UC2U=\sqrt[]{U_R^2+U_L^2-U_C^2}

29.

Công thức tính cường độ hiệu dụng của mạch điện xoay chiều là?

a)

I=UZ=UCZC=URR=ULZLI=\frac{U}{Z}=\frac{U_C}{Z_C}=\frac{U_R}{R}=\frac{U_L}{Z_L}

b)

I0=U0Z=U0CZC=U0RR=U0LZLI_0=\frac{U_0}{Z}=\frac{U_{0C}}{Z_C}=\frac{U_{0R}}{R}=\frac{U_{0L}}{Z_L}

30.

Công thức tính cường độ cực đại của mạch điện xoay chiều là?

a)

I=UZ=UCZC=URR=ULZLI=\frac{U}{Z}=\frac{U_C}{Z_C}=\frac{U_R}{R}=\frac{U_L}{Z_L}

b)

I0=U0Z=U0CZC=U0RR=U0LZLI_0=\frac{U_0}{Z}=\frac{U_{0C}}{Z_C}=\frac{U_{0R}}{R}=\frac{U_{0L}}{Z_L}

31.

Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần cảm nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện. Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch sẽ

a)

Trễ pha hơn cường độ dòng điện

b)

Sớm pha hơn cường độ dòng điện

c)

Ngược pha với cường độ dòng điện  

d)

Cùng pha với cường độ dòng điện

32.

Phát biểu nào sau đây lá đúng đối với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện ?

a)

Dòng điện trễ pha so với điện áp     

b)

Dòng điện sớm pha so với điện áp

c)

Dòng điện sớm pha so với điện áp

d)

Dòng điện trễ pha so với điện áp

33.

Cho cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện tức thời chạy qua cuộn cảm thuần có biểu thức i=I0cos(ωt)i=I_0\cos\left(\omega t\right) . Suất điện động tự cảm tức thời xuất hiện trên cuộn cảm có biểu thức là

a)

e=LωI0sin(ωt)e=-L\omega I_0\sin\left(\omega t\right)

b)

e=LωIsin(ωt)e=L\omega I_{ }\sin\left(\omega t\right)

c)

e=LωI0sin(ωt)e=L\omega I_0\sin\left(\omega t\right)

d)

e=LωI0cos(ωt)e=L\omega I_0\cos\left(\omega t\right)

34.

Giá trị đo của vôn kế xoay chiều và ampe kế xoay chiều chỉ

         

a)

giá trị cực đại của điện áp xoay chiều và của cường độ dòng điện xoay chiều

b)

giá trị tức thời của điện áp xoay chiều và của cường độ dòng điện xoay chiều

c)

giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều và của cường độ dòng điện xoay chiều

d)

giá trị trung bình của điện áp xoay chiều và của cường độ dòng điện xoay chiều

35.

Dòng điện có đặc điểm nào sau đây được gọi là dòng điện xoay chiều?

a)

Cường độ của dòng điện biến thiên theo qui luật hàm số sin đối với thời gian

b)

Cường độ hiệu dụng của dòng điện biến thiên tuần hoàn đối với thời gian

c)

Chiều của dòng điện biến thiên theo qui luật hàm số sin đối với thời gian

d)

Chiều của dòng điện biến thiên tuần hoàn đối với thời gian  

36.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω không đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết ω2LC=1\omega^2LC=1 . Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Điện áp giữa 2 đầu tụ điện bằng điện áp giữa 2 đầu cuộn cảm.

b)

Cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp 2 đầu đoạn mạch.

c)

Công suất tiêu thụ điện trong mạch = 0.

d)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại.

37.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Trong mạch xảy ra cộng hưởng điện khi

a)

ωLC=1\omega LC=1

b)

ω2LC=1\omega^2LC=1

c)

ω2LC=1\omega^2\sqrt[]{LC}=1

d)


ω2LC=R\omega^2LC=R

38.

Đặt điện áp xoay chiều vào 2 đầu đoạn mạch có điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L thì cảm kháng của mạch là ZL. Tổng trở của mạch được tính bằng công thức nào?

a)

Z=R2+ZL2Z=\sqrt[]{R^2+Z_L^2}

b)

Z=R2+ZL2Z=R^2+Z_L^2

c)

Z=R2ZL2Z=\sqrt[]{R^2-Z_L^2}

d)

Z=R+ZLZ=R+Z_L

39.

Đặt điện áp xoay chiểu u=U0cos(ωt) u=U_0\cos\left(\omega t\right)\ vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C ghép nối tiếp. Khi đó điện áp ở 2 đầu điện trở có dạng u=U0cos(ωt) u=U_0\cos\left(\omega t\right)\ . Kết luận nào sau đây sai?

a)

cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.

b)

tổng trở trong mạch là cực đại.

c)

mạch có dung kháng bằng cảm kháng.

d)

Công suất tiêu thụ trong mạch là cực đại

40.

Cường độ dòng điện xoay chiều trong mạch luôn trễ pha so với điện áp 2 đầu đoạn mạch khi

a)

đoạn mạch chỉ có tụ điện C

b)

đoạn mạch có R và C nối tiếp

c)

đoạn mạch có L và C nối tiếp

d)

đoạn mạch có R và L nối tiếp

41.

Đo cường độ dòng điện xoay chiều chạy qua một mạch điện, một ampe kế chỉ giá trị 2A. Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện chạy qua mạch khi đó là

a)

2A

b)

4A

c)

1,4A

d)

2,8A

42.

Cường độ dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch khi

a)

ZL<ZCZ_L<Z_C

b)

ZL>ZCZ_L>Z_C

c)

ZL=ZCZ_L=Z_C

d)

ZL>ZC2Z_L>\frac{Z_C}{2}

43.

Công thức tính điện áp tức thời ( điện áp ở thời điểm t) của mạch RLC nối tiếp là

a)

u=uR+uL+uCu=u_R+u_L+u_C

b)

u=uR+uLuCu=u_R+u_L-u_C

c)

u=uR+(uLuC)2u=\sqrt[]{u_R+\left(u_L-u_C\right)^2}

d)

u=uR+(uL+uC)2u=\sqrt[]{u_R+\left(u_L+u_C\right)^2}

44.

Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứ phần tử X thì dòng điện i trong mạch sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với điện áp u. Phần tử X có thể là

a)

điện trở

b)

cuộn cảm thuần

c)

tụ điện

d)

cuộn dây có điện trở

45.

Cường độ dòng điện trong mạch điện xoay chiều đạt cực đại khi nào?

a)

ωR=1ωL\omega R=\frac{1}{\omega L}

b)

ωL=1ωC\omega L=\frac{1}{\omega C}

c)

ωL=ωC\omega L=\omega C

d)

ωR=1ωC\omega R=\frac{1}{\omega C}

46.

Em đặt mục tiêu đạt bao nhiêu điểm môn Vật lý ???

a)

Trên 5

b)

khoảng 6 - 7 điểm

c)

trên 8 điểm

d)

10 điểm

47.

Để đo giá trị của đại lượng trong mạch điện xoay chiều ta vặn núm xoay của đồng hồ đa năng đến vị trí nào?

a)

AC

b)

DC

48.

Để đo cường độ dòng điện xoay chiều ta vặn núm xoay của đồng hồ đa năng đến vị trí nào?

a)

ACV

b)

DCV

c)

ACA

d)

DCA

49.

Để đo điện áp xoay chiều ta vặn núm xoay của đồng hồ đa năng đến vị trí nào?

a)

ACA

b)

DCA

c)

ACV

d)

DCV