NEW
Font size
Worksheetsyhct 2
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
1. Hồi hộp trống ngực, ngũ tâm phiền nhiệt, mạch sác là bệnh ở đâu?
Tâm âm hư
Tâm dương hư
Tâm huyết hư
Tâm khí hư
Bán biểu bán lý dùng pháp nào?
Hòa
Tiêu
Ôn
Thổ
Chướng bụng dùng pháp nào?
Tiêu
Hãn
Ôn
Thổ
Huyệt nào trên kinh tâm chữa mất ngủ?
Thần môn
Cực truyền
Thanh linh
Thiếu hải
Từ thái uyên đo lên 1,5 thốn ở bờ ngoài x.quay là huyệt?
Liệt khuyết
Kinh cự
Khổng tối
Ngư tế
Kinh nào chạy phía sau đùi, tận cùng ở ngón cái?
Quyết âm can
Thiếu dương đởm
Quyết âm bào lạc
Thiếu dương tam tiêu
Các huyệt ở chân thuộc kinh bàng quang
Thừa phù, Ân môn, Uỷ trung, Thừa sơn, Côn lôn.
Thừa phù, Ân môn, Uỷ trung, Thận du, Vị du
Thừa phù, Ân môn, Uỷ trung, Can du, Cách du
Thừa phù, Ân môn, Uỷ trung, Phong môn, Toản trúc
Các bn đau lan từ mông xuống mặt sau chân ( kinh Bàng Quang ) hỏi các huyệt châm tại chỗ?
Thừa phù, Ân môn, Uỷ trung, Thừa sơn, Côn lôn.
Thừa phù, Ân môn, Uỷ trung, Thận du, Vị du
Thừa phù, Ân môn, Uỷ trung, Can du, Cách du
Thừa phù, Ân môn, Uỷ trung, Phong môn, Toản trúc
Sinh địa, mẫu đơn bì, địa cốt bì, rễ cỏ gianh, xích thược, huyền sâm thuộc nhóm nào?
Thanh nhiệt lương huyết
Thanh nhiệt tả hỏa
Thanh nhiệt giải độc
Thanh nhiệt táo thấp
Hoàng liên, Nhân trần, Khổ sâm, Hoàng cầm, Hoàng bá, Long đởm thảo, Rau sam, Cỏ sữa thuộc nhóm nào?
Thanh nhiệt lương huyết
Thanh nhiệt tả hỏa
Thanh nhiệt giải độc
Thanh nhiệt táo thấp
Kim ngân hoa, xạ can, sài đất, liên kiều thuộc nhóm nào?
Thanh nhiệt lương huyết
Thanh nhiệt tả hỏa
Thanh nhiệt giải độc
Thanh nhiệt táo thấp
Thạch cao, Chi tử, trúc diệp, lô căn, hạ khô thảo, thảo quyết minh, mật gấu, tri mẫu thuộc nhóm nào?
Thanh nhiệt lương huyết
Thanh nhiệt tả hỏa
Thanh nhiệt giải độc
Thanh nhiệt táo thấp
Ý dĩ nhân, kim tiền thảo, trạch tả, sa tiền, mộc thông, hoạt thạch, đăng tâm, tỳ giải,
đậu đỏ, thông thảo, phục linh trư linh, phòng kỷ thuộc nhóm nào ?
Lợi thủy thẩm thấp
Trục thủy
Hàn hạ
An thần
Khiên ngưu tử, Đình lịch tử, Cam toại, Đại kích, Thương lục thuộc nhóm nào ?
Lợi thủy thẩm thấp
Trục thủy
Hàn hạ
An thần
Đại hoàng, Mang tiêu, Lô hội, thuộc nhóm nào ?
Hàn hạ
Nhiệt hạ
Nhuận hạ
Trục thủy
Ba đậu chế, Lưu hoàng thuộc nhóm nào ?
Hàn hạ
Nhiệt hạ
Nhuận hạ
Trục thủy
Ma nhân, Mật ong, Cây chút chít, Muồng trâu, Vỏ cây đại thuộc nhóm nào ?
Hàn hạ
Nhiệt hạ
Nhuận hạ
Trục thủy
Thuốc thanh nhiệt chỉ huyết?
Trắc ba diệp, Hoè hoa, Hạn liên thảo, Rễ cỏ gianh
Tam thất, Bạch cập, Huyết dư thần, Ngẫu Tiết
Trắc ba diệp, Hoè hoa, Huyết dư thần, Ngẫu Tiết
Tam thất, Bạch cập, Hạn liên thảo,
Rễ cỏ gianh
Thuốc khứ ứ chỉ huyết?
Trắc ba diệp, Hoè hoa, Hạn liên thảo, Rễ cỏ gianh
Tam thất, Bạch cập, Huyết dư thần, Ngẫu Tiết
Trắc ba diệp, Hoè hoa, Huyết dư thần, Ngẫu Tiết
Tam thất, Bạch cập, Hạn liên thảo,
Rễ cỏ gianh
Thanh phế chỉ khái cần kết hợp với nhóm thuốc nào?
Phát tán phong nhiệt
Phát tán phong hàn
Phát tán phong thấp
Thanh nhiệt tả hỏa
NN gây đau TK hông to?
Phong, hàn (thấp), thấp nhiệt, huyết ứ, can thận hư
Phong hàn
Tâm can âm hư
Trúng phong kinh lạc
Đau đầu, hoa mắt, chóng mặt, lưỡi đỏ ít rêu, miệng khô, gò má đỏ, da khô, ù tai, rl kinh nguyệt, mạch trầm tế?
Tâm can thận âm hư
Tâm tỳ hư
Tâm can khí uất kết
Thận âm, thận dương hư
Đau đầu, hoa mắt, chóng mặt, lưỡi đỏ ít rêu, miệng khô, gò má đỏ, da khô, ù tai, rl kinh nguyệt, mạch trầm tế điều trị như nào ?
Bổ thận âm, bổ can huyết an thần
Tư bổ can thận âm, an thần
Bổ thận âm, an thần, cố tinh
Sơ can lý khí giải uất, an thần
Đau đầu, hoa mắt, chóng mặt, ù tai, hay quên, hồi hộp trống ngực, hay xúc động, buồn vui thất thường,
ngủ ít hay mê, miệng khô, chân tay ấm, lưỡi đỏ rêu vàng trắng, mạch huyền tế sắc ?
Tâm can thận âm hư
Âm hư hỏa vượng
Tâm can khí uất kết
Thận âm, thận dương hư
Đau đầu vùng đỉnh, thái dương, đau nhức từng cơn, khó ngủ thức giấc, tính tình cáu giận, buồn bực, thở dài, đau tức ngực sườn, bụng chướng đầy hơi, ợ hơi, miệng đắng, lưỡi đỏ rêu vàng, mạch huyền
Tâm can thận âm hư
Âm hư hỏa vượng
Tâm can khí uất kết
Thận âm, thận dương hư
Tinh thần ủy mị, gối mỏi yếu, di tinh, liệt dương, sợ lạnh, chân tay lạnh, ngủ ít, lưỡi bệu nhạt, mạch tế vô lực ?
Tâm can thận âm hư
Tâm tỳ hư
Tâm can khí uất kết
Thận âm, thận dương hư
Tâm căn suy nhược thể âm hư dương xung dùng bạch thược, đương quy?
Bổ huyết
Nhiếp huyết
Bổ thận âm
Bổ thận dương
Làm việc môi trường nóng nổi ban mạch phù sác ? Nguyên nhân?
Phong nhiệt
Phong hàn
Phế hàn
Phế nhiệt
Đau đầu chảy mũi , k ra mồ hôi ? Bệnh gì?
Phong nhiệt
Phong hàn
Phế hàn
Phế nhiệt
Đau thắt lưng lan mặt sau đùi cẳng chân. Châm ủy trung, giáp tích. Châm thêm gì?
Cách du
Can du
Thận du
Phế du
Pháp đtri của viêm quanh khớp vai đơn thuần ? (nó cho tr.ch viêm quanh khớp vai đơn thuần ấy: đau dữ dội cố định 1 chỗ, tăng khi VĐ, chườm nóng đỡ đau, HCVĐ – chải đầu, gãi lưung, không sưng nóng đỏ,...)
Khu phong tán hàn, thông kinh hoạt lạc
phát tán phong nhiệt
Phát tán phong hàn
Thanh nhiệt giải độc
Trĩ hạ thể khí huyết hư (khối trĩ sa + khí hư + huyết hư) dùng bài cổ phương gì?
Bổ trung ích khí thang gia vị
Bột thanh hao địa liền
Ngân kiều tán
Sài hồ cát căn thang gia giảm
Pháp điều trị tâm căn suy nhược thể tâm can khí uất kết
Sơ can lí khí giải uất, an thần
Tư âm tiềm dương an thần hoặc bình can giáng hỏa an thần
Bổ thận âm, bổ can huyết an thần
Dưỡng tâm kiện tỳ
Pháp điều trị tâm căn suy nhược thể Âm hư hỏa vượng
Sơ can lí khí giải uất, an thần
Tư âm tiềm dương an thần hoặc bình can giáng hỏa an thần
Bổ thận âm, bổ can huyết an thần
Dưỡng tâm kiện tỳ
Pháp điều trị tâm căn suy nhược thể Tâm can thận âm hư
Sơ can lí khí giải uất, an thần
Tư âm tiềm dương an thần hoặc bình can giáng hỏa an thần
Bổ thận âm, bổ can huyết an thần
Dưỡng tâm kiện tỳ
Pháp điều trị tâm căn suy nhược thể Tâm tỳ hư
Sơ can lí khí giải uất, an thần
Tư âm tiềm dương an thần hoặc bình can giáng hỏa an thần
Bổ thận âm, bổ can huyết an thần
Dưỡng tâm kiện tỳ
Pháp điều trị tâm căn suy nhược thể Thận âm, thận dương hư
Sơ can lí khí giải uất, an thần
Tư âm tiềm dương an thần hoặc bình can giáng hỏa an thần
Bổ thận âm, bổ can huyết an thần
Ôn bổ thận dương, bổ thận âm, an thần, cố tính
Pháp đtri HC DD TT có đau rát thượng vị Thể khí uất
Sơ can giải uất
Sơ can tiết nhiệt
Lương huyết chỉ huyết
Ôn trung kiện tỳ
Pháp đtri HC DD TT có đau rát thượng vị Thể hỏa uất
Sơ can giải uất
Sơ can tiết nhiệt
Lương huyết chỉ huyết
Ôn trung kiện tỳ
Pháp đtri HC DD TT có đau rát thượng vị Thể huyết ứ
Sơ can giải uất
Sơ can tiết nhiệt
Lương huyết chỉ huyết
Ôn trung kiện tỳ
Pháp đtri HC DD TT có đau rát thượng vị Thể tỳ vị hư hàn
Sơ can giải uất
Sơ can tiết nhiệt
Lương huyết chỉ huyết
Ôn trung kiện tỳ
Pháp đtri ỉa chảy cấp do hàn thấp
Ôn trung tán hàn trừ thấp, phương hương hóa trọc
Thanh nhiệt lợi thấp, phương hương hóa trọc
Tiêu thực đạo trệ
Tứ quân tử thang gia giảm
Pháp đtri ỉa chảy cấp do Thấp nhiệt (nhiễm trùng)
Ôn trung tán hàn trừ thấp, phương hương hóa trọc
Thanh nhiệt lợi thấp, phương hương hóa trọc
Tiêu thực đạo trệ
Tứ quân tử thang gia giảm
Pháp đtri ỉa chảy cấp do Thực tích (ăn uống)
Ôn trung tán hàn trừ thấp, phương hương hóa trọc
Thanh nhiệt lợi thấp, phương hương hóa trọc
Tiêu thực đạo trệ
Tứ quân tử thang gia giảm
Pháp điều trị ỉa chảy mạn do Tỳ vị hư ?
Ôn bổ tỳ vị
Ôn bổ tỳ thận, cố sáp
Điều hòa can tỳ
Tiêu thực đạo trệ
Pháp điều trị ỉa chảy mạn do Thận dương hư ?
Ôn bổ tỳ vị
Ôn bổ tỳ thận, cố sáp
Điều hòa can tỳ
Tiêu thực đạo trệ
Pháp điều trị ỉa chảy mạn do Can tỳ bất hòa (ỉa chảy do thần kinh) ?
Ôn bổ tỳ vị
Ôn bổ tỳ thận, cố sáp
Điều hòa can tỳ
Tiêu thực đạo trệ
