Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CBHH & C dien li

Total questions: 70

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả mọi phản ứng đều đạt trạng thái cân bằng

b)

Khi đạt cân bằng, số mol các chất ban đầu bằng 0.

c)

Một phản ứng thuận nghịch sau 1 thời gian phản ứng sẽ đạt trạng thái cân bằng, đó là khi nồng độ các chất không thay đổi nữa

d)

Khi đạt cân bằng, phản ứng thuận nghịch sẽ dừng lại.

2.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo cả 2 chiều trong 2 điều kiện khác nhau

b)

Chuyển dịch cân bằng là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác

c)

Cân bằng hóa học luôn chuyển dịch theo chiều hỗ trợ các tác động từ bên ngoài về nhiệt độ, áp suất, nồng độ

d)

Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là diện tích tiếp xúc, nhiệt độ, nồng độ

3.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) ⇌ CO (g) + H2 (g) ( Δ\Delta H > 0). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng nhiệt độ

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

d)

Chuyển dịch theo cả 2 chiều

4.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) ⇌ CO (g) + H2 (g) ( Δ\Delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng áp suất

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

d)

Theo cả 2 chiều

5.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) ⇌ CO (g) + H2 (g) ( Δ\Delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm carbon vào

a)

chiều nghịch

b)

chiều thuận

c)

không chuyển dịch

d)

Theo cả 2 chiều

6.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (g) ⇌ CO (g) + H2 (g) ( Δ\Delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

d)

chuyển dịch theo cả 2 chiều

7.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) ⇌ CO2 (g) + H2 (g) ( Δ\Delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

d)

Chuyển dịch theo cả 2 chiều

8.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) ⇌ CO2 (g) + H2 (g) ( Δ\Delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu liên tục lấy bớt CO2 ra

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

d)

Chuyển dịch theo cả 2 chiều

9.

Cho cân bằng hóa học:
H2 (g) + I2 (g)   ⇌ 2HI (g) ; ∆H > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi:

a)

Tăng nhiệt độ của hệ

b)

Giảm nồng độ HI

c)

Tăng nồng độ H2

d)

Giảm áp suất chung của hệ.

10.

Cho cân bằng sau trong bình kín:
2NO2(g) ⇌ N2O4(g)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

a)

∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt

b)

∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt

c)

∆H > 0, phản ứng thu nhiệt

d)

∆H < 0, phản ứng thu nhiệt.

11.

Xét cân bằng hoá học sau:

2SO2 (g)+O2(g) ⇌ 2SO3(g)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi tăng nồng độ của O2, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Khi giảm nồng độ của SO3, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.

c)

Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

d)

Khi thêm chất xúc tác V2O5 cân bằng không chuyển dịch.

12.

Phát biểu này đúng hay sai: Phản ứng thuận nghịch xảy ra hoàn toàn

a)

sai

b)

đúng

13.

Cân bằng hóa học là cân bằng

a)

động

b)

tĩnh

c)

chuyển dịch

d)

tất cả đều sai

14.

Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào ?

a)

không thay đổi

b)

thay đổi liên tục

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

15.

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

nhiệt độ

b)

bản chất phản ứng

c)

bản chất phản ứng và nhiệt độ

d)

nồng độ

16.

Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào

a)

bằng nhau

b)

phản ứng thuận lớn hơn

c)

phản ứng nghịch lớn hơn

d)

không xác định

17.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là :

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

18.

Cho cân bằng:

FeO(s) + CO(g) ⇌Fe(s) + CO2(g)

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:

a)

chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

không chuyển dịch.

d)

không thể dự đoán.

19.

Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:

H2 (g)+ I2 (g) ⇌ 2HI(g) ΔH > 0

Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng thể tích bình phản ứng.

d)

Thêm chất xúc tác.

20.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (g) ⇌ PCl3 (g) + Cl2 (g) ; ΔH > 0.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

Thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

Tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

Thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

21.

Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g); Δ\Delta H > 0.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

Tăng nhiệt độ của hệ.

b)

Giảm nồng độ HI.

c)

Tăng nồng độ H2.

d)

Giảm áp suất chung của hệ.

22.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

23.

Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (g) ⇌ H2 (g) + I2 (g) ;

(II) CaCO3 (s) ⇌ CaO (s) + CO2 (g);

(III) FeO (s) + CO (g) ⇌ Fe (s) + CO2 (g);

(IV) 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g).

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

24.

CH3COOH + C2H5OH ⇌ CH3COOC2H5 + H2O. Tăng nồng độ của CH3COOH lên gấp đôi thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào

a)

Thuận

b)

Nghịch

c)

không chuyển dịch

d)

Chuyển dịch 2 chiều

25.

Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,25M là

a)

0,2M.        

b)

0,1M.        

c)

0,4M.   

d)

0,5M.

26.

Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất?

a)

Thuốc tẩy dầu pH = 11         

b)

Cà phê đen pH = 5 

c)

Máu pH = 7,4

d)

Nước chanh pH = 2

27.

Đối với dung dịch acid mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M  

b)

[H+] > [NO3-].   

c)

[H+] < [NO3-].  

d)

[H+] < 0,10M.

28.

Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

 [H+] = 0,10M.     

b)

[H+] < [CH3COO-].   

c)

[H+] > [CH3COO-]. 

d)

[H+] < 0,10M.

29.

Dãy gồm các chất đều là chất điện li yếu là

a)
  • Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH.

b)
  • H2S, H3PO4, CH3COOH, Cu(OH)2.

c)
  • BaSO4, H2S, CaCl2, HgCl2. 

d)
  • CuSO4, NaCl, HCl, NaOH.

30.

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

Cation và anion

b)

Anion (ion âm).

c)

Cation (ion dương).

d)

Chất.

31.

Dung dịch chất nào dưới đây không dẫn điện ?

a)

MgCl2.

b)

HCl.

c)

Ba(OH)2.

d)

C6H12O6 (glucose).

32.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

CH3COONa

33.

Trong các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 M sau đây, dung dịch nào có pH cao nhất?

a)

H2SO4.

b)

HCl.

c)

NH3.

d)

NaOH.

34.

Cho dãy các chất: Al2(SO4)3, C2H5OH, C12H22O11 (saccharose), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

35.

Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

KCl.

36.

Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl.

b)

K2SO4.

c)

KOH.

d)

NaCl.

37.

Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây có pH = 7 ?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

 Ba(OH)2.

d)

HClO4.

38.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1M.

b)

Dung dịch CH3COOH 0,1M.

c)

Dung dịch NaCl 0,1M.

d)

Dung dịch NaOH 0,1M.

39.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid.

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.

c)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.

d)

Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.

40.

Đất chua là đất có độ pH dưới 6,5. Để cải thiện đất trồng bị chua, người nông dân có thể bổ sung chất nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

P2O5.

c)

CaO.

d)

NaNO3.

41.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

NH3.

d)

NaCl.

42.

Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌NH4+ + OH-

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH3

b)

H2O

c)

NH4+

d)

OH-

43.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO- + H3O+

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid ?

a)

CH3COOH

b)

H2O

c)

CH3COO-

d)

H3O+

44.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001 M là :

a)

3

b)

11

c)

12

d)

2

45.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là

a)

1

b)

13

c)

11

d)

3

46.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh ?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2S.

d)

HCOONa

47.

Dung dịch HClO ( bỏ qua nước và sự điện li của nước ) chứa những thành phần nào?

a)

H+, ClO- , HClO

b)

ClO- , HClO

c)

H+ , HClO

d)

H+, ClO-

48.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2CO3, H3PO4, Ba(OH)2

b)

H2S, CH3COOH, HClO

c)

H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

d)

H2CO3, H3PO4, H2SO4

49.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

NaOH nóng chảy

c)

Dung dịch CH3COOH

d)

Dung dịch NaOH

50.

Nồng độ mol của cation trong dung dịch CaCl2 0,1M là

a)

0,1M

b)

0,2M

c)

0,3M

d)

0,4M

51.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al2(SO4)3 0,10M là

a)

0,1M

b)

0,2M

c)

0,3M

d)

0,5M

52.

Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do?

a)

Sự chuyển động của các electron

b)

Sự chuyển động của các cation

c)

Sự chuyển động của các cation và anion

d)

Sự chuyển động của các anion

53.

Vì sao dung dịch của các acid, base, muối dẫn được điện?

a)

Do sự chuyển động của các electron tạo thành dòng electron

b)

Do phân tử của chúng dẫn được điện

c)

Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện

d)

Do các acid, base, muối có khả năng phân li ra ion trong dung dịch

54.

Trường hợp nào sau đây không dẫn được điện?

a)

Muối ăn rắn, khan

b)

Nước biển

c)

Nước sông, hồ, ao

d)

Nước máy sử dụng trong sinh hoạt

55.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về sự điện li ?

a)

Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.

d)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm dưới tác dụng của dòng điện.

56.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion.

b)

Qúa trình phân li các chất khi tan trong nước ra ion gọi là sự điện li.

c)

Cân bằng điện li của chất điện li yếu là cân bằng động.

d)

Acid, base, muối đều là chất điện ly mạnh.

57.

Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các dãy chất sau đây: (a) NaCl; (b) Ba(OH)2; (c) HNO3; (d) H2S ; (e) Cu(OH)2; (f) HCl.

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

58.

Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh?

a)

HCl, NaOH, NaCl.

b)

HCl, NaOH, CH3COOH.

c)

KOH, NaCl, CH3COOH.

d)

NaNO3, NaNO2, HNO2.

59.

Trong các chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, Cu(OH)2. Số chất điện li yếu là:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

60.

Trong các dung dịch acid sau có cùng nồng độ , dung dịch nào có pH cao nhất?

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

H2SO4

61.

Tại khu vực bị ô nhiễm,  pH của nước mưa đo được là 4,5 còn  pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 6,5. Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa bị ô nhiễm là 10-4,5.

b)

Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa không bị ô nhiễm là 10-6,5

c)

Nồng độ ion H+ trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.

d)

Nồng độ ion OH- trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.

62.

Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?

a)

HNO2, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4

b)

H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2

c)

CaCl2, Cu(OH)2, BaSO4, HNO3

d)

KCl, H2SO4, H2O, CaCl2

63.

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

a)

Không xảy ra nữa

b)

Vẫn tiếp tục xảy ra

c)

Chỉ xảy ra theo chiều thuận

d)

Chỉ xảy ra theo chiều nghịch

64.

Chỉ ra câu trả lời sai về pH

a)

pH = - lg[H+]

b)

[H+] = 10a thì pH = a

c)

pH + pOH = 14

d)

[H+].[OH-] = 10-14

65.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và SO42- là:

a)

FeSO4

b)

Fe(HSO4)2

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe(HSO3)2

66.

Trong dung dịch CH3COOH (bỏ qua nước và sự điện li của nước ) chứa:

a)

CH3COOH, CH3COO-

b)

H+, CH3COO-

c)

CH3COOH, H+

d)

CH3COOH, CH3COO-, H+

67.

Điền vào chỗ trống: Khi hằng số cân bằng Kc của 1 phản ứng rất nhỏ, thì phản ứng thuận diễn ra…. so với phản ứng nghịch.

a)
Nhanh hơn
b)
Mãnh liệt hơn
c)
Thuận lợi hơn
d)
Khó khăn hơn
68.

Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g); ΔH = -92 kJ. Hai biện pháp làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:

a)
Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
b)
Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
c)
Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
d)
Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
69.

Trong dung dịch nitric acid (HNO3) (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

H+, NO3-, HNO3, H2O.

b)

H+, NO3-.

c)

H+, NO3-, HNO3.

d)

H+, NO3-, H2O.

70.

Cho phương trình: NH4+ + H2O ⇌ NH3 + H3O+. Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

NH4+ là base

b)

NH4+ là acid

c)

H3O+ là base

d)

H2O là acid.