wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1 SINH 9 - 2023

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Kiểu gen đồng hợp là


a)

AABB.                              

b)

AaBb.       

c)

aaBb.                                

d)

AaBB.

2.

Nội dung của qui luật phân ly độc lập là

a)

các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.

b)

cơ chế tự nhân đôi ở kỳ trung gian và sự tổ hợp trong thụ tinh.

c)

trong quá trình phát sinh giao tử mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố di truyền phân li về một giao tử và giữ nguyên bản chất như ở cơ thể thuần chủng P

d)

sự tiếp hợp và trao đổi chéo của cặp NST đồng dạng.

3.

Ở người, ví dụ về cặp tính trạng tương phản về hình dáng là


a)

cao, béo và thấp, gầy.                

b)

béo, đen và béo, lùn.

c)

đen, gầy và trắng, xinh.

d)

cao, gầy và đen, xinh.

4.

Ở đậu Hà Lan, khi lai cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản: Vàng, trơn và xanh, nhăn. F1 toàn vàng, trơn. Cho F1 tự thụ  phấn thu được F2 có 4 kiểu hình: 9 vàng, trơn; 3 vàng, nhăn; 3 xanh, trơn; 1 xanh, nhăn. Các kiểu hình nào dưới đây là biến dị tổ hợp ở F2?


a)

Vàng, trơn và vàng, nhăn.

b)

Xanh, trơn và xanh, nhăn.

c)

Vàng, trơn và xanh, nhăn.

d)

Vàng, nhăn và xanh, trơn.

5.

Chiều dài của NST ở trạng thái co ngắn cực đại vào khoảng


              


a)

từ 0,5 đến 50 micrômet.                      

   

b)

từ 10 đến 20 micrômet.                      

   

c)

từ 5 đến 30 micrômet.                        

d)

50 micrômet. 

6.

Các NST kép đóng xoắn và tập trung thành 1 hàng trên mặt phẳng của thoi phân bào thuộc kỳ nào của giảm phân II?


a)

Kỳ đầu II.

b)

Kỳ giữa II.

c)

Kỳ sau II.

d)

Kỳ cuối II.

7.

Kết thúc quá trình nguyên phân, bộ NST có trong mỗi tế bào con là


a)

lưỡng bội ở trạng thái đơn.                  

b)

đơn bội ở trạng thái đơn.

c)

lưỡng bội ở trạng thái kép.                  

d)

đơn bội ở trạng thái kép.

8.

Một hợp tử ở Thỏ với 2n = 44. Khi ở kì đầu của nguyên phân hợp tử trên có số NST đơn là

a)

0

b)

22

c)

44

d)

88

9.

Prôtêin không có chức năng nào sau đây? 

a)

Mang thông tin di truyền quy định cấu trúc của ADN.

b)

Cấu trúc nên hệ thống màng tế bào.

c)

Xác tác quá trình trao đổi chất.

d)

Thành phần cấu tạo enzym.

10.

Sự tự nhân đôi của ADN  là cơ sở sự nhân đôi của


a)

ARN.

b)

prôtêin.

c)

trung thể.

d)

nhiễm sắc thể.

11.

Đơn phân của ADN gồm có 4 loại nuclêôtit là


a)

T, U, G, X.                   

b)

A, U, G, X.                   

c)

G, A, X, T.            

d)

U, T, A, G.

12.

Quá trình nhân đôi của ADN diễn ra ở trong

a)

nhân tế bào khi NST đang đóng xoắn ở kỳ trung gian.

b)

nhân tế bào khi NST đang đóng xoắn ở kỳ đầu.

c)

chất tế bào khi NST đang dãn xoắn ở kỳ trung gian.

d)

nhân tế bào khi NST đang dãn xoắn ở kỳ trung gian.

13.

Thể lệch bội  là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có biến đổi về số lượng xảy ra đối với


a)

một cặp NST.                                             

b)

một hay một số cặp NST.

c)

nhiều cặp NST.                                          

d)

tất cả các cặp NST.

14.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào không làm thay đổi số lượng gen trên NST?


a)

Mất đoạn.      

b)

Lặp đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Thêm đoạn.

15.

Vai trò của đột biến gen đối với sinh vật là gì ?

a)

Tất cả đều có lợi cho sinh vật.

b)

Giúp sinh vật có ưu thế hơn so với bố mẹ.

c)

Đa số có hại cho sinh vật, số ít có lợi cho sinh vật.

d)

Không có lợi và cũng không có hại cho sinh vật.

16.

Trong thực tiễn sản xuất, mối quan hệ giữa kiểu gen, kiểu hình và môi trường thì kiểu gen được hiểu là


a)

các biện pháp và kỹ thuật sản xuất.

b)

giống ở vật nuôi hoặc cây trồng.

c)

năng suất thu được.

d)

điều kiện về thức ăn và nuôi dưỡng.

17.

Kiểu gen dị hợp là



a)

AABB.     

      

b)

Aabb.

c)

aaBB.

d)

aabb.  

18.

Qui luật phân ly độc lập góp phần giải thích hiện tượng

a)

các gen liên kết hoàn toàn.

b)

biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở các loài giao phối.

c)

làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp ở các loài giao phối.

d)

các gen liên kết không hoàn toàn.

19.

Ở người, ví dụ về cặp tính trạng tương phản về chiều cao là


a)

cao và xinh.                    

b)

đen và lùn.

c)

cao và thấp.

d)

gầy và thấp.

20.

Ở đậu Hà Lan, khi lai cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản: Thân cao, hoa vàng và thân thấp, hoa trắng. F1 toàn thân cao, hoa vàng. Cho F1 tự thụ  phấn thu được F2 có 4 kiểu hình: 9 thân cao, hoa vàng; 3 thân cao, hoa trắng; 3 thân thấp, hoa vàng; 1 thân thấp, hoa trắng. Các kiểu hình nào dưới đây là biến dị tổ hợp ở F2?

a)

Thân cao, hoa vàng và thân thấp, hoa trắng.

b)

Thân cao, hoa trắng và thân thấp, hoa vàng.

c)

Thân thấp, hoa vàng và thân thấp, hoa trắng.

d)

Thân cao, hoa trắng và thân thấp, hoa trắng.

21.

Ở trạng thái co ngắn cực đại, đường kính của NST vào khoảng


          

a)

từ 0,5 đến 50 micrômet.                      

  

b)

từ 10 đến 20 micrômet.                      

   

c)

từ 0,2 đến 2 micrômet.                        

    

d)

50 micrômet.  

22.

Mỗi NST kép trong từng cặp tương đồng phân ly về một cực của tế bào

bào thuộc kỳ nào của giảm phân I?


a)

Kỳ đầu I.

b)

Kỳ giữa I.

c)

Kỳ sau I.

d)

Kỳ cuối I.

23.

Ở kỳ sau của nguyên phân bộ NST của loài là


a)

4n ở trạng thái đơn.                  

b)

n ở trạng thái đơn.

c)

2n ở trạng thái kép.                  

d)

n ở trạng thái kép.

24.

Một hợp tử ở tinh tinh bộ NST 2n = 48. Khi ở kì sau của nguyên phân hợp tử trên có số NST kép là

a)

0

b)

24

c)

48

d)

96

25.

Prôtêin không có chức năng nào sau đây? 

a)

Cấu trúc nên hệ thống màng tế bào.

b)

Cấu tạo nên một số loại hoocmon.

c)

Mang thông tin di truyền quy định cấu trúc của ARN.

d)

Điều hoà quá trình trao đổi chất.

26.

Sự tự nhân đôi của ADN có ý nghĩa đó là cơ sở cho sự nhân đôi của


a)

ARN.

b)

tế bào chất.

c)

prôtêin.

d)

nhiễm sắc thể.

27.

Đơn phân của ARN gồm có 4 loại nuclêôtit là


a)

T, A, G, X.                   

b)

T, U, G, X.                   

c)

G, A, X, T.            

d)

U, X, A, G.

28.

Quá trình tổng hợp ARN được diễn ra ở


a)

trong nhân tế bào.    

b)

trong phần chất tế bào.   

c)

tại Ribôxom.   

d)

trung thể.

29.

Cơ thể được gọi là thể lệch bội nếu trong các tế bào sinh dưỡng có chứa bộ NST là


a)

2n.                             

b)

2n + 2.                 

c)

3n.                             

d)

4n.

30.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào mất đi số lượng gen trên NST?


a)

Mất đoạn.      

b)

Lặp đoạn.

c)

Đảo đoạn.       

d)

Thêm đoạn.

31.

Đột biến gen thể hiện ra ngoài kiểu hình thường có hại cho sinh vật vì

a)

đa số gen tạo ra các gen lặn.

b)

đa số gen tạo ra các gen lặn trội.

c)

đột biến gen gây ra những  rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin.

d)

qua giao phối, nếu gặp tổ hợp gen thích hợp một đột biến có hại trở thành có lợi.

32.

Trong trồng trọt và chăn nuôi, mối quan hệ giữa kiểu gen, kiểu hình và môi trường thì kiểu hình được hiểu là


a)

các biện pháp và kỳ thuật sản xuất.

b)

giống ở vật nuôi hoặc cây trồng.

c)

năng suất thu được.

d)

điều kiện về thức ăn và nuôi dưỡng.

33.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thuần chủng?


a)

DDEe.                               

b)

AaBb.       

c)

aaBb.                                

d)

GGHH.

34.

Nội dung của qui luật phân ly là

a)

sự tiếp hợp và trao đổi chéo của cặp NST đồng dạng.

b)

các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.

c)

trong quá trình phát sinh giao tử mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố di truyền phân li về một giao tử và giữ nguyên bản chất như ở cơ thể thuần chủng P.

d)

cơ chế tự nhân đôi ở kỳ trung gian và sự tổ hợp trong thụ tinh.

35.

Ở người, ví dụ về cặp tính trạng tương phản về hình dáng là


a)

béo và đen.                      

b)

đen và lùn.

c)

gầy và béo.

d)

cao và đen.

36.

Ở một loài thực vật, khi lai cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản: Thân cao, hoa đỏ và thân thấp, hoa trắng; F1 thân cao, hoa đỏ. Cho F1 tự thụ  phấn thu được F2 có 4 kiểu hình: 9 Thân cao, hoa đỏ; 3 thân cao, hoa trắng; 3 thân thấp, hoa đỏ; 1 thân thấp, hoa trắng. Các kiểu hình nào dưới đây là biến dị tổ hợp ở F2?


a)

Thân cao, hoa đỏ và thân cao, hoa trắng.

b)

Thân cao, hoa trắng và thân thấp, hoa đỏ.

c)

Thân thấp, hoa đỏ và thân thấp, hoa trắng.

d)

Thân cao, hoa đỏ và thân thấp, hoa trắng.

37.

Tế bào sinh dưỡng của một loài sinh vật có 2n = 8. Dựa vào hình dạng quan sát được trên kính hiển vi điện tử các nhà khoa học kết luận đó là tế bào ruồi giấm. Dựa vào đặc trưng nào của bộ NST để người ta đưa ra kết luận trên?


a)

Số lượng, hình dạng.

b)

Số lượng, kích thước.

c)

Màu sắc, hình dạng.

d)

Kích thước, hình dạng.

38.

Hiện tượng tiếp hợp và có thể bắt chéo giữa 2  crômatit trong từng cặp NST kép tương đồng xảy ra  ở kỳ nào của giảm phân I?


a)

Kỳ đầu I.

b)

Kỳ giữa I.

c)

Kỳ sau I.

d)

Kỳ cuối I.

39.

Quan sát ở kỳ đầu của nguyên phân bộ NST của loài là


a)

4n ở trạng thái đơn.                  

b)

2n ở trạng thái đơn.

c)

2n ở trạng thái kép.                  

d)

n ở trạng thái kép.

40.

Một hợp tử ở người với 2n = 46. Khi ở kì giữa của nguyên phân hợp tử trên có số NST kép là

a)

0

b)

23

c)

46

d)

92

41.

Cấu trúc bậc 3 của Prôtêin có đặc điểm là

a)

trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi axit amin.

b)

hai hay nhiều chuỗi axit amin cùng loại hay khác loại kết hợp với nhau

c)

hình dạng không gian ba chiều của Prôtêin do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp tạo thành.

d)

các chuỗi axit amin tạo các vòng xoắn lò xo đều đặn.

42.

Sự tự sao của ADN là cơ sở sự nhân đôi của


a)

nhiễm sắc thể.

b)

ARN.

c)

prôtêin.

d)

trung thể.

43.

Đơn phân của protein là



a)

axit béo.

b)

axit amin.

c)

nucleotit.

d)

glixêrrin.

44.

Quá trình sinh tổng hợp prôtêin diễn ra ở


a)

trong nhân tế bào.    

b)

trong chất tế bào.   

c)

tại ribôxom.   

d)

trung thể.

45.

Phát biểu nào không đúng về đột biến cấu trúc NST?

a)

Đột biến cấu trúc NST chỉ làm thay đổi trật tự sắp xếp các gen trên NST không làm thay đổi số lượng gen trên NST.

b)

Đột biến cấu trúc NST thường gây hại cho sinh vật một số có lợi cho sinh vật.

c)

Đột biến cấu trúc NST làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng trên cơ thể sinh vật.

d)

Đột biến cấu trúc NST di truyền được.

46.

Để tạo và chọn giống cây trồng lấy rễ, thân, lá có năng suất cao trong chọn giống người ta phải dùng phương pháp để gây đột biến dạng nào ?

a)

Lặp đoạn NST.                                          

b)

Đa bội.

c)

Lệch bội.  

d)

Đảo đoạn NST.   

47.

Thể đa bội  không có ưu thế hơn thể lưỡng bội ở đặc điểm nào?

a)

Sức chống chịu với điều kiện bất lợi của môi trường.

b)

Khả năng sinh sản.

c)

Khả năng sinh trưởng.

d)

Kích thước của các cơ quan sinh dưỡng.

48.

Trong trồng trọt, mối quan hệ giữa kiểu gen, kiểu hình và môi trường thì kiểu gen được hiểu là



a)

các biện pháp và kỹ thuật sản xuất.

b)

giống  cây trồng.

c)

năng suất thu được.

d)

điều kiện chăm sóc.