WorksheetsVật lí cuối kì 1 (12a4)
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A x cos (omega t + phi) với A > 0. Đại lượng x được gọi là gì
Tần số của dao động
Li độ của dao động
Biên độ của dao động
Pha của dao động
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos (wt+@) với A>0, w>0 . Đại lượng A được gọi là
Chu kì của dao động
Tần số của dao động
Li độ của dao động
Biên độ của dao động
Một vật dao động điều hòa theo phương trìnhx = A cos (wt+@) với A>0, w>0 đại lượng w được gọi là
Pha của dao động
Biên độ của dao động
Tần số góc của dao động
Li độ của dao động
Một vật dao động điều hòa theo phương trìnhx = A cos (wt+@) với A>0, w>0 đại lượng @( phi) được gọi là
Pha ban đầu của dao động
Li độ của dao động
Chu kì của dao động
Tần số của dao động
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục ox theo phương trình x = A cos (wt+@) với A>0, w>0 vận tốc của vật có biểu thức là .
V = w A cos (wt+@)
V = -w Asin(wt+@)
V = -A sin (wt+@)
V = wA sin (wt+@)
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục ox theo phương trình x= Acos (wt+@). Gia tốc của vật có biểu thức là
a= w^2A.cos(wt+@)
a= A.w^2sin(wt+@)
a=- w^2A.cos(wt+@)
a= -w^2A.sin(wt+@)
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x= Acos(wt+@) vận tốc của vật có giá trị cực đại là
V max =A^2w
Vmax = 2Aw
Vmax=Aw^2
Vmax=Aw
Một vật dao động điều hòa có phương trình của li độ x= Acos(wt+@) biểu thức gia tốc của vật là
a= - w^2x
A = - w² v
a = - w a²
a = - w²A
Dao động điều hòa là dao động
Có biên độ biến thiên tuần hoàn
Có ly độ là một hàm sin hoặc cosin của thời gian
Có li độ luôn dương
Li độ biến thiên tuần hoàn
Một dao động điều hòa theo phương trình x = A cos (2π/T+@) đơn vị của chu kì T là
Giây
Héc(Hz)
Radian trên giây(rad/s)
Mét
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos (2πft+@) đơn vị của tần số f là
giây
Mét
Héc(Hz)
Ra đi ăn trên giây
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos ( wt+φ) đơn vị của tần số góc w là
Giây
Héc Hz
Mét
Ra đi ăn trên giây(rad/s)
Một vật dao động điều hòa với tần số góc w. Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức
A. T=2π/w
B. T=w/2π
C. T=1/2πw
D. T=2πw
Một vật dao động điều hòa với tần số góc w tần số dao động của vật được tính bằng công thức
f=2π/w
f=w/2π
f=1/2πw
f=2πw
Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
Chu kỳ của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động
Chu kỳ của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động
Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động
Tần số cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k .con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì là
T=2π√(k/m)
T=(1/2π)√(m/k)
T=(1/2π)√(k/m)
T=2π√(m/k)
Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là
w=k/m
w=√k/m
w=m/k
w=√m/k
Con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động của con lắc này là
T=2π√(l/g)
T=(1/2π)√(l/g)
T=(1/2π)√(g/l)
T=2π√(g/l)
Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc dao động của con lắc này là
w=g/l
w=√l/g
w=l/g
w=√g/l
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Dao động thứ nhất có biên độ A1 pha ban đầu y1. Dao động thứ hai có biên độ A2 pha ban đầu y2. Biên độ của dao động tổng hợp được xác định theo công thức nào sau đây? ( y là phi)
A^2=A1^2+A2^2+2A1A2cos(y2-y1)
A^2=A1^2+A2^2-2A1A2cos(y2-y1)
A^2=A1^2+A2^2+A1A2cos(y2-y1)
A^2=A1^2-A2^2+2A1A2cos(y2-y1)
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Dao động thứ nhất có biên độ a1 pha ban đầu y1. Dao động thứ hai có biên độ A2 pha ban đầu y2. Biên độ dao động tổng hợp được xác định theo công thức nào sau đây? Y là phi
tany=(A1cosy1+A2cosy2)/(A1siny1+A2siny2)
tany=(A1cosy1-A2cosy2)/(A1siny1-A2siny2)
tany=(A1siny1+A2siny2)/(A1cosy1+A2cosy2)
tany=(A1siny1-A2siny2)/(A1cosy1-A2cosy2)
Một vật khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x=Acos(wt + y). Cơ năng của vật là (y:phí)
W=(1/2)mw^2A^2
W=mw^2A
W=(1/2)mwA^2
W=(1/2)mw^2A
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
W=(1/2)kA^2
W=(1/4)kA
W=(1/4)kA^2
W=(1/2)kA
Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây
Wđ=(1/2)mv
Wđ=(1/2)mv^2
Wđ=(1/4)mv
Wđ=(1/4)mv^2
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có li độ x thì thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây
Wt=(1/2)kx
Wt=(1/4)kx^2
Wt=(1/4)kx
Wt=(1/2)kx^2
Dao động tắt dần
Có biên độ giảm dần theo thời gian
Có biên độ không đổi theo thời gian
Luôn có lợi
Luôn có hai
Dao động của con lắc đồng hồ trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động
Cưỡng bức
Duy trì
Tự do
Tắt dần
Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng
f=f0
f=4f0
f=0.5f0
f=2f0
Sóng cơ là
Dao động của mọi điểm trong một môi trường
Một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường
Dao động cơ lan truyền trong một môi trường
Sự truyền chuyển động của các phân tử trong một môi trường
Trong sóng cơ sóng dọc truyền được trong các môi trường
Chất rắn chất lỏng và chân không
Chất rắn chất khí và chân không
Chất rắn chất lỏng và chất khí
Trong sóng cơ sóng ngang truyền được trong
Chất rắn và chất lỏng
Chất khí và chất rắn
Chất lỏng và chất khí
Chất rắn và trên mặt chất lỏng
Sóng cơ không truyền được trong
Chânkhông
Không khí
Sắt
Nước
Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
Là phương ngang
Trùng với phương truyền sóng
Là phương thẳng đứng
Vuông góc với phương truyền sóng
Sóng ngang là sóng
Lan truyền theo phương nằm ngang
Trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang
Trong đó có các phần tử sống dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
Trong đó có các phần tử sống dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng
Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục ox quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì bằng
Hai lần bước sóng
Ba lần bước sóng
1 Lần bước sóng
Nửa bước sóng
Trong sóng cơ tốc độ truyền sóng là
Tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng
Tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng
Tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
Tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng
Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường bước sóng y là quãng đường mà sóng truyền được
Của nửa chu kỳ
Một chu kỳ
Hai chu kỳ
1/4 chu kỳ
Trong sự truyền sóng cơ chu kì dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
Năng lượng sóng
Chu kì sóng
Tốc độ truyền sóng
Biên độ của sóng
Trong sự truyền sóng cơ biên độ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
Chu kì của sóng
Biên độ của sóng
Tốc độ truyền sóng
Năng lượng sóng
Trong sự truyền sóng cơ tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
Tốc độ truyền sóng
Năng lượng sóng
Tần số của sóng
Biên độ của sóng
Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn sóng dao động cùng phương cùng
Biên độ nhưng khác tần số
Pha ban đầu những khách tần số
Tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian
Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn sóng dao động cùng phương cùng
Biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Tần số và có biên độ không đổi theo thời gian
Chu kì và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Pha ban đầu có biên độ không đổi theo thời gian
Siêu âm có tần số
Lớn hơn 20 KHz và tai người không nghe được
Nhỏ hơn 16 Hz và tay người không nghe được
Nhỏ hơn 16 Hz và tay người nghe được
Lớn hơn 20 kHz và tay người nghe được
Ông có tần số lớn hơn 20.000 Hz được gọi là
Siêu âm và tay người không nghe được
Âm nghe được
Hạ âm và tai người không nghe được
Hạ âm và tay người nghe được
Ông có tần số nhỏ hơn 16 Hz được gọi là
Siêu âm và tai người không nghe được
Hạ âm và tay người không nghe được
Siêu âm và tai người nghe được
Âm nghe được
Hạ âm có tần số
Lớn hơn 20 khz và tai người không nghe được
Nhỏ hơn 16 Hz và tay người không nghe được
Nhỏ hơn 16 Hz và tay người nghe được
Lớn hơn 20 kHz và tay người nghe được
Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lí của âm
Mức cường độ âm
Đồ thị dao động âm
Độ to của âm
Tần số âm
Đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng vật lý của âm
Độ to của âm
Độ cao của ông
Tần số âm
Âm sắc
Một trong những đặc trưng sinh lí của âm là
Độ cao của âm
Đồ thị dao động âmb
Mức cường độ âm
Tần số âm
Một trong những đặc trưng vật lý của âm là
Độ to của âm
Mức cường độ âm
Độ cao của âm
Âm sắc
