wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn cuối hk1- hoa 11- 2018 - đề 2

Total questions: 47

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp NH3.

b)

Bảo quản máu.

c)

Diệt khuẩn, khử trùng.

d)

Bảo quản thực phẩm.

2.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình tam giác đều.

b)

hình tứ diện.

c)

đường thẳng.

d)

hình chóp tam giác.

3.

Công thức Lewis của NH3 là

a)

b)

c)

d)

4.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

a)

cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

b)

cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.

c)

nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.

d)

cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

5.

Trong công nghiệp, ammonia được sản xuất dựa vào phản ứng

a)

b)

c)

d)

6.

Hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như trên. Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính base của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính base của NH3.

d)

tính khử của NH3.

7.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 thể hiện tính base?

a)

b)

c)

d)

8.

Để nhận biết ion ammonium trong phân đạm người ta tiến hành các bước như sau: Bước 1: Cho khoảng 1 g phân bón ammonium nitrate vào ống nghiệm. Bước 2: Thêm vào ống nghiệm khoảng 3 mL nước cất, lắc đều cho tan hết. Bước 3: Nhỏ 1 mL dung dịch …(1)… 20% vào mỗi ống nghiệm, đun nóng nhẹ trên đèn cồn. Bước 4: Đưa …(2)… đã tẩm ướt vào miệng ống nghiệm. Điền vào chỗ trống các chất cần sử dụng ở bước 2 và 3

a)

HCl, giấy pH.

b)

NaOH, phenolphtalein.

c)

HCl, phenolphtalein..

d)

NaOH, giấy pH.

9.

Ứng dụng không phải của ammonia là

a)

Sản xuất nitric acid

b)

Sản xuất các loại phân đạm

c)

Sử dụng làm chất làm lạnh

d)

Sản xuất sulfuric acid

10.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl.

b)

N2, NH3.

c)

SO2, NOx.

d)

S, H2S.

11.

Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?

a)

Núi lửa phun trào.

b)

Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch.

c)

Mưa dông, sấm sét.

d)

Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí.

12.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Sự quang hợp của cây xanh.

b)

Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.

c)

Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.

d)

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).

13.

Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?

a)

Fe, Mn.

b)

N, P.

c)

Ca, Mg.

d)

Cl, F.

14.

Nitric acid thường được sử dụng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng các kim loại trong quặng do có

a)

tính oxi hoá mạnh.

b)

tính khử.

c)

tính acid mạnh.

d)

tính khử và tính axit mạnh.

15.

Nitric acid thể hiện tính axit khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

KOH.

b)

Cu.

c)

P.

d)

FeO.

16.

Trong tự nhiên, sulfur

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

17.

Trong tự nhiên, nguyên tố sulfur tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Protein.

d)

Glucose.

18.

Oxide X là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp). Trong công nghiệp, X dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ, sản xuất sulfuric acid. Công thức của X là

a)

CO2.

b)

H2S.

c)

SO2.

d)

P2O5.

19.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là

a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

20.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

21.

Một số cơ sở sản xuất thuốc Bắc thường đốt một chất bột rắn X màu vàng (là một đơn chất) để tạo ra khí Y nhằm mục đích tẩy trắng, chống mốc. Tuy nhiên, theo các nhà khoa học thì khí Y có ảnh hưởng không tốt đến cơ quan nội tạng và khí Y cũng là một trong những nguyên nhân gây ra 'mưa acid'. Chất rắn X là

a)

phosphorus.

b)

iodine.

c)

sulfur.

d)

carbon.

22.

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: hydrogen, oxygen, mercury, aluminium, fluorine. Số phản ứng mà sulfur là chất oxi hóa là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

23.

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: aluminium, hydrogen, fluorine, oxygen, mercury. Số phản ứng mà sulfur là chất khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Trong thực tiễn, nitrogen không có ứng dụng nào sau đây?

a)

Tổng hợp ammonia.        

b)

Bảo quản thực phẩm.

c)

Sản xuất sulfuric acid.

d)

Tạo khí quyển trơ.

25.

Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, trong thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là

a)

đồng phân

b)

đồng khối

c)

đồng vị

d)

đồng đẳng

26.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

a)

Theo đúng hóa trị

b)

Theo đúng số oxi hóa

c)

Theo từng cặp nguyên tử

d)

Theo bản chất nguyên tử

27.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

a)

C4H10, C6H6.

b)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

c)

CH3OCH3, CH3CHO.

d)

C2H5OH, CH3OCH3.

28.

Hai chất CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3 khác nhau về:

a)

Công thức cấu tạo

b)

Công thức phân tử

c)

Số nguyên tử C

d)

Tổng số liên kết cộng hóa trị

29.

Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị.

c)

Liên kết cho nhận.     

d)

Liên kết hidro.

30.

Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành?

a)

1 liên kết σ và 1 liên kết π.

b)

1 liên kết σ và 2 liên kết π.

c)

1 liên kết π.

d)

2 liên kết σ.

31.

Cách viết công thức cấu tạo sai là

a)
b)
c)
d)
32.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3OH?

a)

CH3CHO.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5CHO.

33.

Cho các chất hữu cơ mạch thẳng sau : C3H6; C4H8; C3H8; C4H10; C5H10; C2H2; C2H5Cl. Số chất là đồng đẳng của C2H4

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

34.

Loại công thức nào say đây cho biết thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử?

a)

Công thức phân tử

b)

Công thức tổng quát

c)

Công thức đơn giản nhất

d)

Công thức tổng quát hoặc công thức đơn giản nhất

35.

Dựa vào phổ khối lượng có thể xác định được

a)

công thức phân tử hợp chất hữu cơ

b)

công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ

c)

công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ

d)

phân tử khối của hợp chất hữu cơ

36.

Mối quan hệ tổng quát nhất giữa công thức phân tử CxHyOz và công thức đơn giản nhất CpHqOr

a)

CxHyOz = CpHqOr

b)

(CxHyOz)n = CpHqOr

c)

CxHyOz = (CpHqOr)n

d)

CxHyOz = (CpHqOr)x

37.

Chất X có phổ khối lượng được xác định như sau. X có thể là

a)

C2H4O.

b)

C4H8

c)

C3H8

d)

C2H6O

38.

Chất hữu cơ Y có phổ khối lượng được xác định như hình sau.

Khối lượng phân tử của Y là

a)

30

b)

18

c)

44

d)

75

39.

Câu 1. Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, cần phải làm thế nào?

a)

A. Rót từ từ dung dịch acid đặc vào nước.

b)

B. Rót nước thật nhanh vào dung dịch acid đặc.

c)

C. Rót từ từ nước vào dung dịch acid đặc.

d)

D. Rót nhanh dung dịch acid đặc vào nước.

40.

Câu 7. Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là

a)

A. FeSO4, H2O

b)

B. Fe2(SO4)3, H2O

c)

C. FeSO4 , SO2, H2O

d)

D. Fe2(SO4)3, SO2, H2O

41.

Câu 9: Rót vào cốc chứa đường saccharose khoảng 10 đến 15 ml dung dịch H2SO4 đặc. Hiện tượng quan sát được là

a)

A. đường tan trong axit tạo thành dung dịch trong suốt.

b)

B. đường bị hóa than màu nâu đỏ, trên bề mặt than có sủi bọt khí.

c)

C. đường tan trong axit tạo dung dịch có màu xanh.

d)

D. đường bị hóa than màu đen, trên bề mặt than có sủi bọt khí.

42.

Câu 10: Axit H2SO4 đặc có thể làm khô khí nào sau đây là tốt nhất?

a)
  • A. H2S

b)
  • B. O2

c)

C. NH3

d)

D. HBr

43.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ có khí bay ra là

a)

CO2.

b)

NO2.

c)

Hỗn hợp CO2 và NO2.  

d)

Không có khí bay ra.

44.

Những bức tượng bằng đá, hay đền thờ Ta-Ma-Han ở Ấn Độ bị phá huỷ một phần là một trong những vấn đề rất được quan tâm của các nhà khảo cổ, hay lịch sử học. Theo em, lý do được quan tâm đến nhiều nhất là

a)

Không khí.

b)

Nhiệt độ.

c)

Bão

d)

Mưa acid.

45.

Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta thường nút ống nghiệm bằng

a)

Bông khô.  

b)

Bông có tẩm nước.

c)

Bông có tẩm nước vôi.

d)

Bông có tẩm giấm ăn.

46.

Nitric acid tinh khiết là chất lỏng không màu nhưng trong phòng thí nghiệm lọ nitric acid đặc có màu nâu vàng hoặc nâu. Nguyên nhân là do

a)

HNO3 oxi hóa bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có màu.

b)

HNO3 tự biến đổi thành hợp chất có màu.

c)

HNObị phân hủy 1 ít tạo NO2 tan lại trong HNO3 lỏng.

d)

HNO3 hút nước mạnh tạo dung dịch có màu.

47.

Dãy chất tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Cu, Zn. 

b)

Cu, Zn, Mg.

c)

Cu, Mg, Au.        

d)

Mg, Al, Cu.