wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐÊ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1, TIN HỌC 6 (BÀI 6 ĐẾN 9)

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

c)

Là địa chỉ của một trang web.

d)

Là địa chỉ thư điện tử.

2.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

một địa chỉ truy cập.

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

3.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

Địa chỉ web.

c)

Website

d)

Công cụ tìm kiếm

4.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Internet Explorer

b)

Mozilla Firefox

c)

Google Chrome

d)

Windows Explorer

5.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

https://www.tienphong.vn

b)

www \\ tienphong.vn

c)

https://haiha002@gmail.com

d)

https \\: www. tienphong.vn

6.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet.

7.

Internet là

a)

mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước

b)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện

c)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh

d)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu

8.

Câu 5: Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là hãng nào?

a)

Hãng Microsoft

b)

Hãng IBM

c)

Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet

d)

Tất cả các ý trên đều sai

9.

WWW là viết tắt của:

a)

World Wide Web

b)

World Wild Web

c)

World Wide Wed

d)

World Wide Website

10.

Một vài ứng dụng trên Internet

a)

Hội thảo trực tuyến

b)

Đào tạo qua mạng

c)

Thương mại điện tử

d)

Tất cả các đáp án trên.

11.

Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ ...... trên Internet theo yêu cầu của người sử dụng.

a)

từ khóa

b)

liên kết

c)

tìm kiếm thông tin

d)

website

12.

Kết quả tìm kiếm là danh sách các...........

a)

từ khóa

b)

liên kết

c)

trang web

d)

hình ảnh

13.

Cần chọn ............ phù hợp

a)

từ khóa

b)

liên kết

c)

video

d)

website

14.

Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả là gì?

a)

Danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa

b)

Nội dung thông tin cần tìm trên một trang web

c)

Danh sách địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm

d)

Danh sách liên kết dạng văn bản

15.

Khi tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Văn bản, hình ảnh, video

16.

Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Trái Đất

b)

Lớp vỏ Trái Đất

c)

"Lớp vỏ Trái Đất"

d)

"lớp vỏ" + "Trái Đất"

17.

Máy tìm kiếm được sử dụng phổ biến trên toàn thế giới là.....

a)

www.bing.com

b)

www.google.com

c)

www.coccoc.com

d)

www.yahoo.com

18.

Nhấn tổ hợp phím nào để sao chép nội dung văn bản trên web?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl +s

19.

Để lưu hình ảnh trên trang web về máy tính em thực hiện thao tác nào đầu tiên?

a)

Nháy chọn lệnh Lưu hình ảnh thành...

b)

Nháy chuột phải vào hình ảnh cần lưu

c)

Ghi tên tệp hình ảnh

d)

Nháy chuột vào Save

20.

Để tìm kiếm thông tin trên Internet em làm như thế nào?

a)

Gõ từ khóa cần tìm kiếm--> Ấn Enter

b)

Truy cập vào máy tìm kiếm --> Ấn Enter

c)

Truy cập vào máy tìm kiếm--> Gõ từ khóa cần tìm kiếm--> Ấn Enter

21.

Ghép mỗi ý ở cột bên trái  A với một ô ở cột bên phải  B cho phù hợp.

a)

1 -- d ; 2 -- a; 3 -- b; 4—c

b)

1 -- d ; 2 -- b; 3 -- a; 4--c

c)

1 -- b ; 2 -- a; 3 -- d; 4—c

d)

1 -- d ; 2 -- g; 3 -- b; 4--c

22.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

   Corona

b)

Virus Corona

c)

“Virus Corona”

d)

“Virus” +  “Corona”

23.

Hình ảnh nào sau đây là máy tìm kiếm ?. Em chọn câu sai:

a)
b)
c)
d)
24.

Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện khi tìm thông tin bằng máy tìm kiếm.

                        1/ Gõ từ khoá vào ô dành để nhập từ khoá.

                        2/ Nháy chuột vào liên kết để truy cập trang web tương ứng.

                        3/ Mở trình duyệt.

                        4/ Nháy nút  hoặc nhấn phím Enter.

                        5/ Truy cập máy tìm kiếm.

a)

3-5-1-4-2

b)

5-3-1-4-2

c)

3-5-4-1-2

d)

2-4-1-5-3

25.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

Một chương trình sắp xếp sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho internet

d)

Một website đặc biệt hổ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên internet

26.

Từ khóa là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

27.

cách nhanh nhất để tìm kiếm thông tin trên www mà không biết địa chỉ là:

a)

hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

b)

nhờ người khác tìm hộ

c)

di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

d)

sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa

28.

tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm

a)

word

b)

google

c)

excel

d)

windows explorer

29.

Ghép mỗi ý ở cột bên trái  A với một ô ở cột bên phải  B cho phù hợp.

a)

1 -- d ; 2 -- a; 3 -- b; 4—c

b)

1 -- d ; 2 -- b; 3 -- a; 4--c

c)

1 -- b ; 2 -- a; 3 -- d; 4—c

d)

1 -- d ; 2 -- g; 3 -- b; 4--c

30.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

   Corona

b)

Virus Corona

c)

“Virus Corona”

d)

“Virus” +  “Corona”

31.

……………… là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

(a)  

32.

Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ ………………  trên internet theo yêu cầu của người sử dụng.

(a)  

33.

Hình ảnh nào sau đây là máy tìm kiếm ?. Em chọn câu sai:

a)
b)
c)
d)
34.

Khi tìm kiếm bằng máy tìm kiếm, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

         

c)

Video

d)

Văn bản, hình ảnh, video.

35.

Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện khi tìm thông tin bằng máy tìm kiếm.

                        1/ Gõ từ khoá vào ô dành để nhập từ khoá.

                        2/ Nháy chuột vào liên kết để truy cập trang web tương ứng.

                        3/ Mở trình duyệt.

                        4/ Nháy nút  hoặc nhấn phím Enter.

                        5/ Truy cập máy tìm kiếm.

a)

3-5-1-4-2

b)

5-3-1-4-2

c)

3-5-4-1-2

d)

2-4-1-5-3

36.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

Một chương trình sắp xếp sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho internet

d)

Một website đặc biệt hổ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên internet

37.

Từ khóa là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

38.

Khi tìm kiếm trên Google, cùng một từ khóa nhưng nếu chúng ta chọn dạng thể hiện khác nhau (tin tức, hình ảnh, video)  sẽ cho kết quả khác nhau. Theo em đúng hay sai ?

a)

đúng

b)

sai

39.

1. Điểm đặc biệt nào sau đây không phải là điểm ưu tiên của thư điện tử?

a)

Gửi và nhận thư nhanh chóng.

b)

at less.

c)

Có thề gửi và nhận thư mà không gặp vấn đề gì.

d)

Có thề gửi tệp đính kèm.

40.

2. Địa chỉ thư điện tử có dạng:

a)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử

b)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia

c)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử

d)

Tên đăng nhập # Địa chỉ máy chủ thư điện tử

41.

3. Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có ký hiệu nào?

a)

$

b)

@

c)

*

d)

&

42.

4. Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ của một thư điện tử?

a)

www.nxbgd.vn

b)

thu_hoai.432@yahoo.com

c)

hoangth&hotmail.com

d)

Hoa675439@gf@gmail.com

43.

5. Khi đăng ký thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ thông tin gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Đăng nhập tên và mật khẩu hộp thư.

b)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet.

c)

Ngày tháng năm sinh được khai báo.

d)

Địa chỉ thư của những người bạn.

44.

6. Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9.

b)

Mật khẩu có ít nhất tám ký tự và có đủ các ký tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số.

c)

Mật khẩu là ngày sinh của mình.

d)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ hộp thư.

45.

7. Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử.

b)

Tệp đính kèm theo thư có thể chứa vi-rút, vì vậy cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về.

c)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống nhau.

d)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng một lúc.

46.

8. Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

a)

Địa chỉ nơi ở.

b)

Mật khẩu thư.

c)

Loại máy tính đang sử dụng.

d)

Địa chỉ thư điện tử.

47.

9. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi mà người nhận đã đọc hay chưa.

b)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, còn người gửi sê không mở được tệp đính kèm khi đã gửi.

c)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết.

d)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa.

48.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ

a)

những người em không biết.

b)

những người em biết và tin tưởng.

c)

những người có tên rõ ràng.

d)

các trang web ngẫu nhiên.

49.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

truy cập vào các liên kết lạ

50.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

51.

Việc làm nào được khuyến khích sử dụng các dịch vụ internet.

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt

c)

Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thông tin

d)

Vào trang web để tìm bài tập về nhà

52.

Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết không nên làm những việc nào:

a)

Thay đổi mật khẩu hằng ngày.

b)

Cài đặt phần mềm diệt virus.

c)

Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...).

d)

Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng,...

53.

Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:

a)

tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

b)

bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

c)

máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

bạn lừa đảo hoặc lợi dụng

54.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

c)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

55.

Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn là:

a)

đừng chấp nhận

b)

giữ an toàn

c)

gặp gỡ thường xuyên

d)

kiểm tra độ tin cậy

56.

Hành động nào sau đây là đúng?

a)

đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội

b)

chia sẻ cho các bạn những video bạo lực

c)

nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng

d)

luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ

57.

Em nên sử dụng webcam khi nào?

a)

Không bao giờ sử dụng webcam

b)

Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng

c)

Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân,…

d)

Khi nói chuyện với bất kì ai

58.

Mật khẩu nào sau đây của bạn Nguyễn Văn An là chưa đủ mạnh?

a)

Nguyen_Van_An_2020

b)

nguyenvanan1234

c)

an123456

d)

Nguyen_Van_An

59.

Phương án nào sau đây không phải là quy tắc an toàn khi sử dụng Internet?

a)

đừng chấp nhận các lời mời vào các nhóm trên mạng mà em không biết.

b)

im lặng, không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng

c)

giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình

d)

không được một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng

C.

60.

Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?

a)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ

b)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sắn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

c)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử

C.

d)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết

61.

Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:

a)

để chế độ tự động đăng nhập

b)

để chế độ ghi nhớ mật khẩu

c)

không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng

d)

không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng

62.

Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?

a)

Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn

b)

Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết

c)

Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được

d)

Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được

63.

Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì

b)

Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn

c)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó

d)

Mở video đó và xem

64.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì

b)

Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng

c)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn

65.

Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

a)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay

b)

Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn

c)

Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì chấp nhận kết bạn, không phải thì thôi

d)

Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.