wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm toán HK1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Bất phương trình nào không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

x+2y<100x+2y<100

b)

3x2xy63x-2xy\le6

c)

2(xy)82\left(x-y\right)\ge8

d)

x2+10y>5\frac{x}{2}+10y>5

2.

Trong các cặp số sau đây, cặp nào không thuộc miền nghiệm của bất phương trình x4y>5x-4y>-5 ?

a)

(-7;0)

b)

(-2;-1)

c)

(0;0)

d)

(1;-3)

3.

Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho u=i+2j\overrightarrow{u}=\overrightarrow{i}+2\overrightarrow{j} . Tọa độ của u\overrightarrow{u} là?

a)

(2;1)

b)

(3;0)

c)

(1;2)

d)

(0;3)

4.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

số n là một số chẵn

b)

số 24 chia hết cho 6

c)

hãy cố gắng học thật tốt!

d)

bạn đã đội mũ bảo hiểm chưa?

5.

Kí hiệu nào sau đây để chỉ 5\sqrt[]{5} không phải là môt số hữu tỉ?

a)

5Q\sqrt[]{5}\ne Q

b)

5Q\sqrt[]{5}\subset Q

c)

5Q\sqrt[]{5}\notin Q

d)

5Q\sqrt[]{5}\subset Q

6.

Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8=3,16227766\sqrt[]{8}=3,16227766

a)

3,16

b)

3,17

c)

3,10

d)

3,162

7.

Phủ định của mệnh đề" 5+8=135+8=13 "là mệnh đề

a)

5+8<135+8<13

b)

5+8135+8\ge13

c)

5+8>135+8>13

d)

5+8135+8\ne13

8.

Kí hiệu nào sau đây để chỉ 23\sqrt[]{23} không phải là một số hữu tỉ?

a)

23Q\sqrt[]{23}\ne Q

b)

23Q\sqrt[]{23}\notin Q

c)

23⊄Q\sqrt[]{23}\not\subset Q

d)

23Q\sqrt[]{23}\subset Q

9.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải là mệnh đề?

a)

học lớp 10 thật vui

b)

2+3=62+3=6

c)

một năm có 365 ngày

d)

Pleiku là thành phố của Gia Lai

10.

Cho mệnh đề P:" xR, x2+12x\forall x\in R,\ x^2+1\ge2x ". Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề?

a)

P\overline{P} :" xR,x2+12x\forall x\in R,x^2+1\ne2x "

b)

P\overline{P} :" xR, x2+1<2x\exists x\in R,\ x^2+1<2x "

c)

P\overline{P} :" xR, x2+12x\exists x\in R,\ x^2+1\ne2x "

d)

P\overline{P} :" xR, x2+12x\exists x\in R,\ x^2+1\le2x "

11.

Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

nN \forall n\in N\ thì n2nn\le2n

b)

xR: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0

c)

xR: x>x2\exists x\in R:\ x>x^2

d)

nR: n2=n\exists n\in R:\ n^2=n

12.

Trong các mệnh đề sau, tim mệnh đề sai?

a)

nN: n2n\forall n\in N:\ n\le2n

b)

nN: n+1>n\exists n\in N:\ n+1>n

c)

nR: n2n\exists n\in R:\ n^2\le n

d)

nR: n2>0\forall n\in R:\ n^2>0

13.

Lớp 10A có 10 học sinh giỏi môn Toán, 15 học sinh giỏi môn Vật Lí, 8 học sinh giỏi cả môn Toán và môn Vật Lí. Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán hoặc Vật lí) của lớp 10A là:

a)

17

b)

25

c)

18

d)

23

14.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề :" Số 12 chia hết cho 4 và 3" là:

a)

số 12 chia hết cho 4 hoặc chia hết cho 3

b)

số 12 không chia hết cho 4 và không chia hết cho 3

c)

số 12 không chia hết cho 4 hoặc không chia hết cho 3

d)

số 12 không chia hết cho 4 và chia hết cho 3

15.

Bất phương trình nào không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

x+2y<100x+2y<100

b)

x+y2>3x+\frac{y}{2}>3

c)

2(xy)82\left(x-y\right)\ge8

d)

32y63^2-y\le6

16.

Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

x2+y1x^2+y\ge1

b)

22x+3y<52^2x+3y<5

c)

x+7xy>1x+7xy>1

d)

1x+2y>5\frac{1}{x}+2y>5

17.

Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

2xy82x-y\ge8

b)

x3+y2<10x^3+y^2<10

c)

1x+10y>4\frac{1}{x}+10y>4

d)

x+4xy100x+4xy\le100

18.

Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x+5y102x+5y\le10 ?

a)

(5;2)

b)

(2;1)

c)

(-1;4)

d)

(-5;6)

19.

Tam giác ABC có A=15°A=15\degree , B=45°B=45\degree . Giá trị của tanC\tan C bằng

a)

3-\sqrt[]{3}

b)

3\sqrt[]{3}

c)

13\frac{1}{\sqrt[]{3}}

d)

13-\frac{1}{\sqrt[]{3}}

20.

Cho 0°<a<90°0\degree<a<90\degree . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

cot(90°a)=tana\cot\left(90\degree-a\right)=-\tan a

b)

cos(90°a)=sina\cos\left(90\degree-a\right)=\sin a

c)

sin(90°a)=cosa\sin\left(90\degree-a\right)=-\cos a

d)

tan(90°a)=cota\tan\left(90\degree-a\right)=-\cot a

21.

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

a)

sin150°=32\sin150\degree=-\frac{\sqrt[]{3}}{2}

b)

cos150°=32\cos150\degree=\frac{\sqrt[]{3}}{2}

c)

tan150°=13\tan150\degree=-\frac{1}{\sqrt[]{3}}

d)

cot150°=3\cot150\degree=\sqrt[]{3}

22.

Giá trị của sin150°\sin150\degree bằng bao nhiêu?

a)

12\frac{1}{2}

b)

22\frac{\sqrt[]{2}}{2}

c)

22-\frac{\sqrt[]{2}}{2}

d)

12-\frac{1}{2}

23.

Cho góc a tù. Điều khẳng định nào sau đây đúng?

a)

sina<0\sin a<0

b)

cosa>0\cos a>0

c)

tana>0\tan a>0

d)

cota<0\cot a<0

24.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

cos60°=sin30°\cos60\degree=\sin30\degree

b)

cos60°=sin120°\cos60\degree=\sin120\degree

c)

cos30°=sin120°\cos30\degree=\sin120\degree

d)

sin60°=cos120°\sin60\degree=-\cos120\degree

25.

Giá trị của sin30°\sin30\degree bằng bao nhiêu?

a)

12\frac{1}{2}

b)

22\frac{\sqrt[]{2}}{2}

c)

22-\frac{\sqrt[]{2}}{2}

d)

12-\frac{1}{2}

26.

Cho góc a nhọn. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

sina<0\sin a<0

b)

cosa>0\cos a>0

c)

tana<0\tan a<0

d)

cota<0\cot a<0

27.

Giá trị của cos30°+sin60°\cos30\degree+\sin60\degree bằng bao nhiêu?

a)

32\frac{\sqrt[]{3}}{2}

b)

33\frac{\sqrt[]{3}}{3}

c)

3\sqrt[]{3}

d)

11

28.

Hai góc nhọn α\alpha β\beta phụ nhau, hệ thức nào sai?

a)

sina=cosβ\sin a=\cos\beta

b)

tana=cotβ\tan a=\cot\beta

c)

cota=sinβ\cot a=-\sin\beta

d)

cotβ=1cota\cot\beta=\frac{1}{\cot a}

29.

Cho tam giác ABC, có thể xác định được bao nhiêu vecto khác vecto không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, C

a)

4

b)

6

c)

9

d)

12

30.

Tam giác ABC có a=8, c=3, B=60°a=8,\ c=3,\ B=60\degree . Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?

a)

4949

b)

97\sqrt[]{97} 77

c)

77

d)

61\sqrt[]{61}

31.

Cho đoạn thẳng AC và B là một điểm nằm giữaA, C. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là một khẳng định đúng

a)

hai vecto AB\overline{AB}CB\overline{CB} cùng hướng

b)

hai vecto AB\overline{AB}AC\overline{AC} cùng hướng

c)

hai vetco CA\overline{CA}BC\overline{BC} cùng hướng

d)

hai vecto AC\overline{AC}BA\overline{BA} cùng hướng

32.

Giá trị của cos60°+sin30°\cos60\degree+\sin30\degree bằng bao nhiêu?

a)

32\frac{\sqrt[]{3}}{2}

b)

3\sqrt[]{3}

c)

33\frac{\sqrt[]{3}}{3}

d)

11

33.

Cho hình chữ nhật ABCD, tìm vecto bằng vecto AB\overline{AB}

a)

BA\overline{BA}

b)

DC\overline{DC}

c)

CD\overline{CD}

d)

AC\overline{AC}

34.

Cho hình chữ nhật ABCD, tìm vecto bằng vecto EF\overline{EF}

a)

HG\overline{HG}

b)

FE\overline{FE}

c)

GH\overline{GH}

d)

EG\overline{EG}

35.

Cho mẫu số liệu thống kê: 6 5 5 2 9 10 8. Mốt và trung vị của mâu số liệu lần lượt là

a)

5 và 6

b)

8 và 6

c)

6 và 5

d)

2 và 10

36.

Cho bốn điểm bất kì A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

OA=OB+AB\overline{OA}=\overline{OB}+\overline{AB}

b)

OA=CA+OC\overline{OA}=\overline{CA}+\overline{OC}

c)

AB=OB+OA\overline{AB}=\overline{OB}+\overline{OA}

d)

AB=AC+BC\overline{AB}=\overline{AC}+\overline{BC}

37.

Cho hình vuông ABCD, câu nào sau đây là đúng?

a)

AB=BC\overline{AB}=\overline{BC}

b)

AB=CD\overline{AB}=\overline{CD}

c)

AC=BD\overline{AC}=\overline{BD}

d)

AD=CB\left|\overline{AD}\right|=\left|\overline{CB}\right|

38.

Điểm kiểm tra giữa kì 2 của một học sinh lớp 10 như sau: 2 4 6 8 10. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

40

39.

Cho hình bình hành ABCD với O là giao điểm của hai đường chéo. Câu nào sau đây là sai?

a)

AB=CD\overline{AB}=\overline{CD}

b)

AD=BC\overline{AD}=\overline{BC}

c)

AO=OC\overline{AO}=\overline{OC}

d)

OD=BO\overline{OD}=\overline{BO}

40.

Viết giá tri gần đúng của số 3\sqrt[]{3} , chính xác đến hàng phần trăm và hàng phần nghìn

a)

1,73; 1,733

b)

1,7; 1,73

c)

1,732; 1,7323

d)

1,73; 1,732

41.

Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là

a)

mốt

b)

số trung bình

c)

số trung vị

d)

độ lệch chuẩn

42.

Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán như sau: 7 5 6 6 6 8 7 5 6 9. Tìm mốt của dãy số trên

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

43.

Cho hình bình hành ABCD tâm O. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

COOB=BA\overline{CO}-\overline{OB}=\overline{BA}

b)

AB=OAAB\overline{AB}=\overline{OA}-\overline{AB}

c)

ABAD=AC\overline{AB}-\overline{AD}=\overline{AC}

d)

AO+OD=CB\overline{AO}+\overline{OD}=\overline{CB}

44.

Độ lệch chuẩn là

a)

căn bậc hai của phương sai

b)

bình phương của phương sai

c)

một nửa của phương sai

d)

không phải các công thức trên

45.

Chiều dài của một quyển vở viết của học sinh được ghi như sau 240±2mm240\pm2mm . Xác định số gần đúng

a)

242

b)

240

c)

238

d)

2,41

46.

Mẫu số liệu mà tất cả các số trong mẫu này bằng nhau có phương sai là

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

2

47.

Cho tam giác ABC có A(1;2), B(1;1), C(5;1)A\left(1;2\right),\ B\left(-1;1\right),\ C\left(5;-1\right) . Tính AB.AC\overline{AB}.\overline{AC}

a)

7

b)

5

c)

-7

d)

-5

48.

Đo độ cao một ngọn cây là h=347,13±0,2mh=347,13\pm0,2m . Hãy viết số quy tròn của số gần đúng

a)

347

b)

345

c)

348

d)

346

49.

Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu thống kê sau: 22 24 33 17 11 4 18 87 72 30

a)

33

b)

82

c)

83

d)

89

50.

Cho mẫu số liệu sau: 156 158 160 162 164. Mẫu số liệu có khoảng biến thiên là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8