wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học 12 học kì 1

Total questions: 96

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Bộ ba mở đầu là

a)

5AUG3

b)

5UAA

c)

3AUU

d)

5 AGU3

2.

Trong quá trình phiên mã nu loại A, A liên kết bổ sung với nu trong đoạn mạch ARN ?

a)

U

b)

G

c)

T

d)

X

3.

Cô đơn nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

a)

5UAX

b)

5UGX3

c)

5UGG3

d)

5UAG3

4.

Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai Bb x Bb cho đời con có

a)

2 kiểu gen, 3 kiểu hình

b)

2 kiểu gen, 2 kiểu hình

c)

3 kiểu gen, 2 kiểu hình

d)

3 kiểu gen, 3 kiểu hình

5.

Điều kiện quan trọng nhất để quy luật phân li độc lập được nghiệm đúng là:

a)

P thuần chủng

b)

Một gen quy định một tính trạng tương ứng

c)

Trội – lặn hoàn toàn

d)

Mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng tương phản nằm trên những cặp NST tương đồng khác nhau.

6.

Phân tích kết quả thí nghiệm, Menden cho rằng màu sắc và hình dạng hạt đậu di truyền độc lập vì:

a)

Tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều 3 trội : 1 lặn

b)

F2 xuất hiện các biến dị tổ hợp

c)

Tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó

d)

F2 có 4 kiểu hình

7.

Quy luật phân li độc lập thực chất nói về:

a)

Sự phân li độc lập của các tính trạng.

b)

Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân

c)

Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1

d)

Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của quy luật phân li độc lập?

a)

Các cặp nhân tố di truyền (các cặp alen) quy định các tính trạng khác nhau phân li độc lập với nhau trong quá trình hình thành giao tử

b)

Sự phân li và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và thụ tinh đưa đến sự phân li và tổ hợp tự do của các cặp gen tương ứng.

c)

Mỗi tính trạng được quy định bởi một cặp alen. Do sự phân li đồng đều của cặp alen trong giảm phân nên mỗi giao tử chỉ chứa một alen của cặp.

d)

Sự phân li của cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và sự tổ hợp của chúng qua thụ tinh đưa đến sự phân li và tổ hợp của cặp gen tương ứng.

9.

Cá thể có kiểu gen Aa cho số loại giao tử là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Phép lai cho tỉ lệ kiểu gen 3:1 là:

a)

DDxdd

b)

DdxDD

c)

DdxDd

d)

Ddxdd

11.

Cho A: đỏ > a: trắng, Phép lai Aa x Aa cho tỉ lệ kiểu gen là?

a)

1:1

b)

3: 1

c)

1:2:1

d)

2:1

12.

Cho A: đỏ > a: trắng, Phép lai Aa x aa cho tỉ lệ kiểu hình là?

a)

1:1

b)

3: 1

c)

1:2:1

d)

2:1

13.

Ý nghĩa của quy luật phân li độc lập là?

a)

Tạo ra các biến dị tổ hợp, cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống

b)

Hạn chế biến dị tổ hợp, đảm bảo sự di truyền ổn định của các nhóm tính trạng

c)

Tạo ra các biến dị là các giống mới khác bố mẹ

d)

Dự đoán trước được kết quả liên kết các gen ở đời sau.

14.

Điều kiện nghiệm đúng quy luật Tương tác gen là?

a)

Mỗi gen quy định 1 tính trạng, các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau

b)

Mỗi gen quy định 1 tính trạng, các gen cùng nằm trên 1 NST

c)

Nhiều gen quy định 1 tính trạng, các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau

d)

1 gen quy định nhiều tính trạng, trội lặn hoàn toàn

15.

Điều kiện nghiệm đúng quy luật Menđen là?

a)

Mỗi gen quy định 1 tính trạng, các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau

b)

Mỗi gen quy định 1 tính trạng, các gen cùng nằm trên 1 NST

c)

Nhiều gen quy định 1 tính trạng, các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau

d)

1 gen quy định nhiều tính trạng, trội lặn hoàn toàn

16.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều

a)

A. 3' đến 5' cùng chiều tháo xoắn của ADN

b)

B. 5' đến 3' ngược chiều tháo xoắn của ADN

c)

C. 5' đến 3' cùng chiều tháo xoắn của ADN

d)

D. 3' đến 5' ngược chiều tháo xoắn của ADN

17.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

A. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

b)

B. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc bà tái bản

c)

C. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục

d)

D. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

18.

Số bộ ba tham gia mã hoá axitamin là

a)

A. 61

b)

B. 64

c)

C. 60

d)

D. 3

19.

Chức năng của tARN là

a)

Vận chuyển axit amin tương ứng đến ribôxôm để tổng hợp mARN

b)

Vận chuyển axit amin tương ứng đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin

c)

Vận chuyển axit amin tương ứng đến ribôxôm khớp với bộ ba trên mARN để tổng hợp protêin

d)

Vận chuyển nuclêôtit tự do đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin

20.

Bản chất của nhiễm sắc thể là

a)

ADN

b)

ARN

c)

protein

d)

lipit

21.

Một gen có 500 T và 700 X, gen có bao nhiêu liên kết hyđrô ?

a)

3100.

b)

1900.

c)

2100.

d)

1600.

22.

Loại đột biến nào sau đây là tăng độ dài của NST?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Đột biến lệch bội thể 1.

23.

Phân tử nào cấu tạo nên Riboxom ?

a)

ADN.

b)

mARN.

c)

tARN.

d)

rARN

24.

Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 40, một TB sinh dưỡng của thể tam bội được phát sinh từ loài này cóa bao nhiêu NST

a)

31.

b)

40

c)

45.

d)

60.

25.

Dạng đột biến nào sau đây là đột biến gen?

a)

Bệnh bạch tạng ở người.

b)

Hội chứng Đao ở người.

c)

Bệnh ung thư máu ở người.

d)

Hội chứng Toc no.

26.

Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n + 1?

a)

Thể ba.

b)

Thể một.

c)

Thể tứ bội.

d)

Thể tam bội.

27.

Bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường. Nếu bố mẹ bình thường, có mang gen gây bệnh thì xác suất con của họ bị mắc bệnh này là

a)

1/2.

b)

1/4.

c)

1/6.

d)

1/8.

28.

Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?

a)

Tạo ra giống cà chua có gen làm chính quả bị bất hoạt.

b)

Tạo ra giống cừu sản sinh protein huyết thanh của người trong sữa.

c)

Tạo ra giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-carôten trong hạt.

d)

Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.

29.

Ở người, bệnh mù màu đỏ-xanh lục do một alen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X quy định alen trội tương ứng quy định nhìn màu bình thường. Một người phụ nữ nhìn màu bình thường có chồng bị bệnh này, họ sinh ra một người con trai bị bệnh mù màu đỏ-xanh lục. Theo lý thuyết, người con trai này nhận alen gây bệnh từ ai?

a)

Bố.

b)

Mẹ.

c)

Bà nội.

d)

Ông nội.

30.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là

a)

cơ chế tự nhân đôi của NST trong nguyên phân và giảm phân.

b)

sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

c)

sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong nguyên phân và thụ tinh.

d)

sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit trong giảm phân.

31.

Bệnh mù màu do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X. Bố bị bệnh, mẹ mang gen tiềm ẩn, nếu sinh con trai, khả năng mắc bệnh này bao nhiêu so với tổng số con?

a)

12,5%.

b)

25%.

c)

50%.

d)

75%.

32.

Theo Đacuynh, đối tượng bị tác động trực tiếp của CLTN là

a)

cá thể.

b)

quần thể.

c)

quần xã.

d)

hệ sinh thái.

33.

Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng của gen bị đột biến gọi là

a)

liệu pháp gen.

b)

sửa chữa sai hỏng di truyền.

c)

phục hồi gen.

d)

gây hồi biến.

34.

Phương pháp biến nạp là phương pháp đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận bằng cách:

a)

dùng xung điện kích thích làm co màng sinh chất của tế bào

b)

dùng muối CaCl2 làm dãn màng sinh chất của tế bào.

c)

dùng thực khuẩn Lamda làm thể xâm nhập.

d)

dùng hormon kích thích làm dãn màng sinh chất của tế bào

35.

Thành tựu chọn giống cây trồng nổi bật nhất ở nước ta là việc chọn tạo ra các giống

a)

lúa.

b)

cà chua.

c)

dưa hấu.

d)

nho.

36.

Phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến đối với

a)

thực vật và vi sinh vật.

b)

động vật và vi sinh vật.

c)

động vật bậc thấp.

d)

động vật và thực vật.

37.

Người mắc hội chứng Đao tế bào có

a)

3 NST số 21.

b)

NST số 21 bị mất đoạn.

c)

3 NST số 18.

d)

3 NST số 13.

38.

Bệnh hoặc hội chứng nào sau đây ở người do sự rối loạn cơ chế phân bào dẫn đến sự tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào?

a)

Bệnh hồng cầu hình liềm.

b)

Hội chứng Đao.

c)

Hội chứng Tơcnơ.

d)

Bệnh ung thư.

39.

Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là

a)

thoái hóa giống.

b)

ưu thế lai.

c)

bất thụ.

d)

siêu trội

40.

Trong kĩ thuật chuyển gen, enzim dùng để nối các phân tử ADN là

a)

restrictaza.

b)

ADN polimeraza.

c)

ARN polimeraza.

d)

ligaza.

41.

Trong kĩ thuật chuyển gen, enzim dùng để cắt phân tử ADN là

a)

restrictaza.

b)

ADN polimeraza.

c)

ARN polimeraza.

d)

ligaza.

42.

Một quần thể có 60 cá thể AA; 40 cá thể Aa; 100 cá thể aa. Cấu trúc di truyền của quần thể sau một lần ngẫu phối là:

a)

0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa

b)

0,16 AA: 0,36 Aa: 0,48 aa

c)

0,16 AA: 0,48 Aa: 0,36 aa

d)

0,48 AA: 0,16 Aa: 0,36 aa

43.

Phương pháp nào sau đây tạo ra số lượng lớn cá thể có kiểu gen giống nhau?

a)

Nuôi cấy hạt phấn.

b)

Nhân bản vô tính.

c)

Cho lai hữu tính.

d)

Gây đột biến.

44.

Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình:

a)

khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.

b)

khi ở trang thái dị hợp.

c)

ngay ở cơ thể mang đột biến.

d)

khi ở trạng thái đồng hợp tử.

45.

Triplet 3’TAG5’ mã hóa axit amin izôlơxin, tARN vận chuyển axit amin này có anticôđon là

a)

A. 3’GAU5’.

b)

B. 3’GUA5’.

c)

C. 5’AUX3’.

d)

D. 3’UAG5’.

46.

Thể đột biến nào dưới đây được tạo ra nhờ lai xa kết hợp với đa bội hóa?

a)

A. Thể song nhị bội.

b)

B. Thể tam bội.

c)

C. Thể tứ bội.

d)

D. Thể ba.

47.

Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là CDEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

A. Mất đoạn.

b)

B. Chuyển đoạn.

c)

C. Đảo đoạn.

d)

D. Lặp đoạn.

48.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen trên NST?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

49.

Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến mất 1 cặp A-T thì số liên kết hidro sẽ

a)

tăng 2.

b)

giảm 2.

c)

giảm 3.

d)

tăng 1.

50.

Về khái niệm, đột biến điểm là dạng đột biến gen

a)

làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen.

b)

luôn biểu hiện thành thể đột biến.

c)

phần lớn gây hại cho bản thân sinh vật.

d)

liên quan đến một cặp nuclêôtit.

51.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt là

a)

11nm và 300nm.

b)

11nm và 30nm.

c)

30nm và 300nm

d)

30nm và 11nm

52.

Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là

a)

40%.

b)

20%.

c)

30%.

d)

10%.

53.

Codon nào sau đây làm nhiệm vụ mở đầu dịch mã?

a)

5’AUG3’

b)

5’AAA3’

c)

5’GGG’.

d)

5’UAG3’

54.

Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?

a)

ADN.

b)

tARN.

c)

rARN.

d)

mARN.

55.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là

a)

UGU, UAA, UAG.

b)

UUG, UAA, UGA.

c)

UUG, UGA, UAG

d)

UAG, UAA, UGA.

56.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp

a)

tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

b)

tổng hợp các prôtêin cùng loại.

c)

điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

d)

tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

57.

Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn

a)

phiên mã.

b)

dịch mã.

c)

sau dịch mã.

d)

sau phiên mã.

58.

Dạng đột biến nào sau đây là đột biến gen?

a)

Bệnh bạch tạng ở người.

b)

Hội chứng Đao ở người.

c)

Bệnh ung thư máu ở người.

d)

Hội chứng Toc no.

59.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

b)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.

60.

Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là ADCBEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

Đảo đoạn.

b)

Chuyển đoạn.

c)

Lặp đoạn.

d)

Mất đoạn.

61.

Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n + 1?

a)

Thể ba.

b)

Thể một.

c)

Thể tứ bội.

d)

Thể tam bội.

62.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn?

a)

Mất đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Đảo đoạn.

63.

Loại nucleotit nào sau đây không có trong phân tử ARN?

a)

Adenin

b)

Guanin

c)

Uraxin

d)

Timin

64.

Đơn phân cấu tạo nên ADN là

a)

glucozo

b)

axit nucleic

c)

axit amin

d)

nucleotit

65.

Mã di truyền mang tính đặc hiệu, tức là:

a)

nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho 1 loại axit amin.

b)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ MDT

c)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ MDT

d)

một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho 1 aa.

66.

Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

b)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

c)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

d)

Mã di truyền có tính phổ biến.

67.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là:

a)

gen

b)

codon

c)

anticodon

d)

mã di truyền

68.

Mã di truyền là:

a)

mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại aa.

b)

B. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại aa.

c)

C. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại aa.

d)

D. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại aa

69.

Đầu 3’ của mạch gốc tương ứng với:

a)

Ở giũa gen

b)

vùng điều hòa

c)

vùng kết thúc

d)

vùng mã hóa

70.

Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là:

a)

vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

b)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.

c)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.

d)

vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

71.

Lai tế bào xôma của loài 1 có kiểu gen Dd với tế bào xôma của loài 2 có kiểu gen Ee, có thể thu được tế bào lai có kiểu gen

a)

ddEe.

b)

ddEE.

c)

DDee.

d)

DdEe.

72.

Từ cây có kiểu gen AABBDd, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dòng cây đơn bội có kiểu gen khác nhau?

      

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Sử dụng phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài mà bằng cách tạo giống thông thường không thể tạo ra được?

a)

Gây đột biến nhân tạo.

b)

Dung hợp tế bào trần.

c)

Nuôi cấy hạt phấn.

d)

Nhân bản vô tính.

74.

Lai tế bào xôma của loài 1 có kiểu gen Aa với tế bào xôma của loài 1 có kiểu gen Dd, có thể thu được tế bào lai có kiểu gen:

a)

AAdd

b)

aaDD.

c)

aaDd.

d)

AaDd.

75.

Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp gây đột biến và chọn lọc chỉ áp dụng hiệu quả đối với 

a)

Bào tử, hạt phấn

b)

Vật nuôi, vi sinh vật 

c)

Cây trồng, vi sinh vật.

d)

Vật nuôi và cây trồng

76.

Nuôi cấy hạt phấn, noãn hoặc từ tế bào đơn bội rồi xử lí cônsixin tạo thành cây trồng nhằm tạo ra:       

a)

Giống cây đồng nhất về kiểu gen.

b)

Giống cây lưỡng bội đồng hợp tử về tất cả các gen.

c)

Giống cây đơn bội đồng hợp tử về tất các gen.

d)

Giống cây lai khác loài.

77.

Về mặt lý luận, định luật Hardy - Weinberg có ý nghĩa:

a)

giúp giải thích quá trình hình thành loài mới từ một loài ban đầu.

b)

tạo cơ sở để giải thích vì sao có sự gia tăng số cá thể đồng hợp trong quần thể.

c)

giúp giải thích quá trình cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài trong quần thể.

d)

giúp giải thích vì sao trong tự nhiên có những quần thể ổn định trong một thời gian rất lâu dài.

78.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là sự

a)

Làm tăng số biến dị tổ hợp, cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

b)

Giải thích cơ chế của hiện tượng chuyển đoạn tương hỗ trong đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.

c)

Tái tổ hợp lại các gen quý trên các NST khác nhau của cặp tương đồng, tạo thành nhóm gen liên kết.

d)

Là cơ sở cho việc lập bản đồ gen.

79.

Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp?

a)

liên kết gen

b)

hoán vị gen

c)

phân li độc lập

d)

tương tác gen

80.

Phát biểu nào là không đúng đối với tần số hoán vị gen?

a)

Không thể lớn hơn 50%, thường nhỏ hơn 50%

b)

Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST

c)

Tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST

d)

Càng gần tâm động thì tần số hoán vị gen càng lớn

81.

Cá thể có KG  AbaB\frac{Ab}{aB}   giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số f = 40%. Tỉ lệ các loại giao tử là:

a)

% AB = % ab = 30%; % Ab = % aB = 20%

b)

% AB = % ab = 20%; % Ab = % aB = 30%

c)

% AB = % ab = 40%; % Ab = % aB = 10%

d)

% AB = % ab = 10%; % Ab = % aB = 40%

82.

Để phát hiện ra hiện tượng liên kết hoàn toàn, Moocgan đã

a)

cho các con lai F1 của ruồi giấm bố mẹ thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh cụt giao phối với nhau.

b)

lai phân tích ruồi cái F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt.

c)

lai phân tích ruồi đực F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt.

d)

lai hai dòng ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt.

83.

Phép lai giữa 2 cá thể khác nhau về 3 tính trạng trội, lặn hoàn toàn AaBbDd x AaBbDd sẽ có:

a)

4 kiểu hình : 9 kiểu gen;   

b)

8 kiểu hình: 12 kiểu gen;

c)

4 kiểu hình: 12 kiểu gen;

d)

8 kiểu hình: 27 kiểu gen;

84.

Trong trường hợp 1 gen quy định 1 tính trạng thường, trội không hoàn toàn. Tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình của phép lai P: Aa x Aa lần lượt là

a)

1:2:1 và 1:2;1

b)

3:1 và 1:2:1

c)

1:2:1 và 3:1  

d)

3:1 và 3:1

85.

Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử là

a)

6

b)

8

c)

12

d)

16

86.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có kiểu gen aa chiếm tỉ lệ 25%?

a)

Aa x Aa

b)

aa x aa

c)

AA x Aa  

d)

Aa × aa.

87.

Ý nghĩa của di truyền liên kết với giới tính là

a)

dựa vào những tính trạng qui định giới tính để sớm phân biệt đực, cái, điều chỉnh tỉ lệ đực cái theo mục tiêu sản xuất.

b)

dựa vào những tính trạng liên kết với giới tính để sớm phân biệt đực, cái, điều chỉnh tỉ lệ đực cái theo mục tiêu sản xuất.

c)

có thể đưa vào nhiễm sắc thể giới tính những gen quy định tính trạng tốt từ đó có thể giúp nâng cao chất lượng và hiệu tiêu sản xuất.

d)

có thể loại bỏ khỏi nhiễm sắc thể giới tính những gen quy định tính trạng xấu từ đó có thể giúp nâng cao chất lượng và hiệu tiêu sản xuất

88.

Trong giới dị giao XY tính trạng do các gen ở đoạn không tương đồng của X quy định di truyền

a)

tương tự như các gen nằm trên NST thường.

b)

thẳng.

c)

chéo.   

d)

theo dòng mẹ.

89.

Kết quả của phép lai thuận nghịch cho tỉ lệ phân tính kiểu hình khác nhau ở hai giới thì gen quy định tính trạng 

a)

nằm trên nhiễm sắc thể thường.

b)

nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.

c)

nằm ở ngoài nhân.

d)

có thể nằm trên NST thường hoặc NST giới tính.

90.

Kỳ giữa của chu kỳ tế bào nhiễm sắc thể ở dạng

a)

sợi cơ bản, đường kính 11 nm

b)

sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm

c)

phân tử ADN, đường kính 2 nm

d)

crômatit, đường kính 700 nm

91.

Có bao nhiêu thông tin chính xác khi nói về đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể?

a)

Làm thay đổi hàm lượng ADN ở trong nhân.

b)

Không làm thay đổi số lượng và thành phần gen có trong mỗi nhóm gen liên kết.

c)

Làm thay đổi chiều dài của ADN.

d)

Làm thay đổi nhóm gen liên kết.       

e)

Được sử dụng để lập bản đồ gen.

92.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n. Bộ nhiễm sắc thể của cây tam bội được kí hiệu là

a)

 n

b)

2n + 1

c)

2n - 1

d)

3n

93.

ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

a)

Từ mạch có chiều 5’ → 3’

b)

Từ cả hai mạch đơn

c)

Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2

d)

Từ mạch mang mã gốc có chiều 3’ → 5’

94.

Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

a)

mất đoạn

b)

lặp đoạn

c)

đảo đoạn

d)

chuyển đoạn

95.

Một bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một loại axitamin. Đây là đặc điểm nào của mã di truyền ?

a)

Tính liên tục

b)

Tính thoái hóa

c)

Tính đặc hiệu

d)

Tính phổ biến

96.

Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn

a)

phiên mã.

b)

dịch mã.

c)

sau dịch mã.

d)

sau phiên mã.