wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập khtn 6 học kì 1

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

 Quá trình nào sau đây cần oxygen?

a)

A. Hô hấp

b)

B. Quang hợp.

c)

C. Hoà tan.

d)

D. Nóng chảy

2.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện?

a)

A. Thủy tinh

b)

B. Gốm

c)

C. Kim loại

d)

D. Cao su

3.

Chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

A. Muối ăn.

b)

B. Muối

c)

C. Dầu ăn.

d)

D. đường

4.

Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học ?

a)

A. Chơi bóng rổ  

b)

B. Cấy lúa

c)

C. Đánh đàn  

d)

D. Tìm hiểu về biến chủng covid

5.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây ?

a)

A. Tâm lí học  

b)

B. Khoa học Trái Đất

c)

C. Thiên văn học  

d)

D. Vật lí học

6.

Mô hình 3R có nghĩa là gì ?

a)

A. Sử dụng các vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.

b)

B. Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm môi trường.

c)

C. Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.

d)

D. Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.

7.

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế ?

a)

A. Thủy tinh 

b)

  B. Thép xây dựng. 

c)

C. Xi măng.  

d)

D. Nhựa composite

8.

Vitamin nào không tan được trong chất béo ?

a)

A. Vitamin A.   

b)

B. Vitamin D

c)

C. Vitamin E.  

d)

D. Vitamin B

9.

Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết ?

a)

A. Nước khoáng.  

b)

B. Nước biển.

c)

C. Sodium chloride ( Natri clorua ).  

d)

D. Gỗ.

10.

Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, ta thu được :

a)

A. Dung dịch.                       

b)

   B. Huyền phù.

c)

C. Dung môi.                            

d)

D. Nhũ tương.

11.

Việc làm nào sau đây là quá trình tách chất dựa theo sự khác nhau vể kích thước hạt?

a)

A. Giặt giẻ lau bảng bằng nước từ vòi nước.

b)

B. Dùng nam châm hút bột sắt từ hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh.

c)

C. Lọc nước bị vẩn đục bằng giấy lọc.

d)

D. Ngâm quả dâu với đường để lấy nước dâu.

12.

Sự ngưng tụ là gì?

a)

A. Là quá trình chất chuyển từ thể hơi sang thể lỏng.

b)

B. Là quá trình chất chuyển từ thể lỏng sang thể hơi.

c)

C. Là sự hóa hơi xảy ra trên mặt chất lỏng.

d)

D. Là sự hóa hơi xảy ra ngay cả trên bề mặt và trong lòng chất lỏng.

13.

Khi khai thác quặng sắt, ý nào sau đây là không đúng?

a)

A. Khai thác tiết kiệm vì nguồn quặng có hạn.

b)

B. Tránh làm ô nhiễm môi trường.

c)

C. Nên sử dụng các phương pháp khai thác thủ công.

d)

D. Chế biến quặng thành sản phẩm có giá trị để nâng cao hiệu quả kinh tế.

14.

Em hãy chỉ ra đáp án chỉ gồm lương thực

a)

A. Tre, xăng, gạo, nhựa

b)

B. Xi măng, bắp, khoai, lúa mì.

c)

C. Muối ăn, đá vôi, khoai lang, gạo

d)

D. Lúa mì, bắp, khoai lang, gạo

15.

Tính chất đặc trưng của nhiên liệu là

a)

A. Khả năng cháy và tỏa nhiệt.            

b)

B. Khả năng cháy và phát ra ánh sáng.

c)

C. Tỏa nhiệt và phát sáng.         

d)

D. Phát ra ánh sáng và cháy được.

16.

Xác định GHĐ và ĐCNN của cân hình trên đây?

a)

GHĐ 30kg và ĐCNN 0,1 kg.

b)

GHĐ 30kg và ĐCNN 1 kg.

c)

GHĐ 15kg và ĐCNN 0,1 kg.

d)

GHĐ 15kg và ĐCNN 1 kg.

17.

Khoa học tự nhiên là một nhánh của khoa học, nghiên cứu

a)

các hiện tượng nhân tạo, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng

b)

các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng.

c)

các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các sự vật, hiện tượng của chúng.

d)

các hiện tượng đang diễn ra, tìm ra các quy luật chung.

18.

Oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

78%

b)

1%

c)

21%

d)

2%

19.

Thành phần của không khí gồm

a)

68%nitrogen và 32% oxygen và một vài khí khác

b)

78%nitrogen và 21% oxygen và một vài khí khác

c)

88%nitrogen và 11% oxygen và một vài khí khác

d)

98%nitrogen và 2% oxygen và một vài khí khác

20.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

Vật lý học

b)

Hóa học và Sinh học

c)

Khoa học trái đất và thiên văn học

d)

Lịch sử loài người

21.

LĨNH VỰC NÀO SAU ĐÂY LÀ LĨNH VỰC KHOA HỌC TỰ NHIÊN?

a)

Vật lý

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Khoa học trái đất, thiên văn học

e)

Văn hóa nghệ thuật

22.

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của chiếc thước sau là bao nhiêu?

a)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 1cm

b)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 1mm

c)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 5 mm

d)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 5cm

23.

Cách đặt thước nào dưới đây là đúng khi đo chiều dài của chiếc bút chì?

a)

Cách A

b)

Cách B

c)

Cách C

24.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên (KHTN)?

a)

Sinh Hóa

b)

Lịch sử

c)

Vật lý

d)

Thiên văn học

25.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần làm gì?

a)

Tự xử lý và không thông báo với giáo viên.

b)

Nhờ bạn xử lý sự cố.

c)

Tiếp tục làm thí nghiệm.

d)

Báo cáo ngay với giáo viên phòng thực hành.

26.

Sương đọng trên lá cây là hiện tượng chuyển thể nào của chất?

a)

Sự ngưng tụ.

b)

Sự đông đặc.

c)

Sự bay hơi.

d)

Sự nóng chảy.

27.

Tính chất vật lí gồm những tính chất nào sau đây?

a)

Màu sắc, thể, mùi, vị.

b)

Tính tan, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khả năng tan trong nước, khả năng cháy.

d)

Cả A và B đều đúng

28.

Quá trình nào sau đây xuất hiện tính chất hóa học?

a)

Cô cạn nước thành đường.

b)

Đun nóng đường ở thể rắn chuyển sang đường ở thể lỏng.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Hòa tan đường vào nước.

29.

Sự ngưng tụ là quá trình

a)

chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

b)

chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

c)

chuyển từ thể lỏng sang thể khí

d)

chuyển từ thể khí sang thể lỏng

30.

Sự sôi là 1 hiện tượng đặc biệt của

a)

sự đông đặc

b)

sự nóng chảy

c)

sự bay hơi

d)

sự ngưng tụ

31.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể hơi

d)

Thể hơi sang thể lỏng

32.

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng là hiện tượng gì?

a)

Sự nóng chảy

b)

sự bay hơi

c)

sự ngưng tụ

d)

sự đông đặc

33.

Sựu chuyển từ thể lỏng sang thể khí là

a)

sự đông đặc

b)

sự bay hơi

c)

sựu nóng chảy

d)

sự ngưng tụ

34.

Sự sôi là

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng.

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

c)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

35.

Theo bạn, nhiệt kế dùng để làm gì?

a)

Đo nhiệt độ cơ thể người

b)

Đo nhiệt độ cơ thể cho động vật

c)

Đo nhiệt độ cho nước

d)

Tất cả đáp án trên

36.

Câu 4.1. Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

A. đêximét (dm).

b)

B. mét (m).

c)

C. Xentimét (cm).

d)

D. milimét (mm).

37.

Câu 4.2. Giới hạn đo của thước là ?

a)

A. Chiều dài lớn nhất trên thước.

b)

B. Chiều dài ghi nhỏ nhất trên thước.

c)

C. Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên kích thước.

d)

D. Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

38.

Câu 4.3. Độ chia nhỏ nhất của thước là ?

a)

A. số nhỏ nhất ghi trên thước.

b)

B. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên thước.

c)

C.độ dài giữa hai vạch dài, giữa chúng còn có các vạch ngắn hơn.

d)

D.độ lớn nhất ghi trên thước.

39.

Giới hạn đo lường của kích thước là:

a)

A. 10 dm

b)

B. 10 cm

c)

C. 1 cm

d)

D. 0,5 dm

40.

Độ chia nhỏ nhất của kích thước trên là:

a)

A. 0,1cm

b)

B. 0,2cm

c)

C. 1cm

d)

D. 0,5cm

41.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt nhất?

a)

kim loại

b)

thủy tinh

c)

gốm, sứ

d)

nhựa

42.

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế được

a)

Thủy tinh

b)

Thép

c)

Nhựa composite

d)

Xi măng

43.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

44.

Phương tiện giao thông nào sau đây không gây hại cho môi trường không khí?

a)

máy bay.

b)

ô tô.

c)

tàu hỏa.

d)

xe đạp

45.

Oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

78%

b)

1%

c)

21%

d)

2%

46.

Quan sát hình ảnh, đây là ô nhiễm do____

a)

Phương tiện giao thông

b)

Xây dựng

c)

Con người và sinh hoạt hằng ngày

d)

Nhà máy công nghiệp

47.

Quan sát hình ảnh, đây là ô nhiễm do____

a)

Phương tiện giao thông

b)

Xây dựng

c)

Con người và sinh hoạt hằng ngày

d)

Nhà máy công nghiệp

48.

Quan sát hình ảnh, đây là ô nhiễm do____

a)

Phương tiện giao thông

b)

Xây dựng

c)

Con người và sinh hoạt hằng ngày

d)

Nhà máy công nghiệp

49.

Mỗi gia đình làm ô nhiễm không khí do ____

a)

Đốt cháy xăng dầu

b)

Nấu ăn và rác thải sinh hoạt

c)

xây dựng nhà và xưởng

d)

Cháy rừng và phân thải từ động vật

50.

Câu 6. Khi nào thì môi trường không khí được xem là bị ô nhiễm?

a)

A. Khi xuất hiện thêm chất mới vào thành phần không khí.

b)

B. Khi thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí..

c)

C. Khi thay đổi thành phần, tỉ lệ các chất trong môi trường không khí và gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người và các sinh vật khác.

d)

D. Khi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn.

51.

Câu 5. Thành phần nào của không khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

A.Oxygen

b)

B. Hydrogen.

c)

C..Carbon dioxide

d)

D. Nitrogen

52.

Khí nào sau đây tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh?

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Khí hiếm

d)

Carcbon dioxide

53.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

. Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

b)

Hình thành sấm sét

c)

 Tham gia quá trình quang hợp của cây

d)

Tham gia quá trình tạo mây