Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ 1 LÝ THUYẾT 12

Total questions: 80

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

3.

Este etyl axetat có công thức là:

a)

CH3CH2OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3CHO.

4.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

a)

CH3COONa và C2H5OH.

b)

HCOONa và CH3OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

5.

Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là:

a)

HCOOH.

b)

CH3OH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

6.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

7.

Este nào sau đây được dùng để tổng hợp thủy tinh hữu cơ?

a)

CH2=CH-COO-C2H5

b)

CH2=C(CH3)-COO-C2H5

c)

CH3-COO-CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)-COO-CH3

8.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:

a)

hidro hóa (có xúc tác Ni , t0 )

b)

cô cạn ở nhiệt độ cao

c)

làm lạnh

d)

xà phòng hóa

10.

Khi thuỷ phân bất kì chất béo nào cũng thu được :

a)

glixerol.

b)

axit oleic.

c)

axit panmitic.

d)

axit stearic.

11.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: (C17H35COO)3C3H5. Tên gọi của X là:

a)

Triolein

b)

Tristearin

c)

Tripanmitic

d)

Trilinolein

12.

Đốt cháy một este no đơn chức thu được 1,8 g H2O. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là :

a)

2,24 lít

b)

4,48 lít

c)

3,36 lít

d)

1,12 lít

13.

Đun sôi hỗn hợp X gồm 9 gam axit axetic và 4,6 gam ancol etylic với H2SO4 đặc làm xúc tác đến khi phản ứng kết thúc thu được 6,6 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là:

a)

75%.

b)

80%.

c)

65%.

d)

90%.

14.

Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là:

a)

Etyl fomat

b)

Etyl axetat

c)

Etyl propionat

d)

Propyl axetat

15.

Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng glixerin thu được là:

a)

13,8 kg.

b)

6,975 kg.

c)

4,6 kg.

d)

8,75 kg.

16.

Este vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

HCOOCH3.

17.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và C2H5OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

C2H5COONa và CH3OH.

18.

Một este no, đơn chức mạch hở có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 30. Công thức phân tử của este là:

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

C4H8O2

d)

C5H10O2

19.

Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, HCOOCH3. Số chất trong dãy KHÔNG tham gia phản ứng tráng gương là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 ,tác dụng được với NaOH, nhưng không tác dụng với Na là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Chất thuộc loại đisaccarit là

a)

glucozơ.

b)

saccarozơ.

c)

xenlulozơ.

d)

fructozơ.

22.

Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

a)

nhóm chức anđehit.

b)

nhóm chức xeton.

c)

nhóm chức ancol.

d)

nhóm chức axit.

23.

Tinh bột và xenlulozơ thuộc loại

a)

monosaccarit.

b)

lipit.

c)

đisaccarit.

d)

polisaccarit.

24.

Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m

b)

CnH2O

c)

CxHyOz

d)

R(OH)x(CHO)y

25.

Glucozơ không thuộc loại

a)

hợp chất tạp chức.

b)

cacbohidrat.

c)

monosaccarit.

d)

đisaccarit.

26.

Loại đường nào sau đây có nhiều trong các loại nước tăng lực ?

a)

fructozơ.

b)

xenlulozơ.

c)

glucozơ.

d)

saccarozơ.

27.

Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?

a)

Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt.

b)

Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín.

c)

Còn có tên gọi là đường nho.

d)

Có 0,1% trong máu người.

28.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ?

a)

Tráng gương, tráng phích.

b)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC.

c)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

d)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

29.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH3CHO.

30.

Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng

a)

khử glucozơ bằng H2/Ni, to.

b)

oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/ NH3

c)

lên men ancol etylic.

d)

glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.

31.

Chất phản ứng được với AgNO3 trong dd NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

a)

glucozơ.

b)

saccarozơ.

c)

xenlulozơ.

d)

tinh bột

32.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

b)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

c)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

d)

kim loại Na.

33.

Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò là chất oxi hoá ?

a)

Tráng gương.

b)

Tác dụng với Cu(OH)2.

c)

Tác dụng với H2 xúc tác Ni.

d)

Tác dụng với nước brom.

34.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột→ X→ Y→ axit axetic. X và Y lần lượt là:

a)

ancol etylic, andehit axetic.

b)

sacarozo, glucozơ.

c)

glucozơ, etyl axetat.

d)

glucozơ, ancol etylic

35.

Các chất: glucozơ (C6H12O6), fomanđehit (HCH=O), axetanđehit (CH3CHO),

metyl fomiat(H-COOCH3), phân tử đều có nhóm –CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người

ta chỉ dùng:

a)

CH3CHO

b)

HCOOCH3

c)

C6H12O6

d)

HCHO

36.

Metyl amin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2

b)

C2H5NH2

c)

C3H7NH2

d)

CH3-NH-CH3

37.

Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?

a)

(CH3)3COH và (CH3)3CNH2

b)

(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2

c)

CH3NHCH3 và CH3CH(OH)CH3

d)

(C6H5)2NH và C6H5CH2OH

38.

Kim loại có tính chất vật lí chung là

a)

tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, nhiệt độ nóng chảy

b)

tính dẫn điện, ánh kim, tính dẻo, khối lượng riêng

c)

tính dẫn điên, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim

d)

tính dẫn điện, tính đàn hồi, tính dẻo, ánh kim

39.

Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Al

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

40.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

Cl2

d)

HCl

41.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

42.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

43.

Kim loại có độ cứng lớn nhất là

a)

W

b)

Cr

c)

Cu

d)

Au

44.

Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là

a)

Br

b)

Hg

c)

Na

d)

K

45.

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

a)

tính oxi hoá

b)

Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

c)

không có tính khử, không có tính oxi hóa

d)

Tính khử

46.

Trong mạng tinh thể kim loại có những thành phần nào?

a)

Nguyên tử kim loại

b)

Nguyên tử kim loại, ion dương kim loại và các electron tự do

c)

Các electron tự do

d)

Ion dương kim loại và các electron tự do

47.

Kim loại nào sau đây nặng nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Li (liti)

b)

Pb (chì)

c)

Os (osimi)

d)

Pt (platin)

48.

Túi nilon dùng trong sinh hoạt thường ngày được cấu tạo chủ yếu từ polime?

a)

Nilon-6

b)

Nilon-7

c)

Polietilen (PE)

d)

Polivinyl clorua (PVC)

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.

b)

Những phân tử nhỏ có liên kết đôi hoặc vòng kém bền gọi là monome.

c)

Hệ số n mắt xích trong công thức polime gọi là hệ số trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng

50.

Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime thiên nhiên?

a)

Tơ visco, tơ tằm, sao su buna, keo dán gỗ.

b)

Tơ visco, tơ tằm, phim ảnh.

c)

Cao su isopren, tơ visco, nilon-6, keo dán gỗ.

d)

Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat.

51.

Polyme nào có tính chất cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa, vật liệu điện,...?

a)

Thuỷ tinh hữu cơ

b)

Polivinyl clorua

c)

Cao su thiên nhiên

d)

Polietilen

52.

Nhóm các chất nào sau đây đều là polyme thiên nhiên?

a)

Cao su thiên nhiên, PVC, Xenlulozo, Protit

b)

Cao su thiên nhiên, Xenlulozo, Tơ tằm, Tinh bột

c)

Cao su Buna, Xenlulozo, Nylon-6,6

d)

Nhựa P.E, PVC, Cao su Buna, Nylon-6,6

53.

Thuỷ tinh plexiglass là polyme nào sau đây?

a)

Polimetyl metacrylat

b)

Polivinyl axetat

c)

Polimetyl acrylat

d)

Poli metacrylat 

54.

Để tổng hợp polyme, người ta không thể dùng?

a)

Phản ứng trùng hợp

b)

Phản ứng xà phòng hoá

c)

Phản ứng đồng trùng hợp

d)

Phản ứng trùng ngưng

55.

Dãy gồm các polime dùng để làm tơ sợi?

a)

Tinh bột, Xenlulozo, Nilon-6

b)

PE, PVC, Polistiren

c)

Xenlulozo, Protein, Nilon-6,6

d)

Xenlulozo axetat, Olon, Nilon-6,6

56.

Túi nilon dùng trong sinh hoạt thường ngày được cấu tạo chủ yếu từ polime?

a)

Nilon-6

b)

Nilon-7

c)

Polietilen (PE)

d)

Polivinyl clorua (PVC)

57.

Trùng hợp monome nào thì tạo ra poli propilen (P.P)?

a)

(CH2-CH2)n

b)

(CH2-CH(CH3))n

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CH-CH3

58.

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon – 6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Những tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ tằm và tơ enang.

b)

Tơ nilon – 6,6 và tơ capron.

c)

Tơ visco và tơ nilon – 6,6.

d)

Tơ visco và tơ axetat.

59.

Este metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

HCOOCH3.

60.

Thủy phân hoàn toàn 53,04 gam chất béo bằng dung dịch NaOH thu được 54,72 gam một muối natri duy nhất. Chất béo có tên gọi là

a)

Tristearin

b)

Triolein

c)

Trilinolein

d)

Tripanmitin

61.

Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

a)

glucozơ, glixerol, ancol etylic.

b)

glucozơ, andehit fomic, natri axetat.

c)

glucozơ, glixerol, axit axetic.

d)

glucozơ, glixerol, natri axetat.

62.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột → X → Y → Axit axetic. X, Y lần lượt là

a)

glucozơ, ancol etylic

b)

mantozơ, glucozơ

c)

glucozơ, etyl axetat

d)

ancol etylic, anđehit axetic

63.

Số liên kết peptit trong phân tử

Ala-Gly-Ala-Gly là

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

64.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

a)

phản ứng thủy phân của protein.

b)

phản ứng màu của protein.

c)

sự đông tụ của lipit.

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

65.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là: 
a)
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
dung dịch NaCl. 
c)
dung dịch HCl. 
d)
dung dịch NaOH.
66.
Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là  
a)
sự phân huỷ.
b)
sự trùng ngưng. 
c)
sự ngưng tụ.  
d)
 sự đông tụ.  
67.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.  
c)
axit cacboxylic. 
d)
este.
68.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

69.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

70.

Hình ảnh bên mô tả quá trình điều chế của polime X. Tên của X là

a)

Tơ nilon-6.

b)

Tơ nilon-6,6.

c)

Tơ nitron.

d)

Tơ lapsan.

71.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

72.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

73.

Về cấu trúc, polime gồm 3 loại: phân nhánh, không phân nhánh và không gian.

Chọn các polime có cấu trúc mạch không phân nhánh:

a)

polietilen (PE)

b)

amilopectin (polime trong tinh bột)

c)

amilozơ (polime trong tinh bột)

d)

cao su lưu hóa

e)

xenlulozơ

74.

Dựa vào đặc điểm polime, chia thành 3 loại chính là chất dẻo, tơ và cao su. Em hãy cho biết PMM (poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) thuộc loại nào

a)

cao su

b)

chất dẻo

c)

tơ

75.

Dựa vào đặc điểm cấu tạo, polime được chia thành ba loại: cao su, chất dẻo, tơ. Em hãy chọn các dãy chất thuộc loại tơ

a)

len, bông, tơ tằm

b)

tơ nilon-6,6; tơ nitron

c)

polietien, poli(metyl metacrylat), poli(vinyl clorua)

d)

cao su thiên nhiên, cao su buna, cao su buna-S

e)

tơ visco, tơ xenlulozơ axetat

76.

Polime gồm ba loại: chất dẻo, tơ, cao su.

Theo nguồn gốc, loại tơ cùng loại với len là (có 100% nguồn gốc từ thiên nhiên)

(Chọn các đáp án đúng)

a)

Bông

b)

Tơ visco

c)

Tơ nilon-6,6

d)

Tơ tằm

e)

Tơ nitron

77.

Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo? (tơ bán tổng hợp)

Chọn các đáp án đúng.

a)

Bông

b)

Len

c)

Tơ nitron

d)

Tơ visco

e)

Tơ xenlulozơ axetat

78.

Cao su thiên nhiên là polime của isopren có công thức phân tử là (C5H8)n. Đúng hay sai?

a)
b)
79.

Cao su được sản xuất từ sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-đien với stiren có tên gọi thông thường là

a)

cao su Buna.

b)

cao su Buna- N

c)

cao su Buna-S

d)

cao su cloropren.

80.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Polietilen và poli(vinyl clorua) THUỘC loại polime là tơ.

b)

Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ bán tổng hợp (nhân tạo)

c)

Sợi bông, tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

d)

Cao su buna, cao su buna-N thuộc loại polime là cao su.