wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TLHDC CHƯƠNG 3

Total questions: 43

Worksheet time: 7hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu chuẩn xác định sự nảy sinh tâm lí về phương diện loài là tính chịu

kích thích

a)

Đ

b)

S

2.

Tính chịu kích thích là khả năng đáp lại tác động của ngoại giới ảnh

hưởng trực tiếp đến sự tồn tại phát triển của cơ thể.

a)

Đ

b)

S

3.

Sự phát triển tâm lí về phương diện cá thể là quá trình biến đổi liên tục

về số lượng các hiện tượng tâm lí trong đời sống cá thể đó.

a)

Đ

b)

S

4.

Một học sinh bị cô giáo nhắc nhở nhưng vẫn cố tình đi học muộn, đó

là một hành vi vô ý thức.

a)

Đ

b)

S

5.

Chú ý là hiện tượng tâm lí không tồn tại độc lập mà luôn đi kèm theo

một hoạt động tâm lí khác (và lấy đối tượng của hoạt động tâm lí này làm đối

tượng của nó)

a)

Đ

b)

S

6.

Sức tập trung chú ý là khả năng duy trì lâu dài chú ý vào một hay một

số đối tượng của hoạt động.

a)

Đ

b)

S

7.

Tự ý thức là con người tự hình thành ý thức về thế giới khách quan

cho bản thân.

a)

Đ

b)

S

8.

Chú ý không chủ định, có chủ định, sau chủ định có thể chuyển hoá

lẫn nhau

a)

Đ

b)

S

9.

ý thức là sự phản ánh bằng ngôn ngữ những gì con người đã tiếp thu

được trong quá trình tác động qua lại với thế giới khách quan.

a)

Đ

b)

S

10.

ý thức bao gồm cả khả năng tự ý thức.

a)

Đ

b)

S

11.

ý thức là cấp độ phát triển tâm lí cao nhất mà chỉ con người mới có

a)

Đ

b)

S

12.

Chú ý không chủ định phụ thuộc chủ yếu vào nhu cầu, động cơ chủ

thể

a)

Đ

b)

S

13.

Chú ý sau chủ định là sự kết hợp chú ý có chủ định và chú ý không

chủ định để tạo nên chất lượng chú ý mới có hiệu quả hơn

a)

Đ

b)

S

14.

Chú ý không chủ định không bền vững nên không cần trong dạy học

và cuộc sống.

a)

Đ

b)

S

15.

"Đôi mắt của mẹ già và đứa con như đau đáu dõi theo cô, làm cô lao

động không biết mệt mỏi...”. Sức mạnh tinh thần đó là do ý thức nhóm đem

lại.

a)

Đ

b)

S

16.

Sự nảy sinh tâm lí về phương diện loài gắn với:

a)

sinh vật chưa có hệ thần kinh.

b)

sinh vật có hệ thần kinh lưới.

c)

sinh vật có hệ thần kinh mấu.

d)

sinh vật có hệ thần kinh ống

17.

Sự hình thành và phát triển tâm lí về phương diện loài gắn với sự phát triển của động vật về:

a)

cấu tạo chức năng của hệ thần kinh.

b)

trọng lượng.

c)

cấu trúc cơ thể.

d)

A,B,C

18.

Một động vật có khả năng đáp lại những kích thích ảnh hưởng trực

tiếp và cả kích thích ảnh hưởng gián tiếp đến sự tồn tại của cơ thể thì động vật

đó đang ở giai đoạn:

a)

tính chịu kích thích.

b)

cảm giác.

c)

tri giác.

d)

tư duy

19.

Động vật nào bắt đầu xuất hiện tri giác?

a)

Động vật nguyên sinh.

b)

Động vật không xương sống

c)

d)

THÚ

20.

Nguyên nhân của sự phát triển tâm lí về phương diện cá thể là:

a)

sự tăng lên về số lượng, mức độ phức tạp của chức năng tâm lí vốn

có từ nhỏ theo con đường tự phát.

b)

do môi trường sống của cá nhân quy định.

c)

sự tác động qua lại giữa di truyền và môi trường quyết định trực tiếp

sự phát triển.

d)

sự phát triển của những hoạt động thực tiễn mà cá nhân tiến hành.

21.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào là hành vi có ý thức?

a)

Trong cơn say, Chí Phèo chửi trời, chửi đất, chửi mọi người, thậm

chí chửi cả người đã sinh ra hắn.

b)

Minh có tật cứ khi ngồi suy nghĩ là lại rung đùi.

c)

Trong cơn tức giận, anh đã tát con mà không hiểu được hậu quả tai

hại của nó.

d)

Cường luôn đi học muộn, làm mất điểm thi đua của lớp dù các bạn đã nhắc nhở nhiều lần

22.

Tự ý thức được hiểu là:

a)

khả năng tự giáo dục theo một hình thức lí tưởng.

b)

tự nhận thức, tự tỏ thái độ và điều khiển hành vi, hoàn thiện bản

thân.

c)

tự nhận xét, đánh giá người khác theo quan điểm của bản thân.

d)

a,b,c

23.

Chú ý có chủ định phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Độ mới lạ của vật kích thích.

b)

Cường độ của vật kích thích.

c)

Sự trái ngược giữa sự vật và bối cảnh xung quanh.

d)

ý thức, xu hướng và tình cảm cá nhân.

24.

Chú ý không chủ định phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

đặc điểm vật kích thích.

b)

xu hướng cá nhân.

c)

mục đích hoạt động.

d)

tình cảm của cá nhân

25.

Hành vi nào sau đây là hành vi vô thức?

a)

Lan mở vở trong giờ kiểm tra vì sợ bị điểm kém.

b)

Vì quá đau đớn, cô ấy bỏ chạy khỏi nhà và cứ đi, đi mãi mà không biết mình đi đâu.

c)

Dung rất thương mẹ, em thường giúp mẹ làm việc nhà sau khi học

xong.

d)

Tâm nhìn thấy đèn đỏ nhưng vẫn cố vượt qua đường.

26.

Loài động vật nào trong các động vật sau bắt đầu thời kì kĩ xảo theo quá trình tiến hoá chủng loại?

a)

Côn trùng.

b)

Lớp cá.

c)

Vượn người.

d)

Loài người

27.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện rõ con đường hình thành ý

thức cá nhân ?

a)

ý thức được hình thành bằng con đường tác động của môi trường

sống đến nhận thức của cá nhân.

b)

ý thức được hình thành và biểu hiện trong hoạt động và trong giao

tiếp với người khác, với xã hội.

c)

ý thức được hình thành bằng con đường tiếp thu nền văn hoá xã hội, ý thức xã hội

d)

ý thức cá nhân được hình thành bằng con đường tự nhận thức, tự

đánh giá, tự phân tích hành vi của bản thân.

28.

Trong tâm lí học, những quan điểm nào về vô thức là đúng?

a)

Vô thức không điều khiển hành vi con người.

b)

Vô thức không phải là đối tượng nghiên cứu của tâm lí học.

c)

Vô thức chỉ có ở động vật và quyết định đời sống động vật.

d)

Vô thức vẫn tham gia chi phối hành vi con người.

29.

Về phương diện loài, động vật ở thời kì tri giác thì:

a)

không có cảm giác và tư duy.

b)

chỉ có tri giác.

c)

sự phát triển tâm lí cao nhất là tri giác.

d)

có tri giác và tư duy

30.

Đặc điểm nào thuộc về sự phân phối chú ý?

a)

Có khả năng di chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác.

b)

Cùng một lúc chú ý đầy đủ, rõ ràng đến nhiều đối tượng hoặc nhiều hoạt động.

c)

Chú ý lâu dài vào đối tượng.

d)

Chú ý sâu vào một đối tượng để phản ánh tốt hơn đối tượng đó.

31.

Về phương diện loài, ý thức con người được hình thành nhờ:

a)

lao động, ngôn ngữ.

b)

tiếp thu nền văn hoá xã hội.

c)

tự nhận thức, tự đánh giá, tự giáo dục.

d)

a,b,c

32.

Nội dung nào dưới đây không phải là thuộc tính cơ bản của ý thức?

a)

ý thức thể hiện năng lực nhận thức cao nhất của con người về thế

giới.

b)

ý thức thể hiện thái độ của con người đối với thế giới.

c)

ý thức thể hiện mặt cơ động của con người đối với thế giới.

d)

ý thức thể hiện năng lực điều khiển, điều chỉnh hành vi cá nhân.

33.

Đặc điểm chủ yếu để phân biệt chú ý sau chủ định và chú ý có chủ định là:

a)

ít căng thẳng nhưng khó duy trì lâu dài.

b)

có mục đích, có thể duy trì lâu dài.

c)

diễn ra tự nhiên, không chủ định.

d)

bắt đầu có mục đích nhưng diễn ra không căng thẳng và có hiệu quả cao.

34.

Nội dung nào dưới đây không thuộc cấu trúc của ý thức cá nhân?

a)

Mặt nhận thức của ý thức.

b)

Mặt thái độ của ý thức.

c)

Mặt cơ động của ý thức.

d)

Mặt năng động của ý thức

35.

Nội dung nào dưới đây không thuộc về cấp độ của ý thức?

a)

Trong hoạt động và trong giao tiếp hàng ngày, Minh luôn luôn biết rõ

mình đang nghĩ gì, có thái độ như thế nào và đang làm gì.

b)

Hôm nay do uống ruợu say, Minh đã nói ra nhiều điều tâm sự mà trước đây chính Minh còn rất mơ hồ.

c)

Trong hoạt động và trong giao tiếp hàng ngày, Minh biết rõ mình suy

nghĩ và hành động không phải vì lợi ích của mình mà vì lợi ích của gia

đình, của tập thể, của cộng đồng

36.

I
1. Sức tập trung chú ý 2. Sự phân phối chú ý

3. Độ bền vững của chú ý 4. Sự di chuyển chú ý

II

a. An mải mê đọc truyện nên không nghe thấy mọi người đang gọi mình.

b. Vừa học giờ Thể dục xong nên một số học sinh vẫn chưa tập trung vào học Toán ngay được.

c. Ngồi trong lớp học nhưng tâm trí của Mai vẫn đang còn nghĩ vơ vẩn về buổi sinh nhật hôm qua.

d. Cứ vào phút cuối của giờ học, Nhung lại mệt mỏi không tập trung nghe cô giáo giảng được nữa.

e. Minh có khả năng vừa vẽ tranh vừa hát mà vẫn nghe và đáp lại những câu pha trò của bạn

(a)  

37.

Sự nảy sinh và phát triển tâm lí gắn liền với sự sống. Thế giới sinh vật có đặc trưng là tính chịu kích thích. Tính chịu kích thích là ...(1) (a)   của ngoại giới, có ảnh hưởng trực tiếp tới ... (2)... của cơ thể. Tính chịu kích thích là ..(3).. của sự nảy sinh phản ánh tâm lí .

a. Sự tác động b. Tồn tại và phát triển

c. Biểu hiện d. Khả năng đáp lại các tác động

e. Tính cảm ứng f. Sự vận động

g. Cơ sở h. Hoạt động

38.

Tính chịu kích thích phát triển lên một giai đoạn cao hơn, đó là ...(1)… Tính cảm ứng là ..(2)... ngoại giới có ảnh hưởng trực tiếp và gián tiếp đến sự tồn tại và phát triển của cơ thể. Tính cảm ứng được coi là ...(3)… đầu tiên của hiện tượng tâm lí.

a. Tính chịu kích thích b. Năng lực đáp lại các kích thích

c. Tính cảm ứng d. Cơ sở

e. Mầm mống f. Động vật

g. Biểu hiện h. Tâm lí

(a)  

39.

Thời kì cảm giác là thời kì đầu của sự… (1)... với đặc trưng là cơ thể có (2)... từng ...(3)... Cảm giác bắt đầu xuất hiện ở động vật có xương sống.

a. Kích thích riêng lẻ b. Phản ánh tâm lí

c. Khả năng đáp ứng lại d. Có xương sống

e. Không xương sống f. Phát triển tâm lí

g. Chịu sự tác động h. Tổ hợp các kích thích

(a)  

40.

Một quá trình...(1)… nào đó tạo ra trong não một hình ảnh tâm lí. Nhờ...(2)... hình ảnh tâm lí đó được phản ánh lại. Quá trình phản ánh cấp 2 như vậy gọi là ý thức. Vì thế có thể gọi ý thức là ...(3) (a)  

a. Tác động b. Tiếp nhận

c. Phản ánh của phản ánh d. Hành động

e. Phản ánh tâm lí f. Ngôn ngữ

g. Nhận thức h. Nhận thức của nhận thức

41.

ý thức là một chỉnh thể mang lại chất lượng mới trong phản ánh tâm lí của con người. Nó bao gồm ba thành phần (3 mặt) liên kết, thống nhất với nhau: mặt ...(1).., mặt ...(2).., mặt ...(3) (a)  

a. Hành động b. Thái độ

c. Tình cảm d. ý chí

e. Nhận thức f. Năng động

g. Động cơ h. Trí nhớ

42.

Về phương diện phát triển loài, mầm mống đầu tiên của tâm lí là tính... (1)… của sinh vật. Theo mức độ phản ánh, tâm lí đã phát triển qua các thời kì ...(2).… Chỉ ở người mới có hình thức phản ánh tâm lí cao nhất là ...(3)..

a. Tư duy b. ý thức

c. Bản năng, kĩ xảo, hành vi trí tuệ d. Cảm giác,tri giác, tư duy

e. Chịu kích thích f. Cảm ứng

g. Phản ứng h. Tích cực

(a)  

43.

Nhân tố quyết định tạo nên ý thức con người là... (1). ý thức có cấu trúc gồm ba mặt: mặt nhận thức, mặt...(2), mặt năng động. Những hiện tượng tâm lí mà ở đó ý thức chưa thực hiện được chức năng của mình gọi là ... (3)..

a. Hoạt động b. Ngôn ngữ

c. Tình cảm d. Vô thức

e. Lao động, ngôn ngữ f. Thái độ

g. Tiền ý thức h. Tiềm thức

(a)