Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Ở một gen xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtii khác nhưng số lượng và trình tự axit amin trong chuôi pôlipeptit vân không thay đôi. Giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Mã di truyền là mã bộ ba

b)

Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axit amin

c)

Mỗi bộ ba mã hoá cho một axit mamin

d)

Tất cả các loại sinh vật đều có chung mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ

2.

Khi nói về đột biến gen phát biểu nào sau đây là sai? Đột biên gen

a)

làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể

b)

làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể

c)

là những biến đổi trong cấu trúc gen

d)

có thể có hại những cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến

3.

Trong các bộ ba nào sây là bộ ba kết thúc

a)

3’AGU5’

b)

3’ UAG 5’

c)

3’ UGA 5’

d)

5’ AUG 3’

4.

Các bộ ba trên mARN có vai trò quyết định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

a)

3’GAU5’;3’AAU5'; 3'AUG5’

b)

3’UAG5’; 3’UAA5’;

3’AUG5’

c)

3’ UGA 5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’

d)

3’GAU5’; 3’AUU5’;

3’AGU5’

5.

Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen quần thể

a)

Đột biến điểm

b)

Đột biến dị đa bội

c)

Đột biến tự đa bội

d)

Đột biến lệch bội

6.

Trong các bộ ba sau bộ ba nào là bộ ba kết thúc

a)

3’AGU5’

b)

3’UGA5’

c)

3’UAG5’

d)

5’AUG3’

7.

Ở sinh vật nhân thực côdon nào sau đây mã hoá axit amin mêtionin

a)

5’AGU3’

b)

5’UAG3’

c)

5’UUG3’

d)

5’AUG3’

8.

Khi nói về mã di truyền phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

ở sinh vật nhân thực, côdon 3’AUG5’ có chức năng khởi đsauf và mã hoá axit amin mêtionin

b)

Côdon 3’UAA5’ quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

c)

Tính thoái hoá của mã di truyền có nghĩa là mỗi côdon có thể mã hoá cho nhiều loại axit amin

d)

Với ba loại nucleotit A,U,G có thể tạo ra 24 loại côdon mã hoá các axit amin

9.

Cho các thông tin về đột biến sau đây:

(1) Xảy ra ở cấp độ phân tử, thường có tính thuận nghịch

(2) Làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể

(3) Làm mất một hoặc nhiều phân tử ADN

(4) Làm cuất hiện những alen mới trong quần thể

a)

1 và 4

b)

3 và 4

c)

1 và 2

d)

2 và 3

10.

Đột biến gen

a)

phát sinh trong nguyên phân của tê bào mô sinh dưỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tính.

b)

thường xuất hiện đông loạt trên các cá thê cùng loài sông trong cùng một điêu kiện sông

c)

phát sinh trong giảm phân sẽ di vào giao tử và di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính.

d)

phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần cơ thể.

11.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn kiểu gen di hợp?

a)

Aa x AA.

b)

Aa x Aa.

c)

Aa x aa.

d)

AA x aa

12.

Các kiều giao từ tạo ra khi cá thể có kiểu gen BbDdEEff giảm phân là:

a)

BbEf, BDef, BDEF, BdeF

b)

BDef, bdEf, bdef, Bdef, bDEF, bdeF.

c)

BDEf, bdEf, BdEf, bDEf.

d)

Bdef, bDEf, bDEf, bdEF.

13.

Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chi có kiểu gen đồng hợp từ trội?

a)

AA x Aa.

b)

Aa x Aa

c)

Aa x aa.

d)

AA x AA.

14.

Phát biểu nào sau dây là đúng về ưu thế lai? Ưu thế lai

a)

cao hay thấp ở con lai phụ thuộc vào trạng thái đồng hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau.

b)

cao hay thấp ở con lai không phụ thuộc vào trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau.

c)

biểu hiện cao nhất ở đời F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ.

d)

biểu hiện ở đời F1, sau đó tăng dần qua các thế hệ.

15.

O một loài thực vật, xét hai cặp gen Aa và Bb. Người ta tiên hành lai giữa các dòng thuân về hai cặp gen này để tạo ra con lai có ưu thê lai. Theo giả thuyêt siêu trội. con lai có kiêu gen nào sau dây thê hiện ưu thê lai cao nhât?

a)

AABb.

b)

AaBB

c)

AaBb

d)

AABB

16.

Trong tạo giống cây trồng, phương pháp nào dưới đây cho phép tạo ra cây lưỡng bội đồng hợp từ về tất cả các gen?

a)

lai hai dòng thuần có kiểu gen khác nhau.

b)

Lai tế bào xôma khác loài.

c)

Nuôi cấy hạt phần trong ống nghiệm tạo các mô đơn bội, sau đó xử lí hằng cônsixin.

d)

Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phần.

17.

Nuôi cấy hạt phần của một cây lưỡng bội có kiểu gen Aabb để tạo nên các mô đơn bội. Sau đó xử lí các mô đơn bội này bằng cônsixin gây lưỡng bội hóa và kích thích chúng phát triển thành cây hoàn chinh. Các cây này có kiểu gen là:

a)

Abbb, aaab.

b)

AAAb. Aaab.

c)

Aabb, abbb.

d)

AAbb. aabb.

18.

Ớ một loài thực vật, người ta tiến hành các phép lai sau:

(1) AaßbDd x AaBbDd.

(2)AaBBDd x AaBBDd

(3)AABBDd x AAbbDd

(4)AaBBDd x AaBbDD

a)

2 và 3

b)

2 và 4

c)

1 và 4

d)

1 và 3

19.

Phát biểu nào sau dây là dúng khi nói về ưu thế lai?

a)

Ưu thế lai luôn biệu hiện ở con lai của phép lai giữa hai dòng thuần chủng.

b)
  1. Trong cùng một tố hợp lai, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch lại có thể cho ưu thế lai và ngược lại.

c)
  1. Các con lai F1 3có ưu thế lai cao thường được sử dụng làm giống vị chúng có kiểu hình giống nhau.

d)
  1. Ưu thế lai đdược biểu hiện ở dời F1 và sau đó tăng dần ở các dời tiếp theo.

20.

Trình tự các khâu của kỹ thuật chuyển gen là

a)
  1. cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmit ở những điểm xác dịnh, tạo ADN tái tổ hợp - tách ADN của tế bào cho và plasmit ra khỏi tê bào - chuyên ADN tái tô hợp vào tế bảo nhận.

b)
  1. tách ADN của tế bào cho và plasmit ra khỏi tế bào - cắt và nối ADN của tế bào cho và AND plasmit ở những diêm xác định, tạo ADN tái tổ hợp - chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

c)
  1. chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận - tách ADN của tế bào cho và plasmit ra khỏi tế hào - cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmít ở những điểm xác định, tạo ADN tái tổ hợp.

d)
  1. cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmit ở những điểm xác định, tạo ADN tái tổ hợp - chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận - tách ADN của tế bào cho và plasmit ra khỏi tế bào.

21.

Khi nói vê hội chứng Đao ở người, phát biêu nào sau đây là đúng?

a)

Người mặc hội chứng Đao có ba nhiêm sắc thể sô 21.

b)

Hội chứng Đao thường gặp ở nam, ít gặp ở nữ.

c)

Người mắc hội chứng Đao vẫn sinh con bình thường.

d)

Tuổi mẹ càng cao thì tân sô sinh con mắc hội chúng Đao càng thấp.

22.

Băng chứng tiên hóa nào sau đây là băng chứng sinh học phân tử?

a)

Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin.

b)

Xương cùng của người tương dồng với đuôi của thú.

c)

Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.

23.

Cặp cơ quan nào sau đây ở các loài sinh vật là cợ, quan tương tự?

a)

Cánh chim và cánh bướm.

b)

Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật.

c)

Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người.

d)

Chi trước của mèo và tay của người.

24.

Bằng chứng tiến hóa nào sau dây là bằng chứng sinh học phân từ?

a)

Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin.

b)
  1. Xương tay của người tương đồng với cầu trúc chi trước của mèo.

c)
  1. Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

d)
  1. Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.

25.

Băng chứng nào sau đây KHONG được xem là băng chứng sinh học phân từ?

a)

-Các cơ thể sống đều được cấu tạo bởi tế bào.

b)

ADN của các loài sinh vật đều được cầu tạo từ 4 loại nuclêôtit.

c)

Mã di truyền của các loài sinh vật đều có đặc điểm giống nhau.

d)

Prôtêin của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin.

26.

Hiện nay, tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào. Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ

a)

quá trình tiến hóa đồng quy của sinh giới (tiến hóa hội tụ).

b)

nguồn gốc thống nhất của các loài.

c)

tiến hóa không ngừng của sinh giới.

d)

vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hóá.

27.

Bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hóa hội tụ (đồng quy)?

a)

Gai cây hoàng liên là biến dạng của lá, gai cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân.

b)
  1. Chi trước của các loài động vật có xương sống có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau.

c)
  1. Trong hoa dực của cây du dủ có 10 nhị, ở giữa hoa vần còn di tích của nhụy..

d)

Gai xương rông. tua cuôn của đậu Hà Lan đều là biên dạng của lá.

28.

Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Dacuyn?

a)
  1. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.

b)
  1. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung.

c)
  1. Ngoại cảnh thay dối chậm chạp, sinh vật có khá năng thích ứng kịp thời.

d)

Loài mới được hình thành dần dần qua nhiêu dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng.

29.

Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt. Theo Đacuyn, đặc diêm thích nghi này được hình thành do

a)
  1. ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu.

b)
  1. chọn lọc tự nhiên tích luy các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu.

c)
  1. khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường.

d)
  1. chọn lọc tự nhiên tích luy các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ.

30.

Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là

a)
  1. QT nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có kiểu gen quy định các đặc điêm thích nghi với MT.

b)
  1. các cá thể nhưng kết quả của CLTN lại tạo nên các Q1 sinh vật có kiểu gen quy định kiểu hinh thích nghi với MT.

c)
  1. quần thê nhưng kêt quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các loài sinh vật có sự phân hóa về mức độ thành dạt sinh san.

d)

các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường.

31.

Theo quan niệm của Đacuyn vệ chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không dúng?

a)
  1. Chọn lọc tự nhiên là sự phân hóa về khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể trong quân thế

b)
  1. Chọn lọc tự nhiên dẫn đên hình thành các quân thế có nhiều cá thể mang các kiêu gen quy định các đặc điêm thích nghi với môi trường.

c)
  1. Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là các cá thể trong quần thể.

d)
  1. Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường.

32.

Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyện liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là

a)

đột biến gen.

b)

đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.

c)

Biến dị cá thế.

d)

dột biến số lượng nhiêm săc thê.

33.

Theo Đacuyn, đối tượng bị tác động trực tiếp của chọn lọc tự nhiên là

a)

cá thể.

b)
  1. quần thể.

c)
  1. quần xã.

d)
  1. hệ sinh thái.

34.

Nhân tố nào dưới đây không làm thay dổi tần số alen trong quần thể?

a)

Giao phôi ngâu nhiên.

b)

Các yêu tô ngâu nhiên.

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Đột biến

35.

Nhân tố tạo nên nguồn biên dị thứ cấp cho quá trình tiên hóa

a)

quá trình giao phối

b)

quá trình chọn lọc tự nhiên

c)

các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

quá trình đột biến.

36.

Nhân tô qui định chiêu hướng tiên hóa của sinh giới là

a)

quá trình đột biến.

b)

cơ chế cách ly.

c)

quá trình chọn lọc tự nhiên.

d)

quá trình giao phôi

37.

Sự phân hóa khả năng sinh sản của những KG khác nhau trong quần thể là mặt chủ yếu của

a)
  1. quá trình đột biến.

b)
  1. quá trình chọn lọc tự nhiên.

c)
  1. các cơ chế cách li.

d)

quá trình giao phối.

38.

Quá trình đột biến là nhân tố tiến hóa vì đột biến

a)

làm cho sinh vật thích nghi với môi trường sống

b)

không gây hại cho quần thể.

c)

làm biến đổi tần số tương đối các alen trong quân thê.

d)

làm cho sinh vật biên đối theo hướng xác định.

39.

Một trong những vai trò của quá trình giao phối ngẫu nhiên đối với tiến hóá là

a)
  1. phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.

b)
  1. tạo alen mới làm phong phú thêm vôn gen của quân thê.

c)
  1. tăng cường sự phân hóa kiêu gen trong quần thê bị chia căi

d)
  1. phát tán các đột biến trong quần thể.

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng về các yếu tố ngẫu nhiên đôi với quá trính tiến hóa của sinh vật?

a)

Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng vốn gen của quần thể.

b)

Yêu tô ngâu nhiên luôn làm tăng sự đa dạng di truyên của sinh vật.

c)
  1. Yếu tố ngẫu nhiên làm thay đối tần sô alen không theo một hương xác dịnh

d)
  1. Yếu tố ngẫu nhiên luôn đào thải hết các alen trội và lặn có hại ra khỏi quần thê, chi giữ lại alen có lợi.

41.

Phát biếu nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên?

a)
  1. Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đối tần số alen chậm hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội.

b)
  1. Chọn lọc tự nhiên chi tác dộng khi điều kiện môi trường sống thạy đồi.

c)
  1. Chọn lọc tự nhiên không thể đào thải hoàn toàn alẹn trội gây chết ra khỏi quần thể

d)
  1. Chọn lọc tự nhiên làm thay dối tân sô alen của quân thê vi khuân chậm hơn so với quần thể sinh vật lưỡng bội.

42.

Theo quan niệm hiện dại, các yêu tô ngâu nhiên tác động vào quần thế

a)

luôn làm tăng tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm tần số kiểu gen dị hợp tử.

b)

không làm thay đổi tần số các alen của quần thể

c)

làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định

d)

luôn làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể

43.

Theo quan niệm tiến hóa hiện dại, chọn lọc tự nhiên

a)

làm biên dôi tân sô alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo một hướng xác định.

b)

phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

c)

tác dộng trực tiếp lên kiểu gen mà không tác động lên kiểu hình của sinh vật

d)

làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể

44.

Theo thuyết tiên hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên sẽ đào thái hoàn toản một alen có hại ra khỏi quân thế khi

a)

chọn lọc chống lại alen lặn

b)

chọn lọc chống lại alen trội

c)

chọn lọc chống lại thể dị hợp

d)

chọn lọc chống lại thể đồng hợp lặn

45.

Phát biêu nào dưới dây không đúng với tiên hoa nhỏ?

a)

Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể qua các thế hệ

b)

Tiến hoá nhỏ là quá trình biến dổi vốn gen của quần thể qua thời gian

c)

Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chât lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp

d)

Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp

46.

Khi nói về các bằng chứng tiến hóá, phát biêu nào sau đây là đúng?

a)

Những cơ quan ở các loài khác nhau được bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiên, mặc đù hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau dược gọi là cơ quan tương tự.

b)

Cơ quan thoái hóá cũng là cơ quan tương đồng vì chúng được bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay

Không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm.

c)
  1. Các loài động vật có xương sống có các đặc điểm ở giai doạn trường thành rất khác nhau thì không thể có các giai đoạn phát triển phôi giống nhau.

d)
  1. Những cơ quan thực hiện các chức năng như nhau nhưng không dược bắt nguồn từ một nguồn gốc được gọi là cơ quan tương đồng

47.

Theo Đacuyn, đối tượng bị tác động trực tiếp của chọn lọc tự nhiên là

a)

Cá thể

b)

quần thể

c)

quần xã

d)

hệ sinh thái

48.

Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên

a)
  1. quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường

b)
  1. các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các quần thể sinh vật có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi với môi trường.

c)
  1. quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các loài sinh vật có sự phân hóa về mức độ thành đạt sinh sản.

d)

các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường.

49.

Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, nhân tố đột biến có vai trò cung cấp

a)

nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiện.

b)

các biến dị tổ hợp, lầm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.

c)

các alen mới, làm thay đội tận sô alen theo một hướng xăc dịnh.

d)

các alen mới, làm thay đối tần số alen của quần thể một cách chậm chạp.

50.

Thuyết tiến hóa tổng hợp thì tiến hóa nhỏ là quá trình

a)
  1. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn đến sự hình thành loài mới.

b)
  1. duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể.

c)
  1. củng cố ngẫu nhiên những alen trung tính trong quần thể.

d)
  1. hình thành các nhóm phân loại trên loài.

51.

Nhân tố qui dịnh chiều hướng tiến hóa của sinh giới là

a)

quá trình đột biên.

b)

cơ chê cách ly.

c)

quá trình chọn lọc tự nhiên.

d)

quá trình giao phối.

52.

Phát biếu nào sau đây là đúng về các yêu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hóá của sinh vật? Yêu tố ngẫu nhiên

a)

luôn làm tăng vốn gen của quần thể.

b)

luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của sinh vật.

c)

làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác dịnh.

d)

luôn đào thải hết các alen trội và lặn có hại ra khỏi quần thể, chị giữ lại alen có lợi.

53.

Nội dung nào sau đây nói về cách ly sau hợp tử? Các cá thể

a)

giao phối với nhau tạo ra hợp tử, nhưng hợp tử không phát triển thành con lai.

b)

có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau, nên không giao phôi với nhau.

c)
  1. sống ở những sinh cảnh khác nhau, nên không giao phối với nhau.

d)
  1. có những tập tính giao phối riêng, nên thường không giao phôi với nhau.

54.

Phát biểu nào sau dây không đúng về quá trình hình thành loài mới băng cách li địa lí

a)
  1. Trong những điều kiện dịa lý khác nhau. chọn lọc tự nhiên đã tích luỹ các đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng khác nhau.

b)
  1. Hình thành loài mới bằng con đường dịa lý thường gặp ơ động vật.

c)
  1. Hình thành loài mới băng con đường dịa lý diên ra chậm chạp trong thời gian lịch sử lâu dài.

d)
  1. Điều kiện dịa lý là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật, từ đó tạo ra loài mới.

55.

Quần thể cây tứ bội được hình thành từ quần thể cây lưỡng bội có thể xem như loài mới vì cây tứ bội

a)

giao phần với cây lưỡng bội cho đời con bất thụ.

b)

có khả năng sinh sản hữu tính kém hơn cây lưỡng bột.

c)
  1. có khả năng sinh trưởng, phát triên mạnh hơn cây lưỡng bội.

d)
  1. có cơ quan sinh dưỡng, cơ quan sinh sản lớn hơn cây lưỡng bội.

56.

Trong tự nhiên, con dường hình thành loài nhanh nhất là con đường

a)

lai xa và đa bội hóa

b)
  1. sinh thái.

c)
  1. dịa lí

d)

lai khác dòng

57.

Dạng cách ly nào đánh dấu sự hình thành loài mới?

a)

cách ly sỉnh sản và cách ly di truyền

b)

cách ly sinh thái

c)

cách ly địa lý và cách ly sinh thái

d)

cách ly địa lý

58.

Để phân biệt hai loại vi khuẩn người ta vận dụng tiêu chuẩn nào sau đây là chủ yếu

a)

Tiêu chuẩn hình thái

b)

Tiêu chuẩn địa lý

c)

Tiêu chuẩn di truyền

d)

Tiêu chuẩn Hóa sinh

59.

Hình thái loài mới bằng con đường địa lý thường gặp ở

a)

Thực vật không gặp ở động vật

b)

Tất cả loài sinh vật

c)

Động vật không gặp ở thực vật

d)

Thực vật và động vật ít di động

60.

Loại cỏ Spartina có bộ nhiễm sắc thể 2n=120 được xác định gồm bộ nhiễm sắc thể có loài cỏ gốc châu âu 2n=50 và bổ nhiệm sắc thể của loài cỏ gốc châu Mỹ hai 2n=70. Loài cỏ Spartina được hình thành bằng

a)

Con đường lai xa và đa bội hóa

b)

Phương pháp lai tế bào

c)

Con đường tự đa bội hóa

d)

Con đường sinh thái

61.

Theo quan niệm hiện đại đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong tự nhiên là

a)

nòi địa lý

b)

noi sinh học

c)

Quần thể

d)

nòi sinh thái

62.

Để phân biệt hai loại động vật thân thuộc mực cao cần phải đặc biệt chú ý tiêu chuẩn nào sau đây

a)

Tiêu chuẩn di truyền (tiêu chuẩn cách ly sinh sản)

b)

Tiêu chuẩn sinh lý hoá sinh

c)

Tiêu chuẩn địa lý sinh thái

d)

Tiêu chuẩn hình thái

63.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới

a)

Các cá thể đa bội được cách ly sinh thái với các cá thể cùng loài dễ dẫn đến hình thành loài mới

b)

Quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lý và sinh thái luôn luôn diễn ra độc lập nhau

c)

Quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lý và sinh thái rất khó tách bạch nhau vì khi loài mới mở rộng khu phân bố địa lý thì nó cũng đồng thời gặp những điều kiện sinh thái khác nhau

d)

Hình thành loài mới bằng con đường( cơ thể )lai xa và đa bội hóa luôn luôn gắn liền với cơ chế cách ly địa lý

64.

Axit amin valin được mã hóa bởi 4 bộ ba là: GUU; GUX; GUA; GUG. Ví dụ trên thể hiện đặc điểm nào sau đây của mã di truyền?

a)

Tính đặc hiệu

b)

Tính thoái hóa

c)

Tính phổ biến

d)

Tính liên tục

65.

Chuyển gen tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn, tế bào vi khuẩn tổng hợp được prôtêin insulin là vì mã di truyền có

a)

Tính thoái hóa

b)

Tính phổ biến

c)

Tính đặc hiệu

d)

Bộ ba kết thúc

66.

Dạng đột biến điểm nào sau đây làm tăng số lượng liên kết hidro của gen

a)

Thay thế một cặp A - T bằng một cặp T - A.

b)

Mất một cặp A - T.

c)

Thay thế một cặp G - X bằng một cặp X - G.

d)

Thêm một cặp G - X.

67.

Phát biểu nào sau đây về đột biến gen là sai

a)

Đột biến gien làm suất hiện các Allen khác nhau cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa

b)

Đột biến gien thay thế một cặp nuclêôtit luôn làm thay đổi chức năng của protein

c)

Đột biến gien có thể có hại có lợi hoặc trung tính đối với thể đột biến

d)

Mức độ gây hại của Allen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gen

68.

Cá thể có kiểu gen AaBbddEe tạo giao tử abde với tỉ lệ

a)

1/4

b)

1/6

c)

1/16

d)

1/8

69.

xét ví dụ sau đây:

(1) Bệnh pheninketo niệu ở người do rối loạn chuyển hóa axít amin pheninalanin. Nếu được phát hiện sớm và áp dụng chế độ ăn kiêng thì trẻ có thể phát triển bình thường

(2) Các cây hoa cẩm Tú cầu có cùng kiểu gì đến những sự biểu hiện màu luôn hoa lại phụ thuộc vào độ pH của môi trường đất

(3) Loài bướm Biston Berularia khi sống ở rừng bạch dương không bị ô nhiễm thì có màu trắng khi khu rừng bị ô nhiễm bụi than thì tất cả các bún trắng đều bị chọn lọc loại bỏ và bướm có màu đen phát triển ưu thế

(4) Người mắc hội chứng Đao thương thấp, bé mà phệ, khe mắt xếch, lưỡi dày, dị tật tim và ống tiêu hoá

(5) cây bàng rụng lá về mùa đông, sang xuân lại đâm chồi nãy lộc

(6) Một số loài thú ở xứ lạnh mùa đông có bộ lông dày màu trắng mùa hè có bộ lông thưa màu vàng hoặc xám

Có bao nhiêu ví dụ phản ánh sự mềm dẻo kiểu hình

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Hiện tượng con lai có năng suất sức chống chịu khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội so với bố mẹ gọi là

a)

Thoái hóa giống

b)

Ưu thế lai

c)

Bất thụ

d)

Siêu trội

71.

Câu nào có nội dung đúng về giả thuyết siêu trội

a)

Ở trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau, con lai có kiểu hình vượt trội nhiều mặt so với các dạng bố mẹ có nhiều gen ở trạng thái đồng hợp tử

b)

Ở trạng thái đồng hợp tử nặng về nhiều cặp gen khác nhau, con lai có được kiểu hình vượt trội nhiều mặt so với các dạng bố mẹ có nhiều gen ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử trội

c)

Ở trạng thái đồng hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau, con lai có được kiểu hình vượt trội nhiều mặt so với các dạng bố mẹ có nhiều gen ở trạng thái dị hợp tử

d)

Ở trạng thái đồng hợp tử trội về nhiều cặp gen khác nhau, con lai có được kiểu hình vượt trội nhiều mặt so với các dạng bố mẹ có nhiều gen ở chuyện thái đồng hợp tử lặn

72.

Các bước tiến hành trong kĩ thuật chuyển gien theo trình tự đúng là

a)

tạo ADN tái tộ hợp → đưa ADN tái tô hợp vào tê bào nhận → phân lập dòng tê bào chứa ADN tái tô hợp.

b)
  1. tách gen và thể truyền → cắt và nối ADN tái tổ hợp → dưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

c)
  1. tạo ADN tái tổ hợp → phân lập dòng ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

d)
  1. phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp → tạo ADN tái tố hợp → chuyên ADN tái tố hợp vào TB nhận.

73.

Cho các sự kiện diễn ra trong kĩ thuật lai tế bào sinh dưỡng (hay dung hợp tế bào trần) như sau:

  1. (1). Cho các tế bào trần của hai loài vào môi trường dặc biệt để chúng dung hợp với nhau.

  2. (2) Đưa tế bào lai vào môi trường nuôi cấy đặc biệt để chúng phân chia và tái sinh thành cây lai khác loài.

  3. (3) Loại bỏ thành xenlulozơ của tế bào..

Các sự kiện trên diễn ra theo trinh tự đúng là

a)

(1) → (2) → (3).

b)

(3) → (2) → (1).

c)

(2) →(1) → (3).

d)

(3) → (1) →(2).

74.

Cho các thành tựu sau:

(1) Giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp ß - caroten trong hạt

  1. (2)Vi khuẩn mang gen mã hóa insulin ở người.

  2. (3) Chuột nhắt mang gen hoocmon sinh trường của chuột cống.

  3. (4)Tạo cừu Dolly.

(5)Tạo ra giống dâu tằm tam bội có năng suất lá cao.

(6) Cây Pomato là cây lai giữa khoai tây và cà chua.

Có bao nhiêu thành tựu được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Những đặc điểm nào sau đây về bệnh phêninkêto niệu là đúng ?

(I) Bệnh gây rối loạn chuyên hóa các chất trong cơ thể

(2) Cơ chế gây bệnh ở mức độ tế bào.

  1. (3)Bệnh dược chữa trị hoàn toàn nếu phát hiện sớm ở trẻ em.

  2. (4)Bệnh do đột biến ở gen mã hóa enzim xúc tác cho phần ứng chuyển hóa phệninalanin thành tirôzin.

  3. (5)Axit amin phêninalanin bị ứ dọng trong máu. truyền lên não gây đâu độc tê bào thân kinh, làm bệnh nhân bị thiêu năng trí tuệ dẫn đến mất trí nhớ.

a)

(1), (2) và (5).

b)

(1), (3) và (5).

c)

(2), (4) và (5).

d)

1), (4) và (5).

76.

Ở người có các bệnh và hội chứng sau đây

(1) Ung thư máu

(2) Bệnh mù màu

(3) Hội chứng đao

(4)Hội chứng Claiphento

(5) Bệnh bạch tạng

Bệnh và hội chứng nào có cơ chế gây bệnh ở mức tế bào

a)

(1), (2) va (3).

b)

(1), (3) va (4).

c)

(1), (3) và (5).

d)

(2), (4) và (5).

77.

Khi nói về các bằng chứng tiên hóa, phát biêu nào sau đây là dúng?

a)

Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng vì chúng dược bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm.

b)
  1. Những cơ quan thực hiện các chức năng như nhau nhưng không được bắt nguồn từ một nguồn gốc dược gọi là cơ quan tương dồng.

c)

Cơ quan thoái hóa là những cơ quan có hại.

d)
  1. Những cơ quan ở các loài khác nhau được bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiên, mặc dù hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau được gọi là cơ quan tương tự.

78.

Cơ quan tương tự ở cac loại khác nhau co đặc điểm nào sau đây

a)

Không được bắt nguồn từ một nguồn gốc.

b)

Có chức năng hoàn toàn khác nhau.

c)

Là bằng chứng tế bào học.

d)

Là bằng chứng tiến hóa trực tiếp.

79.

"Thành phần axit amin ở chuỗi ß - Hemôglôbin của người và tinh tinh như nhau chứng tỏ người và tinh tinh có cùng một nguồn gốc". Dữ liệu trên là bằng chứng

a)

Sinh học phân tử

b)

Giải phẫu so sánh

c)

Đại lý sinh học

d)

Phôi sinh học

80.

Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là

a)

Phân ly tính trạng

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Di truyền

d)

Biến dị

81.

Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là

a)

Quần thể

b)

Cá thể quần thể

c)

Cá thể

d)

Loài

82.

Câu nào có nội dung dúng về quá trình tiến hóa nhỏ?

a)
  1. Thực chất của tiến hóa nhỏ là chi làm thay đồi tần số alen mà không làm thay đồi thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu.

b)
  1. Kết quả của tiến hóa nhỏ là hình thành nên các đơn vị phân loại trên loài.

c)
  1. Tiền hóa nhỏ diên ra trên quy mô quân thê và diên biên không ngừng dưới tác động của các nhân tô tiên hóa.

d)

Tiền hóa nhỏ diễn ra trên quy mô tương đôi lớn, và chi khi nào xuât hiện cách li sinh sản của quân thê mới với quần thế gôc mà nó được sinh ra thì loài mới xuât hiện

83.

Theo thuyết tiên hóa tổng hợp hiện đại, các yêu tô ngẫu nhiên

a)

Chỉ làm thay đổi tần số Allen trội của quần thể có kích thước nhỏ

b)

Luôn làm tăng độ đa dạng di truyền của quần thể

c)

Có thể loại bỏ hoàn toàn một Allen có lợi ra khỏi quần thể

d)

Làm thay đổi tần số Allen của quần thể theo một hướng xác định

84.

Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Giao phối không ngủ nhiên luôn dẫn đến trạng thái cân bằng di truyền của quần thể

b)

Các yếu tố ngủ nhiên làm thay đổi tần số Allen của quần thể không theo một hướng xác định

c)

Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa

d)

Di nhập genchỉ làm thay đổi tần số Allen cũng các quần thể có kích thước nhỏ

85.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại hiện tượng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể cùng loài được gọi là

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Đột biến

c)

Di nhập gen

d)

Giao phối ngẫu nhiên

86.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên có chung đặc điểm là

a)

Luôn dẫn đến hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật

b)

Làm thay đổi tần số Allen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định

c)

Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa

d)

Có thể làm giảm tính đa dạng tính di truyền của quần thể

87.

Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách ly địa lý phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Hình thành loài bằng con đường cách ly địa lý thường xảy ra ở các loài động vật ít di chuyển

b)

Cách ly địa lý góp phần duy trì sự khác biệt về tần số Allen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa

c)

Cách ly địa lý luôn dẫn đến cách ly sinh sản hoặc hình thành nên loại mới

d)

Cách ly địa lý trực tiếp làm biến đổi tần số Allen và thành phần kiểu gen của quần thể

88.

Ba loài thực vật có quan hệ họ hàng gần gũi kí hiệu là loài A, loài B và loài C. Bộ NST của loài A là 2n = 26, của loài B là 2n = 24 và của loài C là 2n = 26. Các cây lai giữa loài A và loài B được đa bội hóa tạo ra loài D. Các cây lai giữa loài C và loài D được đa bội hóa tạo ra loài E. Theo lí thuyết, bộ NST của loài E có bao nhiêu NST?

a)

52

b)

88

c)

76

d)

50

89.

Một loài côn trùng luôn sinh sống trên loài cây A, do quần thể phát triển mạnh, một số côn trùng phát tán sang sinh sống ở loài cây B trong cùng một khu vực địa lí. Các cá thể di cư đó sinh sản, hình thành nên quần thế mới và những các thể này thường xuyên giao phối với nhau hơn là giao phối với các cá thể của quần thể gốc (sống ở loài cây A). Lâu dần, các nhân tố tiến hóa tác động làm phân hóa vốn gen của hai quần thể. Đến một lúc nào đó, sự sai khác về vốn gen làm xuất hiện sự cách li sinh sản thì loài mới hình thành. Trên đây là ví dụ về hình thành loài bằng con đường cách li

a)

Tập tính

b)

Sinh thái

c)

Sinh sản

d)

Địa lý

90.

Lừa được lai với ngựa cái sinh ra con là không có khả năng sinh sản hiện tượng này biểu hiện cho cách ly

a)

Trước hợp tử

b)

Sau hợp tử

c)

Tập tính

d)

Mùa vụ