NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsn2 đến so2 hóa 11 thị xã
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Name
Class
Date
1.
Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là
a)
3
b)
-3
c)
4
d)
5
2.
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
a)
màu hồng.
b)
màu vàng.
c)
màu đỏ.
d)
màu xanh.
3.
Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
NaOH.
b)
KCl.
c)
HCl.
d)
KOH.
4.
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
a)
AlCl3.
b)
H2SO4.
c)
HCl.
d)
NaCl.
5.
Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là
a)
NH3.
b)
H2.
c)
NO2
d)
NO.
6.
Đâu không phải là ứng dụng của muối ammonium?
a)
Sản xuất giấy.
b)
Thuốc bổ sung chất điện giải.
c)
Phân bón hoá học.
d)
Chất phụ gia thực phẩm.
7.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
a)
(NH4)2SO4.
b)
NH4HCO3.
c)
CaCO3.
d)
NH4NO2.
8.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Muối ammonium dễ tan trong nước.
b)
Muối ammonium là chất điện li mạnh.
c)
Muối ammonium kém bền với nhiệt.
d)
Dung dịch muối ammonium có tính chất base.
9.
Muối nào sau đây tan nhiều trong nước?
a)
AgCl.
b)
(NH4)2SO4.
c)
CaCO3.
d)
BaSO4.
10.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Hầu hết các muối ammonium đều dễ tan trong nước.
b)
Dung dịch muối ammonium phân ly hoàn toàn thành ion.
c)
Các muối ammonium đều kém bền với nhiệt, khi đun nóng bị phân huỷ thành ammonia và acid tương ứng.
d)
Muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng ammonia.
11.
Phát biểu không đúng là
a)
Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
b)
Khí NH3 nặng hơn không khí.
c)
Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
d)
Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
12.
Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?
a)
NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
b)
NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.
c)
NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.
d)
NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
13.
Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
a)
NO.
b)
NO2.
c)
N2O.
d)
N2O4.
14.
Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?
a)
> 5,6.
b)
< 7.
c)
> 7.
d)
< 5,6.
15.
Kim loại iron không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
HNO3 đặc, nguội.
b)
H2SO4 đặc, nóng.
c)
HNO3 loãng.
d)
H2SO4 loãng.
16.
Số oxi hóa của nguyên tử nitrogen trong hợp chất HNO3?
a)
5
b)
2
c)
4
d)
-2
17.
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
a)
N2.
b)
N2O.
c)
NO.
d)
NO2.
18.
Phú dưỡng là hiện tượng dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng nào trong các nguồn nước?
a)
N, C.
b)
N, K.
c)
N, P.
d)
P, K.
19.
Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?
a)
Al, Fe.
b)
Au, Pt.
c)
Al, Au.
d)
Fe, Pt.
20.
Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
a)
NO.
b)
NH4NO3.
c)
NO2
d)
N2O5.
21.
Mưa acid là hiện tượng nước mưa có lẫn các hạt acid làm cho nước mưa có độ pH nhỏ hơn 5. Mưa acid gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường, cây trồng và cả sức khỏe con người. Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng mưa acid là do khí và khí X đã gây ô nhiễm không khí. Khí X có thể là
a)
N2.
b)
NH3.
c)
CO2.
d)
NO2.
22.
Nitric acid thể hiện tính axit khi phản ứng với chất nào sau đây?
a)
NaOH.
b)
Cu.
c)
P.
d)
FeO.
23.
Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là
a)
NO.
b)
N2O.
c)
N2.
d)
NH3.
24.
X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HNO3. X là muối nào trong số các muối sau?
a)
(NH4)2CO3.
b)
(NH4)2SO3.
c)
NH4HSO3.
d)
(NH4)2SO4.
25.
Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
a)
10
b)
11
c)
8
d)
9
26.
Cho phản ứng hóa học sau: . Nếu thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là
a)
30
b)
12
c)
20
d)
18
27.
Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là
a)
diêm sinh.
b)
đá vôi.
c)
phèn chua.
d)
giấm ăn.
28.
Thạch cao sống là một đạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phấn viết bảng,... Công thức của thạch cao sông là
a)
BaSO4.
b)
MgSO4.
c)
CaSO4.2H2O.
d)
CuSO4.5H2O.
29.
Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là
a)
2
b)
4
c)
6
d)
8
30.
Ứng dụng nào sau đây của sulfur không đúng?
a)
Sản xuất sulfuric acid.
b)
Sản xuất thuốc trừ sâu.
c)
Dùng làm gia vị thức ăn cho người.
d)
Dùng để lưu hóa cao su.
31.
Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?
a)
Màu vàng ở điều kiện thường.
b)
Thể rắn ở điều kiện thường.
c)
Không tan trong benzene.
d)
Không tan trong nước.
32.
Sulfur phản ứng với chất nào sau đây ngay ở nhiệt độ thường?
a)
Hg.
b)
Fe.
c)
H2.
d)
O2.
33.
Khi nhiệt kế thuỷ ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân rơi vãi sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, it độc hại?
a)
Than đá.
b)
Đá vôi.
c)
Muối ăn.
d)
Sulfur.
34.
Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là
a)
sulfur trioxide.
b)
sulfuric acid.
c)
sulfur dioxide.
d)
hydrogen sulfide.
35.
Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chất khí X không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng “mưa acid’. X là
a)
SO2.
b)
CO2.
c)
H2S.
d)
CO.
36.
Khí Y làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, khử màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan,... Chất Y là
a)
CO2.
b)
O3.
c)
NH3.
d)
SO2.
37.
Sulfur dioxide thuộc loại oxide nào sau đây?
a)
Oxide acid.
b)
Oxide base.
c)
Oxide trung tính.
d)
Oxide lưỡng tính.
38.
Khi sục khí SO2 qua dd X đến dư thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan. X là dd nào sau đây:
a)
NaOH
b)
Ba(OH)2
c)
Br2/H2O
d)
H2S
39.
Một số cơ sở sản xuất thuốc Bắc thường đốt một chất bột rắn X màu vàng (là một đơn chất) để tạo ra khí Y nhằm mục đích tẩy trắng, chống mốc. Tuy nhiên, theo các nhà khoa học thì khí Y có ảnh hưởng không tốt đến cơ quan nội tạng và khí Y cũng là một trong những nguyên nhân gây ra “mưa acid”. Chất rắn X là
a)
phosphorus.
b)
iodine.
c)
sulfur.
d)
carbon.
40.
Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, cần phải làm thế nào?
a)
Rót từ từ dung dịch acid đặc vào nước.
b)
Rót nước thật nhanh vào dung dịch acid đặc.
c)
Rót từ từ nước vào dung dịch acid đặc.
d)
Rót nhanh dung dịch acid đặc vào nước.
41.
Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là
a)
rửa với nước lạnh nhiều lần.
b)
trung hoà acid bằngNaHCO3.
c)
băng bó tạm thời vết bỏng.
d)
đưa đến cơ sở y tế gần nhất.
42.
Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang trong xét nghiệm X-quang đường tiêu hoá. Công thức của X là
a)
BaSO4.
b)
Na2SO4.
c)
K2SO4.
d)
MgSO4,
43.
Trong công nghiệp, để điều chế H2SO4 từ quặng pyrit sắt cần trải qua ít nhất bao nhiêu giai đoạn (xem như điều kiện cần thiết cho các phản ứng đều có đủ)?
a)
4
b)
5
c)
3
d)
2
44.
Oleum là sản phẩm tạo thành khi cho
a)
H2SO4 98% hấp thụ SO3
b)
H2SO4 loãng hấp thụ SO2.
c)
H2SO4 98% hấp thụ SO2.
d)
H2SO4 loãng hấp thụ SO3.
45.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
a)
Ag
b)
Mg
c)
Na
d)
Ca
46.
Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tan trong H2SO4 loãng?
a)
Ag
b)
Fe
c)
Al
d)
Zn
47.
Oxit nào sau đây khi tác dụng với acid H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2?
a)
Fe2O3
b)
Al2O3
c)
FeO
d)
ZnO
48.
Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là:
a)
FeSO4, H2O
b)
Fe2(SO4)3, H2O
c)
FeSO4, SO2, H2O
d)
Fe2(SO4)3, SO2, H2O
49.
Cho hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 tác dụng với dd H2SO4 loãng dư. Dung dịch tạo thành gồm
a)
FeSO4, H2SO4.
b)
FeSO4, Fe2(SO4)3.
c)
Fe2(SO4)3, H2SO4.
d)
Fe2(SO4)3, FeSO4, H2SO4
50.
Để phân biệt hai acid H2SO4 loãng và acid HCl có thể dùng chất nào sau đây?
a)
NaNO3
b)
Na2CO3
c)
BaCl2
d)
MgCl2
51.
Để nhận biết anion có trong dung dịch K2SO4, không thể dùng thuốc thử nào sau đây?
a)
Ba(OH)2.
b)
BaCl2.
c)
Ba(NO3)2.
d)
MgCl2.
52.
Tính chất nào sau đây không phải tính chất của dung dịch sulfuric acid đặc?
a)
Tính háo nước.
b)
Tính oxi hóa.
c)
Tính acid.
d)
Tính khử.
53.
Sulfuric acid đặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ hợp chất carbohydrate và khiến chúng hoá đen?
a)
Tính acid.
b)
Tính base.
c)
Tính háo nước.
d)
Tính dễ tan.
54.
Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm
a)
SO2 và H2S
b)
CO2 và SO2
c)
SO3 và CO2
d)
H2S và CO2
55.
Thuốc thử được dùng để phân biệt ba dung dịch không màu riêng biệt sau: HCl, K2SO3, K2SO4 là
a)
Ba(OH)2
b)
AgNO3
c)
NaOH
d)
Cu
56.
Cho dung dịch sulfuric acid đặc tác dụng với tùng chất rắn sau: NaCl, NaBr, NaI, NaHCO3 ở nhiệt độ thường. Số phản ứng trong đó sulfuric acid đóng vai trò chất oxi hoá là
a)
2
b)
4
c)
1
d)
3
57.
Cho các hợp chất carbohydrate sau: đường glucose, đường saccharose, bông, bột gỗ. Số hợp chất có khả năng bị hoá đen khi tiếp xúc với sulfuric acid đặc là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
58.
Khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất sau: Cu, Fe2O3, C, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch Na2SO3. Số phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
59.
Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là
a)
Fe, Fe2O3.
b)
Fe, FeO
c)
Fe3O4, Fe2O3.
d)
FeO, Fe3O4.
60.
Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch chứa chất X, thấy có kết tủa. Lọc lấy kết tủa, sau đó thêm dung dịch HCl vào thấy kết tủa, thấy kết tủa không tan. X là
a)
Na2SO4
b)
Na2CO3
c)
Na2SO3
d)
NaHSO3
61.
Cho đồng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được khí X (mùi hắc); dẫn X qua dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y, nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch Y thu được kết tủa E. Các chất X, E lần lượt là
a)
H2S; BaSO4
b)
SO2; BaSO4
c)
SO3; BaSO4
d)
Cl2; AgCl
Reset
