wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá nhed

Total questions: 69

Worksheet time: 17hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH

b)

HO-C2H4-CHO

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOC2H5

2.

: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat

b)

metyl propionat.

c)

propyl axetat.

d)

metyl axetat.

3.

Công thức tổng quát của este tạo bởi một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức là

a)

CnH2nO2

b)

RCOOR

c)

CnH2n–2O2.

d)

CnH2nO4

4.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:

a)

CnH2nO2 (n≥2).

b)

CnH2n - 2O2 (n ≥2).

c)

. CnH2n + 2O2 (n≥ 2).

d)

CnH2nO (n ≥ 2).

5.

: Câu nào sau đây không đúng?

a)

mở động vật chủ yếu cấu thành từ các axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn

b)

dầu thự vật chủ yếu chứa các axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng

c)

hiđro hóa dầu thực vật lỏng sẻ tạo thành các mở động vật rắn

d)

chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

6.

: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

phenol

b)

glixerol

c)

ancol đơn chức

d)

este đơn chức.

7.

: Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3

b)

C2H5OC2H5.

c)

CH3COOC2H5

d)

C3H5(COOCH3)3.

8.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

9.

Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường axit.

a)

Phản ứng thuận nghịch

b)

Phản ứng xà phòng hoá

c)

. Phản ứng không thuận nghịch

d)

. Phản ứng cho nhận electron

10.

Hai chất đồng phân của nhau là

a)

glucozơ và tinh bột

b)

fructozơ và glucozơ.

c)

fructozơ và tinh bột

d)

saccarozơ và glucozơ.

11.

Chất thuộc loại đisaccarit là

a)

glucozơ.

b)

saccarozơ.

c)

xenlulozơ.

d)

fructozơ.

12.

Tinh bột và xenlulozơ thuộc loại

a)

monosaccarit

b)

. lipit.

c)

isaccarit

d)

polisaccarit

13.

Hợp chất chiếm thành phần chủ yếu trong đường mía có tên là

a)

Glucozơ

b)

Fructozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

tinh bột

14.

Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào ?

a)

Glucozơ.

b)

xenlulozơ

c)

Saccarozơ.

d)

Fructozơ.

15.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n

b)

. [C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

16.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

fructozơ.

c)

glucozơ.

d)

ancol etylic.

17.

Chất phản ứng được với AgNO3 trong dd NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

xenlulozơ.

d)

tinh bột

18.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

19.

Phân tử saccarozơ được tạo bởi

a)

một gốc glucozơ và một gốc mantozơ.

b)

hai gốc fructozơ.

c)

một gốc glucozơ và một gốc fructozơ

d)

hai gốc glucozơ.

20.

Hãy cho biết công thức nào sau đây đúng ?

a)

CH5N

b)

CH4N

c)

CH6N

d)

CH7N

21.

Amin có công thức C6H5NH2. Phát biểu nào sau đây không đúng về chất trên ?

a)

Tên là anilin

b)

Tên là phenyl amin

c)

Tên là benzyl amin

d)

. Thuộc amin thơm

22.

Công thức tổng quát của amin no, đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2n+2NH2

b)

CnH2n+3N

c)

CnH2n+1

d)

CnH2n+2N

23.

Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

dd NaCl

b)

dd HCl.

c)

. nước Br2.

d)

dd NaOH

24.

: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

CH3NHCH2CH3

b)

NH3

c)

CH3CH2NH2

d)

C6H5NH2

25.

Phân biệt 3 dung dịch H2N- CH2-COOH, CH3COOH, C2H5NH2 có thể dùng

a)

NaOH

b)

HCl

c)

quỳ tím

d)

CH3OH/ HCl

26.

Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit ?

a)

H2N- CH2-COOH

b)

CH3-CH(NH2)-COOH

c)

CH3-CH2-CO-NH2

d)

HOOC- CH(NH2)-CH2-COOH

27.

Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3–CH(NH2)–COOH

c)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

d)

H2N–CH2-CH2–COOH

28.

Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?

a)

Glyxin, Alanin, Lysin

b)

Glyxin, Valin, axit Glutamic

c)

Alanin, axit Glutamic, Valin.

d)

Glyxin, Lysin, axit Glutamic

29.

Cho axit amino axetic tác dụng với: Na, HCl, CaCO3, NaNO3, NaOH, CH3OH. Số chất phản ứng với axit amino axetic là:

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

30.

: Cấu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là

a)

trong phân tử phải có liên kết chưa no hoặc vòng không bền.

b)

thỏa điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp.

c)

có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng.

d)

. các nhóm chức trong phân tử đều có chứa liên kết đôi.

31.

Monome được dùng để điều chế polietilen là

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH2

c)

CH≡CH.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

32.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit.

c)

polieste

d)

. tơ visco

33.

Cho các polime: cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su clopren, tơ nilon, teflon. Có bao nhiêu polime thiên nhiên?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

34.

Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?

a)

Polivnylclorua

b)

Polimetyl metacrylat

c)

Polietylen

d)

Amilopectin

35.

Loại tơ thường dùng để dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dây dù, đan lưới .... là

a)

tơ nilon 6

b)

tơ nilon -6,6

c)

tơ capron

d)

tơ nitron.

36.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,…?

a)

Cao su thiên nhiên

b)

polivinyl clorua

c)

polietylen

d)

thủy tinh hữu cơ

37.

Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là:

a)

CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.

b)

. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.

c)

CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.

d)

CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.

38.

Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

39.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

40.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO

41.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2.

b)

1s22s2 2p6.

c)

C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p

d)

1s2 2s2 2p6 3s1

42.

Trong số các kim loại sau, cặp kim loại nào ở trạng thái lỏng

a)

Fe, Hg

b)

W

c)

Hg

d)

Cu, Hg

43.

Điều nào sau đây được khẳng định là sai:

a)

Trong một chu kì, số hiệu nguyên tử tăng, tính kim loại tăng dần.

b)

. Phần lớn các nguyên tử kim loại đều có từ 1 đến 3e lớp ngoài cùng.

c)

Kim loại có độ âm điện bé hơn phi kim.

d)

Tất cả các kim loại đều có ánh kim.

44.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là?

a)

tính bazơ.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính axit.

d)

tính khử.

45.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

a)

. Vàng

b)

. Đồng.

c)

Bạc.

d)

Nhôm.

46.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, metanol. Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

47.

Cho dãy các chất: glucozơ, fructozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

3

48.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột→ X→ Y→ axit axetic. X và Y lần lượt là:

a)

ancol etylic, andehit axetic.

b)

sacarozo, glucozơ.

c)

glucozơ, etyl axetat

d)

glucozo, ancol etylic

49.

Glucozo tác dụng được với :

a)

H2 (Ni,t0); Cu(OH)2 ; AgNO3 /NH3; H2O (H+, t0)

b)

AgNO3 /NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni,t0); CH3COOH (H2SO4 đặc, t0)

c)

H2 (Ni,t0); . AgNO3 /NH3; NaOH; Cu(OH)2

d)

H2 (Ni,t0); . AgNO3 /NH3; Na2CO3; Cu(OH)2

50.

: Cho 3 dung dịch: glucozơ, axit axetic, glixerol . Để phân biệt 3 dung dịch trên chỉ cần dùng 2 hóa chất là

a)

qùy tím và Na

b)

dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3

c)

dung dịch Na2CO3 và Na

d)

AgNO3/dd NH3 và Qùy tím

51.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

H2N-[CH2]6–NH2

b)

CH3–CH(CH3)–NH2

c)

CH3–NH–CH3

d)

C6H5NH2

52.

Cho axit aminoaxetic tác dụng với: Na, HCl, CaCO3, NaNO3, NaOH, CH3OH. Số chất phản ứng với axit amino axetic là:

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

53.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

a)

Metyletylamin

b)

Etylmetylamin

c)

Isopropanamin

d)

Isopropylamin

54.

Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng?

a)

CH3-NH-CH3 đimetylamin

b)

. CH3-CH2-CH2NH2 n-propylamin

c)

CH3CH(CH3)-NH2 isopropylamin

d)

C6H5NH2 alanin

55.

Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

a)

C2H5Cl

b)

H2N-CH2-COOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

56.

Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

a)

Glyxin (NH2-CH2-COOH)

b)

Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

c)

Axit glutamic HOOCCH2CHNH2COOH

d)

Axit axetic: CH3COOH

57.

: Trong các chất dưới đây, chất nào là tripeptit?

a)

 H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH- CH2- CH2-COOH.

b)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

c)

H2N-CH2- CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.

d)

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

58.

Không nên ủi (là) quá nóng quần áo làm bằng len; tơ tằm, tơ nilon vì:

a)

Len, tơ tằm, tơ nilon có các nhóm (- CO – NH -) trong phân tử kém bền với nhiệt.

b)

Len, tơ tằm, tơ nilon mềm

c)

Len, tơ tằm, tơ nilon có độ đàn hồi.

d)

Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt.

59.

Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n

Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

a)

CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.

b)

CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, NH2- CH2- COOH.

c)

CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH.

d)

CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH.

60.

Hợp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

Isopren

b)

Metyl metacrylat

c)

Buta -1,3 – dien

d)

Axit ꒰ - aminocaproic

61.

Trong số các polime:tơ tằm, sợi bông, len, tơ enang, tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat, loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

a)

Tơ tằm, sợi bông,nilon-6,6

b)

Sợi bông, len, nilon-6,6

c)

Tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat

d)

. Sợi bông, tơ axetat, tơ visco

62.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là

a)

Na+

b)

Ca²+

c)

Li+

d)

K+

63.

Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại?

a)

1s2 2s2 2p6

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s1

64.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)?

a)

Fe, Cu.

b)

Cu, Fe.

c)

Ag, Mg.

d)

Mg, Ag.

65.

Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là?

a)

Cu và dung dịch FeCl3

b)

Fe và dung dịch CuCl2

c)

. Fe và dung dịch FeCl3

d)

dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

66.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là?

a)

Fe + Cu(NO3)2.

b)

Cu + AgNO3.

c)

Zn + Fe(NO3)2.

d)

Ag + Cu(NO3)2.

67.

Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là?

a)

Al

b)

Na

c)

Mg

d)

Fe

68.

Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là?

a)

Ag

b)

Au

c)

Al

d)

Cu

69.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.

b)

. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

c)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

d)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu²+