Font size
WorksheetsChemistry Quiz
Total questions: 95
Worksheet time: 2hrs 30mins
Acid phosphord H3PO3 là acid
a.Trung bình với 2 nấc phân ly H+
b. Mạnh với 3 nấc phân ly H+
c. Yếu với 1 nấc phân ly H+
d. Rất yếu và bền nhiệt
Hợp chất của Ba khi cháy cho ngọn lửa có màu đặc trưng
a. Màu lục ánh vàng
b. Màu đỏ rực
c. Màu đỏ cam
d Màu vàng rực
Đối với cùng một nguyên tử, bán kính của ion âm lớn hơn bán kính nguyên tử vì
a. Có thêm electron ở lớp vỏ
b. Có thêm lớp electron
c. Số electron ở lớp vỏ bị giảm
d. Tổng số electron bị giảm
Chọn câu sai về tính chất của kim loại kiềm
a. Có khả năng nhận 1 electron để trở thành cấu hình bền của heli
b. Có nhiều tính chất giống nhau và biến đổi đều đặn từ Li đến Cs.
c. Fr là nguyên tố phóng xạ tự nhiên
d. Dễ nhường 1 electron hóa trị, tạo thành ion dương
Cấu tạo lớp vỏ nguyên tử của hydro chỉ có 1 electron, do vậy
a. Chịu tác động trực tiếp của hạt nhân nên năng lượng ion hóa khá cao
b. Điện tích hạt nhân là +1 nên có mức năng lượng ion hóa thấp nhất
c. Chịu lực hút của hạt nhân trong nguyên tử nhỏ nên thường không có tính phân cực với các nguyên tử hoặc ion khác.
d. Rất khó nhường electron để chuyển trạng thái oxy hóa +1
Trong môi trường trung tỉnh, KMnO4 bị oxy hóa thành hợp chất có số oxy hóa
a. +4
b. +2
c+6
d.+7
Khi cung cấp một năng lượng 13,6 eV thì có thể tách được một electron ra khỏi nguyên tử hydro, như vậy hydro có
a. Năng lượng ion hóa bằng 13,6 ev
b. Năng lượng ion hóa bằng -13,6 ev
c. Ái luc electron bång 13,6 kJ/mol
d. Độ âm điện bằng 13,6
Liên kết tạo tinh thể I2 là liên kết
a. Phân tử yếu nên I2 dễ chuyển từ thể rắn sang thế hơi
b. Phân tử mạnh nên I2 khó chuyển từ thể rắn sang thể lỏnG
c. Nguyên tử yếu nên I2 dễ chuyển từ thể rắn sang thể hơi
d. Nguyên tử mạnh nên II2 khó chuyển từ thể rắn sang thể lỏng
Chọn câu sai về tính chất của kim loại kiềm
a. Có khả năng nhận 1 electron để trở thành cấu hình bền của heli
b. Có nhiều tính chất giống nhau và biến đổi đều đặn từ Li đến Cs On
C. Dễ nhường 1 electron hóa trị, tạo thành ion dương
D. Fr là nguyên tố phóng xạ tự nhiê
Cấu hình electron hóa trị của các nguyên tố thuộc phân nhóm phụ: (n-1)da nsb. Với a + b = 3 sẽ tương ứng vị trí nguyên tố nhóm
IIIB
IIA
IA VÀ IIIB
VIIIB
Tính chất hóa học của CuO
a. Tan trong dung dịch NH3 tạo phức amoniacat
b. Ở điều kiện thường, CuO bị CO khử thành Cu
c. Không tan trong dung dịch HCI
d. Không phản ứng với dung dịch FeCl2 dun nóng
Do nguyên tố nhóm IVA có độ âm điện chưa đủ lớn nền
a. Không thể nhận thêm 4 electron hóa trị để tạo thành ion âm
b. Có thể cho 4 electron hóa trị để tạo thành ion dương
c. Không thể cho 4 electron hóa trị để tạo thành ion âm
d. Có thể nhận thêm 4 electron hóa trị để tạo thành ion dương
Chọn câu SAI về NH3
a. Ở dạng lỏng là dung môi không phân cực
b. Có khả năng tạo liên kết hydro vì liên kết N-H phân cực mạnh và nitơ trong NH3 còn cấp e- hóa trị tự do
c. Có khả năng tham gia phản ứng cộng, khử, thế
d. Tan trong nước tạo dung dịch có tính base yếu
Liên kết hóa học hình thành từ hai nguyên tử X (Z = 11) và nguyên tử V (Z = 17) thuộc loại
a. Liên kết ion
b. Liên kết cộng hóa trị có phân cực
c. Liên kết cộng hóa trị không phân cực
d Liên kết hydro
Phân nhóm halogen
a. Từ flo đến iod, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi đều tăng
b. Năng lượng liên kết X-X (X: halogen) tăng dần từ F2 đến 12
c. Cl có tính oxy hóa mạnh nhất
d. Cl2 có tính khử
Thứ tự về độ tan trong nước của các hợp chất kim loại kiềm thổ
a. MgSO4> CaSO4> SrSO4> BaSO4
b. MgSO4
c Mg(OH)2 >Ca(OH)2> Sr(OH)2 > Ba(OH)2
d. Mg(OH)2< Ca(OH)2< Sr(OH)2
Chon câu SAI vè hợp chất "sal sedativum Hombergi" (sedative salt of Homberg)
a. Tên của muối borax
b. Tên của acid boric
c. Có nghĩa là "muối giảm đau của Homberg"
d. Điều chế từ phản ứng
Chọn câu sai khi làm mềm nước cứng có thể
a. Dùng nhựa anionit
b. Đun nóng nước để làm mềm nước cứng tạm thời
c. Dùng soda - sữa
d. Dùng vật liệu trao đổi ion
Hợp chất của Sr khi cháy cho ngọn lửa có màu đặc trưng
a. Màu đỏ rực
b. Màu lục hơi vàng
c. Màu vàng rực
d. Màu đỏ cam
Nguyên tố hydro có thể xếp ở nhóm VIIA vì có thể
a. Nhận thêm 1e- là đặt cấu hình bền giống khí hiếm heli
b. Cho đi 1e- là đặt cấu hình bên giống khí hiếm heli
c. Có tính chất giống nitơ
d. Có tính chất giống các nguyên tố nhóm IB
Chọn phát biểu SAI về Cu(OH)2
a. Chỉ có tính base, không tan trong NaOH đậm đặc, dư
b. Có tính lưỡng tính, tan được trong NaOH đậm đặc, dư
c. Tan rất ít trong nước, tan trong acid mạnh
d. Tan trong dung dịch NH3 tạo phức đồng
Trong không khí và ở nhiệt độ thường, kim loại kiềm thổ
a. Ca, Sr và Ba nhanh chóng tạo nên lớp màu vàng nhạt làm mất màu ánh kim
b. Ca, Sr và Ba bị bao phủ lớp oxyd rất mỏng và bên ngăn cản chúng tác dụng tiếp tục với oxy
c Be và Mg nhanh chóng tạo nên lớp màu vàng nhạt làm mất màu ảnh kim
Các kim loại kiềm thổ bị bao phủ lớp oxyd rất mỏng và bên ngăn cần chúng tác dụng tiếp tục với oxy
Vai trò của beri trong y học
Khi hít phải beri hoặc hợp chất của chúng có thể bị các bệnh về đường hô hấp
Beri sunfat được dùng để điều trị rối loạn nhịp tím
c. Beri hydroxyd có mặt trong các thuốc kháng acid dùng điều trị bệnh khó tiêu, ợ nặng
d. Beri trisilicat (Be2Si3O8) có tác dụng nhuận tràng và điều trị loét dạ dày tá tràng
Chọn câu SAI
a. Ion Cr2O72- tồn tại trong môi trường kiềm
b. lon Cr2O72- tồn tại trong môi trường acid
c. lon CrO42- tồn tại trong môi trường basel
d. Khi hòa tan C2072- trong H2O tạo acid
Tên gọi theo danh pháp IUPAC ứng với công thức [Cu(H2O)4Cl2)]-
a. Tetraaqua dicloro cuprat (I)
b. Tetraaqua dicloro đồng (I)
c. Tetraaqua diclorua cuprat (II)
d. Tetraaqua diclorua đồng (II)
Chọn câu sai về tính chất của H2O2
a. Tính khử mạnh hơn tính oxy hóa
b. Tinh acid yếu
c. Có cả tính oxy hóa và tính khử
d. Có tính oxy hóa mạnh hơn tính khử
Chọn phương trình phản ứng SAI
a. HgS+ 2HCI =>HgCl2 + H2S
b. Co2O3+ 6HCI =>2CoC12+ C12 +3 H2O
c.MnO2+4HCI =>MnCl2 + C12 + 2H2O
d. Hg(NO3)2 + 4KI du→ K2[HgI4] + 2KNO3
Tính chất hóa học của CuO
a. CuO tan trong dung dịch HCl tạo muối Cu (II)
b. Ở điều kiện thường, CuO bị CÓ khử thành Cu
c. Không tan trong dung dịch NH3
d. Đun nóng với dung dịch FeCl2 tạo thành muối Cu (II)
Oxyd của các kim loại kiềm thổ
a. Cao, Sro và BaO tương tác dễ dàng với n��ớc tạo hydroxyd và phát nhiệt lớn
b. Các oxyd kim loại kiềm thổ đều tương tác dễ dàng với nước tạo hydroxyd và phát nhiệt lớn
c Chỉ BeO và MgO tan tốt trong nước tạo hydroxyd và phát nhiệt lớn
d.CaO, SrO và BaO thực tế không tan trong nước
Dung dịch amoniac
a. Có tính base yếu
b. Hòa tan được Al(OH)3
c. Không có khả năng tạo phức
d. Hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu đỏ
Công thức phức chất ứng với tên gọi theo danh pháp IUPAC "kali hexaxyanicferat (II)"
a. K4[Fe(CN)6]
b. K3[Fe(CN)6]
c. K4[Fe(CN)4]
d. K3[Fe(CN)4]
Chọn câu SAI về ozon
a. Có tính khử mạnh
b. Là chất có tính oxy hóa mạnh hơn rất nhiều so với oxy
c. Có thể tác dụng với Hg, Ag ở điều kiện thường
d. Oxy hóa iodua ngay trong môi trường kiềm
Điền vào chỗ trống: Na2B4O7 + HCI + H2O =>
a. H3BO3 và NaCl
b. Na3BO3 và NaCl
c.NaBO2 và NaCl
d. HBO2 và NaCl
Ở nhiệt độ thường, nitơ có thể tác dụng với
a. Li theo phản ứng: 6Li + N2 → 2L3N
b. Bột nhôm theo phản ứng: N2 +2AI - 2AIN
c. Flo theo phản ứng: N2 + 3F2 → 2NF3
d. Hydro theo phản ứng: N2 + 3H2 → 2NH3
nhiệt độ thường, nitơ có thể tác dụng với a. Li theo phản ứng: 6Li + N2 → 2L3N b. Bột nhôm theo phản ứng: N2 +2AI - 2AIN c. Flo theo phản ứng: N2 + 3F2 → 2NF3 d. Hydro theo phản ứng: N2 + 3H2 → 2NH3 Cho phản ứng: H2PO4- + H2O = HBO+ + HPO42-, theo thuyết Bronsted, H2PO4- thể hiện vai trò là a. Acid liên hợp với H2O b. Base liên hợp với H2O c. Acid liên kết với H3O+ d Base lien kết với H2PO4-
Cấu hình electron hóa trị của các nguyên tố thuộc phân nhóm phụ: (n-1)da nsb. Với a + b = 1-8 sẽ tương ứng vị trí nguyên tố từ nhóm a. IB-VIIIB b. IA-VIIIB c. IA-VIIIA d. IB-VIIIA
Dây nguyên tố kim loại kiềm được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhâ a. Li, Na, K, Rb b. Li, Na, K, Ba c. Ba, Sr. Ca, Mg d. Be, Mg, Rb, Cs
Chọn cầu SAI về tính chất của KMnO4 a. Bền nhiệt, không bị phân hủy trong môi trường acid b. Bị nhiệt phân ở 250oC cho ra K2MnO4 c. Bị phân hủy trong môi trường kiếm đặc tạo K2MnO4 d. Là chất oxy hóa mạnh
Than hoạt tính, than muội, than củi cùng a. Thuộc dạng carbon vô định hình (carbin) b. Tinh thể lớp mềm, dẫn điện, màu xám và có ánh kim c. Cấu trúc mạng tinh thể lập phương, không máu. d. Dạng lại hóa sp3
Có thể loại bỏ được tạp chất CuSO4 trong dung dịch FeSO4 bằng cách cho thêm a. Bột Fe dư, sau đó lọc bỏ tủa b. Bột Al du, sau dó loc bó túa c. Bột Cu dư, sau đó khuấy để đồng nhất d. Bột Al dư, sau đó khuấy để đồng nhất
Phản ứng không dùng điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm a. 2NH3 => N2 + 3H2 b. NH4CI+ NaNO2 => N2+ NaCl + 2H2O C. NH4NO2 => N2 + 2H2O d. 2NaN3 =>3N2 + 2Na
Hợp chất của natri (Na) dùng điều trị cho bệnh nhân suy giảm natri và mất nước. A. Na2SO4 C. NaNO B. Na2CO3 D. NaCl
Chọn phát biểu ĐÚNG về acid boric (Н3ВО3): A. Tàn nhiều trong nước. B. Là acid một nấc và rất yếu. C. Là acid mạnh. D. Trong dung dịch điện ly cho 3 ion H*.
Trộn lẫn 60(mL) dung dịch NH4Cl 0,1(M) và 40(mL) dung dịch NH4OH 0,1(M), lắc đều. Cho biết pKa bằng 9,25. Sau đó, thêm 2 giọt chỉ thị indigo carmin (kho
Trộn lẫn 60(mL) dung dịch NH4Cl 0,1(M) và 40(mL) dung dịch NH4OH 0,1(M), lắc đều. Cho biết pKa bằng 9,25. Sau đó, thêm 2 giọt chỉ thị indigo carmin (khoảng pH chuyển màu từ 11,6-13,0) thì dung dịch có màu sắc:
Màu đỏ
Màu xanh
Màu vàng
Màu da cam
Chọn phát biểu SAI về kim loại kiềm thổ (M):
Chọn phát biểu ĐÚNG về phản ứng điều chế acid HNO3 trong phòng thí nghiệm:
Phản ứng nước đóng vai trò là một acid theo định nghĩa của Bronsted:
Dãy dung dịch acid HCIO, HCIO2, HCIO3, HCIO4, có tính acid và tính oxy hóa thay đổi theo quy luật:
Chọn phát biểu ĐÚNG:
Chọn phát biểu ĐÚNG về tính acid của | dãy dung dịch HF, HCl, HBr, HI:
Khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 thì hiện tượng xảy ra:
(a)
Khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 thì hiện tượng xảy ra:
Không có hiện tượng gì xảy ra vì không có phản ứng.
Xuất hiện kết tủa keo trắng.
Ban đầu không có hiện tượng gì, sau đó khi NaOH dư thì xuất hiện kết tủa.
Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt.
Khi bị đốt, hợp chất của Li sẽ cháy cho ngọn lửa có màu đặc trưng:
Màu đỏ cam.
Màu vàng rực.
Màu đỏ tía.
Màu đỏ rực.
Tác dụng của Al(OH)3:
Chẩn đoán bệnh tiêu hoá bằng cách chụp X-quang.
Kháng acid để điều trị chứng ợ nóng, khó tiêu acid.
Nhuận tràng.
Điều trị bệnh loãng xương
Tổng hợp NH3 trong công nghiệp được thực hiện ở điều kiện nào sau đây:
Dùng xúc tác sắt.
Thực hiện ở 450°C và áp suất
Tỷ lệ Na : H2 là 1 : 3.
Tất cả các điều kiện trên.
Tính chất nào sau đây không phải của muối amoni NH4+:
Có tính khử.
Bền nhiệt.
Có khả năng tạo phức.
Dễ bị thủy phân.
Tên gọi theo danh pháp IUPAC ứng với công thức: [Ag(NH3)2][Ag(CN)2]
Diammine bac(1) dicyano argentate(1).
Diammine bac(1) dicyano bac(1).
Diammine bac(1) dicyano argentate(II).
Diammine bac(1) dicyano bac(II).
Hiđro peoxyt loãng (3%) được dùng để rửa vết thương và loại bỏ các mô chết dựa vào tính chất nào sau đây:
Tính khử yếu.
Tính acid yếu.
Tính oxy hóa mạnh.
Tất cả các tính chất trên.
Phương pháp điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm:
Zn; HNO3
NH; O2
NH4NO2
Không khí
Cấu trúc mạng tinh thể Rb có dạng:
Lục phương
Lập phương tâm diện
Lập phương tâm khối
Cả 3 đều đúng
Chọn phát biểu ĐÚNG về oxyt của các kim loại kiềm thổ (MO):
CaO, SrO và BaO tương tác dễ với nước tạo hidroxyt và phát nhiệt lớn.
Chỉ BeO và MgO tan tốt trong nước tạo hidroxyt và phát nhiệt lớn.
Các oxyt kim loại kiềm thổ (MO) đều tương tác dễ với nước tạo hidroxyt và phát nhiệt lớn.
Nitơ tương đối trợ ở nhiệt độ thường, nguyên nhân chính là do:
Nitơ có độ âm điện lớn nhất nhóm VA
Phân tử N2 không phân cực.
Liên kết 3 trong phân tử N2 có năng lượng liên kết lớn.
Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
Tên gọi theo danh pháp IUPAC ứng với công thức: (NH4)2[Ni(C2O4)2(H2O)2]
Ammonium diaqua dioxalate niccolum(III).
Ammonium dioxalato diaqua nickelate(III).
Ammonium diaqua dioxalato nickelate(II).
Ion diaqua dioxalate niccolum(II).
Hiđro peoxyt (H2O2) có thể tham gia các phản ứng hóa học:H2O2+2KI I2 + 2KOH (1) H2O2+ Ag2O2Ag + H2O+ O2 (2) công thức phân tử:
Vừa có tính acid, vừa có tính base
Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính base
Vừa có tính oxy hóa, vừa có tính khử
Vừa có tính acid, vừa có tính khử
Muối đắng sử dụng trong ngành dược giúp nhuận tràng, chống đầy hơi, táo bón có công thức phân tử
MgSO4.7H2O
NaCl.2H2O
H2C2O4.2H2O
Ca
Cho H3PO3 tác dụng với NaOH dư. Cho biết sau phản ứng thu được muối gì:
NaH2PO3
Na2HPO3
Na3PO3
Không phản ứng
Muối đắng sử dụng trong ngành dược giúp nhuận tràng, chống đầy hơi, táo bón có công thức
A. MgSO4.7H2O
B. NaCl.2H2O
C. H2C2O4.2H2O
D. CaSO4.0,5H2O
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của kim loại kiềm thổ biến đổi không đều như kim loại kiếm là do:
A. Phân lớp s ngoài cùng của kim loại kiềm thổ đã bão hòa electron (ns2).
B. Các kim loại kiềm thổ có cấu trúc mạng tinh thể khác nhau.
C. Điện tích hạt nhân của kim loại kiềm thổ lớn hơn kim loại kiềm.
D. Số electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ nhiều hơn kim loại kiềm.
Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời:
A. CaSO4
B. H2SO4
C. Na2CO3
D. KNO3
Xác định vai trò của các chất trong phản ứng: I2+ 2Fe2+ → 2Fe3+ +2I-
A. Fe2+ chất khử, số oxy hóa Fe2+ giảm
B. Fe2+ bị khử, số oxy hóa Fe2+ tăng
C. I2 bị oxy hóa, số oxy hóa iod giảm.
D. I2 chất oxy hóa, số oxy hóa iod giảm.
Trong các hợp chất, các số oxy hóa đặc của các nguyên tố clo, brom, iot:
A. 0, +1, +2, +3, +5, +7
B. -1, 0, +1, +3, +5, +7
C.-1, +1, +3, +5, +7
D.-1, +1, +2, +3, +5, +7
Hiện tượng hình thành thạch nhũ trong hang động và xâm thực nước mưa vào đá
A. CaCO3 + 3CO2 + Ca(OH)2 + H2O → 2Ca(HCO3)2
B. Ca(OH)2+2CO2 → Ca(HCO3)2
C. CaCO3 + CO2 + H2O→Ca(HCO3)2
D.CaO+ H2O→ Ca(OH)2
Tên gọi theo danh pháp IUPAC của "pentaaqua hydroxo iron (III) ion", ứng với công thức:
A. [Fe(OH)(H2O)5]1+
B. [Fe(OH)(H2O)5]2+
C. [Fe(H2O)5(OH)]3+
D. [Fe(OH)(H2O)5]3+
Hợp chất được sử dụng bỏ bột khi xương bị gãy trong y học:
A. MgSO4.7H2O
B. NaCl.2H2O
C. H2C2O4.2H2O
D. CaSO4.0,5H2O
Chọn phát biểu SAI về dung dịch nước cường toan:
Chọn phát biểu ĐÚNG về muối natri tetraborac (Na2B4O7):
(a)
Chọn phát biểu ĐÚNG về muối natri tetraborac (Na2B4O7):
A. Bị điện ly trong nước tạo Na+ và B4O72+.
B. Bị thuỷ phân cho môi trường kiểm yếu.
C. Phản ứng với acid mạnh tạo H2B4O7.
D. Bền trong môi trường acid mạnh.
Tên gọi theo danh pháp IUPAC ứng với công thức: [Cr(NH3)5(H2O)](NO3)3
A. Aqua pentaammine chromium(III) nitrat.
B. Aqua pentaammine chromate(III) nitrat.
C. Monoaqua pentaammine chromate(II) nitrat.
D. Pentaammine monoaqua chromium(II)nitrat.
Tổng hệ số cân bằng của phản ứng: NaNO2+ KMnO4 + H2SO4 => MnSO4 + NaNO3 + K2SO4 + H2O
A. 17
B.21
C. 22
D. 10
Khi bị đốt, hợp chất của Ca sẽ cháy cho ngọn lửa có màu đặc trưng:
A. Màu vàng rực.
B. Màu đỏ tin
C. Màu đỏ rực.
D. Màu đỏ cam.
Chọn phát biểu SAI về hợp chất nhôm:
A. Al(OH), dùng chữa bệnh viêm loét dạ dày tá tràng.
B. Các muối của nhóm đa phần dễ tan và bị thuỷ phân.
C. y-Al2O3 thể hiện tính lưỡng tính.
D. Thủ hình a-Al2O3 kém bền hơn thủ hình y- Al2O3.
Định tính mẫu chứa ion Fe3+ dùng thuốc thử KSCN tạo phức có màu sắc:
A. Màu đỏ máu.
B. Màu đỏ nâu.
C. Màu xanh.
D. Màu vàng ánh kim.
Khi bị đốt, hợp chất của Sr sẽ cháy cho ngọn lửa có màu đặc trưng:
A. Màu đỏ rực.
B. Màu vàng rực.
C . Màu đỏ tía.
D.Màu đỏ cam.
Ứng dụng của hợp chất NaHCO3 trong ngành Dược:
A. Điều chỉnh pH huyết thanh và trung hoà dịch vị có độ acid cao.
B. Hạ photphat đường huyết.
C. Điều chỉnh pH huyết thanh và trung hoà dịch vị có độ acid thấp.
D. Hạ kali đường huyết.
Chọn phát biểu ĐÚNG về thứ tư độ tan của các hợp chất kim loại kiềm thổ:
A. MgSO4> CaSO4> SrSO4> BaSO4
B. Mg(OH)2 Ca(OH)2
C. MgSO4
D. Mg(OH)2> Ca(OH)2> Sr(OH)2 > Ba(OH)2
Dự đoán chiều phản ứng của 2 cặp oxy hóa - khử dưới đây. Cho biết: E: Ag+/Ag = 0,79 (V); Zn2+/Zn = -0,76 (V)
A. Zn + Ag+ Zn2+ + Ag
B. Ag+ + Zn2+ <=> Ag + Zn2+
C. Ag+Zn Ag+ + Zn
Tên gọi theo danh pháp IUPAC của 'tetraammine dihydroxo chromium (III) bromua', ứng với công thức:
[Cr(NH3)4(OH)2]Br3
[Cr(NH3)2(OH)4]Br
Br[Cr(NH3)2(OH)4]
[Cr(NH3)4(OH)2]Br
Cho biết sản phẩm của phản ứng: FeSO4 + K2Cr2O7+ H2SO4 →......
Fe2(SO4)3 + Cr(OH)3 + K2SO4 + H2O
Fe2(SO4)3 + K2CrO4 + K2SO4 + H2O
Fe2(SO4)3 + Cr2O3 + K2SO4 + H2O
Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
Chọn phát biểu SAI về NH3:
NH3 tan trong nước và dung dịch có tính base yếu.
NH3 có khả năng tạo liên kết hidro vì liên kết N-H phân cực mạnh và N trong NH3 còn cặp e hóa trị tự do
NH3 có khả năng tham gia phản ứng khử, thế, cộng
NH3 lỏng là dung môi không phân cực
Theo khuyến cáo của bộ y tế lượng NaCl sử dụng trong ngày đối với người lớn không nên vượt quá
12(g)
10(g)
6(g)
4(g)
Chọn đáp án ĐÚNG để điền vào dấu ba chấm: 'Trong phản ứng oxy hóa - khử nguyên tử Ca ...(1)... thành Ca2+ và có số neutrons trong hạt nhân ...(2)...
(1) Bi khử, (2) tăng.
(1) Bị khử, (2) không thay đổi.
(1) Bị oxy hóa, (2) không thay đổi.
(1) Bị oxy hóa, (2) giảm.
Cho 2 giọt chỉ thị thymol xanh (khoảng pH chuyển mẫu từ 1,2-2,8) vào ống nghiệm chứa 5(mL) dung dịch HSO4 0,05(M). Màu sắc của dung dịch:
Màu vàng.
Màu da cam.
Màu đỏ.
Màu xanh.
Cho biết sản phẩm của phản ứng: CrO42- + Fe2++ H+ → ......
Cr3++ Fe3++ H2O
Cr2O72+ Fe3+ + H2O
Cr3++ Fe+ H2O
Cr2O72+ Fe3+ + OH-
Nước có độ cứng khoảng từ 8- 12(mđlg/L) được gọi là:
Nước rất cứng.
Nước cứng.
Nước trung bình.
Nước mềm.
