wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học

Total questions: 42

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Công thức [C6H7O2(OH)3]n là của chất nào trong các chất cho dưới đây?

a)

Xenlulozơ

b)

Saccarozơ

c)

Glucozơ

d)

Fructozơ

2.

Chất nào sau đây là amin bậc hai?

a)

CH3NHCH3

b)

H2NCH2CH2NH2

c)

(CH3)3N

d)

(CH3)2CH-NH2

3.

Anilin (C6H5NH2) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Dung dịch HNO3

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch Br2

d)

Dung dịch HCI

4.

Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như hoa, lá, rễ... Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là

a)

22

b)

12

c)

11

d)

6

5.

Trong chuối xanh có chứa chất X làm l ôt chuyển thành màu xanh tím. Chất X là

a)

tinh bột

b)

glucozơ

c)

xenlulozơ

d)

fructozơ

6.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

Xenlulozơ

b)

Tinh bột

c)

Saccarozơ

d)

Fructozơ

7.

Dung dịch chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím hóa hồng?

a)

Axit glutamic

b)

Alanin

c)

Lysin

d)

Valin

8.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Saccarozơ

b)

Glucozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Fructozơ

9.

Este nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

a)

HCOOC2H5

b)

HCOOCH=CH2

c)

CH3COOCH3

d)

C2H5COOCH3

10.

Công thức cấu tạo thu gọn của alanin là

a)

H2NCH2COOH

b)

H2NCH(CH3)CH2COOH

c)

H2NCH(CH3)

d)

H2NCH2CH2COOH

11.

Este nào sau đây có mùi chuối chín?

a)

Isoamyl axetat

b)

Etyl butirat

c)

Etyl propionat

d)

Benzyl axetat

12.

Thủy phân triolein trong dung dịch KOH, thu được muối có công thức là

a)

C15H31COOK

b)

C17H33COOK

c)

C17H35COOK

d)

C17H31COOK

13.

Khi nấu canh cua thấy có các mảng 'riêu cua' nổi lên là do

4 lines
14.

Ở điều kiện thường, tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 ở trạng thái

a)

rắn

b)

hơi

c)

khí

d)

lỏng

15.

Ở điều kiện thường, tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 ở trạng thái

a)

rắn

b)

hơi

c)

khí

d)

lỏng

16.

Chất nào sau đây là đipeptit?

a)

Ala-Ala-Gly-Gly

b)

Gly-Ala-Gly

c)

Ala-Gly

d)

Ala-Gly-Gly

17.

Tên gọi của este CH3COOCH3 là

a)

metyl axetat

b)

fomat etyl

c)

metyl propionat

d)

etyl axetat

18.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và etyl fomat trong dung dịch NaOH đun nóng vừa đủ. Sau phản ứng thu được

a)

1 muối và 1 ancol

b)

2 muối và 1 ancol

c)

2 muối và 2 ancol

d)

1 muối và 2 ancol

19.

Este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ Y và Z. Biết Y và Z đều có tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOO-CH=CH-CH3

b)

CH2=CH-COO-CH3

c)

HCOO-C(CH3)=CH2

d)

HCOO-CH2-CH=CH2

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCI.

b)

Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo.

c)

Axit axetic và metyl fomat là đồng phân của nhau.

d)

Glucozơ có trong máu người bình thường ở nồng độ khoảng 0,1%.

21.

Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp ba muối gồm natri panmitat, natri stearat, natrioleat. Số đồng phân cấu tạo của X là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

22.

Thủy phân hoàn toàn pentapeptit X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có tripeptit Gly- Gly-Val và hai đipeptit Val-Ala, Ala-Gly. Chất X có công thức là

a)

Gly-Gly-Val-Ala-Gly

b)

Gly-Ala-Gly-Gly-Val

23.

Thủy phân hoàn toàn pentapeptit X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có tripeptit Gly- Gly-Val và hai đipeptit Val-Ala, Ala-Gly. Chất X có công thức là

a)

Gly-Gly-Val-Ala-Gly

b)

Gly-Ala-Gly-Gly-Val

c)

Gly-Ala-Gly-Ala-Val

d)

Gly-Ala-Val-Gly-Gly

24.

Cho dãy chuyển hóa: Glyxin + NaOH →X1; X1 + HCl → X2. Vậy X2 là

a)

CIH3NCH2COOH

b)

H2NCH2COONa

c)

H2NCH2COOH

d)

CIH3NCH2COONa

25.

Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam metylamin thu được sản phẩm có chứa V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là

a)

2,24

b)

3,36

c)

1,12

d)

4,48

26.

Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Ở điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Ý có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là

a)

xenlulozơ và saccarozơ

b)

saccarozơ và glucozơ

27.

Cho 0,01 mol triolein phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M. Giá trị V là

a)

0,05

b)

0,1

c)

0,3

d)

0,15

28.

Cho các chất: CH3NH2, C2H5NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3. Chất có lực bazơ mạnh nhất trong các chất trên là

a)

C2H5NH2

b)

CH3NH2

c)

C6H5NH2

d)

NH3

29.

Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là

a)

18,0

b)

4,5

c)

9,0

d)

8,1

30.

Cho m gam hai este đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai ancol đồng đẳng kế tiếp và m gam một muối Y duy nhất. Nung nóng Ý với vôi tôi, xút thu được khí hiđro. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ hơn là

a)

37,82%

b)

44,78%

c)

48,12%

d)

62,18%

31.

Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ hơn là

a)

37,82%

b)

44,78%

c)

48,12%

d)

62,18%

32.

Khối lượng của lysin trong hỗn hợp X là

a)

7,3 gam

b)

14,7 gam

c)

7,35 gam

d)

14,6 gam

33.

Phát biểu nào sau đây sai?

4 lines
34.

Giá trị của m là

a)

41,4

b)

22,5

c)

18,9

d)

20,7

35.

Giá trị của m là

a)

3,77

b)

3,12

c)

2,97

d)

3,40

36.

thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

3,77

b)

3,12

c)

2,97

d)

3,40

37.

Số phát biểu đúng là

4 lines
38.

Giá trị của m là

4 lines
39.

Số phát biểu không đúng là

4 lines
40.

Số phát biểu không đúng là

4 lines
41.

Số phát biểu không đúng là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

4 lines
42.

Câu 40. Xăng E5 là một loại xăng sinh học, được tạo thành khi trộn 5 thể tích etanol (cồn) với 95 thể tích xăng truyền thống, giúp thay thế một phần nhiên liệu hóa thạch, phù hợp với xu thế phát triển chung trên thế giới và góp phần đảm bảo an ninh năng lượng quốc gia. Một loại xăng E5 có tỉ lệ số mol như sau: 5% etanol, 35% heptan, 60% octan. Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol etanol sinh ra một lượng năng lượng là 1367kJ, 1 mol heptan sinh ra một lượng năng lượng là 4825 kJ và 1 mol octan sinh ra một lượng năng lượng là 5460 kJ, năng lượng giải phóng ra có 20% thải vào môi trường, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Một xe máy chạy 1 giờ cần năng lượng là 37688 kJ. Nếu xe máy chạy với tốc độ trung bình như trên thì thời gian để sử dụnghết 2,5 kg xăng E5 gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

3,05 giờ

b)

3,55 giờ

c)

2,82 giờ

d)

2,55 giờ