wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mô liên kết

Total questions: 67

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc 6 là gì?

a)

Tương bào

b)

Đại thực bào

c)

Tế bào cơ trơn

d)

Dưỡng bào

2.

Cấu trúc 10 là gì?

a)

Tương bào

b)

Nguyên bào sợi

c)

Tế bào cơ trơn

d)

Mạch máu

3.

Cấu trúc 11 là gì?

a)

Tương bào

b)

Sợi collagen

c)

Tế bào cơ trơn

d)

Tế bào nội mô

4.

Đây là ảnh siêu cấu trúc của:

a)

Sợi chun

b)

Sợi võng

c)

Sợi collagen

d)

Sợi xơ

5.

Chọn những đặc điểm của sợi collagen

a)

Có vân sáng tối

b)

Đường kính sợi collagen trung bình 50nm

c)

Chỉ 1 số ít collagen là sản phẩm tổng hợp của nguyên bào sợi.

d)

Collagen typ IV ở màng đáy do tế bào biểu mô và tế bào nội mô tạo ra.

e)

Là loại sợi có ở TẤT CẢ các mô liên kết, còn gọi là sợi tạo keo.

6.

Đặc điểm của sợi võng là:

a)

Đường kính từ 1-2um, chia nhánh như cành cây.

b)

Tạo bởi những đơn vị chiều dài là xơ collagen.

c)

Có vân ngang theo chy kỳ.

d)

Thiết lập nên bộ khung nâng đỡ cho chất nền ngoại bào.

e)

Bao quanh các tế bào mỡ ở mô mỡ, nằm ngoài tế bào nội mô của mao mạch máu, tham gia cấu tạo vùng sát dưới màng đáy BM,...

7.

Đặc điểm của sợi chun:

a)

Đường kính 0,1-2um, thẳng và có nhánh nối với nhau thành lưới.

b)

Có vân ngang nhờ 2 vùng: protein elastin và các xơ dạng ống

c)

Sợi chun có tính đàn hồi là nhờ elastin

d)

Sợi chun có tính đàn hồi cao, khi kéo căng có thể dài ra 1,5 chiều dài ban đầu.

8.

Chọn các đặc điểm đúng với nguyên bào sợi, tế bào sợi.

a)

Nguyên bào sợi bên phải, tế bào sợi bên trái

b)

Tế bào sợi có kích thước nhỏ hơn nguyên bào sợi.

c)

Nguyên bào sợi là tế bào chưa biệt hoá còn tế bào sợi mới là tế bào đã biệt hoá

d)

Nguyên bào sợi có khả năng tự sinh sản nhưng không thể sinh ra loại tế bào khác.

9.

Đây là loại tế bào nào?

a)

Tế bào nội mô

b)

Tế bào võng

c)

Tế bào sợi

d)

Nguyên bào sợi

10.

Chọn câu đúng:

a)

Mô liên kết thư hầu như không có ở lớp chân bì của da

b)

Trong MLK thưa có nhiều mạch máu và thần kinh.

c)

MLK đặc còn gọi là mô xơ

d)

MLK đặc phổ biến và có nhiều chức năng hơn MLK thưa.

11.

Cấu trúc A, B lần lượt là:

a)

Gân, cân

b)

Cân, gân.

c)

Dây chằng, Cân

d)

Cân, dây chằng

12.

Gân:

Cấu trúc 2 là:

a)

Tế bào mỡ

b)

Nguyên bào sợi

c)

Bó sợi collagen

d)

Vách liên kết

13.

Cấu trúc 1 là gì

a)

Tế bào sụn

b)

Ổ sụn

c)

Quầng sụn

d)

Chất căn bản

14.

Cấu trúc A, B lần lượt lá

a)

Màng sụn, sụn trong.

b)

Chất căn bản, tập hợp các tế bào sụn

c)

Màng sụn, tập hợp các tế bào sụn

d)

Lớp nguyên bào sụn, sụn trong.

15.

Cấu trúc 2 là gì

a)

Sợi chun

b)

Sợi võng

c)

Nguyên bào sợi

d)

Tế bào sợi

16.

2 là cấu trúc:

a)

Tế bào sụn

b)

Sụn chun

c)

Sun xơ

d)

Collagen

17.

Cấu trúc 4 là

a)

Tạo cốt bào

b)

Nguyên bào sợi

c)

Tế bào xương

d)

Trung mô

18.

Tế bào nào?

a)

Tiền tạo cốt bào

b)

Tế bào xương

c)

Tạo cốt bào

d)

Huỷ cốt bào

19.

Tế bào nào?

a)

Tiền tạo cốt bào

b)

Tế bào xương

c)

Tạo cốt bào

d)

Huỷ cốt bào

20.

Cấu trúc 3 là:

a)

Tế bào xương

b)

Baof tương

c)

Tiểu quản xương

d)

Chất căn bản xương

21.

Chọn các ý đúng:

a)

Cấu trúc 2 là những lá xương thuộc lớp giữa

b)

Màng ngoài xương là màng liên kết bọc ngoài tất cả miếng xương.

c)

Lớp ngoài của màng ngoài xương là lớp sinh xương, đảm nhận việc tạo ra xương cốt mạc.

d)

Màng trong xương không có sợi collagen như màng ngoài xương.

e)

Màng trong xương có tiềm năng sinh xương như mặt ngoài xương

22.

Cấu trúc 1, 3 lần lượi là:

a)

Xương lưới, xương lá

b)

Xương lưới, mô liên kết- mạch

c)

Mô liên kết- mạch, xương lưới

d)

Mô liên kết mạch, xương lá

23.

Chọn các ý sai:

a)

Xương nguyên phát có các sợi collagen trong chất căn bản, hình thành lá xương nên được gọi là xương lưới

b)

Xương lưới có thành phần chất khoáng thấp, nghèo tế bào xương hơn xương lá

c)

Xương nguyên phát không cứng bằng xương thứ phát nên không bền chắc bằng xương thứ phát

d)

Ở người trưởng thành thì không còn tồn tại xương nguyên phát

24.

Chọn các ý đúng:

a)

Mỗi lá xương có chiều dày từ 2-5um.

b)

Xương lá có những sợi collagen trong chất căn bản chạy theo những hướng khác nhau.

c)

Xương lá chịu tác động của lực nén và lực uốn cao hơn xương lưới.

d)

Các lá xương ghép lại sắp xếp theo trật tự nhất định.

e)

Xương lá là loại xương chủ yếu ở người trưởng thành

25.

Cấu trúc 2 là

a)

Sụn khớp

b)

Xương cốt mạc

c)

Vách xương

d)

Hốc tuỷ

26.

Chọn các ý đúng:

a)

Đây là giai đoạn cốt hoá thứ phát xương vòm sọ

b)

1 là thóp trán, 2 là trung tâm cốt hoá

c)

Quá trình trên diễn ra trong thời kỳ phôi thai

d)

Kết quả là hình thành tấm xương thứ phát (xương lá)

e)

Tại nơi sau này hình thành xương, các tế bào trung mô tập trung và sinh sản mạnh, tạo 1 màng MLK giàu mạch máu

27.

Chọn các ý đúng:

a)

Đây là giai đoạn cốt hoá thứ phát xương vòm sọ.

b)

A là phát triển về chiều dày

c)

1 là bản trong, 2 là bản ngoài

d)

Phần giữa của tấm xương nguyên phát bị đại thực bào từ máu phá huỷ tạo hốc.

e)

Tạo cốt bào sửa sang lại, hình thành xương Havers đặc trưởng thành (xương lá)

28.

Chọn các ý đúng

a)

Đây là quá trình cốt hoá trên mô hình sụn -> xương có hình dạng khác xa xương tương lai

b)

5 là xương cốt mạc.

c)

Tạo cốt bào cuối cùng sẽ trở thành tế bào xương vùi trong chất căn bản sụn

d)

Màng sụn (3) trở thành màng xương.

e)

Lớp trong màng xương tạo ra các lá xương Havers đặc

29.

Chọn các ý đúng

a)

Đây là vùng cốt hoá ở xương dài

b)

2 đầu mô hình sụn không được bao xương cốt mạc bọc ngoài tạo từ màng xương.

c)

Có sự tham gia của mạch máu

d)

4 là vùng đang cốt hoá, 5 là sụn nhiễm calci, 6 xương trong sụn

e)

Sự cốt hoá nguyên phát ở đầu mô hình sụn diễn ra nhanh hơn.

30.

Chọn các ý đúng

a)

1 ống xiên, 9 là khoảng trống Howship

b)

Sự tạo thành hệ thống Havers là nhờ mạch máu tiến đem theo tạo cốt bào đắp vào thành khoảng trống Howship những lá xương ĐỒNG TÂM

c)

Ống Howship không hẹp lại hay biến mất mà dần thành ống Havers

d)

Xương thứ phát là xương lá- xương Havers

e)

Ở đầu xương, tất cả khối xương biến thành xương Havers đặc, trừ vùng ngoại vi và mặt khớp.

31.

Đây là quá trình nào

a)

Xương hình thành sau khi gãy

b)

Cốt hoá xương nguyên phát

c)

Cốt hoá xương thứ phát

d)

Huỷ cốt bào đang huỷ xương

32.

Tạo cốt bào không có đặc điểm cấu tạo và chức năng:

a)

Hình đa diện

b)

Nhiều nhánh bào tương nối với nhau.

c)

Nằm trong các ổ xương thông với nhau bằng các tiểu quản xương

d)

Tạo ra nền protein để hình thành chất căn bản xương.

33.

Đặc điểm của tế bào xương

a)

Có các nhánh bào tương nối với nhau

b)

Có khả năng sinh sản

c)

Có nhiều tế bào trong 1 ổ xương

d)

Có nguồn gốc từ các tạo cốt bào

34.

Đặc điểm chỉ có ở xương cốt mạc:

a)

Tạo thành từ nhiều lá xương.

b)

Chỉ có ở thân xương dài.

c)

Trên các lá xương có các ổ xương.

d)

Trong chất căn bản có các sợi Sharpey.

35.

Đặc điểm chỉ có ở xương Havers đặc:

a)

Có nguồn gốc từ tuỷ xương

b)

Tạo ra từ nhiều lá xương

c)

Tạo nên thân xương dài

d)

Do các hệ thống Havers tạo thành.

36.

Cấu trúc CHỈ thấy ở đầu xương dài:

a)

Sụn trong

b)

Màng xương

c)

Tuỷ xương

d)

Tất cả đều sai

37.

Nguồn gốc của mô liên kết

a)

Ngoại bì da

b)

Ngoại bì thần kinh

c)

Trung bì

d)

Nội bì

38.

Thành phần cấu tạo không có trong mô liên kết

a)

Thành phần gian bào

b)

Thành phần sợi

c)

Các tế bào

d)

Màng đáy

39.

Căn cứ để phân MLK thành 3 loại lớn:

a)

Chất căn bản

b)

Thành phần sợi

c)

Tế bào liên kết

d)

Chức năng

40.

Đặc điểm không có của chất căn bản liên kết:

a)

Không có cấu trúc dưới KHVQH

b)

Có tính chất của 1 hệ keo

c)

Có nguồn gốc từ bạch huyết

d)

Có thể chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái đặc

41.

Đặc điểm cấu trúc của sợi võng:

a)

Bắt màu orcein

b)

Mảnh, thẳng và nối với nhau thành lưới

c)

Đơn vị cấu tạo là các xơ collagen

d)

Có mặt ở tất cả các MLK

42.

Đặc điểm cấu trúc của sợi collagen

a)

Bắt màu muối bạc

b)

Nối với nhau thành lưới

c)

Đơn vị cấu tạo là các phân tử tropocollagen.

d)

Có mặt ở tất cả các mô liên kết.

43.

Đặc điểm cấu trúc sợi chun:

a)

Bắt màu eossin

b)

Chia nhánh như cành cây

c)

Tạo thành từ protein elastin

d)

Mô tươi sợi có màu trắng

44.

Đặc điểm của nguyên bào sợi:

a)

Có hình thoi

b)

Có nhiều nhánh bào tương nối với nhau.

c)

Có khả năng tổng hợp procollagen.

d)

Có khả năng sinh ra loại tế bào khác.

45.

Đặc điểm không có của tế bào mỡ 1 không bào:

a)

Hình cầu, đường kính từ 40-150um.

b)

Bào tương chỉ có 1 túi mỡ lỡn

c)

Nhân hình trứng nằm ở khoảng giữa tế bào

d)

Là loại tế bào mỡ phổ biến ở cơ thể người trưởng thành.

46.

Đặc điểm không có của tế bào mỡ nhiều không bào:

a)

Ti thể phong phú, phân bố khắp tế bào

b)

Bào tương chỉ có nhiều túi mỡ kích thước khác nhau

c)

Nhân hình trứng nằm ở khoảng giữa tế bào

d)

Là loại tế bào mỡ phổ biến ở cơ thể người trưởng thành.

47.

Đặc điểm của tế bào nội mô

a)

Chỉ lớp mặt trong các mạch máu

b)

Liên kết với nhau bằng các thể liên kết

c)

Có hình đa diện dẹt

d)

Không còn khả năng sinh sản.

48.

Sụn không phải sụn trong

a)

Sụn sườn

b)

Sụn giáp

c)

Sụn ống tai ngoài

d)

Sụn khí phế quản

49.

Sụn thuộc loại sụn xơ

a)

Sụn sườn

b)

Sụn giáp

c)

Sụn liên đốt sống

d)

Sụn vành tai

50.

Sụn thuộc loại sụn trong:

a)

Sụn vành tai

b)

Sụn nắp thanh quản

c)

Sụn liên đốt sống

d)

Sụn phế quản

51.

Đặc điểm của tế bào sụn:

a)

Không có khả năng sinh sản

b)

Không có khả năng tổng hợp collagen

c)

Không có các nhánh bào tương nối với nhau

d)

Không nằm 1 mình trong ổ sụn

52.

Phân loại mô sụn, người ta dựa vào:

a)

Thành phần sợi

b)

Thành phần tế bào

c)

Vị trí sụn

53.

Đặc điểm chỉ có ở sụn xơ:

a)

Gặp ở nhiều nơi trong cơ thể

b)

Bọc ngoài là màng sụn

c)

Nhiều bó sợi collagen chạy theo nhiều hướng trong chất căn bản

d)

Nuôi dưỡng bằng cách thẩm thấu các chất qua màng

54.

Thành phần chủ yếu trong chất căn bản xương:

a)

Sợi collagen

b)

Xơ collagen

c)

Sợi chun

d)

Sợi võng

55.

Tế bào liên kết không còn khả năng sinh sản:

a)

Nguyên bào sợi

b)

Tế bào nội mô

c)

Tương bào

d)

Tế bào sụn

56.

Tế bào liên kết có khả năng phân chia

a)

Tế bào mỡ

b)

Tế bào nội mô

c)

Tương bào

d)

Huỷ cốt bào

57.

Đặc điểm chỉ có ở nguyên bào sợi:

a)

Có các nhánh bào tương dài ngắn khác nhau.

b)

Có bào quan phát triển.

c)

Có khả năng tạo ra tiền tơ tạo keo.

d)

Có khả năng phân bào.

58.

Cấu trúc không có ở đầu xương dài:

a)

Xương cốt mạc

b)

Sụn trong

c)

Xương Havers đặc

d)

Xương Havers xốp

59.

Cấu trúc không có ở thân xương dài:

a)

Xương cốt mạc

b)

Sụn trong

c)

Xương Havers đặc

d)

Xương Havers xốp

60.

Tạo cốt bào chứa nhiều, TRỪ:

a)

Ty thể

b)

Ribosome

c)

Lysosome

d)

Glycogen

61.

Từ ngoài vào, thân xương dài gồm các cấu trúc

a)

Màng ngoài xương -> hệ thống cơ bản ngoài -> xương Havers đặc -> hệ thống cơ bản trong -> màng trong xương -> ống tuỷ

b)

 Màng ngoài xương => Màng trong xương => Hệ thống cơ bản ngoài => Hệ thống cơ bản trong => Xương Havers đặc => Ống tủy

c)

Màng ngoài xương => Màng trong xương => Hệ thống cơ bản ngoài => Xương Havers đặc => Hệ thống cơ bản trong => Ống tủy

d)

Màng ngoài xương => Hệ thống cơ bản ngoài => Hệ thống cơ bản trong => Xương Havers đặc => Màng trong xương => Ống tủy

62.

Vạch bậc thang ở sợi cơ tim:

a)

Là nơi 2 đầu tế bào cơ tim tiếp giáp nhau.

b)

Có phần ngang trùng với đĩa A.

c)

Có thể bán liên kết.

d)

Có mặt của màng đáy.

63.

Tế bào thuộc hệ thống đại thực bào- đơn nhân là:

a)

Dưỡng bào

b)

Nguyên bào sợi

c)

Vi bào đệm

d)

Tương bào

64.

Chất căn bản sụn chứa collagen nào sau đây?

a)

Typ I

b)

Typ II

c)

Typ III

d)

Typ IV

65.

GAG nào không có ở sụn trong

a)

Dermatan sulfat

b)

Keratan sulfat

c)

Acid hyaluronic

d)

Chondroitin

66.

Sợi nào sau đây không có thành phần collagen:

a)

Sợi collagen

b)

Sợi võng

c)

Sợi chun

d)

Cả 3 đều chứa collagen

67.

Glycoprotein nào chiếm ưu thế ở sụn trong

a)

Dermatan sulfat

b)

Hyaluronan

c)

Fibronectin

d)

Chondronectin