wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11 NGT ông thi giữa hk2 năm 2023-2024

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Alkene là

a)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết C=C.

b)

Hydrocarbon không no, trong phân tử có các liên kết đôi.

c)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có nhiều liên kết C=C.

d)

Hydrocarbon không no, trong phân tử có 2 liên kết C=C.

2.

Công thức tổng quát của Alkene là:

a)

CnH2n (n≥2).

b)

CnH2n+2 (n≥0).

c)

CnH2n (n≥3).

d)

CnH2n-6 (n≥6).

3.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của alkene

a)

Tan trong nước

b)

Chất không màu.

c)

Nhẹ hơn nước.

d)

Tan trong dầu mỡ

4.

CH3−CH=CH−CH3 có tên gọi “thay thế” là

a)

but-2-ene.

b)

β-butylene.

c)

α-butylene.

d)

butylene.

5.

Tên thay thế của chất (CH3)2CHCH=CHCH3

a)

4-methylpent-2-ene.

b)

1,1-dimethylbut-2-ene.

c)

1-methyl-2-isopropylethene.

d)

1-isopropylpropene.

6.

Alkene X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3 Tên của X là

a)

3-methylpent-2-ene.   

b)

isohexane.

c)

3-methylpent-3-ene.

d)

2-ethylbut-2-ene.

7.

Chất X có công thức: CH3 − CH(CH3) – CH = CH2 Tên thay thế của X là

a)

3 – methylbut – 1 – ene.

b)

1 – methylbut – 3 – ene.

c)

3 - methylbut – 1 – yne.

d)

2 - methylbut – 3 – ene.

8.

Số đồng phân cấu tạo của alkene C4H8

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

9.

Số đồng phân cấu tạo của alkene.C5H10

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

10.

Các alkene không có các tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?

a)

Tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ.

b)

Có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.

c)

Có nhiệt độ sôi thấp hơn alkane phân tử có cùng số nguyên tử carbon

d)

Không dẫn điện.

11.

But-l-ene tác dụng với HBr tạo ra sản phẩm chính có công thức cấu tạo nào sau đây?

a)

CH3CH2CHBrCH3.

b)

CH3CHBrCHBrCH3. 

c)

CH3CH2CH2CH2Br.

d)

BrCH2CH2CH2CH2Br.

12.

Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, propene phản ứng với HCl, thu được sản phẩm chính là

a)

2-chlorinepropane.

b)

1-chlorinepropane.

c)

propane.

d)

1,2-dichlorinepropane.

13.

Chất tác dụng với HCl (hoặc HBr, HI, H2SO4) tạo ra 2 sản phẩm là

a)

propene.

b)

propane.

c)

but-2-ene.

d)

ethylene.

14.

Áp dụng quy tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng của HX vào alkene bất đối xứng.

b)

Phản ứng cộng của HX vào alkene đối xứng.

c)

Phản ứng cộng của Br2 với alkene đối xứng.

d)

Phản ứng trùng hợp của alkene.

15.

Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Markovnikov sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

b)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

c)

CH2Br -CH2-CH2- CH2Br.

d)

CH3-CH2-CH2- CH2Br.

16.

Hydrate hóa hỗn hợp X gồm 2 alkene chỉ thu được 2 alcohol. X gồm:

a)

B hoặc C.

b)

CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3

c)

CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3.

d)

CH2=CH2 và CH2=CHCH3.

17.

Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là:

a)

(-CH2-CH2-)n.

b)

(-CH2=CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n.

d)

(-CH3-CH3-)n.

18.

Sản phẩm trùng hợp ethylene là

a)

polyethylene.

b)

poly(ethene).

c)

polypropylene.

d)

polypropene.

19.

Cho dãy chất: C3H6, C2H6, C2H4, C3H8, CH2=CH-Cl Số chất tham gia phản ứng trùng hợp là?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

20.

Alkene C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Để phân biệt ethane và ethene, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất ?

a)

Phản ứng cộng với nước bromine.

b)

Phản ứng đốt cháy.

c)

Phản ứng trùng hợp.

d)

Phản ứng cộng với hydrogen.

22.

Hãy chọn mệnh đề đúng:

  (1) Tất cả các alkene có công thức chung CnH2n.

  (2) Chỉ có alkene mới có công thức chung CnH2n

  (3) Khi đốt cháy hoàn toàn alkene thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

  (4) Alkene có thể có 1 hoặc nhiều liên kết đôi.

  (5) Tất cả các alkene đều có thể cộng hợp hydrogen thành alkane.

a)

1, 3, 5.

b)

1, 2, 3.

c)

1, 2, 3, 5.

d)

1, 4, 5.

23.

Hydrocarbon no là những hydrocarbon

a)

trong phân tử chỉ có liên kết đơn

b)

trong phân tử chỉ có một liên kết đôi

c)

trong phân tử có một vòng no

d)

trong phân tử có ít nhất một liên kết đôi

24.

Công thức tổng quát của alkane là

a)

CnH2n+2

b)

CnHn+2

c)

CnH2n

d)

CnH2n-2

25.

Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H12 là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C6H14 là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

27.

Chlorofom có công thức là:

a)

CHCl3

b)

CH2Cl2

c)

CCl4

d)

CH3Cl

28.

Khi đốt cháy hoàn toàn một alkane bất kì thì tạo ra

a)

số mol H2O lớn hơn số mol CO2.

b)

số mol CO2 lớn hơn số mol H2O.

c)

số mol CO2 bằng số mol H2O.

d)

số mol CO2 lớn hơn hay nhỏ hơn số mol H2O phụ thuộc vào từng alkane cụ thể.

29.

Khi nung sodium acetate với vôi tôi xút, tạo ra khí

a)

methane.

b)

ethane.

c)

acetylene.

d)

ethylene.

30.

Hợp chất (CH3)2CHCH2CH2CH3 có tên gọi là

a)

2- metylpentane

b)

1,1- đimetylbutane.

c)

neopentane

d)

Isopentane

31.

Alkane X có công thức phân tử C5H12. Chlorine hóa X, thu được 4 sản phẩm dẫn xuất monochloro. Tên gọi của X là

a)

2- methylbutane

b)

2- dimethylpropane

c)

2,2-dimethylpropane

d)

pentane

32.

Alkane X có chứa 14 nguyên tử hydrogen trong phân tử. Số nguyên tử carbon trong một phân tử X là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

7

33.

Alkane X có chứa 82,76% carbon theo khối lượng. CTPT của X là:

a)

C4H10

b)

CH4

c)

C3H8

d)

C2H6

34.

Hai alkane X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, có tổng khối lượng phân tử bằng 74. X và Y lần lượt là

a)

ethane, propane

b)

propane, butane

c)

methane, ethane

d)

methane, butane.

35.

Tính chất hóa học đặc trưng của Hydrocarbon no là

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng tách

c)

Phản ứng oxi hóa

d)

Phản ứng phân hủy

36.

Trong các chất sau: (1) C4H8; (2) C3H8; (3)CH4; (4) C5H12; (5) C3H6; (6) C2H4; (7) C6H14. Các chất thuộc dãy đồng đẳng của alkane là:

a)

2, 3, 4, 7

b)

1, 3, 4, 6, 7

c)

1, 3, 4, 7

d)

3, 5, 7

37.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế methane bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Nung natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút

b)

Phân hủy hợp chất hữu cơ

c)

Tổng hợp cacbon và hidro

d)

Cracking butane

38.

Các alkane không tham gia loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng cháy

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng thế

39.

Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo (CH3)3CCH2CH2CH3

a)

2,2-dimethylpentane.

b)

2,2,3-trimethylbutane.

c)

2,3-dimethylpentane.

d)

2,2-dimethylbutane.

40.

Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo như sau: (CH3)2CHCH2CH3. Khi cho Y phản ứng với bromine có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monobromo là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

41.

Trong phân tử hydrocarbon X, hydrogen chiếm 25% về khối lượng. Công thức phân tử của X là

a)

CH4

b)

C2H4.

c)

C2H6.  

d)

C6H6.

42.

Cho butane phản ứng với chlorine thu được sản phẩm chính là

a)

2-chlorobutane.

b)

3-chlorobutane.

c)

1-chlorobutane.

d)

4-chlorobutane.

43.

Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?

a)

Dầu mỏ và khí mỏ dầu.

b)

Khí biogas.

c)

Aluminium carbide (Al4C3)

d)

Sodium acetate.

44.

Alkyne là

a)

những hydrocarbon không no, mạch hở có một liên kết ba C C trong phân tử.

b)

những hydrocarbon không no, mạch hở có một liên kết đôi C=C trong phân tử.

c)

những hydrocarbon không no, mạch hở có một liên kết bội trong phân tử.

d)

những hydrocarbon không no, mạch hở có một vòng no trong phân tử.

45.

Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n-2 (n 2).

b)

CnH2n (n 2).

c)

CnH2n+2 (n 1).

d)

CnH2n-6

46.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

4,4-dimethylhex-2-yne.

b)

3,3-dimethylpent-2-yne.

c)

4,4-dimethylpent-3-yne.

d)

3,3-dimethylpent-4-yne.

47.

Công thức cấu tạo của 3-methylbut-1-yne là

a)

(CH3)2CH-C≡CH.     

b)

CH3-C≡C-CH2CH3. 

c)

CH3CH2CH2-C≡CH.

d)

CH3CH2- C≡C-CH3.

48.

Có bao nhiêu alkyne tương ứng với công thức phân tử C5H8?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

49.

Phản ứng hydrogen hóa alkyne thành alkane được viết dưới dạng tổng quát là

a)

CnH2n-2 + 2H2  -> CnH2n+2

b)

CnH2n-2 + H2  -> CnH2n

c)

CnH2n + H2  -> CnH2n+2

d)

CnH2n-6 + 4H2  -> CnH2n+2

50.

Cho phản ứng: HC≡CH + HBr  ……. Sản phẩm của phản ứng trên là

a)

CH3-CHBr2.

b)

CH2Br-CH2Br.

c)

CHBr2-CHBr2.

d)

CH2=CH-Br.

51.

Cho phản ứng: HC≡CH + H2O ……… Sản phẩm của phản ứng trên là

a)

CH3-CH=O.

b)

CH2=CH-OH.

c)

CH2=CH2.

d)

CH3-O-CH3

52.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

a)

Propyne.

b)

Benzene.

c)

Methane.

d)

Ethylene.

53.

Dẫn khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu gì?

a)

Vàng nhạt.

b)

Trắng.

c)

Đen.

d)

Xanh.

54.

Khi cho acetylene phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

AgC≡CAg.

b)

CH2=CH2.

c)

HC≡CAg.

d)

HC≡CH.

55.

Ở điều kiện thường alkene và alkyne là chất khí, nếu trong phân tử có chứa số carbon là

a)

từ 2 đến 4.

b)

từ 2 đến 5.

c)

từ 2 đến 6.

d)

từ 2 đến 3.

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C C hoặc cả hai loại liên kết đó.

b)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C C.

c)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch vòng, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C C.

d)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C C.

57.

  Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công thức phân tử của các hydrocarbon no, mạch hở có dạng CnH2n ,n >=2.

b)

Công thức chung của các hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có 1 liên kết ba C C có dạng CnH2n-2, n >=2.

c)

Công thức chung của các hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có 1 liên kết đôi C=C có dạng CnH2n, n >=2.

d)

Công thức chung của các hydrocarbon là CxHy với x >=1.

58.

Cho các chất có công thức cấu tạo sau: (1) C1CH2CH=CHCH3; (2) BrCH2C(CH3)=C(CH2CH3)2; (3) CH3CH=CHCH3; (4) C1CH2CH=CH2(5) C1CH2CH=CHCH2CH3; (6) (CH3)2C=CH2. Trong số các chất trên, bao nhiêu chất có đồng phân hình học?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

59.

Dẫn dòng khí gồm acetylene và ethylene lần lượt đi vào ống nghiệm (1) đựng dưng dịch AgNO3/NH3 ở điều kiện thường, sau đó dẫn tiếp qua ống nghiệm (2) đựng nước bromine. Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây là không đúng?

a)

Ở ống nghiệm (2) chất lỏng chia thành hai lớp.       

b)

Ở ống nghiệm (2) thu được chất lỏng đồng nhất.

c)

Ở ống nghiệm (2) màu của nước bromine nhạt dần.

d)

Ở ống nghiệm (1) có kết tủa màu vàng nhạt.

60.

Để phân biệt but-2-yne (CH3C=CCH3) với but-l-yne (CH=CCH2CH3) có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch AgNO3/NH3.

b)

Dung dịch KMnO4.

c)

Nước bromine.

d)

Dung dịch HCl.

61.

Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?

a)

Ethylene.

b)

Vinyl chloride.

c)

Propene.

d)

Butadiene.

62.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Các chất trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

b)

Hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene.

c)

Những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

d)

Dãy đồng đẳng của benzene có công thức tổng quát CnH2n-6 (n  6).

63.

Cho các hydrocarbon X Y có công thức cấu tạo sau:

a)

l,2-dimethylbenzene và l,3-dimethylbenzene.

b)

l,3-dimethylbenzene và l,2-dimethylbenzene.

c)

p-xylene và m-xylene.

d)

m-xylene và o-xylene.

64.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Naphthalene (C10H8) tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.

b)

Ethylbenzene (C6H5CH2CH3) không tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.

c)

Styrene (C6H5CH=CH2) tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.

d)

Toluene (C6H5CH3) không tác dụng được với nước bromine,, dung dịch thuốc tím khi đun nóng

65.

Cho một số arene có công thức cấu tạo sau:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

2

66.

Phát biểu nào sau đây về quá trình sản xuất các hydrocarbon trong công nghiệp là không đúng?

a)

Người ta có thể khai thác điều chế benzene bằng phản ứng trimer hoá acetylene.

b)

Người ta có thể khai thác benzene từ dầu mỏ hoặc điều chế benzene bằng phản ứng reforming hexane.

c)

Người ta có thể khai thác điều chế toluene và benzene từ nhựa than đá.

d)

Người ta có thể khai thác điều chế toluene bằng quá trình reforming hexane và heptane.

67.

Chất lỏng X (có công thức phân tử là C6H6) không màu, có mùi thơm nhẹ, không tan trong nước, là một dung môi hữu cơ thông dụng. X tác dụng với chlorine khi chiếu sáng tạo nên chất rắn Y; tác dụng với chlorine khi có xúc tác FeCl3 tạo ra chất lỏng Z và khí T. Khí T khi đi qua dung dịch silver nitrate tạo ra kết tủa trắng. Công thức của các chất Y, Z, T lần lượt là

a)

C6H6Cl6; C6H5Cl; HCl.

b)

C6H5C1; C6H6C16; HCl

c)

C6H5C15(CH3); C6H5CH2C1; HC1.

d)

C6H5CH2C1; C6H5C15(CH3); HC1.

68.

Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch KMnO4/H2SO4 tạo thành hợp chất hữu cơ đơn chức?

a)

C6H5CH3.

b)

m-CH3C6H4CH3.

c)

o-CH3C6H4CH3.

d)

p-CH3C6H4CH3.

69.

Để phân biệt styrene và phenylacetylene chỉ cần dùng chất nào sau đây?

a)

Dung dịch AgNO3/NH3.

b)

Nước bromine.

c)

Dung dịch KMnO4.

d)

Khí oxygen dư.

70.

Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

vòng benzene.

b)

liên kết đơn.

c)

liên kết đôi.

d)

liên kết ba.

71.

Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene?

a)

C8H10.

b)

C8H12.

c)

C8H14.

d)

C8H16.

72.

Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng?

a)

Các góc liên kết đều bằng 109,5o.

b)

Các độ dài liên kết carbon - carbon đều bằng nhau.

c)

Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng.

d)

Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều.

73.

Nitro hoá benzene bằng hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc ở nhiệt độ ≤ 50o, tạo thành chất hữu cơ X. Phát biểu nào sau đây về X không đúng?

a)

X tan tốt trong nước.

b)

X là chất lỏng, sánh như dầu.

c)

X có màu vàng.

d)

Tên của X là nitrobenzene.

74.

Chất nào sau đây khi tác dụng với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc nóng tạo một sản phẩm mononitro hoá duy nhất?

a)

Benzene.

b)

Toluene.

c)

o-xylene.

d)

Naphthalene.

75.

Phản ứng giữa toluene và chlorine khi được chiếu sáng tạo sản phẩm là:

a)

benzyl chloride.

b)

p-chlorotoluene.

c)

m-chlorotoluene.

d)

2,4-dichlorotoluene.

76.

Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của benzene là không đúng?

a)

Benzene làm mất màu dung dịch nước bromine ở điều kiện thường.

b)

Benzene không bị oxi hoá bởi tác nhân oxi hoá thông thường.

c)

Benzene dễ tham gia phản ứng thế hơn so với phản ứng cộng.

d)

Benzene khó tham gia phản ứng cộng hơn ethylene.

77.

Nhận xét nào sau đây không đúng đối với phản ứng cộng chlorine vào benzene?

a)

Tỉ lệ mol của các chất tham gia phản ứng là .

b)

Sản phẩm thu được là 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane.

c)

Xảy ra với điều kiện ánh sáng tử ngoại và đun nóng.

d)

Khó hơn phản ứng cộng chlorine vào ethylene.

78.

Cho các chất sau: (X) o-bromotoluene; (Y) m-bromotoluene; (Z) p-bromotoluene

Sản phẩm chính của phản ứng giữa toluen với bromine ở nhiệt độ cao có mặt iron(III) bromide là

a)

(X) và (Z).

b)

(Y).

c)

(Y) và (Z).

d)

(X) và (Y).

79.

ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu aren là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

80.

Chất lỏng X có khả năng làm nhạt màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường. X là chất nào trong các chất sau đây?

a)

Styrene.

b)

Toluene.

c)

Benzene.

d)

Naphtalene.

81.

Đun nóng toluene với dung dịch KMnO4 nóng, thì tỉ lệ mol C6H5COOK sinh ra so với KMnO4 phản ứng bằng

a)

1: 2

b)

2: 1

c)

2: 3

d)

3: 2

82.

Hydrocarbon thơm X có công thức phân tử C8H10, khi tác dụng với dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4 tạo nên họp chất hữu cơ đơn chức Y. X phản ứng với chlorine có chiếu sáng tạo họp chất hữu cơ z chứa một nguyên tử Cl trong phân tử (là sản phẩm chính). Các chất X, Y, Z có công thức cấu tạo lần lượt là

a)

C6H5CH2CH3; C6H5COOH; C6H5CHClCH3.

b)

C6H5CH2CH3; C6H5CH2COOH; C6H5CHClCH3.

c)

o-CH3C6H4CH3; o-HOOCC6H4COOH; o-ClCH2C6H4CH2Cl.

d)

p-CH3C6H4CH3; p-HOOCC6H4COOH; p-ClCH2C6H4CH2Cl.

83.

Cho 30 mLdung dịch HNO3 đặc và 25 mLdung dịch H2SO4 đặc vào bình cầu ba cổ có lắp ống sinh hàn, phễu nhỏ giọt và nhiệt kế rồi làm lạnh hỗn hợp đến 30 °C. Cho từng giọt benzene vào hỗn hợp phản ứng, đồng thời lắc đều và giữ nhiệt độ ở 60 °C trong 1 giờ. Đe nguội bình, sau đó rót hỗn họp phản ứng vào phễu chiết, hỗn họp tách thành hai lớp. Tách bỏ phần acid ở bên dưới. Rửa phần chất lỏng còn lại bằng dung dịch sodium carbonate, sau đó rửa bằng nước, thu được chất lỏng nặng hơn nước, có màu vàng nhạt. Kết luận nào sau đây về phản ứng trên là không đúng?

a)

Nitric acid đóng vai trò là chất oxi hoá.

b)

Sulfuric acid cộ vai trò chất xúc tác.

c)

Đã xảy ra phản ứng thế vào vòng benzene.

d)

Chất lỏng màu vàng nhạt là nitrobenzene. 

84.

Một trong những ứng dụng của toluene là

a)

làm phụ gia để tăng chỉ số octane của nhiên liệu.

b)

làm chất đầu để sản xuất methylcyclohexane.

c)

làm chất đầu để điều chế phenol.

d)

làm chất đầu để sản xuất polystyrene.

85.

Một số chất gây ô nhiễm môi trường như benzene, toluene có trong khí thải đốt cháy nhiên liệu xăng, dầu. Để giảm thiểu nguyên nhân gây ô nhiễm này cần

a)

hạn chế sử dụng nhiên liệu hoá thạch.

b)

cấm sử dụng xe cá nhân.

c)

thay xăng bằng khí gas.

d)

cấm sử dụng nhiên liệu xăng.