NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCâu hỏi lãnh đạo 70 câu
Total questions: 70
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
Nhận định nào về nhiệm vụ của người lãnh đạo dưới đây là đúng?
a)
Chọn việc đúng để làm.
b)
Làm đúng việc được giao.
c)
Hướng đến sự ồn định.
d)
Quàn lý công việc.
2.
Nhận định nào về nhiệm vụ cùa người quản lý dưới đây là đúng?
a)
Lãnh đạo con người.
b)
Hướng đến sự đồi mới.
c)
Quan tâm đến tầm nhìn tương lai.
d)
Quản lý công việc.
3.
Người lãnh đạo dựa vào nhân tố nào đề thực thi nhiệm vụ?
a)
Quyền lực cứng.
b)
Quyền lực mềm.
c)
Quyền hành chính được bổ nhiệm.
d)
Gồm cả 1 và 2.
4.
Người quản lý dựa vào nhân tố nào dể thực thi nhiệm vụ?
a)
Khả năng gây ảnh hưởng đến cấp dưới.
b)
Nhân cách.
c)
Năng lực.
d)
Quyền hành chính được bồ nhiệm.
5.
Chức năng của nhà quản lý theo Mô hình thời đại 4.0
a)
Là nhà quản lý thuần túy.
b)
Kiêm soát nhóm.
c)
Thực hiện điều hành và kiểm soát.
d)
Quản lý sử dụng và làm chù công nghệ số.
6.
Đe lãnh đạo hiệu quả, người lãnh đạo cần phái có những phẩm chất nào?
a)
Quàng đại. /
b)
Hoàn hảo.
c)
Kiên dinh, vững vàng.
d)
Hào phóng.
7.
Kỹ năng nào cần có đối với người lãnh đạo?
a)
Kỹ năng lắng nghe.
b)
Kỹ nâng phán đoán nhanh.
c)
Kỹ năng sử dụng tin học văn phòng nâng cao.
d)
Bao gồm cả 1 và 2.
8.
02 bước đầu tiên trong quy trình ủy quyền hiệu quả của người lãnh đạo là:
a)
Gặp gỡ, giao việc.
b)
Chuẩn bị, lựa chọn.
c)
Kiểm điểm, theo dõi.
d)
Thỏa thuận, ký kết hợp đồng.
9.
Biện pháp nào có thể giúp người lãnh đạo tạo động lực cho nhân viên hiệu quà?
a)
Tỏ thái dộ tích cực với những ý tưởng mới và có hình thức khen thưởng phù hợp, kịp thời.
b)
Không nên tó thái độ khi nhân viên hoàn thành tốt công việc. Vì khi khen ngợi, họ dễ phát sinh tính tự hài lòng, kiêu ngạo.
c)
Đánh giá một cách khắt khe đối với những nhân viên làm việc tốt đề họ cố gắng hơn nữa.
d)
Đánh giá càng cao càng tốt đối với kết quả đạt được của nhân viên.
10.
Đẻ giải quyết vấn đề hiệu quả, người lãnh đạo cần tiến hành 02 bước căn bản đầu tiên đó là:
a)
Tìm kiếm giải pháp phù hợp và giải quyết vấn đề
b)
Xác định nguyên nhân và giải quyết vấn đề
c)
Đánh giá vấn đề và lựa chọn giải pháp
d)
Nhận ra vấn đề và xác định nguyên nhân chính của vấn đề
11.
Trong Quy trình uỳ quyền hiệu quà KHỔNG có bước nào sau đây?
a)
Gặp gỡ.
b)
Hợp đồng.
c)
Phỏng vấn.
d)
Theo dõi.
12.
Chức năng cùa nhà quản lý theo mô hình mới bao gồm chức năng nào?
a)
Tổ chức công việc.
b)
Kiểm tra giám sát.
c)
Cung cấp dịch vụ công.
d)
Bao gồm cả 1 và 2.
13.
Trong những hành vi dưới đây, hành vi nào KHÔNG phải là hành vi tạo động lực?
a)
Chế độ đãi ngộ thỏa đáng.
b)
Tạo ra những cơ hội đào tạo, nâng cao kỹ năng nghề nghiệp cho nhân viên.
c)
Trao gửi niềm tin đoi với nhân viên.
d)
Đối xử thiên vị với nhân viên luôn biết chấp hành ỷ kiến của lãnh đạo.
14.
Kỹ năng nào dưới đây không phải là nhóm Kỹ năng quan hệ giữa con người với con người?
a)
Kỹ năng chuyên môn.
b)
Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh. >
c)
Kỹ năng đàm phán trong kinh doanh.
d)
Kỹ năng quản lý xung đột.
15.
Mô hình lãnh đạo, quản lý hiện đại của thế kỷ 21 cho răng: Nhà lãnh dạo phải đàm báo được 3 yếu tố, đó là:
a)
Khả năng tạo tầm nhìn.
b)
Khả năng gây ảnh hưởng.
c)
Khả năng truyền càm hứng.
d)
Tất cả các đáp án trên.
16.
Mục tiêu cao nhất của lãnh đạo trong ngân hàng lả gì?
a)
Các nhân viên làm việc tự nguyện vì mục tiêu chung.
b)
Buộc các nhân viên hoàn thành công việc được giao.
c)
Động viên nhân viên thực hiện đúng chức năng nhiệm vụ.
d)
Xác định những mục tiêu cần đạt dược của nhân viên.
17.
Nội dung nào KHÔNG phải là đặc trưng cơ bàn của nhà quản lý có khuynh hướng lãnh đạo?
a)
Tầm nhìn dài hạn, vượt xa các vấn dề diễn ra hàng ngày và các bán báo cáo quý.
b)
Không dừng lại ở các vấn đề quản lý, và ảnh hưởng cùa họ thường vượt ra ngoài lĩnh vực họ phụ trách.
c)
Thích ứng với ổn định, không thích sự thay đồi.
d)
Coi trọng tầm nhìn, các giá trị và động cơ thúc đẩy.
18.
Đặc điểm giao tiếp theo phong cách lãnh đạo độc tàỉ là:
a)
Giao tiếp một chiều tù trên xuống.
b)
Giao tiêp ngang bầng. /
c)
Giao tiếp nhiều chiều.
d)
Giao tiếp thân thiện.
19.
Một trong những vai trò quan trọng của người quán lý là:
a)
Lập kế hoạch.
b)
Sáng tạo ra sản phẩm dịch vụ.
c)
Xây dựng chiến lược phát triển.
d)
Xây dựng văn hóa kinh doanh.
20.
Lãnh dạo được hiểu là quá trình tác động thế nào đến hoạt động cùa cá nhân hoặc nhóm?
a)
XT Thiết lập các mục tiêu.
b)
Gây ành hướng.
c)
Hướng dẫn nhân viên hoàn thành các mục tiêu.
d)
Tất cả các dáp án trên.
21.
Theo anh (chị), thế nào là làm việc nhóm?
a)
Là một nhóm người cùng chung sức làm việc, họ có cùng mục tiêu, có sự tương lác qua lại thường xuyên, cũng như phân công công việc, nhiệm vụ rõ ràng để đạt được mục tiêu chung đã đề ra.
b)
Là người trong cùng một phòng tự thực hiện tốt nhiệm vụ.
c)
Là hoạt động thường xuyên và không kém phần quan trọng.
d)
Là nhiều người cùng nhau kết hợp để thực hiện mục tiêu của mọi cá nhân.
22.
Trong vai trò cùa người lãnh đạo nhóm, điều gì là quan trọng nhất?
a)
Thiết lập quy tắc nghiêm ngặt.
b)
Đàm bảo tinh thần đối đầu.
c)
Xây dựng lòng tin và tạo động lực cho nhóm.
d)
Kiểm soát tuyệt đối.
23.
Tầm quan trọng của làm việc nhóm KHÔNG bao gồm nội dung nào?
a)
Cải thiện kỹ nâng giao tiếp giữa các thảnh viên.
b)
Thúc đẩy sự sáng tạo và đưa ra quyết định đúng đắn.
c)
Dề phát hiện cá nhản nổi trội trong nhóm.
d)
Rèn luyện tính ký luật.
24.
Giao tiếp trong íàm việc nhóm bao gồm:
a)
Mạnh dạn bày tỏ ý kiến, quan điểm cá nhân; Lắng nghe; Chất vấn, phản biện.
b)
Tôn trọng ý kiến cùa người khác; Thuyết phục và tạo ảnh hưởng.
c)
Trợ giúp; Chia sẻ; Chung sức; Phối hợp.
d)
Tất cả các đáp án trên.
25.
Trong làm việc nhóm KHỐNG bao gồm các cách thức giao tiếp nào?
a)
Mạnh dạn bày tó ý kiến, quan điểm cá nhân.
b)
Tôn trọng ý kiến của người khác.
c)
Lấy quan điểm cũa trường nhóm làm chủ đạo.
d)
Tất cà các đáp án trên.
26.
Nguyên tắc nào sau đây giúp bạn đạt được kỹ năng lẳng nghe hiệu quả trong làm việc nhóm?
a)
X Giữ vững tinh thần tập trung; Kiên nhẫn.
b)
Lắng nghe một cách chủ động; Luôn thể hiện sự quan tâm khi trao đổi.
c)
Chấm dứt hành động áp đặt; Sừ dụng công cụ để ghi nhớ.
d)
Tất cả các đáp án trên.
27.
Cách thức nào KHỐNG giúp bạn đạt được kỹ năng lắng nghe hỉệu quả trong làm việc nhóm?
a)
. ,x Giữ vững tinh thân tập trung; kiên nhẫn.
b)
Luôn thể hiện sự quan tâm khi trao đổi.
c)
Chấm dứt hành động áp đặt.
d)
Không sử dụng công cụ đế ghi nhớ.
28.
Để làm việc nhóm hiệu quả, kỹ năng nào là cần thiết?
a)
Quản lý thời gian; giải quyết vấn đề.
b)
Quản lý mối quan hệ giữa các thành viên trong nhóm; Quản lý thời gian; giải quyết vấn đề.
c)
Tư duy phân biện; tổ chức thực hiện công việc.
d)
Tất cả các đáp án trên.
29.
Trong quá trình làm việc nhóm, tư duy phản biện giúp bạn đạt được diều gì?
a)
Bảo vệ được các ý kiển cùa mình nếu cần thiết hoặc sẽ mang lại hiệu quà cho hoạt dộng nhỏm.
b)
Mang lại hiệu quả cho hoạt động nhóm.
c)
Bảo vệ được các ý kiến cùa mình nếu cảm thấy điều đó là cần thiết.
d)
Đưa ra các ý kiến, nhận định của cá nhân góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động nhóm.
30.
Nếu bạn là Trưởng nhóm khi giải quyết vấn đề phát sinh của nhóm bạn nên làm
a)
Nhận biết, xác định vấn đề.
b)
ửng xữ phù hợp với thành viên trong nhóm.
c)
Giải quyết vấn đề với tinh thần xây dựng, hợp tác, hỗ trợ các thành viên.
d)
Tất cá các đáp án trên.
31.
Kỹ năng phân tích vấn đề là:
a)
Khả năng phát hiện ra vấn dề, thấu hiểu toàn diện vấn đề, lựa chọn được phương pháp để ra quyết định phù hợp, hiệu quà.
b)
Khả năng tìm hiểu, thấu hiểu toàn diện vấn đề.
c)
Khả năng đánh giá vấn đề, ra quyết định phù hợp, hiệu quà.
d)
Khả năng tìm hiểu vấn đề, ra quyết định nhanh, hiệu quà.
32.
Tầm quan trọng của phân tích vẩn đề đối với lãnh đạo, quàn lý cấp phòng là:
a)
Phát triển tư duy sáng tạo, tư duy phản biện.
b)
Nàng cao khả năng tìm hiểu vấn đề.
c)
Tãng khả năng đánh giá vân đê.
d)
Tăng khá năng ra quyết định nhanh.
33.
Phân loại vấn đề trong doanh nghiệp theo mức độ ảnh hường, vấn đề nào có tầm ánh hưởng rộng và lâu dài tới hoạt động của doanh nghiệp?
a)
Vẩn đề chiến lược.
b)
Vấn dề quan trọng.
c)
vấn đề khẩn cấp.
d)
Vấn đề thường xuyên.
34.
Phân loại vấn đề trong doanh nghiệp theo mức độ khẩn cắp, vấn đề nào cần giải quyết ngay?
a)
Vấn dề chiến lược.
b)
Vấn đề quan trọng.
c)
Vấn đề khấn cấp.
d)
Vấn đề thường xuyên.
35.
Khi xác định loại vấn đề dể giải quyết, người lãnh đạo doanh nghiệp cần phải tìm câu trả lời cho câu hỏi nào sau dây?
a)
vấn dề xảy ra có phải xuất phát từ lỗi hệ thống không?
b)
Vấn đề có tính lặp lại hay ngẫu nhiên không?
c)
Vấn dề cỏ lính nghiêm trọng nhất là gì?
d)
Tẩt cà các đáp án trên.
36.
Đâu là phương pháp phân tích vấn đề ưong đó tận dụng khả năng ghi nhận hình ảnh của não bộ đề ghi nhớ chi tiết, phân tích, tống hợp một vấn đề thành một dạng cùa lược đồ phân nhánh?
a)
Sơ đò tư duy.
b)
Công não.
c)
Biểu đồ xương cá.
d)
5 Whys.
37.
Bước nào sau đây KHÔNG thuộc các bước trong việc khai thác trí tuệ tập thể dể giái quyết các vấn đề phức tạp?
a)
Nhà quàn lý định hướng trước phương án giải quyết.
b)
Thu thập ý kiến.
c)
Thu thập phương án giãi quyết.
d)
Lựa chọn phương án.
38.
Câu nói của Albert Enstein: “Nếu có một giờ để cứu thế giới, thì sẽ phải dùng 55 phút đế xác định vấn đề và chi dành 5 phút để tìm giải pháp” nhắn mạnh tầm quan trọng của:
a)
Giải quyết vấn đề.
b)
Xác định giải pháp. y
c)
Nhận diện chính xác vấn đề trước khi đề ra giài pháp.
d)
Tìm kiểm giài pháp giài quyết vấn đề.
39.
Hoàn thành nhận định sau: “Ra quyết định là 1 quá trình...”
a)
Nhờ vào trực giác tính toán, lựa chọn phương án tối ưu.
b)
Cân nhắc, tính toán tư duy giúp nhà quản lý lựa chọn phương án tối ưu.
c)
Nhờ vào kinh nghiệm lựa chọn phương án tối ưu.
d)
Nhờ vào trực giác và kinh nghiệm lựa chọn phương án tối ưu.
40.
Mục đích của việc ra quyết định là gì?
a)
xỷ* Chọn phuơng án tốt nhất và ra quyết định.
b)
Thảo luận với nhũng người khác và ra quyết định.
c)
Giải quyết 1 vấn dề.
d)
Tìm phương án để giải quyêt vân đe.
41.
Hoạt động kèm cặp và hướng dẫn nhân viên được thực hiện bởi:
a)
Cán bộ quản lý, lãnh đạo trực tiếp.
b)
Cán bộ có kinh nghiệm.
c)
Cán bộ lãnh đạo.
d)
Tất cả các đáp án trên.
42.
Mục đích nâng cao năng lực làm việc của đội ngũ nhân viên là gi?
a)
Nâng cao chất lượng phục vụ khách hàng.
b)
Thúc đẩy sự phát triển của doanh nghiệp, chia sẻ gánh nặng công việc, tiết kiệm được thời gian và chi phí thực hiện.
c)
Nâng cao kỹ năng xử lý công văn, giấy tờ.
d)
Nâng cao chất lượng - Mở rộng quy mô - Phục vụ khách hàng.
43.
Hình thức đào tạo trong công việc là gì?
a)
Cử người lao dộng tham gia học tập tại các cơ sờ đào tạo chính quy.
b)
Đào tạo tại các cơ sờ đào tạo đan xen với thời gian làm việc.
c)
Kết hợp với các tổ chức đào tạo để mở lớp đào tạo theo yêu cầu.
d)
Hướng dẫn, kèm cặp trực tiếp tại nơi làm việc.
44.
Khi trường phòng hướng dẫn nhân viên giao dịch về tác phong, thái độ phục vụ khách hàng, xừ lý phàn nàn của khách hàng, đây là phương pháp đào tạo nào?
a)
Đào tạo kiểu phòng thí nghiệm.
b)
Hướng dẫn, kèm cặp trong công việc.
c)
Đào tạo theo kiểu chương trình hoá với sự trợ giúp của máy tính.
d)
Đào tạo trong ngắn hạn.
45.
Đối với doanh nghiệp, lợi ích của hướng dẫn, kèm cặp nhân viên là:
a)
Tiết kiệm chi phí cho đơn vị
b)
Người lao động được hướng dẫn, kèm cặp trên qpng việc tại nơi làm việc.
c)
Người lao động hiểu rổ mục tiêu công việc, hỗ trợ học hòi và đạt kết quà cồng việc cao hơn.
d)
Tất cả các dáp án trên.
46.
Người được giao làm còng tác hướng dẫn, kèm cặp nhân viên trong đơn vị KHÔNG phài làm việc gì dưới đày?
a)
Lên kế hoạch hướng dẫn, kèm cặp.
b)
Cung cấp kiến thức vĩ mô cho người lao động.
c)
Đánh giá điểm mạnh, điểm yếu cùa người lao động.
d)
Chia sé những điểm họ làm tốt và có thể làm tốt hơn.
47.
Để công tác hướng dẫn, kèm cặp nhân viên trong dơn vị được hiệu quá, người dược giao hướng dẫn, kèm cặp cần làm gì? ......
a)
Được điểm mạnh, điềm yếu của người lao động.
b)
Truyền nãng lượng tích cực và tạo động lực cho nhân viên.
c)
Định hướng mục tiêu và biết chịu trách nhiệm.
d)
Tất cà các đáp án trên.
48.
Lợi ích của hướng dẫn, kèm cặp nhân viên KHÔNG bao gồm: ?ĩr
a)
Tăng chất lượng, kết quả lao động.
b)
Tạo cơ hội gắn kết người lao dộng với tô chức.
c)
Xây dựng bầu không khí và mối quan hệ gắn bó giữa nhà quán lý với nhân viên.
d)
Tạo cơ hội tăng thêm thu nhập cho người lao động.
49.
Việc quán lý nhân sự trong hoạt động kinh doanh thời kỳ Bank 4.0 đòi hỏi người quán lý phài đáp ứng được yêu cầu gì dưới đây?
a)
Khai thác sử dụng các phần mềm quán tri nhân sự chuyên biệt để xử lý các vấn đề nhân sự, xây dựng chính sách và ra quyết định nhanh, chính xác.
b)
Quàn lý nhân sự trên smartphone.
c)
Có khả năng khai thác dữ liệu trên internet đề quàn lý nhàn sự.
d)
Có khả năng quàn lý nhân viên theo cả cách truyền thống và hiện đại.
50.
Hình thức đào tạo nào giúp nhân viên có thêm kinh nghiệm, thành thạo, hiểu rõ mục tiêu công việc?
a)
Đào tạo thông qua hội thào.
b)
Đào tạo lại.
c)
Đào tạo trực tuyến (online).
d)
Hướng dẫn, kèm cặp trong công việc.
51.
Theo góc độ nhà quản lý, tạo dộng iực làm việc cho người lao dộng là gì?
a)
Dùng những biện pháp nhất định đế kích thích người lao động làm việc một cách tự nguyện, nhiệt tình, hăng say và hiệu quá hơn trong công việc.
b)
Dùng các biện pháp đề yêu cầu người lao động làm việc.
c)
Sử dụng những lời nói, hành động gây áp lực với người lao động làm việc.
d)
Đưa ra các quy định nhằm làm cho người lao động làm việc một cách kỷ luật, tích cực.
52.
Tầm quan trọng cùa việc tạo động lực làm việc cho người lao động là gì?
a)
Kích thích tâm lý làm việc.
b)
Giúp người lao động làm việc hăng say hơn, thúc đẩy tính sáng tạo và năng lực làm việc, tự hoàn thiện bản thân.
c)
Xây dựng môi trường làm việc vui vè, tích cực, hãng say và sáng tạo.
d)
Tất cà các đáp ản trên.
53.
Đe tạo động lực cho nhân viên, người quàn lý cần:
a)
Đưa ra mục tiêu lớn.
b)
Hiểu tính cách của nhân viên, chia sẽ mục tiêu và kỳ vọng, hướng dẫn, hỗ trợ, khen ngựi họ khi họ hoàn thành tốt công việc.
c)
Luôn bên cạnh, đồng hành.
d)
Luôn khen ngợi nhân viên dù công việc hoàn thảnh chưa tốt.
54.
Để tạo động lực cho bàn thân cần lưu ý những vấn đề nào sau đây? sO
a)
Dùng lý trí bắt bàn thân phái luồn làm việc cần mẫn, chăm chi.
b)
Thay đổi đề bàn thân hòa nhập tốt.
c)
Đảm bảo rằng bản thân có một cái nhìn tích cực, hiều mục tiêu cuối cùng, cam kết không đánh mất mục tiêu.
d)
Xây dựng mối quan hệ tốt với lãnh đạo và đồng nghiệp.
55.
Đâu là yếu tố tạo dộng lực cho người lao động thuộc về nhóm yếu tổ cõng việc? _
a)
Công việc phù hợp với khả năng và chuyên môn cùa người lao dộng.
b)
Hệ thống giá trị, niềm tin mà các thành viên trong doanh nghiệp cùng hướng tới.
c)
Môi trường làm việc.
d)
Những giá trị mà doanh nghiệp đặt ra trong một khoảng thời gian nhất định.
56.
Nhận định nào về năng lực cùa người lãnh đạo sau đây KHÔNG đúng?
a)
Chi có trình độ chuyên môn và hiểu biết về kinh doanh là chưa đủ nếu nhà lãnh đạo đó không thông thạo các kỹ năng liên quan đến con người.
b)
Kỹ năng tạo lập mối quan hệ trong giao tiếp có vai trò quan trọng giúp nhà quàn lý, lãnh dạo thực hiện thành công các kể hoạch và mục tiêu dề ra.
c)
Khi tạo lập các mối quan hệ, người lãnh đạo hãy biết cách chấp nhận, tôn trọng sự khác biệt.
d)
Nhà quàn lý, lãnh đạo không nhất thiết phái rèn luyện kỹ năng truyền thông.
57.
Bất lợi lớn nhất khi giao tiếp bằng lời nói là gì?
a)
Thông điệp được truyền qua càng nhiều người, khả năng bị sai lệch nội dung càng lớn.
b)
Tốc độ truyền nhận thông tin nhanh.
c)
Sự phán hồi thông tin nhanh.
d)
Người tham gia giao tiếp có thể trực tiếp phản hồi thông tin.
58.
Cách thức giao tiếp nào cùa người lanh đạo với nhân viên dưới đây KHÔNG phù hợp?
a)
Chân thành lắng nghe nhân viên.
b)
Biết im lặng khi nhân viên phát sinh lỗi trong công việc.
c)
Cần biết hói làm rõ ý và thấu hiểu tâm tư, tình cảm cùa nhàn viên.
d)
Không nên mất kiên nhẫn khi nghe nhân viên trình bày vấn đề.
59.
Trong việc xử lý các khiếu nại cùa nhân viên, nhà quàn lý cần tìm hiểu, xác định chính xác nguyên nhân cùa vấn đề qua hình thức nào?
a)
Năm chắc quy trình giải quyết nội bộ.
b)
Làm chù diễn biển, tâm trạng, cảm xúc bân thân.
c)
Biết chia sè cám xúc với cá nhân cỏ khiếu nại.
d)
Tất cã các đáp án trên.
60.
Yêu cầu đối với nhà lãnh đạo khi trình bày vấn đề là:
a)
Giúp nhân viên hiểu rõ được nội dung, thông tin/thóng điệp mình muốn truyền đạt, đạt mục tiêu dề ra.
b)
Giúp nhân viên hiểu rõ chức năng nhiệm vụ.
c)
Giúp nhân viên nhận thức rõ lợi ích của bản thân khỉ hoàn thành nhiệm vụ.
d)
Giúp nhân viên hiểu rõ nghĩa vụ, trách nhiệm của mình.
61.
Đặc trưng cùa cuộc cách mạng công nghệ 4.0 là gì?
a)
Là cuộc cách mạng trong tự động hóa sản xuất.
b)
Là cuộc cách mạng với động lực chính là động cơ đốt trong và máy móc sử dụng điện.
c)
Là sự kết hợp các công nghệ của nhiều lĩnh vực, làm mờ ranh giới giữa vật lý, kỹ thuật số và sinh học.
d)
Là sự phát triền cùa chất bán dẫn, siêu máy tính.
62.
“Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư” là cụm từ để chì cuộc cách mạng nào dưới đây?
a)
Cuộc cách mạng công nghệ.
b)
Cuộc cách mạng kết nối.
c)
Cuộc cách mạng của hệ thống điện toán đám mây.
d)
Cuộc cách mạng khoa học - xã hội.
63.
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư có những lác động to lớn về kinh tể, xâ hội và môi trường trong phạm vi nào?
a)
Toàn cầu, khu vực và trong từng quốc gia.
b)
Quốc gia có kết nối với các đối tác chiến lược ở nước ngoài.
c)
Các quốc gia có nền công nghệ tiên tiến.
d)
Doanh nghiệp có khà năng hội nhập quốc tế.
64.
Sự gia tăng sức mạnh của các quốc gia trong giai đoạn cách mạng công nghiệp lần thứ tư chủ yểu được dựa trên cơ sớ nào?
a)
Giải pháp về marketing và bán hàng.
b)
Khai thác tài nguyên
c)
Cõng nghệ và dổi mới sáng tạo.
d)
Giãi pháp về quản trị sự thay đồi.
65.
Tác động của cuộc cách mạng 4.0 làm ành hưởng đến việc làm cùa hàng triệu nhãn viên tại các ngân hàng là do ứng dụng công nghệ nào dưới đây?
a)
Công nghệ chuỗi khối.
b)
Ngân hàng trực tuyến dí động.
c)
Ngân hàng lõi.
d)
Điện toán đám mây
66.
Phân tích công việc là quá trình:
a)
Thu thập và đánh giá thông tin liên quan nhân vien.
b)
Đánh giá những vấn đề tác động đến việc hoàn thành công việc.
c)
Thu thập và đánh giá một cách có hệ thống các thông tin quan trọng có liên quan đến công việc nhằm làm rõ bán chất công việc.
d)
Thu thập các thông tin về cơ chế, quy trình.
67.
Thòng qua việc phân tích công việc, người quản lý xác định được:
a)
Các kỳ vọng cứa mình đối với người lao động.
b)
Làm cho người lao động hiểu được các nhiệm vụ, nghĩa vụ và trách nhiệm cùa mình trong công việc.
c)
Gồm 1 và 2.
d)
Làm cho người lao động hiểu được các nhiệm vụ.
68.
Vì sao các nhả quàn lý phải tiến hành phân tích công việc?
a)
Để lập kế hoạch nguồn nhân lực.
b)
Đánh gíá thực hiện công việc.
c)
Đào tạo nhân viên.
d)
Tất cà các đáp án trên.
69.
Các bước trong quy trình phân tích công việc là:
a)
Xác định các công việc; Lựa chọn người thực hiện; Sử dụng thông tin thu thập đề phân tích.
b)
Xác định các công việc cần phân tích; Lựa chọn các phương pháp thu thập thông tin thích hợp; Lựa chọn người thực hiện công việc; Sử dụng thông tin thu thập để phân tích.
c)
Xác định các công việc cần phân tích; Lựa chọn các phương pháp; Sử dụng thông tin thu thập để phân tích.
d)
Xác định các công việc cần phân tích; Lựa chọn các phương pháp thích hợp.
70.
Quá trình lập kế hoạch công việc thực chất là:
a)
Xác định rõ đổi tượng thực hiện.
b)
Xác định đúng nhiệm vụ cần thực hiện.
c)
Xác định những mục tiêu và biện pháp tốt nhất để thực hiện những mục tiêu đó.
d)
Định hướng đúng mục tiêu cần thực hiện.
Reset
