wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 22_chung NN

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Bắc Trung bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

2.

(2019) Phát biểu nào không đúng về ngành chăn nuôi hiện nay?

a)

Cơ sở thức ăn đã đảm bảo hơn

b)

Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ

d)

Sản xuất theo hướng hàng hoá

3.

(2019) Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi bò ở nước ta hiện nay?

a)

Chuồng trại đã được đầu tư

b)

Lao động nhiều kinh nghiệm

c)

Nguồn thức ăn ngày càng tốt

d)

Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu

4.

(2018) Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật

b)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá

c)

tăng tỷ trọng sản phẩm không giết thịt

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y

5.

(2018) Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các vùng đồng bằng lớn ở nước ta chủ yếu do

a)

thị trường tiêu thụ rộng lớn, lao động có kinh nghiệm

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn

6.

(2018) Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hoá trong chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao

b)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn

7.

(2018) Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi ở nước ta chưa ổn định?

a)

Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ

b)

Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều

c)

Dịch bệnh hại vật nuôi còn đe doạ trên diện rộng

d)

Việc sử dụng năng suất cao chưa phổ biến

8.

(2018) Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu

b)

Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi

c)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe doạ trên diện rộng

d)

Cơ sở chuồng trại có quy mô nhỏ, trình độ lao động chưa cao

9.

(2019) Phát triển nào sau đây không đúng về sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay?

a)

Có các vùng chuyên canh

b)

Sử dụng nhiều giống tốt

c)

Tập trung ở các các đồng bằng

d)

Chủ yếu là cây nhiệt đới

10.

(2021) Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay

a)

có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng

b)

chỉ phân bố trên các cao nguyên

c)

chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt

d)

tạo được các sản phẩm xuất khẩu

11.

(2021) Cây ăn quả nước ta hiện nay

a)

tạo được các sản phẩm xuất khẩu

b)

có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng

c)

chỉ phân bố tập trung ở vùng núi

d)

chủ yếu có nguồn gốc ôn đới

12.

Năng suất lúa cả năm của nước ta tăng mạnh chủ yếu do

a)

mở rộng diện tích canh tác

b)

áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh

c)

đẩy mạnh xen canh, tăng vụ

d)

đẩy mạnh thâm canh

13.

(2017) Khó khăn lớn nhất của nước ta về sản xuất cây công nghiệp lâu năm là

a)

thị trường thế giới có nhiều biến động

b)

thời tiết, khí hậu biến đổi thất thường

c)

đất đai bị xâm thực, xói mòn mạnh

d)

mạng lưới cơ sở chế biến còn thưa thớt

14.

(2018) Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

khai thác tốt tiềm năng đất đai , khí hậu mỗi vùng

b)

giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân

c)

tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hoá có giá trị cao

d)

thúc đẩy cơ cấu kinh tế theo ngành

15.

(2021) Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá

b)

nuôi nhiều trâu và bò lấy sức kéo

c)

có hiệu quả và luôn ổn định

d)

chỉ sử dụng giống năng xuất cao

16.

(2017) Ý kiến nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp

b)

Chăn nuôi theo hình thức công nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng chăn nuôi lấy thịt và sữa

d)

Tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá

17.

Giải pháp chủ yếu để phát triển phát triển chăn nuôi theo hướng hàng hoá ở nước ta là

a)

phát triển trang trại, mở rộng thị trường

b)

đảm bảo nguồn thức ăn, phòng dịch bệnh

c)

đẩy mạnh chế biến, áp dụng kĩ thuật mới

d)

xây dựng thương hiệu, đảm bảo giống tốt

18.

(2017) Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực

b)

Cây ăn quả

c)

Cây công nghiệp lâu năm

d)

Cây công nghiệp hàng năm

19.

Trong sản xuất lương thực, ĐBSCL không đứng đầu về

a)

diện tích đất

b)

năng suất lúa

c)

lượng gạo xuất khẩu

d)

sản lượng lương thực

20.

Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có đặc điểm là

a)

tăng tỷ trọng cây lương thực

b)

giảm tỉ trọng cây công nghiệp

c)

cây lương thực có tỉ trọng lớn nhất

d)

cây công nghiệp có tỉ trọng nhỏ nhất

21.

(2019) Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành trồng trọt nước ta hiện nay?

a)

Sản phẩm đã được xuất khẩu

b)

Cơ cấu cây trồng có thay đổi

c)

Có trình độ lao động rất cao

d)

Ứng dụng các tiến bộ kĩ thuật

22.

(2021) Cây lương thực ở nước ta hiện nay

a)

tạo được các sản phẩm xuất khẩu

b)

chỉ phân bố ở khu vực đồng bằng

c)

chủ yếu là cây lúa gạo và lúa mì

d)

hầu hết để phục vụ cho chăn nuôi

23.

Mục đích chủ yếu của việc sản xuất lương thực ở nước ta là

a)

giải quyết vấn đề việc làm

b)

tạo nguồn hàng xuất khẩu

c)

cung cấp thức ăn cho chăn nuôi

d)

đảm bảo an ninh lương thực

24.

Đảm bảo an ninh lương thực là cơ sở để nước ta

a)

thay đổi cơ cấu mùa vụ

b)

đa dạng hoá nông nghiệp

c)

mở rộng diện tích sản xuất

d)

áp dụng rộng rãi thâm canh

25.

Diện tích gieo trồng lúa của nước ta có xu hướng giảm trong thời gian gần đây không phải do

a)

ảnh hưởng của đô thị hoá

b)

quá trình công nghiệp hoá

c)

đẩy mạnh việc quảng canh

d)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng

26.

Năng suất lúa nước ta ngày càng tăng chủ yếu do

a)

tích cực cải tạo đất, thay giống

b)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

c)

thuỷ lợi, phòng chống thiên tai

d)

khai hoang đất, phòng sâu bệnh

27.

Sản lượng lương thực cả năm của nước ta tăng mạnh chủ yếu do

a)

thâm canh, năng suất tăng

b)

mở rộng diện tích đất trồng

c)

đa dạng thị trường xuất khẩu

d)

hình thành vùng trọng điểm

28.

Yếu tố quan trọng nhất để ĐBSCL có sản lượng lương thực đứng đầu cả nước là

a)

năng suất lua

b)

diện tích đất trồng

c)

trình độ thâm canh

d)

truyền thống sản xuất

29.

Nước ta có điều kiện phát triển cây lương thực chủ yếu do có

a)

nhiệt ẩm dồi dào, đất phù sa màu mỡ.

b)

đất phù sa, nhân dân giàu kinh nghiệm.

c)

nguồn nước dồi dào, diện tích rộng lớn.

d)

diện tích đất trồng lớn, nhiều giống tốt.

30.

Để nâng cao hệ số sử dụng đất trồng lúa ở nước ta hiện nay, giải pháp nào sau đây là cơ bản nhất?

a)

Đưa nhiều giống năng suất cao vào sản xuất

b)

Đẩy mạnh khai hoang mở rộng đất canh tác.

c)

Phát triển thuỷ lợi nhằm đảm bảo nước tưới.

d)

Chủ động phòng chống thiên tai và sâu bệnh.

31.

Giải pháp chủ yếu để thúc đẩy sản xuất lương thực theo hướng hàng hoá ở nước ta hiện nay là

a)

áp dụng kĩ thuật, xây dựng thương hiệu

b)

phòng chống sâu bệnh, lai tạo giống tốt

c)

đẩy mạnh thâm canh, mở rộng diện tích

d)

phát triển thuỷ lợi, đẩy mạnh xuất khẩu

32.

Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là

a)

chè, bông

b)

cà phê, đay

c)

điều, dừa

d)

thuốc lá, lạc

33.

Cây công nghiệp hàng năm của nước ta là

a)

cà phê, điều

b)

hồ tiêu, bông

c)

cói, dâu tằm

d)

mía, cao su

34.

Chè được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây của nước ta?

a)

TDMNBB, Tây Nguyên

b)

BTB, DH NTB

c)

ĐBSH, ĐNB

d)

ĐBSCL, Tây Nguyên

35.

Vùng trồng đay truyền thống của nước ta là

a)

BTB

b)

ĐBSH

c)

DH NTB

d)

ĐBSCL

36.

Đông Nam Bộ là vùng chuyên canh cây trồng nào sau đây?

a)

Cao su, điều

b)

Hồ tiêu, chè.

c)

Thuốc lá, cói

d)

Cà phê, dừa

37.

Các vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước là

a)

ĐBSCL, ĐNB

b)

ĐBSCL, ĐBSH

c)

ĐBSH, TDMNBB

d)

TDMNBB, ĐBSCL

38.

Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

không trồng được các cây cận nhiệt

b)

có sự phân hoá sản xuất giữa các vùng

c)

chủ yếu là các cây công nghiệp hàng năm

d)

chưa hình thành các vùng chuyên canh

39.

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay

a)

tập trung ở đồng bằng ven biển

b)

trồng được trên đất xám bạc màu

c)

chỉ có cây công nghiệp nhiệt đới

d)

chưa có mặt hàng xuất khẩu chủ lực

40.

Vai trò quan trọng nhất của cây công nghiệp nước ta là

a)

đa dạng hoá cơ cấu cây trồng

b)

mặt hàng xuất khẩu có giá trị

c)

nguyên liệu cho việc chế biến

d)

phục vụ cho tiêu dùng trong nước

41.

Nước ta có điều kiện đa dạng cơ cấu cây công nghiệp chủ yếu do có

a)

địa hình phân bậc, nhiều giống

b)

thị trường đa đạng, có đất feralit

c)

có mùa đông lạnh, nhiệt dồi dào

d)

khí hậu phân hoá, đất thích hợp.

42.

Ý nghĩa xã hội của việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là

a)

tạo nguồn hàng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

góp phần phân bố lại dân cư và lao động

c)

tạo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên đất, khí hậu

43.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp để xuất khẩu ở nước ta là

a)

đẩy mạnh hợp tác, nâng cao vị thế đất nước

b)

tăng hiệu quả kinh tế, sử dụng tốt tài nguyên

c)

đáp ứng nhu cầu thị trường, thu ngoại tệ

d)

đổi mới công nghệ, giải quyết vấn đề việc làm

44.

Giải pháp chủ yếu để thúc đẩy sản xuất cây công nghiệp theo hướng hàng hoá ở nước ta hiện nay là

a)

đẩy mạnh chuyên môn hoá, gắn với chế biến và dịch vụ

b)

tăng năng suất, mở rộng vùng chuyên canh, lai tạo giống

c)

tăng diện tích, xây dựng thương hiệu, đa dạng thị trường

d)

đa dạng sản phẩm, áp dụng thâm canh, sản xuất tập trung

45.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu của nước ta đến từ

a)

lợn, bò

b)

bò, trâu

c)

bò, gia cầm

d)

lợn, gia cầm

46.

Trâu được nuôi nhiều nhất ở

a)

BTB

b)

ĐBSH

c)

Tây Nguyên

d)

TDMNBB

47.

Ngành chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay

a)

chủ yếu phục vụ nhu cầu xuất khẩu

b)

có số lượng đàn bò lớn hơn đàn trâu

c)

tập trung phát triển ở đồng bằng

d)

chưa chăn nuôi hình thức công nghiệp

48.

Ngành chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay

a)

chưa tiến lên sản xuất hàng hoá

b)

phát triển mạnh ở vùng trung du

c)

tổng đàn có xu hướng tăng mạnh

d)

chiếm 3/4 sản lượng thịt các loại

49.

Ngành chăn nuôi lợn của nước ta

a)

tập trung ở các đồng bằng ven biển

b)

là nguồn cung cấp thịt chính, sau gia cầm

c)

sản phẩm chủ yếu phục vụ xuất khẩu

d)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng tăng

b)

Xu hướng nổi bật là tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá

c)

Tỷ trọng khá cao trong ngành nông nghiệp, tăng nhanh

d)

Dịch vụ về giống, thú y có tiến bộ, phát triển rộng khắp

51.

Khó khăn chủ yếu ảnh hưởng đến sự phát triển của ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay không phải là

a)

thiếu nhiều lao động có trình độ chuyên môn

b)

giống gia súc, gia cầm cho năng suất cao còn ít

c)

dịch bệnh hại gia súc, gia cầm đe doạ diện rộng

d)

chất lượng giống gia súc, gia cầm còn chưa cao

52.

Hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa thật ổn định chủ yếu do

a)

Thị trường, dịch bệnh diện rộng

b)

cơ sở thức ăn, trình độ lao động

c)

dịch vụ giống, nhu cầu tiêu thụ

d)

khí hậu thất thường và hạ tầng

53.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh chủ yếu do

a)

giống cho năng suất cao, thị trường mở rộng

b)

dịch vụ thú ý tiến bộ, cơ sở thức ăn đảm bảo

c)

phát triển các trang trại, mức sống nâng cao

d)

nhu cầu tiêu thụ lớn, nguồn lao động dồi dào

54.

Ngành chăn nuôi lợn của nước ta tập trung ở những vùng

a)

nhu cầu thị trường lớn, nền khí hậu ổn định

b)

cơ sở thức ăn đảm bảo, mức sống dân cư cao

c)

trọng điểm lương thực, thực phẩm; đông dân

d)

có mật độ dân số cao, cơ sở hạ tầng hoàn thiện

55.

Ở nước ta, cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở vùng núi, trung du chủ yếu do có

a)

truyền thống sản xuất

b)

công nghiệp chế biến

c)

địa hình, đất phù hợp

d)

chính sách phát triển

56.

Nhân tố chủ yếu dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây chè và cao su ở nước ta là

a)

khí hậu

b)

đất đai

c)

nguồn nước

d)

địa hình

57.

Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

Thời tiết thất thường, nhiều thiên tai

b)

thị trường thế giới nhiều biến động

c)

đất đai bị xâm thực, xói mòn, bạc màu

d)

thiếu lao động có trình độ chuyên môn

58.

Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta đóng vai trò quan trọng hơn cây công nghiệp hàng năm chủ yếu do

a)

lao động dồi dào

b)

có lợi thế tự nhiên

c)

năng suất cao hơn

d)

giá trị sản xuất lớn hơn

59.

Để nâng cao sức cạnh tranh cho sản phẩm cây công nghiệp nước ta cần

a)

áp dụng mô hình nông lâm

b)

đẩy mạnh thâm canh tăng vụ

c)

phát triển công nghiệp chế biến

d)

mở rộng, đa dạng hoá thị trường

60.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

tạo nguyên liệu cho công nghiệp, xuất khẩu

b)

khai thác thế mạnh, tạo sản phẩm hàng hoá

c)

đa dạng cơ cấu cây trồng, bảo vệ môi trường

d)

giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống

61.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước không phải do

a)

có đất phù sa màu mỡ

b)

mật độ dân số cao nhất

c)

trình độ thâm canh cao

d)

có truyền thống sản xuất

62.

Sản xuất lương thực nước ta hiện nay

a)

có diện tích gieo trồng lúa mạnh nhất

b)

áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh

c)

có nhiều thay đổi trong cơ cấu mùa vụ

d)

chưa đảm bảo về an ninh lương thực