Font size
WorksheetsChuyên Khoa học - tự nhiên
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Cu.
Mg.
Zn.
Al.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí?
Glyxin.
Metylamin.
Anilin.
Valin.
Metyl axetat có công thức phân tử là
C2H4O2.
C4H6O2.
C3H6O2.
C4H8O2.
Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?
Fructozơ.
Sobitol.
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Ở điều kiện thường, nitơ phản ứng với kim loại nào sau đây?
Fe.
Mg.
Li.
Al.
Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit kim loại nào sau đây?
Al2O3.
MgO.
Na2O.
Fe2O3.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
NaCl.
H3PO4.
Na2CO3.
NaOH.
Chất béo là trieste của axit béo với
Phenol.
Etanol.
Glixerol.
Etylen glicol.
Chất nào say đây không tác dụng với dung dịch NaOH?
Ba(NO3)2.
Al2O3.
MgCl2.
KHCO3.
Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
K.
Be.
Ca.
Ba.
Số nguyên tử nitơ có trong tripeptit Gly-Lys-Ala là?
4.
2.
3.
5.
Khí X rất đọc, không màu, không mùi và không tác dụng với dung dịch NaOH loãng. X sinh ra trong quá trình đốt cháy than đá. Khí X là
CH4.
CO2.
CO.
NO2.
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH loãng?
CrCl3.
Cr(OH)3.
Cr2O3.
CrO3.
Trùng hợp chất nào sau đây thu được polipropilen?
CH2=CH2.
CH2=CH-CH3.
CH≡CH.
CH3-CH3.
Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
HNO3 đặc, nguội.
HNO3 loãng, nguội.
H2SO4 loãng, nguội.
H2SO4 đặc, nóng.
Vật liệu polime nào sau đây tạo từ các polime bán tổng hợp?
Tơ ntron.
Tơ visco.
Cao su buna.
Tơ nilon-6,6.
Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây sẽ thu được khí N2?
NH4NO2.
NH4HCO3.
KNO3.
Cu(NO3)2.
Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3, thu được kết tủa có màu
trắng.
đen.
trắng xanh.
nâu đỏ.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ag+.
Fe3+.
Al3+.
Na+.
Trong phân tử chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn?
triolein.
Glyxin.
Anilin.
etylamin.
Cho hỗn hợp gồm Al và Cu vào dung dịch AgNO3 và Fe(NO3)3 sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X gồm hai kim loại. Các kim loại trong X là
Ag và Fe.
Fe và Cu.
Al và Ag.
Ag và Cu.
Lên men 200 gam đường nho (chứa 90% là glucozơ, còn lại là các tạp chất không bị lên men) sau phản ứng thu được 200 ml cồn 46o. Biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/cm3. Hiệu suất của phản ứng lên men là
60%.
75%.
92%.
80%.
Cho 31,1 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic tác dụng vừa với 200 ml dung dịch Y chứa NaOH 1M và KOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
43,1.
42,6.
44,2.
41,3.
Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch X, sau đó ngâm ống chứa hỗn hợp phản ứng vào cốc nước nóng (khoảng 70 – 80oC) trong vài phút. Trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng. Chất X là
glucozơ.
ancol etylic.
glixerol.
axit axetic.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
Độ ngọt của saccarozơ lớn hơn fructozơ.
Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ.
Trong dung dịch kiềm, glucozơ và fructozơ chuyển hóa qua lại nhau.
Số phát biểu đúng là
Sau khi uống sữa đậu nành không nên ăn cam, quýt.
Chất béo rắn dễ bị ôi thiu hơn chất béo lỏng.
Đốt cháy tơ thiên nhiên cho mùi khét như khi đốt tóc.
Các đám cháy xăng, dầu không thể dập tắt được bằng nước.
Ăn đồ ăn chua như hành muối, dưa muối, … giúp tiêu hóa chất béo dễ hơn.
Số phát biểu đúng là
Bảo vệ sắt bằng cách tráng một lớp thiếc mỏng lên bề mặt sắt là phương pháp điện hóa.
Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng.
Ở nhiệt độ cao, khí CO oxi hóa được CuO thành Cu.
Có thể sử dụng dung dịch HNO3 để phân biệt Fe3O4 và Fe2O3.
Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Fe trong bình chứa khí O2, thu được 20 gam hỗn hợp Y. Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa 48,6 gam hỗn hợp muối trung hòa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
13,0.
14,6.
15,2.
16,8.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
NaAlO2.
AlCl3.
Al2O3.
Al.
Thủy phân triolein trong dung dịch KOH, thu được muối có tên là
kali stearat.
kali linoleat.
kali panmitat.
kali oleat.
Chất nào sau đây là oxit axit?
CrO3.
Cr2O3.
CrO.
Cr(OH)2.
Phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tử nitơ?
Metyl amin.
Glucozơ.
Gly-Ala.
Anilin.
Trong phân tử peptit Ala-Gly-Val-Glu, amino axit chứa nhóm -NH2 tự do là
alanin.
glyxin.
valin.
axit glutamic.
Magie hiđroxit có công thức hóa học là
Mg(NO3)2.
MgCl2.
Mg(OH)2.
MgSO4.
Chất nào sau đây là hợp chất cao phân tử?
Saccacrozơ.
Chất béo.
Axit béo.
Tinh bột.
Muối nào sau đây khi đun đến nóng chảy không bị nhiệt phân?
NaHCO3.
Na2CO3.
NaNO3.
CaCO3.
Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Al.
Fe.
Au.
Ag.
Este C4H8O2 có phản ứng tráng gương, có công thức cấu tạo là
HCOOC2H5.
CH3COOCH=CH2.
C2H5COOCH3.
HCOOCH2CH2CH3.
Tấm hợp kim nào dưới đây khi để ngoài không khí ẩm thì Zn bị ăn mòn điện hóa?
Al-Zn.
Mg-Zn.
Zn-Li.
Zn-Fe.
Trong công nghiệp, dãy các kim loại chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là
Na, Ag, Al.
K, Na, Al.
Na, Ca, Zn.
Fe, Ca, Al.
Điện phân NaCl nóng chảy, ở catot thu được chất nào sau đây?
NaOH.
HCl.
Na.
Cl2.
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Thạch cao nung (CaSO4.H2O).
Đá vôi (CaCO3).
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
Vôi sống (CaO).
Chất nào sau đây là amin bậc hai?
(CH3)2NH.
CH3NH2.
(C2H5)3N.
C6H5NH2.
