wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Định luật bảo toàn động lượng

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Đơn vị của động lượng là

a)

A. kg.m/s².

b)

B. kg.m/s.

c)

C. kg.m.s².

d)

D. kg.m.s.

2.

Câu 1: Động lượng của một vật bằng:

a)

A. Tích khối lượng với vận tốc của vật.

b)

B. Tích khối lượng với gia tốc của vật.

c)

C. Tích khối lượng với gia tốc trọng trường.

d)

D. Tích khối lượng với độ biến thiên vận tốc.

3.

Câu 3: Chọn phát biểu đúng về động lượng của một vật:

a)

A. Động lượng là một đại lượng vô hướng, luôn dương.

b)

B. Động lượng là một đại lượng vô hướng, có thể dương hoặc âm.

c)

C. Động lượng là một đại lượng có hướng, ngược hướng với vận tốc.

d)

D. Động lượng là một đại lượng có hướng, cùng hướng với vận tốc.

4.

Câu 6: Hệ kín (Hệ cô lập) là:

a)

A. hệ không có lực tác dụng lên hệ.

b)

B. hệ có tổng nội lực của hệ triệt tiêu.

c)

C. hệ chỉ tương tác với các vật ngoài hệ.

d)

D. hệ có tổng ngoại lực tác dụng bằng không.

5.

Câu 7: Chọn câu SAI. Khi một vật chuyển động thẳng đều thì:

a)

A. động lượng của vật không đổi.

b)

B. xung lượng của hợp lực tác dụng lên vật bằng không

c)

C. độ biến thiên động lượng của vật bằng không

d)

D. không thể có lực tác dụng lên vật.

6.

Câu 8: Quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô không đổi?

a)

A. Ô tô tăng tốc nhanh dần đều.

b)

B. Ô tô chuyển động tròn đều.

c)

C. Ô tô giảm tốc chậm dần đều.

d)

D. Ô tô chuyển động thẳng đều.

7.

Câu 9: Một ô tô có khối lượng 500kg đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì hãm phanh. Sau 10s thì dừng lại. Lực hãm phanh có độ lớn là

a)

A. 500 N.

b)

B. 1500 N.

c)

C. 5000 N.

d)

D. 2500 N.

8.

(TH) Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật bằng nửa tích khối lượng và bình phương vận tốc.

b)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật .

c)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ luôn cùng hướng chuyển động của vật.

d)

Trong hệ kín, tổng véc tơ động lượng của các vật trong hệ được bảo toàn

9.

(NB) Hệ kín (Hệ cô lập) là

a)

hệ mà các vật trong hệ không tác dụng lẫn nhau.

b)

hệ có tổng nội lực của hệ triệt tiêu.

c)

hệ mà các vật trong hệ chỉ tương tác với các vật ngoài hệ.

d)

hệ không có ngoại lực tác dụng hoặc có tổng ngoại lực tác dụng bằng không.

10.

(VD) Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động bằng phản lực?

a)

Chuyển động của con mực phun mực ra khi chạy trốn kẻ thù.

b)

Chuyển động của ô tô xe máy đi trên đường.

c)

Chuyển động của tên lửa.

d)

Chuyển động của pháo thăng thiên.

11.

(NB) Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=Δp\overrightarrow{F.}\Delta t=\overrightarrow{\Delta p}  

b)

F.Δp = Δt\overrightarrow{F.}\Delta p\ =\ \Delta t  

c)

F.Δt=ma \overrightarrow{F.}\Delta t=m\overrightarrow{a\ }  

d)

F .Δp=ma \overrightarrow{F\ .}\Delta p=m\overrightarrow{a\ }  

12.

(TH) Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều dương trục tọa độ x với vận tốc 54 km/h. Động lượng của vật có giá trị là

a)

-7,5 kgm/s

b)

-3,25 kgm/s

c)

7,5 kgm/s

d)

3,25 kgm/s

13.

(VD) Một quả bóng đang bay với động lượng p \overrightarrow{p\ } theo phương ngang thì đập vào bức tường thẳng đứng, bay ngược trở lại theo phương vuông góc với bức tường với cùng độ lớn vận tốc. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng sau khi bật ra, độ biến thiên động lượng của quả bóng là

a)

2 p2\ p  

b)

2 p-2\ p  

c)

pp  

d)

0

14.

(VD) Vật có khối lượng m =1000g chuyển động tròn đều với vận tốc v =15m/s. Sau một phần tư chu kì độ biến thiên động lượng của vật là

a)

15 kgm/s.

b)

150kgm/s

c)

150 2\sqrt{2} kgm/s.

d)

15 2\sqrt{2} kgm/s.

15.

(VD) Một lực 60N tác dụng vào một vật đang nằm yên trong thời gian 0,25s. Xung lượng của lực trong khoảng thời gian đó là

a)

75 kg.m/s.

b)

15 kg.m/s.

c)

240 kg.m/s.

d)

60 kg.m/s

16.

(VD) Cho hệ hai vật có động lượng 5 N.s và 8 N.s. Động lượng của hệ không thể bằng

a)

3 N.s.

b)

5 N.s.

c)

8N.s.

d)

14 N.s.

17.

(VD) Một mảnh đạn đang nằm yên thì nổ vỡ thành hai mảnh có khối lượng bằng nhau. Mảnh thứ nhất bay sang phải với tốc độ là v thì mảnh thứ hai bay sang

a)

phải với tốc độ là v.

b)

trái với tốc độ v.

c)

phải với tốc độ 2v.

d)

trái với tốc độ 2v.

18.

(TH) Hiện tượng súng giật khi bắn là do sự bảo toàn

a)

động năng.

b)

động lượng.

c)

cơ năng.

d)

công.

19.

(VD) Một viên đạn bay tới gốc tọa độ thì nổ vỡ thành hai mảnh. Mảnh thứ nhất bay cùng chiều trục Ox, mảnh thứ hai bay ngược chiều trục Oy. Véc tơ động lượng của viên đạn lúc đầu nằm trong góc phần tư thứ

a)

nhất.

b)

hai.

c)

ba.

d)

tư.

20.

(VDC) Một viên đạn bay tới gốc tọa độ thì nổ vỡ thành hai mảnh có cùng khối lượng. Mảnh thứ nhất bay cùng chiều trục Ox với tốc độ v, mảnh thứ hai bay cùng chiều trục Oy với tốc độ v√3. Véc tơ động lượng của viên đạn lúc đầu tạo với trục Ox góc

a)

300.

b)

450.

c)

600.

d)

530.

21.

(VDC) Một viên đạn bay tới gốc tọa độ thì nổ vỡ thành hai mảnh có cùng khối lượng. Mảnh thứ nhất bay cùng chiều trục Ox với tốc độ v, mảnh thứ hai bay cùng chiều trục Oy với tốc độ v√3. Véc tơ động lượng của viên đạn lúc đầu tạo với trục Ox góc

a)

300.

b)

450.

c)

600.

d)

530.

22.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ cô lập? 

a)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

23.

Trong va chạm đàn hồi đâu là công thức của định luật bảo toàn động lượng cho trường hợp tổng quát: 

a)
b)
c)
d)
24.

Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ cô lập 

a)

các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.

b)

các nội lực từng đôi một trực đối.

c)

nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.

d)

không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.

25.

Phát biểu nào sau đây là sai? 

a)

Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn. 

b)

Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.

c)

Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác (Mặt Trời, các hành tinh...).

d)

Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.

26.

 Hệ vật –Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín vì 

a)

Trái Đất luôn chuyển động.

b)

Trái Đất luôn luôn hút vật

c)

vật luôn chịu tác dụng của trọng lực

d)

luôn tồn tại các lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên vật

27.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm? 

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra. 

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

28.

Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, vecto V là vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là

a)
b)
c)
d)
29.

Chọn câu phát biểu sai? 

a)

Hệ vật – Trái Đất luôn được coi là hệ kín. 

b)

Hệ vật – Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín.

c)

Trong các vụ nổ, hệ vật có thể coi như gần đúng là hệ cô lập trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng.

d)

Trong va chạm, hệ vật có thể coi gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng.

30.

Quả cầu A có khối lượng m1 chuyển động với vận tốc vecto v1 va chạm vào quả cầu B có khối lượng m2 đang đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc vecto v2 . Hệ thức nào sau đây đúng?

a)
b)
c)
d)
31.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:  

a)

Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn. 

b)

Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn. 

d)

Động lượng là đại lượng bảo toàn. 

32.

Câu 9 Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

A. 30 kg.m/s.

b)

B. 3 kg.m/s.

c)

C. 0,3 kg.m/s.

d)

D. 0,03 kg.m/s.

33.

Câu 2. Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng:

a)

A. Không xác định.

b)

B. Bảo toàn.

c)

C. Không bảo toàn.

d)

D. Biến thiên.

34.

Câu 4

. Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với:

a)

A. Vận tốc.

b)

B. Thế năng.

c)

C. Quãng đường đi được.

d)

D. Công suất.

35.

Câu 5. Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

a)

A. Ôtô tăng tốc.

b)

B. Ôtô chuyển động tròn.

c)

C. Ôtô giảm tốc.

d)

D. Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát.

36.

Câu 10 Một quả bóng khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ v1 = 5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ v2 = 3 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng

a)

A. 2 kg.m/s.

b)

B. 5 kg.m/s.

c)

C. 1,25 kg.m/s.

d)

D. 0,75 kg.m/s.