wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 7

Total questions: 49

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử có 12 electron ở lớp vỏ. Hỏi trong hạt nhân có bao nhiêu hạt mang điện?

a)

12

b)

24

c)

6

d)

48

2.

Cấu tạo lớp vỏ electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

2/8/2

b)

2/8/1

c)

2/8

d)

2/9

3.

Cách viết biểu diễn 5 nguyên tử nitrogen là

a)

5n

b)

5N25N_2  

c)

5N

d)

N5N_5  

4.

Kí hiệu hóa học của Sodium là

(a)  

5.

Nguyên tố X có 3 lớp electron và 3 electron lớp ngoài cùng, nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

13

d)

23

6.

Nguyên tố R nằm ở ô số 19 trong bảng tuần hoàn, vị trí của nguyên tố R là

a)

chu kì 4, nhóm IA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 2, nhóm IA

d)

chu kì 4, nhóm IIA

7.

Nguyên tố N nằm ở chu kì 2, nhóm VA. Số electron lớp ngoài cùng của N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Nguyên tố có Z = 10, hỏi nguyên tố có bao nhiêu lớp electron?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

9.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

(a)  

10.

Cách viết biểu diễn 5 phân tử nitrogen là

a)

5n

b)

5N25N_2  

c)

5N

d)

N5N_5  

11.

Bước 1 của phương pháp tìm hiểu khoa học tự nhiên là:

(a)  

12.

Cách tính khối lượng của phân tử Na2CO3Na_2CO_3  ?

(a)  

13.

Đơn chất là những chất được cấu tạo từ:

a)

1 nguyên tố

b)

1 hoặc 2 nguyên tố

c)

nhiều nguyên tố

d)

2 hoặc nhiều nguyên tố

14.

Nguyên tố X có 3 lớp electron và 3 electron lớp ngoài cùng, nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

13

d)

23

15.

Nguyên tố R nằm ở ô số 19 trong bảng tuần hoàn, vị trí của nguyên tố R là

a)

chu kì 4, nhóm IA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 2, nhóm IA

d)

chu kì 4, nhóm IIA

16.

Có các chất sau: Ca, H2OH_2O  , O2O_2  , HCl, S, Cl2Cl_2  , Al . Số đơn chất có trong các chất trên là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Nguyên tử C có hóa trị II trong hợp chất nào sau đây?

a)

CO

b)

CO2CO_2  

c)

CH4CH_4  

d)

CaCO3CaCO_3  

18.

Công thức hóa của của Magnesium và nhóm nguyên tử nitrate NO3NO_3  là:

a)

Mg2NO3Mg_2NO_3  

b)

Mg(NO3)2Mg\left(NO_3\right)_2  

c)

Mg2(NO3)2Mg_2\left(NO_3\right)_2  

d)

Mg2(NO3)3Mg_2\left(NO_3\right)_3  

19.

Cho các hợp chất sau: CH4; Al2O3CH_4;\ Al_2O_3  . Hợp chất được tạo nên từ Al, C là:

a)

Al4C3Al_4C_3  

b)

Al3C4Al_3C_4  

c)

Al2C3Al_2C_3  

d)

AlCAlC  

20.

Viết CTHH của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử O trong phân tử

(a)  

21.

3 H2O nghĩa là như thế nào?

a)

3 nguyên tố oxygen

b)

3 phân tử nước

c)

3 nguyên tố hydrogen

d)

Có 3 nguyên tố nước trong hợp chất

22.

Khối lượng phân tử của Aluminium oxide (Al = 27, O = 16) là (a)   amu

23.

Đơn chất nitơ bao gồm các phân tử chứa 2 nguyên tử nitơ. Công thức hóa học của đơn chất nitơ là

a)

N.

b)

N2.

c)

N2.

d)

N2.

24.

Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của hợp chất carbon dioxide là

a)

CO2.

b)

CO2.

c)

CO2.

d)

Co2.

25.

Một bình khí oxygen chứa

a)

các phân tử O2.

b)

các nguyên tử oxygen riêng rẽ không liên kết với nhau.

c)

một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử oxygen.

d)

một phân tử O2.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng?


a)

Bảng tuần hoàn gồm 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn.

b)

Số thứ tự của chu kì bằng số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.

c)

Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.

d)

Các nguyên tố trong cùng chu kì được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

27.

Nguyên tử khí hiếm là nguyên tử có

a)

số electron trong nguyên tử là số chẵn.

b)

số proton bằng số neutron.

c)

tám electron ở lớp ngoài cùng (trừ He).

d)

tám electron trong nguyên tử (trừ He).

28.

Biết Al có hóa trị (III) và O có hóa trị (II) nhôm oxit có công thức hóa học là

a)

Al2O

b)

AlO3

c)

Al3O2

d)

Al2O3

29.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

CaO, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2CO3, H2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

30.

Phân tử khối của hợp chất CaCO3

a)

70

b)

80

c)

90

d)

100

31.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

32.

Al hóa trị III, nhóm SO4 hóa trị II. CTHH viết đúng là:

a)

A. AlSO4

b)

B. Al2(SO4)3

c)

C. Al(SO4)3

d)

D.Al3(SO4)2

33.

Phân tử khối của hợp chất Fe2(SO4)3 là:

a)

A. 400

b)

B.390

c)

C.388

d)

D.162

34.

Có những khí sau: H2, Cl2, SO2, N2, O2. Dãy chất nào sau đây có khối lượng mol (phân tử khối) tăng dần ?

a)

H2, Cl2, SO2, N2

b)

H2, N2, SO2, Cl2

c)

N2, Cl2, SO2, H2

d)

H2, SO2, N2, Cl2

35.

Cho phản ứng hóa học: A + B -> C + D. Chọn đáp án đúng về định luật bảo toàn khối lượng.

a)

mA + mD = mC + mB

b)

mA + mB = mC + mD

c)

mA + mB > mC + mD

d)

mA + mB < mC + mD

36.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng khi nói về định luật bảo toàn khối lượng?

a)

Tổng các sản phẩm bằng tổng các chất tham gia.

b)

Trong một phản ứng, tổng số phân tử chất tham gia bằng tổng số phân tử chất tạo thành.

c)

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

d)

Trong phản ứng hóa học tổng sản phẩm bằng tổng chất tham gia.

37.

Công thức hóa học của N (V) và O là:

a)

N2O3

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O5

38.

O, H, N, C, Cl là những nguyên tố

a)

phi kim.

b)

kim loại.

c)

khí hiếm

d)

phóng xạ.

39.

Na, Al, Fe, Cu là những nguyên tố

a)

khí hiếm.

b)

phi kim.

c)

kim loại.

d)

phóng xạ.

40.
Nhà khoa học nổi tiếng người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần hoàn sử dụng đến ngày nay là:

a)

Dimitri. I. Mendeleev.

b)

Ernest Rutherford.

c)

Niels Bohr.

d)

John Dalton.

41.

Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

42.

Hiện nay, các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của

a)

Khối lượng

b)

tỉ trọng

c)

Số neutron

d)

Số proton

43.

Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

Nhóm IA. 

b)

Nhóm IVA.   

c)

Nhóm IIA.

d)

Nhóm VIIA.

44.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là

a)

số proton trong hạt nhân nguyên tử.

b)

số neutron trong nguyên tử.

c)

số electron trong hạt nhân.

d)

số proton và neutron trong hạt nhân.

45.

Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là gì?

 

a)

Chu kì 

b)

Nhóm

c)

Loại 

d)

Họ

46.

Phần lớn các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn là

  

a)

Kim loại 

b)

Phi kim 

c)

Khí hiếm  

d)

Chất khí

47.

Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA (Halogen)?

a)

Chlorine, Bromine, Fluorine

b)

Fluorine, Carbon, Bromine.

c)

Berylium, Carbon, Oxygen

d)

Neon, Helium, Argon

49.

Nguyên tố nào được sử dụng trong thuốc tẩy gia dụng?

   

a)

Iodine

b)

Bromine 

c)

Chlorine  

d)

Fluorine