wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học

Total questions: 88

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ co ngón tay?

a)

là phản xạ có tính di truyền

b)

là phản xạ bẩm sinh

c)

là phản xạ không điều kiện

d)

là phản xạ có điều kiện

2.

cơ quan nào sau đây được xem là cơ quan cảm giác trong cung phản xạ?

a)

da

b)

cơ bắp

c)

tuyến

d)

não bộ

3.

dạng thụ thể nào sau đây ở mắt có vai trò tiếp nhận kích thích ánh sáng?

a)

thụ thể hóa học

b)

thụ thể điện từ

c)

thụ thể cơ học

d)

thụ thể nhiệt

4.

dạng thụ thể nào sau đây ở lưỡi có vai trò tiếp nhận kích thích về vị trong thức ăn?

a)

thụ thể hóa học

b)

thụ thể điện từ

c)

thụ thể cơ học

d)

thụ thể nhiệt

5.

dạng thụ thể nào sau đây có vai trò tiếp nhận kích thích về tổn thương?

a)

thụ thể hóa học

b)

thủ thể đau

c)

thụ thể cơ học

d)

thụ thể nhiệt

6.

những phản xạ nào sau trong các phản xạ dưới đây là phản xạ có điều kiện

I. Toát mồ hôi khi trời nóng II. mặc áo ấm khi trời lạnh III. tăng nhịp tim khi chạy bộ

IV. tăng nhịp tim khi nghe 1 tin xúc động V. rụt tay khi thấy nước bốc hơi từ bình đun nóng.

a)

I,III, V

b)

II, IV,V

c)

II, III, IV

d)

III, IV, V

7.

Cơ chế cảm ứng ở sinh vật gồm  

a)

thu nhận kích thích và trả lời kích thích.

b)

 thu nhận kích thích và dẫn truyền kích thích. 

c)

thu nhận kích thích, tổng hợp kích thích và dẫn truyền kích thích.  

d)

thu nhận kích thích, dẫn truyền kích thích, trả lời kích thích.

8.

Trong cơ chế cảm ứng ở thực vật, kích thích từ môi trường được thu nhận thông qua 

a)

các thụ thể trên màng tế bào hoặc trong tế bào chất.                  

b)

các neuron thần kinh.

c)

các hormone thực vật

d)

các giác quan hoặc các tế bào thụ cảm.

9.

Tín hiệu thứ cấp được hình thành ở quá trình nào trong cơ chế cảm ứng ở thực vật?

a)

Thu nhận kích thích.                            

b)

Dẫn truyền tín hiệu

c)

Trả lời kích thích.                                

d)

Phân tích và tổng hợp thông tin

10.

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật với những thay đổi của môi trường (trong và ngoài), đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống được gọi là

a)

trao đổi chất.

b)

sinh trưởng.

c)

phát triển

d)

cảm ứng.

11.

Cảm ứng ở thực vật diễn ra

a)

nhanh, khó nhận ra.

b)

chậm, dễ nhận ra.

c)

nhanh, dễ nhận ra.

d)

chậm, khó nhận ra.

12.

Cảm ứng ở động vật diễn ra

a)

nhanh, khó nhận ra.

b)

chậm, dễ nhận ra.

c)

nhanh, dễ nhận ra.

d)

chậm, khó nhận ra.

13.

Thực vật thường phản ứng với các kích thích của môi trường không phải cách nào sau đây?

a)

Biến đổi hình thái

b)

Các phản ứng sinh lí.  

c)

Sự vận động của các cơ quan

d)

thông qua các phản xạ

14.

Các phản ứng của thực vật trả lời các kích thích của môi trường được điều khiển bởi 

a)

dịch mạch gỗ

b)

hormone thực vật.   

c)

màng tế bào.        

d)

hệ thần kinh.

15.

Ở thực vật, trong điều kiện chiếu sáng từ một phía, thân cây non sẽ 

a)

không thể sinh trưởng do không được chiếu sáng toàn phần

b)

sinh trưởng bình thường, mọc thẳng.

c)

dần dần sinh trưởng uốn cong về phía có ánh sáng.

d)

dần dần sinh trưởng uốn cong về phía có bóng tối.

16.

Phát biểu nào không đúng khi nói về đặc điểm của cảm ứng ở thực vật?

a)

Phản ứng chỉnh của thực vật là thay đổi hình thái hoặc sự phận động các cơ quan.

b)

Cảm ứng ở thực vật thường diễn ra chậm, khó nhận thấy.

c)

Phản ứng của thực vật được kiểm soát bởi các hormone

d)

Cảm ứng ở thực vật luôn gắn liền với sự sinh trưởng của tế bào.

17.

Phản ứng của thực vật đối với các tín hiệu môi trường diễn ra theo trình tự nào sau đây?

a)

Thu nhận kích thích → Dẫn truyền tín hiệu → Trả lời kích thích. 

b)

Dẫn truyền tín hiệu → Thu nhận kích thích → Trả lời kích thích.

c)

Thu nhận kích thích → Phân tích và tổng hợp thông tin → Trả lời kích thích.

d)

Dẫn truyền tín hiệu → Phân tích và tổng hợp thông tin→ Trả lời kích thích.

18.

Hướng động dương là 

a)

sự vận động sinh trưởng của thực vật hướng tới nguồn kích thích.

b)

sự vận động sinh trưởng của thực vật tránh xa nguồn kích thích

c)

phản ứng của thực vật đối với tác nhân kích thích không định hướng

d)

sự vận động sinh trưởng của thực vật hướng tới nguồn kích thích và tránh xa nguồn kích thích.

19.

Vận động hướng động của thực vật có đặc điểm nào sau đây? 

a)

Sự vận động trả lời các tác nhân kích thích không định hướng

b)

Hướng động của cây phụ thuộc vào hướng của tác nhân kích thích.

c)

Hướng động của cây không phụ thuộc vào hướng của tác nhân kích thích.

d)

Sự vận động phụ thuộc vào hàm lượng nước bên trong tế bào.

20.

Ví dụ nào dưới đây mô tả kiểu hướng trọng lực dương? 

a)

Rễ cây mọc về phía nguồn nước.                           

b)

Rễ cây mọc hướng xuống đất

c)

Thân cây mọc hướng về phía có ánh sáng.            

d)

Thân cây mọc ngược chiều với lực hút của Trái Đất. 

21.

: Ứng động sinh trưởng là  

a)

vận động cảm ứng của thực vật gắn liền với sự phân chia và lớn lên không đồng đều của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan.

b)

vận động cảm ứng của thực vật không do sự phân chia hoặc lớn lên của các tế bào. 

c)

vận động xảy ra do sự thay đổi hàm lượng nước trong tế bào hoặc vùng chuyên hóa của các cơ quan.

d)

loại ứng động do tiếp xúc cơ học.

22.

Ví dụ nào dưới đây xảy ra do sự thay đổi hàm lượng trong tế bào?

a)

Hoa bồ công anh nở khi có ánh sáng

b)

Lá cây trinh nữ cụp lại khi chạm tay vào.

c)

Vận động thức, ngủ của chồi cây bàng theo mùa

d)

Hiện tượng thức, ngủ của lá cây muồng xanh theo ngày.

23.

Trong thực tiễn, biện pháp sử dụng giàn để thúc đẩy sinh trưởng của cây họ Bầu bí là ứng dụng của 

a)

tính hướng sáng ở thực vật.                                 

b)

tính nước hóa ở thực vật.

c)

tính hướng tiếp xúc của thực vật.                               

d)

tính hướng nước ở thực vật. 

24.

Hoa tulip nở vào buổi sáng và cụp lại vào lúc chập tối là 

a)

ứng động không sinh trưởng.                             

b)

ứng động sinh trưởng

c)

hướng động dương

d)

hướng động âm

25.

: Khi đặt một chậu cây trên cửa sổ, sau một thời gian thấy ngọn cây vươn ra phía ngoài cửa sổ. Đây là ví dụ mô tả quá trình

a)

quang hợp.

b)

hô hấp.

c)

thoát hơi nước

d)

cảm ứng.

26.

Khi trồng cây cạnh bờ ao, sau một thời gian sẽ có hiện tượng nào sau đây?

a)

Rễ cây mọc dài về phía bờ ao.                                         

b)

Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây.

c)

Thân cây uốn cong theo phía ngược lại với bờ ao

d)

Thân cây mọc thẳng nhận ánh sáng phân tán đều.

27.

Ví dụ nào sau đây là hiện tượng cảm ứng ở thực vật?

a)

Cây xương rồng biến lá thành gai để giảm thoát hơi nước.

b)

Chạm tay vào cây trinh nữ (cây xấu hổ), lá sẽ cụp xuống.

c)

Cây hoa mộc bị gió thổi bay hoa.

d)

Cây phong lan có thể sống trên thân cây cau.

28.

Các hình thức cảm ứng ở thực vật bao gồm

a)

hướng động và ứng động.                                        

b)

hướng động và ứng động sinh trưởng.

c)

hướng động và ứng động không sinh trưởng.       

d)

ứng động không sinh trưởng và ứng động sinh trưởng.

29.

Khi nói về cảm ứng ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cảm ứng ở thực vật là sự tiếp nhận và trả lời của thực vật đối với các kích thích từ môi trường.

b)

. Cảm ứng biểu hiện bằng sự vận động của cơ quan, bộ phận thực vật chỉ khi nhận kích thích từ một hướng xác định.

c)

Cảm ứng biểu hiện bằng sự vận động của cơ quan, bộ phận thực vật chỉ khi nhận kích thích không theo hướng xác định.

d)

Con người không thể quan sát được cảm ứng ở thực vật bằng mắt thường..

30.

Hướng động là

a)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định.

b)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích không định hướng.

c)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định hoặc không định hướng.

d)

. hình thức phản ứng của cây đối với mọi tác nhân kích thích.

31.

: Các kiểu hướng động dương của rễ cây là

a)

hướng đất, hướng nước, hướng sáng.

b)

hướng đất, hướng sáng, hướng hóa.

c)

hướng đất, hướng nước, hướng hóa.

d)

hướng sáng, hướng nước, hướng hóa.

32.

Hiện tượng nào sau đây thuộc kiểu ứng động không sinh trưởng?

a)

Hiện tượng cụp lá của cây trinh nữ khi va chạm.

b)

Vận động quấn vòng của tua cuốn ở cây bầu, bí.

c)

Vận động nở hoa khi cảm ứng với ánh sáng ở cây bồ công anh.

d)

Vận động ngủ, thức của chồi cây theo mùa ở cây bàng, cây phượng.

33.

: Loại hướng động nào sau đây là hướng động âm?

a)

Hướng sáng của ngọn cây.

b)

Hướng sáng của rễ.

c)

Hướng trọng lực của rễ.

d)

. Hướng nước của rễ.

34.

Hoa bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối thuộc kiểu

a)

ứng động không sinh trưởng dưới tác động của nhiệt độ.

b)

. ứng động không sinh trưởng dưới tác động của ánh sáng.

c)

. ứng động sinh trưởng dưới tác động của nhiệt độ.

d)
ứng động sinh trưởng dưới tác động của ánh sáng.
35.

Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

Vận động bắt mồi của cây gọng vó.

b)

Vận động hướng đất của rễ cây đậu.

c)

Vận động hướng ánh sáng của của ngọn cây dừa.

d)

Vận động nở hoa khi cảm ứng với ánh sáng ở cây bồ công anh.

36.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về vận động định hướng ở thực vật?

a)

. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

b)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.

c)

Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

d)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

37.

Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của

a)

hướng sáng.

b)

hướng trọng lực âm.

c)

hướng tiếp xúc.

d)

hướng trọng lực dương.

38.

: Nguyên nhân của hiện tượng ngọn cây khi mọc vươn về phía có ánh sáng là do

a)

auxin phân bố tập trung ở đỉnh chồi.

b)

auxin phân bố đồng đều ở hai phía sáng và tối của cây.

c)

auxin phân bố nhiều hơn về phía sáng của cây.

d)

auxin phân bố nhiều hơn về phía tối của cây.

39.

: Cho các bước sau:

(1) Gieo hạt đậu vào 2 cốc cát ẩm, tưới nước để hạt nảy mầm.

(2) Đặt một cốc hạt trong điều kiện chiếu sáng đầy đủ, cốc còn lại đặt cạnh cửa sổ.

(3) Quan sát hình thái cây đậu sau 5 - 7 ngày.

Thí nghiệm chứng minh tính hướng sáng ở cây có thứ tự các bước là

a)

1 → 2 → 3.

b)

2 → 1 → 3.

c)

3 → 2 → 1.

d)

2 → 3 → 1

40.

Khi nói về cảm ứng ở thực vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I. Có thể dựa vào tính hướng sáng của thực vật để tạo dáng cho cây cảnh.

II. Có thể dùng phân bón để điều chỉnh sự phát triển của rễ cây.

III. Trong thí nghiệm về tính hướng hoá, chỉ có thể dùng phân bón mới quan sát được phản ứng hướng hoá của rễ cây.

IV. Chỉ có làm thí nghiệm mới quan sát được các hình thức cảm ứng của thực vật.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

41.

Các loài động vật chưa có tổ chức thần kinh, cảm ứng có đặc điểm

a)

rất chậm, tiêu tốn năng lượng.

b)

rất nhanh, tiêu tốn nhiều năng lượng.

c)

rất nhanh, không tiêu tốn năng lượng.

d)

rất chậm, không tiêu tốn năng lượng.

42.

Ngành động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?

a)

Ruột khoang.

b)

. Giun tròn.

c)

Giun dẹp.

d)

Chân khớp.

43.

Cấu tạo hệ thần kinh ống bao gồm

a)

thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên

b)

não bộ và tuỷ sống.

c)

hạch thần kinh và dây thần kinh.

d)

não bộ và dây thần kinh.

44.

Khi bị kích thích, động vật có hệ thần kinh lưới phản ứng

a)

toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng.

b)

định khu, tiêu tốn nhiều năng lượng.

c)

toàn thân, không tiêu tốn năng lượng.

d)

định khu, không tiêu tốn năng lượng.

45.

Đơn vị cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh là

a)

neuron.

b)

synapse.

c)

myelin

d)

Ranvier

46.

: Cho các thành phần cấu trúc của synapse hoá học như sau:

(1) Chùy synapse. (2) Khe synapse. (3) Màng trước synapse. (4) Màng sau synapse.

Qua trình truyền tin qua xynapse diễn ra theo trật tự là

a)

1 → 2 → 3 → 4.          

b)

1 → 3 → 2 → 4.

c)

1 → 4 → 3 → 2.

d)

1 → 3 → 4 → 2.

47.

:  Dựa trên hình dưới và cho biết cung phản xạ tự vệ ở người gồm các thành phần nào?

a)

Cơ quan thụ cảm , tủy sống, cơ quan phản ứng

b)

Kích thích, cơ quan thụ cảm, đường dẫn truyền, tủy sống

c)

Cơ quan thụ cảm, đường dẫn truyền, tủy sống, cơ quan phản ứng

d)

Kích thích, cơ quan thụ cảm, đường dẫn truyền, tủy sống, cơ quan phản ứng

48.

“Khi tập thể dục: ta thấy nóng (1), đổ nhiều mồ hôi (2), ta tìm nơi để nghỉ ngơi (3) và quạt cho mát (4)” trong câu trên, có bao nhiêu phản xạ có điều kiện, bao nhiêu phản xạ không điều kiện?

a)

2 PXKĐK; 2 PXCĐK 

b)

2 PXKĐK; 1 PXCĐK   

c)

1 PXKĐK; 2 PXCĐK 

d)

3 PXKĐK; 1 PXCĐK

49.

Ở động vật, phản xạ là gì?

a)

Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể

b)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên trong của cơ thể.

c)

. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên ngoài cơ thể

d)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể

50.

Phản xạ là gì?

a)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

b)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể.

c)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.

d)

. Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

51.

Cho các hoạt động sau: Quá trình truyền tin qua synapse  gồm các giai đoạn theo thứ tự  đúng là?

I. Chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể ở màng sau synapse gây hiện tượng mất phân cực (khử cực) ở màng sau và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp. 

II. Xung thần kinh lan truyền đến chùy synapse → tính thấm của màng chùy synapse biến đổi làm mở kênh Ca2+ từ dịch ngoại bào đi vào trong chùy synapse . 

III. Trong chùy synapse , Ca2+ tác dụng làm cho 1 số bóng chứa chất trung gian hóa học gắn vào màng trước và vỡ ra, giải phóng chất trung gian hóa học vào khe synapse . 

a)

II → III → I.    

b)

. III→ II → I.   

c)

II → I → III.

d)

. III→ I → II.

52.

Trong kiểm tra sức khỏe, bác sĩ có thể kích thích phản xạ giật đầu gối bằng cách dùng một cây búa gõ nhẹ vào phần gân ở khớp gối (Hình), kết quả là gây nên phản xạ giật đầu gối. Tại sao việc kích thích phản xạ giật đầu gối có thể kiểm tra được chức năng của hệ thần kinh?

Sắp xếp các bước giải thích sau đây theo thứ tự đúng:

I. Búa cao su gõ nhẹ vào xương bánh chè → kích thích vào cơ quan thụ cảm.

II. Cơ quan thụ cảm → phát sinh 1 xung thần kinh → theo dây thần kinh hướng tâm về tủy sống 

III. Cơ đùi nhận nhận xung (thông tin) và cơ co kéo cẳng chân lên phía trước.

IV. Tủy sống xử lí và  phát đi xung thần kinh → theo dây thần kinh li tâm tới cơ đùi.

a)

I → II → III → IV. 

b)

I → II → IV → III

c)

I → III → IV → II.

d)

I → IV → II → III.

53.

Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch?

a)

Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

b)

Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.

c)

Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

d)

Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

54.

Cho các dạng thụ thể và vai trò tương ứng của chúng trong bảng sau đây

a)

1d, 2a, 3b, 4c                

b)

1b, 2a, 3d, 4c      

c)

1d 2a, 3c, 4b     

d)

A.     1b, 2c, 3b, 4d

55.

:  Cho các giác quan và vai trò tương ứng của chúng trong bảng sau

a)

1d, 2b, 3a, 4e, 5c     

b)

1d 2b, 3c, 4a, 5e       

c)

1d, 2b, 3e, 4a, 5c       

d)

1d, 2c, 3e, 4a, 5b

56.

Khi nói về tập tính ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường trong, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

b)

Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường trong và ngoài, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển

c)

. Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường ngoài, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

d)

Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích, đảm bảo cho động vật tồn tại.

57.

Khi nói về vai trò tập tính của động vật, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Đảm bảo cho sự thành công sinh sản

b)

Là một cơ chế để cân bằng nội môi.

c)

Tăng khả năng sinh tồn.

d)

Tăng hoặc giảm khả năng sinh tồn.

58.

Khi nói về tập tính bẩm sinh, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tập tính sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

b)

Tập tính sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài.

c)

Tập tính sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

d)

Tập tính sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài.

59.

Khi nói về tập tính học được, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tập tính được hình thành do học hỏi từ bố mẹ, di truyền được.

b)

Tập tính được hình thành do học hỏi từ bố mẹ, không di truyền được.

c)

Tập tính hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, không di truyền được.

d)

Tập tính hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, di truyền được.

60.

Tập tính ở động vật được có thể được chia thành

a)

tập tính bẩm sinh, tập tính hỗn hợp.

b)

. tập tính học được, tập tính hỗn hợp

c)

tập tính tự nhiên, tập tính nhân tạo và tập tính hỗn hợp.

d)

tập tính bẩm sinh, tập tính học được và tập tính hỗn hợp.

61.

Tập tính nào sau đây có vai trò quan trọng hàng đầu với sự sinh tồn của động vật?

a)

Tập tính di cư.

b)

Tập tính xã hội.

c)

Tập tính kiếm ăn.

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

62.

Tập tính nào sau đây phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao?

a)

Tập tính xã hội.

b)

Tập tính sinh sản.

c)

Tập tính di cư.

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

63.

Tập tính đông vật là

a)

một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường ( bên trong hoặc bên ngoài) cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống tồn tại và phát triển

b)

chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

c)

những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường ( bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống tồn tại và phát triển

d)

chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường ( bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

64.

Khi nói về các hình thức học tập ở động vật. Hình thức học tập nào sau đây là đơn giản nhất?

a)

In vết

b)

Quen nhờn.

c)

Học liên kết.

d)

. Học xã hội

65.

Hình thức học tập nào sau đây là động vật học bằng cách quan sát và bắt chước hành vi của động vật khác?

a)

In vết.

b)

Quen nhờn.

c)

Học liên kết.

d)

Học xã hội.

66.

Con quạ thông minh - Truyện ngụ ngôn của tác giả Jean de La Fontaine, qụa biết cách cho các hòn sỏi vào bình miệng nhỏ để nước trong bình dâng lên và nó có thể uống. Câu chuyện trên thể hiện hình thức học tập gì ở động vật?

a)

In vết.            

b)

Học xã hội.             

c)

Nhận thức và giải quyết vấn đề.

d)

Học liên kết.

67.

Hình thức học tập đơn giản nhất của động vật?

a)

In vết       

b)

Quen nhờn      

c)

. Học xã hội     

d)

A.    Học liên hệ

68.

Một bầy chó sói cùng nhau săn mồi. Việc học tập của cá thể chó sói trong bầy là hình thức học tập nào sau đây?

a)

Học in vết      

b)

Học thử và sai     

c)

Học nhận biết không gian     

d)

Học xã hội

69.

Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

quá trình tăng kích thước và tuổi của cơ thể.         

b)

quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể.

c)

quá trình tăng khối lượng và tuổi của cơ thể

d)

Quá trình tăng thể tích và khối lượng của cơ thể.

70.

Phát triển ở sinh vật là

a)

toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể, bao gồm thay đổi kích thước và cân nặng.

b)

toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lý.

c)

. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi chiều cao, cân nặng và tuổi thọ.

d)

toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lý.

71.

Vòng đời của sinh vật là

a)

khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cá thể mới, già đi rồi chết.

b)

khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành.

c)

. khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cá thể mới.

d)

khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, sinh trưởng và phát triển thành cơ thể trưởng thành.

72.

Khi nói về sự sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Cây ra lá là sự phát triển của thực vật.

II. Con gà tăng khối lượng từ 1,3 kg đến 3,1 kg là sự sinh trưởng của động vật.

III. Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng, sinh trưởng làm thay đổi và thúc đẩy phát triển.

IV. Sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau, không tách rời nhau và đan xen với nhau.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

: Khi nói về dấu hiệu biểu hiện sự sinh trưởng của động vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Con bò tăng khối lượng cơ thể từ 60 kg đến 120 kg.             II. Con gà trống mọc mào và cựa.

III. Con gà mái đẻ trứng.                                              IV. Con trăn tăng chiều dài cơ thể thêm 22 cm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Khi nói về đặc điểm sinh trưởng và phát triển ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quá trình sinh trưởng và phát triển từ giai đoạn ra hoa cho đến khi cây già và chết.

b)

Sinh trưởng và phát triển xảy ra tại một số vị trí, cơ quan trên cơ thể thực vật như ngọn thân, đỉnh cành, chóp rễ nơi có các mô phân sinh

c)

Sinh trưởng và phát triển xảy ra tại tất cả cơ quan trên cơ thể thực vật làm tăng chiều cao, đường kính thân.

d)

Sinh trưởng không giới hạn được biểu hiện bằng sự xuất hiện và thay mới của các cơ quan như cành, lá, rễ, hoa, quả trong suốt chu kì sống của cây.

75.

:  Hình bên dưới chỉ sự nảy mầm của hạt rau diếp (Lactuca sativa L.). Điều kiện nảy mầm của hạt rau diếp là

a)

. ngoài sáng và trong điều kiện được chiếu ánh sáng đỏ.

b)

. ngoài sáng và trong điều kiện được chiếu ánh sáng xanh tím.

c)

trong tối và trong điều kiện được chiếu ánh sáng đỏ.

d)

trong tối và trong điều kiện được chiếu ánh sáng xanh tím.

76.

: Mỗi loài thực vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi trong một khoảng nhiệt độ nhất định. Nhiệt độ tối ưu của cây ôn đới là

a)

. 15 – 20oC.

b)

20 – 30oC.

c)

. 25 – 35oC.

d)

. 0 – 15oC.

77.

Mô phân sinh ở thực vật là

a)

. nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế.

b)

nhóm các tế bào chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới trong suốt đời sống của thực vật.

c)

nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân.

d)

nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng.

78.

Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?

a)

Mô phân sinh bên.   

b)

Mô phân sinh đỉnh cây

c)

Mô phân sinh lóng.

d)

Mô phân sinh đỉnh rễ

79.

Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

a)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

b)

mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

c)

mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

d)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

80.

Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật.

b)

Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên.

c)

. Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật.

d)

Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm.

81.

Ở cây hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự là:

a)

Mô phân sinh đỉnh ngọn → Mô phân sinh bên → Mô phân sinh đỉnh rễ.

b)

Mô phân sinh đỉnh rễ → Mô phân sinh bên → Mô phân sinh bên.

c)

Mô phân sinh bên → Mô phân sinh đỉnh ngọn → Mô phân sinh đỉnh rễ.

82.

Ở cây một lá mầm, mô phân sinh gồm có

a)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.

b)

mô phân sinh lóng và mô phân sinh bên.

c)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng.

d)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh rễ.

83.

Ở cây hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của

a)

mô phân sinh cành

b)

mô phân sinh bên.

c)

mô phân sinh lóng

d)

mô phân sinh đỉnh.

84.

Các hormone kích thích sinh trưởng bao gồm

a)

auxin, gibberellin, cytokinin

b)

auxin, abscisic acid, cytokinin

c)

auxin, ethylene, abscisic acid.

d)

auxin, gibberellin, ethylene.

85.

Loại mô phân sinh không có ở cây lúa là

a)

mô phân sinh đỉnh rễ.

b)

mô phân sinh lóng.

c)

. mô phân sinh bên.

d)

mô phân sinh đỉnh thân.

86.

Kết quả sinh trưởng thứ cấp ở cây Hai lá mầm là

a)

Làm tăng diện tích bề mặt (độ dày của thân).

b)

làm tăng chiều dài của thân, rễ.        

c)

làm tăng chiều dài của thân

d)

làm tăng chiều dài của rễ.

87.

Sinh trưởng thứ cấp của cây là

a)

. toàn bộ những biến đổi diễn ra theo chu trình sống, bao gồm sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái.

b)

quá trình tăng về kích thước (chiều dài, bề mặt, thể tích) của cơ thể do tăng số lượng và kích thước tế bào.

c)

sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh

d)

sinh trưởng theo đường kính làm tăng bề ngang của thân và rễ do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh bên tạo ra

88.

Kết quả sinh trưởng sơ cấp là gì?

a)

Tạo mạch rây thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi.                  

b)

Làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

c)

Tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng.   

d)

Tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp.