Font size
WorksheetsOn tap ghk2 VL12
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số dao động f được tính bằng biểu thức
f = 2πLC1
f =LC1
f = 2πLC
f = LC
Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi công thức
T =2πCL
T =2πLC
T =LC2π
T =2πLC
Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì
năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.
năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.
Mạch dao động LC lí tưởng là một mạch kín gồm
điện trở, tụ điện và cuộn cảm mắc nối tiếp nhau.
tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp nhau.
tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp nhau.
cuộn cảm thuần và điện trở mắc nối tiếp nhau.
Tần số góc của mạch dao động
Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung 1200pF . Lấy . Chu kỳ của dao động là
80 μs
8 μs
80π μs
8π μs
Cho
mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Khi C = C0 thì mạch dao động
với tần số f. Để tần số dao động là 2f thì cần phải chỉnh điện đến giá trị
0,25C0
0,5C0
2C0
4C0
Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0 , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 . Hệ thức đúng là
q0 = I0.ω
q0 =I0.ω
I0 = q0.ω
I0 = q0.ω
Một sóng điện từ có tần số f lan truyền sóng trong chân không với tốc độ c thì có bước sóng được tính bằng biểu thức
λ = fc
λ = cf
λ = f.c
λ = fc2
Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
A. Mạch tách sóng.
B. Mạch khuyếch đại.
C. Mạch biến điệu.
D. Anten.
Mạch dao động để chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có độ tự cảm L=11,3μH và tụ điện có điện dung C=1000pF. Mạch điện nói trên có thể thu được sóng có bước sóng λ0 bằng bao nhiêu?
340
200
543
120
Hoạt động của mạch chọn sóng của máy thu thanh dựa vào hiện tượng
truyền sóng điện từ
hấp thụ sóng điện từ
giao thoa sóng điện từ
cộng hưởng điện từ
(Đề thi THPTQG-15): Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
sóng trung
sóng ngắn.
sóng dài.
sóng cực ngắn
Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra
bức xạ gamma
tia tử ngoại
tia Rơn-ghen
sóng vô tuyến
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng
tách sóng âm ra khỏi sóng cao tần
tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm
đưa sóng cao tần ra loa
đưa sóng siêu âm ra loa
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phân nào sau đây ở máy phát thanh dùng để biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số?
Mạch biến điệu
Anten phát
Micrô
Mạch khuếch đại
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phận nào sau đây đặt ở máy thu thanh dùng để biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số?
Mạch tách sóng
Anten thu
Mạch khuếch đại
.Loa
(NB) Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh dùng sóng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
Mạch biến điệu
Mạch tách sóng
Mạch khuếch đại
Anten
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
Tại mỗi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn vuông góc với nhau
Vectơ E có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B vuông góc với vectơ E
Vectơ B có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ E vuông góc với vectơ B
Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ E và B đều không có hướng cố định
Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ
là sóng dọc giống như sóng âm
là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không
là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không
chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại
Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
A. ω=2πLC
B. ω=LC2π
C. ω=2πLC1
D. ω=LC1
Công thức bước sóng trong mạch dao động LC.
Với c : tốc độ ánh sáng
C : điện dung
λ=c.2πLC
λ=C.2πLc
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường
Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi
Sóng điện từ là sóng ngang
Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c=3.108 m/s
Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li và có thể truyền tới mọi điểm trên mặt đất ?
Sóng cực ngắn
Sóng ngắn
Sóng dài
Sóng trung
Trong thông tin vũ trụ người ta thường dùng sóng:
Vô tuyến cực dài vì năng lượng sóng lớn
Sóng trung vì bị tầng điện li phản xạ
Vô tuyến cực ngắn vì có năng lượng lớn
Sóng ngắn vì bị tầng điện li phản xạ
Công thức tính Chu kì mạch dao động
T=2πLC1
T=2πLC
Công thức tính Tần số mạch dao động
f=2πLC
f=2πLC1
Công thức liên hệ
vận tốc c , bước sóng λ , chu kì T
c=λ.T
c=Tλ
Công thức liên hệ
vận tốc c , bước sóng λ , tần số f
c=λ.f
c=fλ
Biểu thức cường độ dòng điện cực đại
I0=ω.q0
I0=ωq
Công thức bước sóng trong mạch dao động LC.
Với c : tốc độ ánh sáng
C : điện dung
λ=c.2πLC
λ=C.2πLc
.Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kì
Phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C.
Phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.
Phụ thuộc vào cả L và C.
Không phụ thuộc vào L vàC.
Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện
biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian
biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian
không thay đổi theo thời gian
biến thiên điều hòa theo thời gian
Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin trong nước ?
Sóng dài
Sóng trung
Sóng ngắn
Sóng cực ngắn
Sóng điện từ
là sóng dọc.
không truyền được trong chân không.
không mang năng lượng
là sóng ngang.
(NB) Một sóng điện từ có tần số 6 MHz. Bước sóng của sóng này bằng
30 m.
50 m.
180 m.
0,18 m.
(NB) Một mạch chọn sóng có chu kì 0,8 ns. Bước sóng mà mạch thu được là
0,24 m.
0,12 m.
24 m.
12 m.
(NB) Một số đài phát sóng ở bước sóng 91 m. Tần số của sóng này xấp xỉ bằng
3,3 MHz.
3,6 MHz.
4,2 MHz.
120 MHz.
Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng λ = 0,65 µm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Vị trí vân tối thứ 6 là
0,50 mm
0,65 mm
7,15 mm
0,78 mm
Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng là 0,5 µm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1 m. Vị trí vân sáng bậc 3 là
5 mm
3 mm
4 mm
3,5 mm
Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng 0,50 µm ; a = 3 mm ; D = 3 m. Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là
0,50 mm
3 mm
0,75 mm
0,40 mm
Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m; khoảng vân là 1,2 mm. Bước sóng bằng
0,50 μ m
0,40 undefinedm
0,60 undefinedm
0,75 undefinedm
Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1 mm; D = 2 m. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là 8 mm. Giá trị của λ bằng
0,50 μ m
0,60 undefinedm
0,65 undefinedm
0,40 undefinedm
Trong thí nghiệm Yâng, biết a = 2 mm; D = 1 m; λ = 0,5 μm. Khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân tối thứ 5 cùng bên ℓà
1,52 mm
0,75 mm
0,60 mm
7,15 mm
Trong thí nghiệm Yâng, biết λ = 0,38 μm; D = 1 m; a = 2 mm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này đến vân sáng bậc 5 ở bên kia vân sáng trung tâm ℓà
0,60 mm
0,75 mm
7,15 mm
1,52 mm
Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1 mm; D = 2 m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng là
0,50 undefinedm
0,45 μ m
0,60 undefinedm
0,75 undefinedm
Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1,2 mm, ban đầu khoảng vân là 1 mm. Nếu tịnh tiến màn ra xa mặt phẳng chứa hai khe thêm 50 cm thì khoảng vân là 1,25 mm. Giá trị của λ là
0,50 μ m
0,48undefinedm
0,60undefinedm
0,72undefinedm
Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là 0,75 µm, khi truyền trong thủy tinh có bước sóng là λn. Biết chiết suất của thủy tinh đồi với bức xạ này là 1,5. Giá trị của λn là
700 nm
600 nm
500 nm
650 nm
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát là 1,14 mm. Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 5,13 mm có
vân sáng bậc 6
vân sáng bậc 5
vân tối thứ 5
vân tối thứ 6
Trong thí nghiệm Y-âng. Biết khoảng vân i = 2 mm. Trên màn, hai điểm M và N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 5,9 mm và 9,7 mm. Trong khoảng giữa M và N có số vân sáng là
9
7
6
8
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng ánh sáng trắng, biết a = 0,3 mm; D = 2 m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (λđ = 0,76 μm) đến vân sáng bậc 1 màu tím (λt = 0,40 μm) cùng một phía vân sáng trung tâm là
1,8 mm
2,4 mm
1,5 mm
2,7 mm
Trong thí nghiệm Y-âng, dùng ánh trắng làm thí nghiệm (0,4 mm ≤ λ ≤ 0,76 mm). Biết a = 2 mm; D = 2 m. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 3,5 mm có số bức xạ cho vân sáng là
4
5
6
7
Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng λ = 500 nm. Khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1 m. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng
1,0 mm
0,5 mm
1,5 mm
0,75 mm
Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt λ 1 và 2. Trên màn quan sát có vân sáng bậc 8 của 1 trùng với vân sáng bậc 2 của 2. Tỉ số 1/2 bằng
6/5
4
1/4
5/6
Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1 mm và D = 2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,6 μm và λ2 vào hai khe thì thấy vân sáng bậc 4 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 6 của bức xạ λ1. Giá trị của λ2 là
0,4 μm
0,5 μm
0,6 μm
0,7 μm
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 4 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 2,4 mm. Khoảng vân trên màn là
1,8 mm
1,2 mm
0,8 mm
0,6 mm
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là
21 vân
15 vân
17 vân
19 vân
Một lăng kính có góc chiết quang A = 60 (coi là góc nhỏ) được đặt trong không khí. Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính. Đặt một màn E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,642 và đối với ánh sáng tím là nt = 1,685. Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là
4,5 mm
36,9 mm
10,1 mm
5,4 mm
