Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBÀI ÔN 1-SINH 11-HK2-NH 2024
Total questions: 95
Worksheet time: 1hrs 11mins
Name
Class
Date
1.
Phản xạ là
a)
Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể
b)
Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên trong của cơ thể
c)
Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên ngoài cơ thể
d)
Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể
2.
Hệ thần kinh dạng ống hoạt động theo nguyên tắc nào?
a)
Phản xạ có điều kiện
b)
Phản xạ không điều kiện
c)
Phản xạ
d)
Không theo nguyên tắc nào
3.
Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?
a)
Cơ, tuyến → thụ quan hoặc cơ quan thụ cảm → Hệ thần kinh
b)
Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến → hệ thần kinh
c)
Hệ thần kinh → thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến
d)
Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → hệ thần kinh → cơ tuyến
4.
Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là
a)
duỗi thẳng cơ thể
b)
co toàn bộ cơ thể
c)
di chuyển đi chỗ khác
d)
co ở phần cơ thể bị kích thích
5.
Ở động vật, cảm ứng là
a)
khả năng tiếp nhận và đáp ứng các kích thích của môi trường, giúp cơ thể tồn tại và phát triển.
b)
các phản xạ không điều kiện giúp bảo vệ cơ thể.
c)
các phản xạ có điều kiện giúp cơ thể thích nghi với môi trường.
d)
khả năng tiếp nhận và trả lời kích thích từ môi trường
6.
Bộ phận thần kinh ngoại biên bao gồm
a)
não và các hạch thần kinh
b)
tủy sống và các hạch thần kinh
c)
hạch thần kinh và dây thần kinh
d)
não và tủy sống
7.
Cảm ứng ở động vật là
a)
phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
b)
phản ứng lại các kích thích của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
c)
phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
d)
phản ứng lại các kích thích vô định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
8.
Não bộ của hệ thần kinh dạng ống gồm có
a)
bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành não
b)
bán cầu đại não, não trung gian, củ não sinh tư
c)
bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não
d)
bán cầu đại não, não trung gian, cuống não, tiểu não và trụ não
9.
Khác với tính cảm ứng của thủy tức, phản ứng của giun đất
a)
đã mang tính định khu và ít tiêu tốn năng lượng hơn
b)
chưa mang tính định khu nhưng chính xác hơn
c)
được thực hiện theo cơ chế phản xạ
d)
có cơ chế giống với phản ứng của các loài bò sát
10.
Hệ thần kinh dạng ống có ở
a)
cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
b)
côn trùng, cá, lưỡng cư, chim, thú
c)
cá, lưỡng cư, bò sát, giun đất, thú
d)
cá, lưỡng cư, thân mềm, chim, thú
11.
Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?
a)
Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể
b)
Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích
c)
Tiêu phí nhiều năng lượng
d)
Tiêu phí ít năng lượng
12.
Cơ thể động vật đã xuất hiện tổ chức thần kinh, nhưng đáp ứng không hoàn toàn chính xác bằng cách co rút toàn thân, xảy ra ở
a)
giáp xác
b)
cá
c)
ruột khoang
d)
thân mềm
13.
Nội dung nào sau đây sai?
a)
Cảm ứng ở thực vật là các cử động diễn ra chậm hơn nhiều so với động vật
b)
Cảm ứng ở động vật diễn ra nhanh hơn so với thực vật nhờ có sự can thiệp của hệ thần kinh.
c)
Về thực chất, cảm ứng xảy ra ở động vật và thực vật như nhau, vì đều do các hormone điều khiển
d)
Cảm ứng ở động vật và thực vật đều giúp cơ thể thích nghi với môi trường sống
14.
Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch?
a)
Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới
b)
Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên
c)
Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.
d)
Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới
15.
Tốc độ cảm ứng của động vật so với cảm ứng ở thực vật như thế nào?
a)
Diễn ra chậm hơn nhiều
b)
Diễn ra nhanh hơn
c)
Diễn ra ngang bằng
d)
Diễn ra chậm hơn một chút
16.
Động vật càng thích nghi với điều kiện môi trường do có?
a)
Phản xạ có điều kiện càng tăng
b)
Phản xạ không điều kiện càng tăng
c)
Phản xạ càng tăng
d)
Không liên quan đến phản xạ
17.
Điều nào sau đây không đúng với sự tiến hóa của hệ thần kinh?
a)
Tiến hóa theo dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống
b)
Tiến hóa theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ
c)
Tiến hóa theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trược kich thích của môi trường
d)
Tiến hóa theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng
18.
Nhận định nào dưới đây là không đúng
a)
càng cao trong bậc tiến hóa, cấu tạo của cơ thể càng phân hóa, tổ chức thần kinh càng hoàn thiện
b)
hệ thần kinh phát triển theo hướng từ chỗ không có hệ thần kinh đến HTK dạng lưới rồi đến HTK dạng chuỗi hạch và cuối cùng là HTK dạng ống.
c)
tổ chức thần kinh càng tiến hóa thì phản ứng của cơ thể ngày càng có tính định khu và ít tiêu tốn năng lượng
d)
ở động vật đã có hệ thần kinh, hiện tượng cảm ứng được thực hiện qua cơ chế phản xạ
19.
Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ có điều kiện?
a)
Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững
b)
Không di truyền được, mang tính cá thể
c)
Có số lượng hạn chế
d)
Thường do vỏ não điều khiển
20.
Cơ quan nào dưới đây không được điều khiển bởi hệ thần kinh sinh dưỡng
a)
cơ quan sinh sản
b)
ruột non
c)
bắp tay
d)
dạ dày
21.
Ở động vật có các tổ chức thần kinh là: I. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch; II. Hệ thần kinh dạng ống; III. Hệ thần kinh dạng lưới. Hướng tiến hóa của hệ thần kinh từ thấp đến cao là
a)
III → I → II
b)
II → I → III
c)
III → II → I
d)
I→ II → III.
22.
Mô tả nào dưới đây về hệ thần kinh dạng ống là không đúng
a)
cùng với sự tiến hóa, số lượng tế bào thần kinh ngày càng ít đi nhưng kích thước lớn dần
b)
cùng với sự tiến hóa, sự liên kết và phối hợp hoạt động của các tế bào thần kinh ngày càng phức tạp.
c)
bán cầu đại não ngày càng phát triển và đóng vai trò quan trọng trong điều khiển các hoạt động sống của cơ thể.
d)
đầu trước của ống phát triển mạnh thành não bộ, phần sau hình thành tủy sống.
23.
Thuộc loại phản xạ không điều kiện là
a)
nghe tiếng gọi “chích chích”, gà chạy tới.
b)
nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt.
c)
nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con nấp vào cánh gà mẹ.
d)
hít phải bụi ta “hắt xì hơi”.
24.
Thuộc loại phản xạ có điều kiện là
a)
ánh sáng chói chiểu vào mắt, ta nheo mắt lại
b)
chuột túi mới sinh có thể tự bò vào túi mẹ
c)
nghe tiếng sấm nổ ta giật mình
d)
nghe gọi tên mình ta quay đầu về phía có tiếng gọi
25.
Tập tính động vật là
a)
chuỗi những phản ứng trả lời lại các kích thích của môi trường, nhờ đó mà động vật tồn tại và phát triển
b)
các phản xạ có điều kiện của động vật học được trong quá trình sống
c)
các phản xạ không điều kiện, mang tính bẩm sinh của động vật, giúp chúng được bảo vệ
d)
các phản xạ không điều kiện, nhưng được sự can thiệp của não hộ
26.
Tập tính ở động vật được chia thành các loại
a)
bẩm sinh, học được, hỗn hợp
b)
bẩm sinh, hỗn hợp
c)
học được, hỗn hợp
d)
tự nhiên, nhân tạo
27.
Đâu là tập tính học được (thứ sinh) ở động vật?
a)
Nhện chăng tơ
b)
Khi nhìn thấy đèn giao thông màu đỏ, những người qua đường dừng lại
c)
Thú con bú sữa mẹ
d)
Hổ săn mồi
28.
Tập tính hỗn hợp ở động vật là
a)
trường hợp cơ thể phản ứng trước những hoạt động phức tạp
b)
sự phối hợp giữa tập tính bẩm sinh và tập tính thứ sinh, được hình thành khi điều kiện sống thay đổi
c)
sự phối hợp của nhiều loại tập tính thứ sinh
d)
sự phối hợp của nhiều loại tập tính bẩm sinh
29.
Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình
a)
sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm
b)
phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm
c)
sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền
d)
sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài
30.
Tập tính nào sau đây không phản ánh mối quan hệ cùng loài?
a)
Tập tính sinh sản
b)
Tập tính bảo vệ lãnh thổ
c)
Tập tính kiếm ăn
d)
Tập tính di cư
31.
Tập tính bẩm sinh là những tập tính
a)
sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể
b)
được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài
c)
học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể
d)
sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài
32.
Tập tính xã hội gồm
a)
tập tính bảo vệ lãnh thổ - tập tính kiếm ăn
b)
tập tính thứ bậc - tập tính vị tha
c)
tập tính bảo vệ lãnh thổ - tập tính di cư
d)
tập tính sinh sản - tập tính di cư
33.
Tập tính bảo vệ lãnh thổ diễn ra giữa
a)
những cá thể cùng loài
b)
những cá thể khác loài
c)
những cá thể cùng lứa trong loài
d)
con với bố mẹ
34.
Ý nào không phải là đặc điểm của tập tính bẩm sinh?
a)
Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể
b)
Rất bền vững và không thay đổi
c)
Là tập hợp các phản xạ không điều kiện diễn ra theo một trình tự nhất định
d)
Do kiểu gen quy định
35.
Các nhóm động vật sau đều có sự phân chia thứ bậc ngoại trừ
a)
đàn gà
b)
đàn ngựa
c)
đàn hổ
d)
đàn kiến
36.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Tập tính học được là chuỗi các phản xạ không điều kiện
b)
Quá trình hình thành tập tính học được là quá trình hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron
c)
Tập tính học được thường bền vững không thay đổi
d)
Tập tính học được được di truyền từ bố mẹ
37.
Sơ đồ mô tả đúng cơ sở thần kinh của thập tính là
a)
kích thích → hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hành động
b)
kích thích → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hệ thần kinh → hành động
c)
kích thích → cơ quan thực hiện→ hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → hành động
d)
kích thích → cơ quản thụ cảm → hệ thần kinh → cơ quan thực hiện → hành động
38.
Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi
a)
số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên
b)
kích thích của môi trường kéo dài
c)
kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần
d)
kích thích của môi trường mạnh mẽ
39.
Cảm nhận thấy nguy hiểm, con khỉ canh gác kêu lên báo hiệu cho các con khác trong bầy. Những con chim đậu quanh đó cũng vội vàng bay đi. Kích thích dấu hiệu làm xuất hiện tập tính tự vệ ở chim là
a)
Chim cũng nhìn thấy nguy hiểm như con khỉ
b)
Tiếng hú của khỉ
c)
Hình ảnh bỏ chạy của đàn khỉ
d)
Mùi đặc trưng của khỉ
40.
Một con ngỗng khi nhìn thấy bất cứ quá trứng nào nằm ngoài tổ sẽ tìm cách lăn nó vào tổ. Còn tu hú khi đẻ nhờ vào tổ của các loài chim khác lại cố gắng đẩy trứng của chim chủ nhà ra khỏi tổ. Cả hai hoạt động này đều giống nhau ở chỗ
a)
Là những tập tính học được từ đồng loại
b)
Chỉ là những hành động rập khuôn mang tính chất bản năng
c)
Chúng không phân biệt được trứng của mình
d)
Chúng không biết ấp trứng
41.
Khi di cư, động vật trên cạn định hướng bằng cách nào?
a)
Định hướng nhờ hướng gió, khí hậu
b)
Định hướng nhờ vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình
c)
Định hướng nhờ nhiệt độ, độ dài ngày
d)
Định hướng dựa vào thành phần hoá học của nước và hướng dòng nước chảy
42.
Trong mùa sinh sản, một con chim đực có ngực đỏ thường bảo vệ lãnh thổ của chúng bằng cách tấn công những con đực khác. Thí nghiệm dùng các con chim giả có màu sắc khác nhau thì nó chỉ tấn công những con có bộ ngực đỏ. Điều này có thể do
a)
Chim Robin chỉ nhận biết được màu đỏ trong số các màu tự nhiên
b)
Chúng chỉ có phản ứng với những cá thể giống mình
c)
Màu đỏ ở ngực chim lạ là dấu hiệu khiêu kích đối với chúng
d)
Những con chim có ngực đỏ thường là những con khỏe mạnh nên được nhiều chim mái lựa
43.
Chim én (Delichon dasypus) thường bay về Phương Nam về mùa đông và bay trở lại miền Bắc vào mùa xuân khi thời tiết ấm áp. Đó là ví dụ về loại tập tính
a)
xã hội
b)
sinh sản
c)
lãnh thổ
d)
di cư
44.
Trứng của loài chim “đẻ nhờ” thường nở sớm hơn trứng loài chim chủ, sau khi nở ra chim non đẩy trứng của chim chủ ra khỏi tổ để không bị cạnh tranh. Nguyên nhân của hành động này là
a)
bố mẹ chúng dạy
b)
do trứng chim chủ làm chật tổ
c)
do bản năng sinh tồn của chúng
d)
chỉ có 1 số con chim non như vậy vì chúng hung hăng, ác độc
45.
Khi một con gấu mon men đến tổ ong lấy mật, rất nhiều ong lính xông ra đốt nó, sau đó ong chết la liệt. Giải thích đúng về sự hi sinh của các con ong lính trong trường hợp này là
a)
ong có tính hung hăng
b)
chúng không biết hậu quả của việc mình làm
c)
hành động này được khởi xướng từ con đầu đàn, còn những con khác bắt chước
d)
do tập tính vị tha
46.
Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính
a)
kiếm ăn
b)
sinh sản
c)
di cư
d)
bảo vệ lãnh thổ
47.
Sử dụng thiên địch trong nông nghiệp, là ứng dụng của loại tập tính
a)
hỗn hợp
b)
thứ sinh
c)
bắt mồi
d)
bẩm sinh
48.
Sinh trưởng là gì?
a)
Quá trình tăng kích thước và tuổi của vật
b)
Quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể
c)
Quá trình tăng trọng lượng và tuổi tác của vật
d)
Quá trình tăng khối lượng của sinh vật
49.
Phát triển là gì?
a)
Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể, gồm thay đổi chiều cao và cân nặng
b)
Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, gồm thay đổi về số lượng, cấu trúc của tế bào, hình thái, trạng thái sinh lý
c)
Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm chiều cao, cân nặng
d)
Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm thay đổi về số lượng, cấu trúc của tế bào, hình thái, trạng thái sinh lý
50.
Dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng là?
a)
Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của tế bào
b)
Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của chiều cao
c)
Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của cân nặng
d)
Giảm khối lượng, số lượng và kích thước của tế bào
51.
Tuổi thọ của sinh vật là gì?
a)
Thời gian tán tỉnh bạn tỉnh của sinh vật
b)
Thời gian sinh con của sinh vật
c)
Thời gian mà sinh vật chết
d)
Thời gian sống của sinh vật
52.
Khía cạnh tế bào, ở sinh vật sinh sản vô tính, cá thể mẹ…. để sinh ra cá thể con. Điền vào chỗ chấm.
a)
nguyên phân
b)
giảm phân
c)
nảy chồi
d)
bào tử
53.
Vòng đời là gì?
a)
Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể chết đi, sinh ra, lớn lên đẻ con và chết đi
b)
Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới, già rồi chết đi
c)
Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới.
d)
Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra và chết đi.
54.
Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?
a)
Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.
b)
Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.
c)
Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.
d)
Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.
55.
Tuổi thọ của sinh vật do cái gì quyết định?
a)
Protein
b)
Gene
c)
mRNA
d)
Amino acid
56.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sinh trưởng và phát triển của động vật?
a)
Tốc độ sinh trưởng và phát triển của động vật ở mọi giai đoạn là giống nhau
b)
Vòng đời của động vật là khác nhau tùy thuộc vào đặc điểm của mỗi loài
c)
Sự sinh trưởng diễn ra liên tục còn sự phát triển chỉ diễn ra ở giai đoạn phôi
d)
Sự phát triển diễn ra liên tục còn sự sinh trưởng chỉ diễn ra ở giai đoạn hậu phôi
57.
Trình tự các giai đoạn trong vòng đời của bướm lần lượt là
a)
trứng → sâu bướm → kén → bướm trưởng thành.
b)
trứng → kén → sâu bướm → bướm trưởng thành.
c)
sâu bướm → kén → bướm trưởng thành → trứng.
d)
kén → sâu bướm → bướm trưởng thành → trứng.
58.
Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?
a)
Cơ thể thực vật ra hoa
b)
Cơ thể thực vật tạo hạt
c)
Cơ thể thực vật tăng kích thước
d)
Cơ thể thực vật rụng lá, hoa
59.
Biến đổi nào dưới đây diễn ra trong đời sống của con ếch thể hiện sự phát triển?
a)
Mắt tiêu biến khi lên bờ.
b)
Da ếch trần, mềm, ẩm thích nghi với môi trường sống.
c)
Hình thành vây bơi để bơi dưới nước.
d)
Từ ấu trùng có đuôi (nòng nọc) rụng đuôi và trở thành ếch trưởng thành.
60.
Vòng đời của sinh vật hữu tính bắt đầu bằng … và kết thúc bằng …?
a)
Tế bào; sinh con
b)
Hợp tử; cái chết
c)
Tế bào; cái chết
d)
Hợp tử; sinh con
61.
Con gà tăng từ 1,2 kg đến 3 kg là sự sinh trưởng của động vật.
a)
Số mệnh đề đúng là
b)
1
c)
4
d)
3
62.
Hoàn thành sơ đồ các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây cam.
a)
Hạt ➞ ……. ➞ ……. ➞ ……. ➞ …….
b)
Hạt nảy mầm -> Cây con -> Cây trưởng thành -> Ra hoa kết quả
c)
Hạt nảy mầm -> Ra hoa kết quả -> Cây non -> Cây trưởng thành
d)
Hạt nảy mầm -> Cây non -> Cây trưởng thành -> Cây con
63.
Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?
a)
Cơ thể thực vật ra hoa
b)
Cơ thể thực vật tạo hạt
c)
Cơ thể thực vật tăng kích thước
d)
Cơ thể thực vật rụng lá, hoa
64.
Dấu hiệu nào dưới đây không thể hiện sự sinh trưởng ở cây cam?
a)
Từ hạt nảy mầm biến đổi thành cây con
b)
Từ một quả cam thành hai quả cam
c)
Từ một cây con ban đầu thành cây trưởng thành
d)
Từ hạt thành hạt nảy mầm
65.
Đâu là dấu hiệu sinh trưởng của một con gà?
a)
Con gà đi bắt sâu và bới giun
b)
Quả trứng nở ra con gà, con là con lớn lên thành gà trưởng thành
c)
Con gà gáy vào buổi sáng
d)
Con gà không nhìn thấy gì khi vào buổi tối
66.
Một cây vừa mới được trồng xuống đất, thì đâu là dấu hiệu của sự phát triển?
a)
Cây chết khô dần
b)
Cây ra rễ, ra lá, ra hoa
c)
Lá cây bắt đầu rụng
d)
Rễ cây bắt đầu thối dần
67.
Muỗi sống được khoảng bao nhiêu lâu?
a)
3 – 6 tháng
b)
1 – 3 tháng
c)
1 năm
d)
2 năm
68.
Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?
a)
Cơ thể thực vật ra hoa
b)
Cơ thể thực vật tạo hạt
c)
Cơ thể thực vật tăng kích thước
d)
Cơ thể thực vật rụng lá, hoa
69.
Phát triển ở thực vật là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể biểu hiện qua
a)
hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
b)
ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
c)
ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
d)
hai quá trình liên quan với nhau: phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
70.
Chất nào sau đây là sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật?
a)
Diệp lục b
b)
Carotenoit
c)
Phitocrom
d)
Diệp lục a
71.
Quang chu kì là gì?
a)
Là thời gian chiếu sáng trong cả chu kì sống của cây
b)
Là thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối, liên quan đến sự ra hoa của cây
c)
Là thời gian chiếu sáng của môi trường vào cây trong giai đoạn sinh trưởng
d)
Là năng lượng môi trường cung cấp cho một cơ thể trong suốt chu kì sống của nó
72.
Sinh trưởng ở thực vật là quá trình
a)
tăng chiều dài cơ thể
b)
tăng về chiều ngang cơ thể
c)
tăng về khối lượng cơ thể
d)
tăng về khối lượng và kích thước cơ thể
73.
Phitôcrôm là sắc tố cảm nhận quang chu kì
a)
và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm
b)
và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là phi protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm
c)
và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa trong các lá cần ánh sáng để quang hợp
d)
nhưng không cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm
74.
Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở
a)
chồi nách
b)
lá
c)
đỉnh thân
d)
rễ
75.
Gibêrelin có vai trò
a)
làm tăng số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân
b)
làm giảm số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân
c)
làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân
d)
làm tăng số lần nguyên phân và chiều dài của tế bào, giảm chiều dài thân
76.
Hoocmon thực vật có tính chuyên hóa
a)
cao hơn hoocmon ở động vật bậc cao
b)
thấp hơn hoocmon ở động vật bậc cao
c)
vừa phải
d)
không có tính chuyên hóa
77.
Xitôkinin có tác dụng kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và
a)
phát triển chồi bên, làm tăng sự hóa già của tế bào
b)
phát triển chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào
c)
làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hóa già của tế bào
d)
làm chậm sự phát triển của chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào
78.
Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là
a)
mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm
b)
mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm
c)
mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh nóng có ở thân cây một lá mầm
d)
mô phân sinh bên và mô phân sinh nóng có ở thân cây hai lá mầm
79.
Tương quan giữa GA/AAB điều tiết sinh lý của hạt như thế nào?
a)
Trong hạt nảy mầm, AAB đạt trị số lớn hơn GA
b)
Trong hạt khô, GA và AAB đạt trị số ngang nhau
c)
Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, giảm xuống rất mạnh; còn AAB đạt trị số cực đại
d)
Trong hạt khô, GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại còn AAB giảm xuống rất mạnh
80.
Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật
b)
Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên
c)
Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật hạt kín
d)
Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm
81.
Vai trò chủ yếu của axit abxixic (AAB) là kìm hãm sự sinh trưởng của
a)
cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở
b)
cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng
c)
cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng
d)
cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở
82.
Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là
a)
làm tăng kích thước chiều dài của cây
b)
diễn ra hoạt động của tầng sinh bần
c)
diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm
d)
diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh
83.
Khi nói về vai trò điều tiết quá trình sinh trưởng và phát triển của hoocmon thực vật, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Sự phân hóa giới tính của hoa liên quan đến hàm lượng hoocmon trong cây
b)
Ở cây non nhiều rễ phụ thì đa phần sẽ phát triển thành cây đực
c)
Cây có rễ nhiều lá, có sự cân bằng hoocmon thì tỷ lệ hoa đực và hoa cái bằng nhau, giới tính đực cái cũng ở trạng thái cân bằng
d)
Cây có nhiều rễ và ít lá, có sự cân bằng hoocmon thì tỷ lệ hoa đực bằng hoa cái, giới tính đực cái cũng ở trạng thái cân bằng
84.
Ở cây hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự
a)
mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ
b)
mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên
c)
mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên → mô phân sinh bên
d)
mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ
85.
Người ta sử dụng auxin tự nhiên (AIA) và auxin nhân tạo (ÂN, AIB) nhằm mục đích
a)
kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ
b)
kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ
c)
hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ
d)
kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ
86.
Người ta xác định tuổi của cây cà chua theo số lá. Theo lí thuyết, khi đến lá thứ mấy thì cây sẽ bắt đầu ra hoa?
a)
Lá thứ 14
b)
Lá thứ 15
c)
Lá thứ 12
d)
Lá thứ 13
87.
Khi cây đã già thì lượng chất nào sau đây sẽ tăng?
a)
AIA
b)
Etylen
c)
Cytolinin
d)
GA
88.
Cho các loài thực vật sau: lúa mì, sen cạn, dâu tây. Những loài này
a)
chỉ ra hoa khi có độ sáng nhỏ hơn 12 giờ/ngày
b)
chỉ ra hoa khi có độ sáng lớn hơn 12 giờ/ngày
c)
ra hoa không phụ thuộc vào ngoại cảnh
d)
ra hoa khi thời gian chiếu sáng bằng thời gian tối
89.
Trong sản xuất nông nghiệp, người ta nhổ mạ lên rồi cấy nhằm mục đích
a)
Giúp cây lúa đẻ nhánh tốt
b)
Làm đứt đỉnh rễ giúp bộ rễ phát triển mạnh
c)
Làm đất thoáng khí
d)
Kìm hãm sự phát triển của lúa chống lốp đổ
90.
Người ta tiến hành thí nghiệm cắt hai đỉnh của hai cây hướng dương, sau đó bôi một lớp bột chứa axit indol axetic (AIA) lên vết cắt của môt trong hai cây. Quan sát sự sinh trưởng, phát triển của 2 cây trong một thời gian. Cho biết các chỉ tiêu sinh lí và điều kiện ngoại cảnh khác của hai cây trên là giống nhau. Chỉ ra phát biểu sai về thí nghiệm trên?
a)
Cây được bôi một lớp chứa axit AIA có số lượng chồi bên nhiều hơn cây còn lại
b)
Một trong hai cây có số lượng chồi bên nhiều hơn cây còn lại
c)
AIA là một loại chất kích thích sinh trưởng
d)
Trong thí nghiệm trên việc cắt đỉnh của cây hướng dương nhằm mục đích loại bỏ nguồn sản xuất auxin
91.
Người ta làm thí nghiệm đem ngắt quãng độ dài thời gian che tối liên tục vào ban đêm của một cây bằng một loại ánh sáng, cây đó đã không ra hoa. Cây đó thuộc nhóm thực vật nào sau đây?
a)
Cây ngày ngắn
b)
Cây ngày dài
c)
Cây trung tính
d)
Cây ngày ngắn hoặc cây trung tính
92.
Khi nói về hai biện pháp: thắp đèn ban đêm ở các vườn trồng hoa cúc vào mùa thu và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng mía vào mùa đông, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Hai biện pháp này đều có tác dụng kìm hãm sự ra hoa
b)
Hai biện pháp này đều có tác dụng kích thích sự ra hoa
c)
Biện pháp thắp đèn vào ban đêm ở các vườn trồng cúc vào mùa thu có tác dụng kìm hãm sự ra hoa và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng trồng mía vào mùa đông có tác dụng kích thích sự ra hoa
d)
Biện pháp thắp đèn vào ban đêm ở các vườn trồng cúc vào mùa thu có tác dụng kích thích sự ra hoa và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng trồng mía vào mùa đông có tác dụng kìm hãm sự ra hoa
93.
Sự phát triển của cơ thể động vật gồm các quá trình liên quan mật thiết với nhau là
a)
sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
b)
sinh trưởng và phân hóa tế bào
c)
sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
d)
phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
94.
Biến thái là sự thay đổi
a)
đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
b)
từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
c)
đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
d)
từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
95.
Nhân tố nào là nhân tố bên trong tham gia điều hòa quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật?
a)
Testosteron
b)
Tiroxin
c)
Thức ăn
d)
Hoocmon
Reset
