wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 12

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

1.Nước cứng vĩnh cửu có chứa

a)

A

b)

.

2.

2.Thành phần của nước cứng tạm thời là

a)

A

b)

.

3.

2.Thành phần của nước cứng tạm thời là3.Đặt một mẩu nhỏ natri lên một tờ giấy thấm gấp thành dạng thuyền. Đặt chiếc thuyền giấy này lên một chậu nước có nhỏ sẵn vài giọt phenolphtalein. Dự đoán hiện tượng có thể quan sát được ở thí nghiệm như sau

(1) Chiếc thuyền chạy vòng quanh chậu nước.

(2) Thuyền bốc cháy.

(3) Nước chuyển màu hồng.

(4) Mẩu natri nóng chảy.

Trong các dự đoán trên, số dự đoán đúng là

a)

4

b)

.

4.

4.Phản ứng giải thích sự xâm thực của nước mưa với đá vôi là

a)

4.Phản ứng giải thích sự xâm thực của nước mưa với đá vôi là

b)

.

5.

5.Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động là:

a)

b)

.

6.

6.Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

a)

Ba

b)

.

7.

7.Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

a)

Na

b)

.

8.

8.Công thức của canxi hiđrocacbonat là

a)

CaCO3Ca(HCO3)2

b)

.

9.

9.Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaCO3

b)

.

10.

10.Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O

b)

.

11.

11.Công thức chung của hidroxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

ROH

b)

.

12.

12.Natri clorua được dùng làm gia vị thức ăn, điều chế natri, xút, nước Gia - ven. Công thức của natriclorua là

a)

NaCl

b)

.

13.

13.Nhận xét nào sau đây không đúng

a)

Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường

b)

.

14.

14.Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Mg

b)

.

15.

15.Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

ns2

b)

.

16.

16.Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước

a)

Be

b)

.

17.

17.Ở nhiệt độ cao, CO không khử được oxit nào sau đây?

a)

CaO

b)

.

18.

18.Ở nhiệt độ cao, CO không khử được oxit nào sau đây?

a)

Al2O3

b)

.

19.

19.Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Mg; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Cu. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe được bảo vệ là

a)

2

b)

.

20.

20.Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là

a)

3

b)

.

21.

21.Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Ca(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

3

b)

.

22.

22.Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

4

b)

.

23.

23.Số electron lớp ngoài cùng của nhôm là

a)

3

b)

.

24.

24.Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhôm là

a)

3s23p1

b)

.

c)

.

d)

.

25.

25.Kim loại K được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong

a)

dầu hỏa

b)

.

c)

.

d)

.

26.

26.Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong

a)

dầu hỏa

b)

.

c)

.

d)

.

27.

27.Thứ tự tăng dần độ hoạt động hóa học của kim loại kiềm là

a)

Li, Na, K, Rb, Cs

b)

.

c)

.

d)

.

28.

28.Thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của kim loại kiềm là

a)

Cs, Rb, K, Na, Li

b)

.

c)

.

d)

.

29.

29.Trong phân tử nhôm clorua, tỉ lệ số nguyên tử nhôm và nguyên tử clo là

a)

1 : 3

b)

.

c)

.

d)

.

30.

30.Trong phân tử nhôm oxit, tỉ lệ số nguyên tử nhôm và nguyên tử oxi là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

2 : 3

31.

31.Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?

a)

Cu

b)

.

c)

.

d)

.

32.

32.Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Ca

b)

.

c)

.

d)

.

33.

33.Thạch cao nung là chất rắn màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn. Khi nhào bột đó với nước tạo thành một loại bột nhão có khả năng đông cứng nhanh. Do đó, thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương. Công thức của thạch cao nung là

a)

CaSO4.2H2O

b)

.

c)

.

d)

.

34.

34.Công thức của thạch cao sống là

a)

CaSO4.2H2O

b)

.

c)

.

d)

.

35.

35.Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

30

b)

.

c)

.

d)

.

36.

36.Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al trong dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí H(đktc). Giá trị của V là

a)

link

b)

.

c)

.

d)

.

37.

37.Khử hoàn toàn 8,32 gam Fe2O3 cần dùng vừa đủ m gam Al. Giá trị của m là

a)

link

b)

.

c)

.

d)

.

38.

38.Cho hỗn hợp rắn gồm Na2O và Al vào nước dư thu được dung dịch A và chất rắn B. Dung dịch A và chất rắn B lần lượt là:

a)

NaAlO2 và Al.

b)

.

c)

.

d)

.

39.

39.Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. Số chất tác dụng được với dung dịch Ca(HCO3)2 là

a)

3

b)

.

c)

.

d)

.

40.

40.Cho dãy các chất: H2SO4, NaOH, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. Số chất tác dụng được với dung dịch Ca(HCO3)2 là

a)

4

b)

.

c)

.

d)

.

41.

41.Chất làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

Ca(OH)2

b)

.

c)

.

d)

.

42.

42.Chất làm mềm nước cứng vĩnh cửui là

a)

Na2CO3

b)

.

c)

.

d)

.

43.

43.Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua là

a)

K2SO4. Al2(SO4)3.24H2O

b)

.

c)

.

d)

.

44.

44.Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua viết gọn là

a)

KAl(SO4)2.12H2O

b)

.

c)

.

d)

.

45.

45.Quặng boxit ( Al2O3. nH2O) là nguyên liệu chính để điều chế kim loại nào trong các kim loại cho dưới đây?

a)

Al

b)

.

c)

.

d)

.

46.

46.Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm?

a)

Boxit

b)

.

c)

.

d)

.

47.

47.Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a)  Nhúng thanh Al vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.

(b)  Dẫn khí CO qua Fe2O3 nung nóng.

(c)  Điện phân nóng chảy NaCl.

(d)  Cho Ag vào bình chứa dung dịch HCl.

(e)  Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

(f)   Cho Na vào nước.

(g)  Cho Al2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.

Số thí nghiệm có xảy ra sự oxi hóa kim loại là

a)

link

b)

.

c)

.

d)

.

48.

48.Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a)  Nhúng thanh Al vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

(b)  Dẫn khí CO qua Fe2O3 nung nóng.

(c)  Điện phân nóng chảy NaCl.

(d)  Cho Ag vào bình chứa dung dịch HCl.

(e)  Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc.

(f)   Cho Na vào nước.

(g)  Cho Al2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.

Số thí nghiệm có xảy ra sự oxi hóa kim loại là

a)

link

b)

.

c)

.

d)

.

49.

49.Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao ?

Số thí nghiệm có xảy ra sự oxi hóa kim loại là

a)

CuO

b)

.

c)

.

d)

.

50.

50.Cho hỗn hợp gồm m (gam) Al + m (gam) Na vào cốc nước dư thì thấy

a)

Al tan hết, trong dd còn lại chứa NaaAlO2 và NaOH dư

b)

.

c)

.

d)

.

51.

51.Cho các phát biểu sau:

(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2.

(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat.

(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện.

(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc.

Số phát biểu đúng là          

a)

3

b)

.

c)

.

d)

.

52.

52.Phát biểu nào sau đây sai?       

a)

Kim loại Ca không tan trong nước.

b)

.

c)

.

d)

.

53.

53.Chất nào sau đây tan trong dung dịch NaOH?

a)

Al(OH)3.

b)

.

c)

.

d)

.

54.

54.Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?

a)

CaO

b)

.

c)

.

d)

.

55.

55.Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

a)

Zn

b)

.

c)

.

d)

.

56.

56.Trên bề mặt của đồ vật làm bằng nhôm được phủ kín một lớp hợp chất X rất mỏng, bền và mịn, không cho nước và khí thấm qua. Chất X là

a)

nhôm oxit

b)

.

c)

.

d)

.

57.

57.Công thức chung của oxit kim loại nhóm IIA là

a)

RO

b)

.

c)

.

d)

.

58.

58.Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa học?

a)

Thanh sắt nhúng trong dung dịch CuSO4

b)

.

c)

.

d)

.

59.

59.Mô tả chưa chính xác về tính chất vật lí của nhôm là

a)

dẫn điện và nhiệt tốt hơn Cu.

b)

.

c)

.

d)

.

60.

60.Có thể loại trừ tính cứng tạm thời bằng cách đun sôi vì

a)

Ca2+, Mg2+ kết tủa dưới dạng hợp chất không tan.

b)

.

c)

.

d)

.

61.

61.Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Li

b)

.

c)

.

d)

.

62.

62.CHẤT NÀO DƯỚI ĐÂY LƯỠNG TÍNH?

a)

Al2O3, Al(OH)3

b)

.

c)

.

d)

.

63.

63.Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

.

c)

.

d)

.

64.

64.Dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa?

a)

Ca(OH)2.

b)

.

c)

.

d)

.

65.

65.Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

2

b)

.

c)

.

d)

.

66.

66.Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?

a)

rất

b)

.

c)

.

d)

.

67.

67.Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

.

c)

.

d)

.

68.

68.Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Al trong dung dịch KOH dư, thu được V lít khí H(đktc). Giá trị của V là

a)

link

b)

.

c)

.

d)

.

69.

69.Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Điện phân hợp chất nóng chảy.

b)

.

c)

.

d)

.

70.

70.Chất X được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày. Công thức của X là

a)

Điện phân hợp chất nóng chảy

b)

.

c)

.

d)

.

71.

71.Hòa tan hoàn toàn 8,1 gam Al trong dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí H(đktc). Giá trị của V là

a)

Điện phân hợp chất nóng chả

b)

.

c)

.

d)

.

72.

72.Hấp thụ hoàn toàn 10,08 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

link

b)

.

c)

.

d)

.

73.

73.Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. Số chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là

a)

3

b)

.

c)

.

d)

.

74.

74.Khi cho dd NaOH dư vào cốc đựng dd Ca(HCO3)2  thì trong cốc:

a)

Xuất hiện kết tủa trắng.

b)

.

c)

.

d)

.

75.

75.Kim loại phản ứng với nước khi đun nóng:

a)

Mg

b)

.

c)

.

d)

.

76.

76.Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

thạch cao sống

b)

.

c)

.

d)

.

77.

77.Khí X là sản phẩm của phản ứng nhiệt phân CaCO3. Công thức hóa học của X là

a)

CO2

b)

.

c)

.

d)

.

78.

78.Dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa?

a)

Ca(OH)2.

b)

.

c)

.

d)

.