Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa 2
Total questions: 143
Worksheet time: 1hrs 12mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản nước ta thay đổi theo hướng
a)
tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ổn định.
b)
giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.
c)
tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn biến động.
d)
tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.
2.
Câu 2: Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay
a)
các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.
b)
sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.
c)
chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.
d)
chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.
3.
Câu 3: So với hoạt động khai thác thủy sản, hiện nay hoạt động nuôi trồng thủy sản có
a)
sản lượng cao hơn, giá trị sản xuất cao hơn.
b)
sản lượng cao hơn, giá trị sản xuất thấp hơn.
c)
sản lượng thấp hơn, giá trị sản xuất thấp hơn.
d)
sản lượng thấp hơn, giá trị sản xuất cao hơn.
4.
Câu 4: Hoạt động khai thác thủy sản nước ta hiện nay
a)
nguồn lợi thủy sản ven bờ suy giảm mạnh.
b)
đánh bắt hải sản ven bờ còn chưa chú trọng.
c)
sản lượng nuôi trồng thủy sản giảm mạnh.
d)
sản lượng khai thác thủy sản giảm mạnh.
5.
Câu 5: Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghê ̀ nuôi tôm phát triển “bùng nổ” trong các năm trở lại đây là
a)
nhu cầu thị trường ngoài nước được mở rộng và có nhu cầu lớn.
b)
điều kiện nuôi rất thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.
c)
chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước.
d)
giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển.
6.
Câu 6: Điều kiện thiên nhiên thuận lợi cho hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta là
a)
nhu cầu của thị trường thế giới ngày càng lớn.
b)
có nhiều sông ngòi, kênh rạch.
c)
nhân dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt.
d)
bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.
7.
Câu 7: Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay
a)
hoạt động lâm sinh đang được chú trọng.
b)
đang đẩy mạnh xuất khẩu gỗ tròn.
c)
chỉ có ý nghía đối với phát triển kinh tế.
d)
các sản phẩm gỗ chưa phong phú.
8.
Câu 8: Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay
a)
chủ yếu khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.
b)
hiệu quả cao trong phát triển du lịch sinh thái.
c)
có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế các vùng lãnh thổ.
d)
chủ yếu là rừng đặc dụng và rừng sản xuất.
9.
Câu 9: Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là
a)
khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai.
b)
có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
c)
có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa.
d)
có nhiều bãi triều, cánh rừng ngập mặn.
10.
Câu 10: Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?
a)
Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.
b)
Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.
c)
Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm.
d)
Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển.
11.
Câu 11: Hoạt động chế biến gỗ và lâm sản nước ta hiện nay
a)
hoàn toàn do các xưởng gỗ tư nhân thực hiện.
b)
chủ yếu cung cấp nguồn gỗ củi, than củi.
c)
chỉ tập trung vào khai thác tre luồng và nứa.
d)
phát triển công nghiệp bột giấy và giấy.
12.
Câu 12: Nước ta có điều kiện tự nhiên nào để có thể phát triển ngành khai thác thủy sản?
a)
phương tiện đánh bắt hiện đại.
b)
bờ biển dài, ngư trường trọng điểm.
c)
nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt.
d)
nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
13.
Câu 13: Nghề cá ở nước ta hiện nay
a)
khuyến khích đánh bắt ở vùng ven bờ.
b)
có các cảng cá hiện đại và hoàn thiện.
c)
có năng suất lao động đánh bắt rất cao.
d)
gắn với giữ vững chủ quyền biển đảo.
14.
Câu 14: Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do
a)
ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.
b)
phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác.
c)
phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.
d)
phá rừng để mở rông diện tích đất trồng trọt.
15.
Câu 15: Khó khăn chủ yếu của việc nuôi tôm nước ta là
a)
dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.
b)
trong năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa đông Bắc.
c)
môi trường bị suy thoái đe dọa nguồn lợi thủy sản.
d)
hằng năm có tới 9 - 10 cơn bão xuất hiện ở biển Đông.
16.
Câu 16: Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là
a)
có nhiều cửa sông, bãi triều, đầm phá.
b)
có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa.
c)
có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
d)
khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai.
17.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng vê ̀ sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?
a)
Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.
b)
Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.
c)
Diện tích nuôi trồng được mở rộng.
d)
Phương tiện sản xuất được đầu tư.
18.
Câu 18: Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là
a)
điều hoà khí hậu, chắn gió bão.
b)
điều hoà nguồn nước của các sông.
c)
cung cấp gỗ và lâm sản quý.
d)
tạo sự đa dạng sinh học.
19.
Câu 19: Biện pháp chủ yếu để nâng cao sản lượng đánh bắt thủy sản ở nước ta hiện nay là
a)
trang bị kiến thức mới cho ngư dân.
b)
mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.
c)
đẩy mạnh tìm kiếm ngư trường mới.
d)
đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.
20.
Câu 20: Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ vì
a)
diện tích đồi núi nhiều, có rừng ngập mặn ven biển.
b)
rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.
c)
nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến.
d)
độ che phủ rừng tương đối lớn, tăng nhanh.
21.
Câu 21: Vấn đê ̀ đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là
a)
đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.
b)
tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.
c)
khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng.
d)
tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên.
22.
Câu 22: Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản là
a)
dọc bờ biển có bãi triều đầm phá, các cánh rừng ngập mặn.
b)
vùng biển có hải sản phong phú, có nhiều loại đặc sản.
c)
ở một số hải đảo có các rạn đá là nơi tập trung các thủy sản có giá trị.
d)
bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế nước ta rộng.
23.
Câu 23: Hiện nay, so với hoạt động nuôi trồng thủy sản, hoạt động khai thác thủy sản có
a)
giá trị sản xuất cao hơn.
b)
sản lượng bé hơn.
c)
sản lượng cao hơn.
d)
sản lượng cao hơn và giá trị sản xuất cao hơn
24.
Câu 24: Nước ta có ngư trường trọng điểm thuận lợi cho việc đánh bắt hải sản
a)
3
b)
5
c)
4
d)
2
25.
Câu 25: Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi thả cá, tôm nước ngọt là vì có nhiều
a)
cánh rừng ngập mặn, sông suối.
b)
ao hồ, ô trũng, đầm phá.
c)
vũng vịnh nước sâu, kênh rạch.
d)
sông suối, ao hồ, kênh rạch, ô trũng.
26.
Câu 1: Căn cứ vào Atlat ĐL Việt Nam trang Lâm nghiệp và Thủy sản, ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là
a)
Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa – Vũng Tàu
b)
quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa.
c)
Hải Phòng – Quản Ninh.
d)
Cà Mau – Kiên Giang.
27.
Câu 2: Quan sát Atlat Địa lí VN trang Lâm nghiệp và Thủy sản, các tỉnh có sản lượng đánh bắt thủy sản nhiều nhất nước ta là
a)
Cà Mau, Bình Định.
b)
Kiên Giang, Bà Rịa-Vũng Tàu.
c)
Bà Rịa-Vũng Tàu, Bình Định.
d)
Cà Mau, Kiên Giang.
28.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Lâm nghiệp và Thủy sản, hãy cho biết vùng nào sau đây có giá trị sản xuất thủy sản thấp nhất trong giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản?
a)
Duyên hải Nam Trung Bộ
b)
Đồng bằng sông Cửu Long
c)
Đông Nam Bộ
d)
Tây Nguyên
29.
Câu 4: Căn cứ Átlát Địa lý Việt Nam trang Lâm nghiệp và Thủy sản, cho biết đâu không phải là các tỉnh có độ che phủ rừng trên 60%?
a)
Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng.
b)
Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum
c)
Tuyên Quang, Yên Bái, Phú Thọ
d)
Tuyên Quang, Lâm Đồng, Kon Tum
30.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Lâm nghiệp và Thủy sản và kiến thức đã học, ngư trường trọng điểm số 1 của nước ta là
a)
Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa- Vũng Tàu.
b)
Kiên Giang - Cà Mau.
c)
Hoàng Sa- Trường Sa.
d)
Quảng Ninh - Hải Phòng.
31.
Câu 6: Dựa vào bản đồ Lâm nghiệp ở Atlat trang Lâm nghiệp và Thủy sản, các tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh ở mức trên 60 % năm 2007 là
a)
Sơn La, Hòa Bình, Điện Biên, Lai Châu.
b)
Thái Nguyên, Bắc Cạn, Lạng Sơn, Cao Bằng.
c)
Tuyên Quang, Quảng Bình, Kom Tum, Lâm Đồng.
d)
Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Phú Yên.
32.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Lâm nghiệp và Thủy sản, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng trên 60% so với diện tích toàn tỉnh là?
a)
Hà Tĩnh
b)
Đắk Lắk
c)
Lâm Đồng
d)
Nghệ An
33.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Lâm nghiệp và Thủy sản, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
An Giang
b)
Đồng Tháp
c)
Kiên Giang
d)
Cà Mau
34.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Lâm nghiệp và Thủy sản, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác cao hơn sản lượng nuôi trồng?
a)
Sóc trăng
b)
Bạc Liêu
c)
Cà Mau
d)
Kiên Giang
35.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Lâm nghiệp và Thủy sản, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản khai thác cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long ?
a)
Kiên Giang
b)
Bạc Liêu
c)
Cà Mau
d)
Sóc Trăng
36.
Câu 11: Căn cứ vào Átlát trang Lâm nghiệp và Thủy sản, vùng có sản lượng k/thác và nuôi trồng thủy sản lớn nhất cả nước là
a)
Duyên hải Nam Trung Bộ
b)
Đồng bằng sông Cửu Long
c)
Đồng bằng sông Hồng
d)
Đông Nam Bộ
37.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Lâm nghiệp và Thủy sản, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng từ trên 40 % - 60% so với diện tích toàn tỉnh là?
a)
Nghệ An
b)
Tuyên Quang
c)
Kon Tum
d)
Lai Châu
38.
Câu 13: Căn cứ vào bản đồ thuỷ sản, Atlat ĐLVN trang Lâm nghiệp và Thủy sản, hai tỉnh có sản lượng thuỷ sản khai thác và nuôi trồng cao nhất cả nước năm 2007 là
a)
Trà Vinh, Sóc Trăng.
b)
Đồng Tháp, Cần Thơ.
c)
Bà Rịa–Vũng Tàu, Bình Thuận.
d)
Kiên Giang, An Giang.
39.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Lâm nghiệp và Thủy sản, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất thủy sản trên 50 % trong tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản?
a)
Quảng Ninh
b)
Bình Định
c)
Bạc Liêu
d)
Bình Thuận.
40.
Câu 1: Công nghiệp nước ta hiện nay
a)
phân bố đồng đều.
b)
có nhiều ngành.
c)
rất hiện đại.
d)
chỉ xuất khẩu.
41.
Câu 2: Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay
a)
chỉ có khai khoáng.
b)
có ít ngành.
c)
tương đối đa dạng.
d)
chỉ có chế biến.
42.
Câu 3: Các trung tâm công nghiệp nước ta hiện nay
a)
có cơ cấu ngành hiện đại.
b)
phân bố không đồng đều.
c)
chủ yếu có quy mô lớn.
d)
tập trung ở miền núi.
43.
Câu 4: Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay
a)
nổi lên một số ngành trọng điểm.
b)
ưu tiên các sản phẩm cạnh tranh thấp.
c)
giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
d)
số lượng ngành còn kém đa dạng.
44.
Câu 5: Khu vực nào sau đây ở nước ta có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất?
a)
Đông Nam Bộ.
b)
Dọc Duyên hải miền Trung.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
45.
Câu 6: Ngành công nghiệp dầu khí nước ta hiện nay
a)
cơ sở vật chất kỹ thuật chưa tiến bộ.
b)
tập trung ở thềm lục địa phía Bắc.
c)
đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước.
d)
thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
46.
Câu 7: Sản phẩm chuyên môn hóa công nghiệp của hướng Hà Nội - Thái Nguyên là
a)
khai thác than, điện.
b)
cơ khí, luyện kim.
c)
điện, dệt - may.
d)
hóa chất, giấy.
47.
Câu 8: Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng
a)
phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.
b)
tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng.
c)
chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước.
d)
ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao.
48.
Câu 9: Vùng có công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở nước ta là
a)
ven biển
b)
đồng bằng
c)
trung du
d)
miền núi
49.
Câu 10: Ngành ….. không thuộc ngành ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta
a)
công nghiệp dệt – may
b)
công nghiệp hoá chất - phân bón-cao su
c)
công nghiệp khai khoáng.
d)
công nghiệp cơ khí - điện tử
50.
Câu 11: Ở Nam Bộ ngành công nghiệp tương đối non trẻ nhưng phát triển mạnh là
a)
cơ khí – điện – phân đạm từ khí
b)
dầu khí – điện – phân đạm từ khí
c)
dầu khí – điện – luyện kim
d)
cơ khí – dầu khí – hóa chất.
51.
Câu 12: Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế, khu vực ngoài Nhà nước gồm
a)
tư nhân, cá thể.
b)
địa phương, trung ương
c)
cá thể, tập thể
d)
tư nhân, cá thể, tập thể
52.
Câu 13: Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Hồng.
53.
Câu 14: Một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay là
a)
hoá chất - phân bón - cao su.
b)
luyện kim.
c)
sành - sứ - thuỷ tinh.
d)
chế biến gỗ và lâm sản.
54.
Câu 15: Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi trước một bước là
a)
sản xuất hàng tiêu dùng.
b)
công nghiệp điện lực.
c)
khai thác và chế biến dầu khí.
d)
chế biến nông, lâm, thủy sản.
55.
Câu 16: Trong cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế, khu vực kinh tế nhà nước gồm hai thành phần là
a)
trung ương và địa phương.
b)
địa phương và tư nhân.
c)
địa phương và cá thể.
d)
trung ương và tập thể.
56.
Câu 17: Sản phẩm chuyên môn hóa công nghiệp của hướng Hà Nội - Việt Trì - Lâm Thao là
a)
điện, dệt - may.
b)
khai thác than, điện.
c)
cơ khí, luyện kim.
d)
hóa chất, giấy.
57.
Câu 18: Ngành công nghiệp trọng điểm là ngành có
a)
phục vụ đời sống và sản xuất khắp mọi miền đất nước
b)
truyền thống sản xuất lâu đời.
c)
hiệu quả kinh tế cao, có thế mạnh lâu dài
d)
sử dụng nhiều lao động
58.
Câu 19: Cơ cấu sản xuất công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay
a)
giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.
b)
tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
c)
tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
d)
tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
59.
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ít ngành nhất?
a)
Thanh Hóa
b)
Nha Trang
c)
Nam Định
d)
Quãng Ngãi
60.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành công nghiệp cơ khí có ở trung tâm nào sau đây?
a)
Phan Thiết.
b)
Cẩm Phả.
c)
Nha Trang.
d)
Sóc Trăng.
61.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng không có ở trung tâm nào sau đây?
a)
Sóc Trăng
b)
Vinh
c)
quãng Ngãi
d)
Nha Trang
62.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất nhỏ nhất?
a)
Thủ Dầu Một
b)
Cần Thơ
c)
Sóc Trăng
d)
Biên Hòa
63.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết nơi nào sau đây là một điểm công nghiệp?
a)
Việt Trì
b)
Hà Giang
c)
Huế
d)
Thái Nguyên
64.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim màu?
a)
Thái Nguyên
b)
Nam Định
c)
Việt Trì
d)
Cẩm Phả.
65.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ 9 - 40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?
a)
Sóc Trăng, Mỹ Tho.
b)
Cần Thơ, Long Xuyên.
c)
Cần Thơ, Cà Mau.
d)
Cà Mau, Long Xuyên.
66.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết vùng nào sau đây có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Duyên hải miền Trung.
67.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp Bỉm Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
Nam Định
b)
Ninh Bình
c)
Thanh Hóa
d)
Nghệ An
68.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp chiếm dưới 0,1 % giá trị sản xuất công nghiệp cả nước?
a)
Quãng Nam
b)
Quãng Ngãi
c)
Ninh Thuận
d)
Bình Thuận.
69.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành công nghiệp khai thác, chế biến lâm sản có ở trung tâm nào sau đây?
a)
Phan Thiết.
b)
Nha Trang
c)
Sóc Trăng
d)
Vũng Tàu
70.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp từ 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
a)
Cần Thơ
b)
Cà Mau
c)
Biên Hòa
d)
Đà Nẵng
71.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây phân bố ở ven sông Hậu?
a)
Long Xuyên và Cần Thơ.
b)
Mỹ Tho và Trà Vinh.
c)
Cà Mau và Hà Tiên.
d)
Sóc Trăng và Rạch Giá.
72.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?
a)
Phan Thiết.
b)
Đà Nẵng
c)
Vinh
d)
Sóc Trăng
73.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây đồng cấp với nhau?
a)
Sóc Trăng và Hạ Long.
b)
Phúc Yên và Nam Định.
c)
Thanh Hóa và Cẩm Phả.
d)
Phan Thiết và Nha Trang.
74.
Câu 1: Than đá là sản phẩm đồng thời cũng là nguyên ,nhiên liệu của ngành công nghiệp
a)
cơ khí
b)
năng lượng
c)
luyện kim
d)
hóa chất
75.
Câu 2: Đường mía là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm
a)
trồng trọt
b)
chăn nuôi
c)
thủy, hải sản
d)
năng lượng
76.
Câu 3: Ngành công nghiệp rượu, bia, nước ngọt thường phân bố ở
a)
nơi tập trung nhiều công nhân lành nghề.
b)
gần tuyến đường giao thông.
c)
các thành phố lớn.
d)
gần nguồn nguyên liệu.
77.
Câu 4: Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông
a)
Sông Mã.
b)
Sông Đồng Nai.
c)
Sông Thái Bình.
d)
Sông Hồng.
78.
Câu 5: Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Trung du miền núi Bắc Bộ.
79.
Câu 6: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển mạnh được là nhờ
a)
có truyền thống kinh nghiệm trong sản xuất.
b)
có nguồn nguyên liệu tại chỗ rất da dạng, phong phú.
c)
có các cơ sở sản xuất, phân bố rộng khắp trên cả nước.
d)
có nguồn lao động với trình độ tay nghề cao.
80.
Câu 7: Nước mắm là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm
a)
thủy, hải sản.
b)
chăn nuôi
c)
trồng trọt
d)
năng lượng
81.
Câu 8: Hoạt động xay xát hiện nay ở nước ta thường được tiến hành tại
a)
vùng đồng bằng.
b)
thềm lục địa.
c)
vùng núi cao.
d)
các quần đảo.
82.
Câu 9: Nguồn nhiên liệu chủ yếu của các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là
a)
dầu
b)
khí đốt
c)
củi, gỗ
d)
than
83.
Câu 10: Loại khoáng sản tập trung ở khu vực Quảng Ninh với trữ lượng hơn 3 tỉ tấn là
a)
than mỡ
b)
than bùn
c)
than nâu
d)
than antraxit
84.
Câu 11: Năng lượng tái tạo ở nước ta là
a)
than đá
b)
dầu mỏ
c)
bức xạ mặt trời
d)
than nâu
85.
Câu 12: Một trong những nguồn năng lượng có giá trị ở nước ta là
a)
quặng đồng
b)
mangan
c)
quặng sắt
d)
than đá
86.
Câu 13: Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu ở
a)
cảng biển lớn.
b)
các đô thị lớn.
c)
các vùng nguyên liệu.
d)
các khu vực đông dân.
87.
Câu 14: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu sản lượng điện chủ yếu từ
a)
thuỷ điện chuyển sang nhiệt điện
b)
nhiệt điện sang thuỷ điện
c)
thuỷ điện sang các nguồn năng lược khác ngoài nhiệt điện.
d)
thuỷ điện sang điện mặt trời
88.
Câu 15: Công nghiệp xay xát của nước ta phân bố tập trung ở
a)
vùng cao nguyên.
b)
vùng lương thực.
c)
ven vịnh biển.
d)
vùng núi cao.
89.
Câu 16: Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về
a)
nhiệt điện
b)
điện nguyên tử
c)
điện mặt trời
d)
điện gió
90.
Câu 17: Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về
a)
nhiệt điện, điện gió.
b)
thuỷ điện, điện gió.
c)
nhiệt điện, thuỷ điện.
d)
nhiệt điện, thuỷ điện.
91.
Câu 18: Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ.
92.
Câu 19: Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Vị trí địa lí thuận lợi.
b)
Lao động dồi dào.
c)
Nguyên liệu dồi dào.
d)
Cơ sở hạ tầng hiện đại.
93.
Câu 20: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây?
a)
thủy, hải sản.
b)
sản phẩm chăn nuôi.
c)
gỗ và lâm sản.
d)
sản phẩm trồng trọt.
94.
Câu 21: Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?
a)
Duyên Hải Nam Trung Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đồng bằng Sông Cửu Long.
d)
Đông Nam Bộ.
95.
Câu 22: Công nghiệp năng lượng ở nước ta bao gồm những phân ngành nào sau đây?
a)
Khai thác dầu khí, luyện kim và cơ khí.
b)
Công nghiệp điện lực,hó chất, khai thác than.
c)
khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.
d)
Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.
96.
Câu 23: Sản phẩm nào sau đây ở nước ta không thuộc ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu?
a)
than đá
b)
dầu mỏ
c)
khí đốt
d)
quặng sắt
97.
Câu 24: Hoạt động công nghiệp nào sau đây không phát triển ở khu vực đồi núi nước ta?
a)
Khai thác dầu khí.
b)
Luyện kim.
c)
Điện mặt trời.
d)
Thủy điện.
98.
Câu 25: Thủy điện là phân ngành của ngành công nghiệp
a)
năng lượng
b)
luyện kim.
c)
hóa chất
d)
cơ khí
99.
Câu 26: Than bùn ở nước ta phân bố chủ yếu ở
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Bắc Trung Bộ.
100.
Câu 27: Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Duyên hải miền Trung.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
101.
Câu 28: Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu từ
a)
khí đốt
b)
than đá
c)
dầu nhập
d)
năng lượng mới
102.
Câu 29: Hai nhân tố chính làm cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng trở thành ngành trọng điểm của nước ta là
a)
có thế mạnh lâu dài để phát triển và chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp
b)
đem lại hiệu quả kinh tế cao và có tác động đến sự phát triển của các ngành kinh tế khác.
c)
có thế mạnh lâu dài để phát triển và có tác động đến sự phát triển các ngành khác.
d)
có thế mạnh lâu dài để phát triển và đem lại hiệu quả kinh tế cao.
103.
Câu 30: Điểm khác nhau cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam là
a)
miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam.
b)
miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.
c)
các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.
d)
miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.
104.
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy nhiệt điện nào có công suất lớn nhất trong các nhà máy sau đây?
a)
Uông Bí.
b)
Phả Lại.
c)
Ninh Bình.
d)
Na Dương.
105.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?
a)
Sơn La
b)
Hải Phòng
c)
Hà Nội
d)
Hạ Long
106.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?
a)
Nam Định
b)
Hải Dương
c)
Hà Nội
d)
Hạ Long
107.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm nào có quy mô lớn nhất trong các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng sau đây?
a)
Nha Trang
b)
Cần Thơ
c)
Vinh
d)
Vũng Tàu
108.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có ngành sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?
a)
Gỗ, giấy, xenlulô.
b)
Da, giày.
c)
Dệt, may.
d)
Giấy, in, văn phòng phẩm.
109.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy điện Cà Mau sử dụng khí đốt từ mỏ nào sau đây?
a)
Cái Nước
b)
Rồng
c)
Lan Tây
d)
Bạch Hổ
110.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất dưới 1000 MW?
a)
Phú Mỹ
b)
Cà Mau
c)
Uông Bí
d)
Phả Lại
111.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long?
a)
Cà Mau, Cần Thơ.
b)
Sóc Trăng, Rạch Giá.
c)
Long Xuyên, Cần Thơ.
d)
Cà Mau, Rạch Giá.
112.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất dưới 1000MW thuộc vùng Đông Nam Bộ?
a)
Phú Mỹ,Trà Nóc
b)
Phú Mỹ,Trà Nóc
c)
Thủ Đức, Phú Mỹ.
d)
Bà Rịa, Thủ Đức.
113.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất lớn nhất miền Bắc?
a)
Na Dương
b)
Ninh Bình
c)
Uông Bí
d)
Phả Lại
114.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy thủy điện nào có công suất lớn nhất trong các nhà máy sau đây?
a)
Vĩnh Sơn
b)
Thác Bà
c)
Hòa Bình
d)
Sông Hinh
115.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có ngành sản xuất giấy, in, văn phòng phẩm?
a)
Cần Thơ, Tân An.
b)
Tân An, Đà Lạt.
c)
Đà Lạt, Nha Trang.
d)
Long Xuyên, Cần Thơ.
116.
Câu 14: Quan sát Atlat Địa lí VN trang Các ngành công nghiệp trọng điểm. Các nhà máy thủy điện thuộc hệ thống sông Hồng là
a)
Thác Bà, Tuyên Quang, Sơn La, Bản Vẽ
b)
Hòa Bình, Tuyên Quang, Sơn La, Nậm Mu
c)
Thác Bà, Nậm Mu, Cửa Đạt, Hòa Bình
d)
Cửa Đạt, Tuyên Quang, Sơn La, Bản Vẽ
117.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện miền Nam là
a)
dầu mỏ và khí đốt
b)
thuỷ điện.
c)
điện nguyên tử
d)
than đá
118.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông
a)
Sông Đồng Nai.
b)
Sông Mã.
c)
Sông Hồng.
d)
Sông Thái Bình.
119.
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng nhất nói về giá trị sản xuất hàng tiêu dùng năm 2000-2007?
a)
Sản xuất giấy-in-văn phòng phẩm có xu hướng giảm
b)
Da giày tăng và chiếm giá trị lớn nhất.
c)
Dệt may luôn chiếm giá trị cao nhất.
d)
Da giày có giá trị thấp hơn giấy-in-văn phòng phẩm.
120.
Câu 1: Quảng Ninh thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, nhưng trong quy hoạch công nghiệp lại thuộc vùng công nghiệp số
a)
3
b)
1
c)
4
d)
2
121.
Câu 2: Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là sự sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ nhất định nhằm đạt được
a)
hiệu quả cao về mặt xã hội.
b)
hiệu quả cao về mặt kinh tế, xã hội và môi trường
c)
hiệu quả cao về mặt môi trường.
d)
hiệu quả cao về mặt kinh tế.
122.
Câu 3: Khu công nghiệp không có đặc điểm
a)
không có dân cư sinh sống
b)
có ranh giới địa lí xác định
c)
do địa phương thành lập.
d)
do Chính phủ quyết định thành lập
123.
Câu 4: Các điểm công nghiệp đơn lẻ ở nước ta thường được hình thành ở
a)
Tây Bắc, Tây Nguyên.
b)
Đông Bắc, Tây Nguyên.
c)
Tây Bắc, Bắc Trung bộ.
d)
Đông Bắc, Bắc Trung bộ.
124.
Câu 5: Các khu công nghiệp phân bố không đồng đều, theo thứ tự giảm dần như sau
a)
Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải miền Trung
b)
Duyên hải miền Trung, Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.
c)
Duyên hải miền Trung, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng
d)
Đông Nam Bộ, Duyên hải miền Trung, Đồng bằng sông Hồng
125.
Câu 6: Những trung tâm công nghiệp được xếp vào nhóm có ý nghĩa quốc gia là
a)
Cần Thơ, TP. Hồ Chí Minh.
b)
Hà Nội, Hải Phòng.
c)
TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.
d)
TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội.
126.
Câu 7: Tỉnh Lâm Đồng nằm trong vùng công nghiệp
a)
số 4
b)
số 6
c)
số 5
d)
số 3
127.
Câu 8: Căn cứ vào tiêu chí nào sau đây để phân chia các trung tâm công nghiệp thành các qui mô khác nhau (rất lớn, lớn, trung bình…)
a)
Giá trị sản xuất công nghiệp.
b)
Cơ cấu ngành sản xuất.
c)
Chức năng sản xuất.
d)
Hướng chuyên môn hoá.
128.
Câu 9: Đặc điểm của một trung tâm công nghiệp là
a)
ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.
b)
thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.
c)
có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống.
d)
thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn.
129.
Câu 10: Đặc điểm không đúng với điểm công nghiệp nước ta là
a)
chỉ bao gồm 1 – 2 xí nghiệp đơn lẻ.
b)
giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ về sản xuất.
c)
phân bố gần nguyên, nhiên liệu hoặc trung tâm tiêu thụ.
d)
mới được hình thành ở nước ta từ thập niên 90 của thế kỉ XX cho đến nay.
130.
Câu 11: Các trung tâm công nghiệp được chia thành 3 nhóm (ý nghĩa quốc gia, ý nghĩa vùng, ý nghĩa địa phương) là dựa vào
a)
hướng chuyên môn hoá và quy mô của các trung tâm.
b)
vai trò của các trung tâm trong phân công lao động theo lãnh thổ.
c)
quy mô và chức nang của các trung tâm.
d)
sự phân bố các trung tâm trên phạm vi lãnh thổ.
131.
Câu 12: Đặc điểm của một khu công nghiệp tập trung là
a)
thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.
b)
có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống.
c)
ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.
d)
thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn.
132.
Câu 13: Theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp (năm 2001), vùng công nghiệp 4 bao gồm
a)
các tỉnh thuộc Tây Nguyên, trừ Lâm Đồng.
b)
các tỉnh Đông Nam Bộ và Bình Thuận, Lâm Đồng.
c)
các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
các tỉnh từ Quảng Bình đến Ninh Thuận.
133.
Câu 14: Sự khác biệt quan trọng giữa hai khu vực sản xuất: khu công nghiệp và khu chế xuất là
a)
phân phối sản phẩm
b)
quá trình sản xuất
c)
lao động
d)
sản phẩm
134.
Câu 15: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
a)
khu công nghiệp.
b)
trung tâm công nghiệp.
c)
vùng công nghiệp.
d)
điểm công nghiệp.
135.
Câu 16: Khu công nghiệp tập trung ở nước ta ra đời vào thời kì
a)
từ năm 1960 ở miền Bắc.
b)
từ sau 1975, khi đất nước đã thống nhất.
c)
từ thập niên 90 của thế kỉ XX.
d)
từ sau Đổi mới nền kinh tế - xã hội.
136.
Câu 17: Tỉnh không nằm trong vùng công nghiệp số 3 theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp là
a)
Đà Nẵng.
b)
Thừa Thiên - Huế.
c)
Ninh Thuận.
d)
Hà Tĩnh.
137.
Câu 18: Cả nước ta được chia làm …… công nghiệp theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp
a)
5 vùng
b)
6 vùng
c)
7 vùng.
d)
4 vùng
138.
Câu 19: Việt Trì là một trung tâm công nghiệp
a)
Có quy mô trung bình có ý nghĩa vùng.
b)
Có quy mô trung bình, có ý nghĩa địa phương.
c)
Không phải là một trung tâm công nghiệp, chỉ là một điểm công nghiệp.
d)
Có quy mô lớn, có ý nghĩa quốc gia.
139.
Câu 20: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp mới được hình thành ở nước ta từ những năm 90 của thế kỉ XX đến nay là
a)
điểm công nghiệp.
b)
khu công nghiệp.
c)
vùng công nghiệp.
d)
trung tâm công nghiệp.
140.
Câu 21: Các khu công nghiệp tập trung nhiều nhất ở
a)
Đông Nam Bộ
b)
Đồng bằng sông Cửu Long
c)
Đồng bằng sông Hồng
d)
Duyên hải miền Trung.
141.
Câu 22: Các khu công nghiệp tập trung của nước ta hiện nay có đặc điểm là
a)
có mặt ở tất cả các tỉnh trên toàn quốc.
b)
chỉ lập trung ở vùng ven biển.
c)
phân bố không đều theo lãnh thổ.
d)
chỉ có mặt ở vùng Đông Nam Bộ.
142.
Câu 23: Yếu tố không thuộc nhân tố bên trong ảnh hưởng đến tổ chức lãnh thổ công nghiệp là
a)
tài nguyên thiên nhiên
b)
vị trí địa lí
c)
điều kiện kinh tế - xã hội.
d)
thị trường
143.
Câu 24: Nhân tố kinh tế - xã hội quan trọng nhất làm cho thành phố Hồ Chí Minh trở thành trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước là
a)
cơ sở hạ tầng phát triển.
b)
thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c)
chính sách đầu tư phát triển của nhà nước.
d)
nguồn lao động dồi dào, có tay nghề cao
Reset
