WorksheetsĐỀ LUYỆN TỔNG HỢP
Total questions: 119
Worksheet time: 2hrs 59mins
Name
Class
Date
1.
Chọn phương án đúng nhất về giá trị bảo hiểm:
a)
A. Giá trị bảo hiểm là giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Giá trị bảo hiểm là giá trị còn lại của tài sản được bảo hiểm theo giá trị sổ sách.
c)
C. A, B đúng.
2.
Giá trị thay thế mới của một hạng mục là chi phí thay thế hạng mục mới cùng tính năng, chủng loại và công suất, bao gồm:
a)
A. Giá trị thay thế mới của hạng mục đó
b)
B. Cước phí vận chuyển (nếu có)
c)
C. Thuế, lệ phí hải quan và các loại thuế khác (nếu có) và chi phí lắp đặt
d)
D. A, B, C đúng.
3.
Giá trị thực tế của các công trình kiến trúc và máy móc, thiết bị để tham gia bảo hiểm là:
a)
A. Giá trị theo sổ sách kế toán.
b)
B. Giá trị nếu được thay thế mới hay mua mới ban đầu trừ đi phần giảm giá trị do hao mòn, xuống cấp theo thời gian và mức độ sử dụng, khai thác.
c)
C. Giá trị nếu được thay thế mới hay mua mới ở hiện tại trừ đi phần giảm giá trị do hao mòn, xuống cấp theo thời gian và mức độ sử dụng, khai thác.
d)
D. A, C đúng.
4.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối với bảo hiểm tài sản, trừ trường hợp có thoả thuận khác, số tiền bồi thường mà doanh nghiệp bảo hiểm phải trả cho người được bảo hiểm được xác định trên cơ sở:
a)
A. Giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm, nơi xảy ra tổn thất và mức độ thiệt hại thực tế
b)
B. Giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và người thứ ba gây thiệt hại
d)
D. Nguyên giá của tài sản
5.
Khi bảo hiểm tài sản dưới giá trị, nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm thì số tiền bồi thường tối đa doanh nghiệp bảo hiểm có thể chi trả là:
a)
A. Giá trị sổ sách.
b)
B. Giá trị nguyên giá của tài sản sau khi trừ khấu hao.
c)
C. Số tiền bảo hiểm của tài sản đó ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm/Đơn bảo hiểm.
d)
D. Giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm.
6.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong trường hợp hợp đồng bảo hiểm tài sản dưới giá trị được giao kết thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm chỉ chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại theo tỷ lệ tương ứng với số tiền bảo hiểm và giá trị sổ sách của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hoặc thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm chỉ chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại theo tỷ lệ tương ứng với số tiền bảo hiểm và giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hoặc thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm chỉ chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại theo tỷ lệ tương ứng với giá trị bảo hiểm và giá trị sổ sách của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hoặc thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng
7.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm tài sản trên giá trị là:
a)
A. Hợp đồng trong đó số tiền bảo hiểm cao hơn giá trị của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng
b)
B. Hợp đồng trong đó số tiền bảo hiểm cao hơn giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng.
c)
C. Hợp đồng trong đó số tiền bảo hiểm cao hơn giá trị trên sổ sách của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm xảy ra tổn thất
d)
D. Hợp đồng trong đó số tiền bảo hiểm cao hơn giá trị ước tính của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm xảy ra tổn thất
8.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây SAI về bảo hiểm tài sản trên giá trị:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm tài sản trên giá trị là hợp đồng trong đó số tiền bảo hiểm cao hơn giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng.
b)
B. Trong trường hợp giao kết hợp đồng bảo hiểm tài sản trên giá trị do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm, nếu chưa xảy ra sự kiện bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải hoàn lại cho bên mua bảo hiểm số phí bảo hiểm đã đóng tương ứng với số tiền bảo hiểm vượt quá giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng sau khi trừ các chi phí hợp lý (nếu có) theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài và bên mua bảo hiểm không được cố ý giao kết hợp đồng bảo hiểm tài sản trên giá trị.
d)
D. A, C đúng
9.
Khi bảo hiểm tài sản trên giá trị, nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm tính toán bồi thường theo:
a)
A. Giá trị sổ sách.
b)
B. Giá trị nguyên giá của tài sản sau khi trừ khấu hao.
c)
C. Số tiền bảo hiểm của tài sản đó ghi trên giấy chứng nhận bảo hiểm.
d)
D. Giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm xảy ra thiệt hại.
10.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phương án nào sau đây đúng về hợp đồng bảo hiểm tài sản dưới giá trị:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm tài sản dưới giá trị là hợp đồng trong đó số tiền bồi thường thấp hơn giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng.
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm tài sản dưới giá trị là hợp đồng trong đó số tiền bảo hiểm thấp hơn giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng.
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm tài sản dưới giá trị là hợp đồng trong đó số tiền bảo hiểm thấp hơn giá trị sổ sách của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng.
d)
D. B, C đúng
11.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng về kinh doanh tái bảo hiểm:
a)
A. Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
B. Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhận một khoản phí tái bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm.
c)
C. A, B đúng
12.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhận một khoản phí tái bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm khác để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm là:
a)
A. Kinh doanh bảo hiểm
b)
B. Kinh doanh tái bảo hiểm
c)
C. Nhượng tái bảo hiểm
13.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm là doanh nghiệp được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật này và luật khác có liên quan để kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh tái bảo hiểm, nhượng tái bảo hiểm. Doanh nghiệp bảo hiểm bao gồm doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe.
b)
B. Sự kiện bảo hiểm là sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Kinh doanh tái bảo hiểm là hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm, trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm
14.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm là sự thỏa thuận giữa:
a)
A. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
c)
C. Người được bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. Người được bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
15.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm là sự thoả thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm, theo đó bên mua bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng.
b)
B. Các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm: Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ; Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe; Hợp đồng bảo hiểm tài sản; Hợp đồng bảo hiểm thiệt hại; Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm.
c)
C. Trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng dẫn đến có cách hiểu khác nhau thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm được thỏa thuận giao kết một hoặc kết hợp nhiều loại hợp đồng bảo hiểm
16.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây đúng:
a)
A. Các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm: hợp đồng bảo hiểm ngắn hạn, hợp đồng bảo hiểm dài hạn.
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm là sự thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm.
c)
C. Trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng dẫn đến có cách hiểu khác nhau thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho bên mua bảo hiểm.
17.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng dẫn đến có cách hiểu khác nhau thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho:
a)
A. Bên mua bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. A, B đúng.
d)
D. A, B sai.
18.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng dẫn đến có cách hiểu khác nhau thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho đối tượng nào sau đây:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm.
c)
C. Bên thứ ba.
d)
D. Tùy từng trường hợp.
19.
Phát biểu sau là đúng hay sai:"Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng dẫn đến có cách hiểu khác nhau thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho doanh nghiệp bảo hiểm".
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
20.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ; Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe; Hợp đồng bảo hiểm phi nhân thọ.
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ; Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe; Hợp đồng bảo hiểm tài sản; Hợp đồng bảo hiểm thiệt hại; Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm.
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm chính; Hợp đồng bảo hiểm bổ trợ.
21.
Chọn phương án đúng nhất về loại hợp đồng bảo hiểm quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe.
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm tài sản.
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm
d)
D. A, B, C đúng.
22.
Luật Kinh doanh bảo hiểm, các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm tài sản; Hợp đồng bảo hiểm thiệt hại; Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm.
d)
D. A, B, C đúng
23.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào đúng khi điền vào chỗ _________ trong câu dưới đây: "Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có quyền kiểm tra các điều kiện bảo đảm an toàn cho ___________"
a)
A. Đối tượng bảo hiểm.
b)
B. Người được bảo hiểm.
c)
C. Đại lý bảo hiểm.
24.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm là:
a)
A. Tài sản theo quy định của Bộ luật dân sự.
b)
B. Sức khỏe, tuổi thọ, tính mạng con người.
c)
C. Trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm đối với người thứ ba.
d)
D. A, B, C đúng.
25.
trường hợp người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm ngay tại thời điểm phát hiện thấy tăng nguy cơ rủi ro đối với đối tượng bảo hiểm.
b)
B. Tăng phí bảo hiểm ngay tại thời điểm phát hiện thấy tăng nguy cơ rủi ro đối với đối tượng bảo hiểm.
c)
C. Ấn định một thời hạn để người được bảo hiểm thực hiện các biện pháp đó. Nếu hết thời hạn này mà các biện pháp bảo đảm an toàn vẫn không được thực hiện thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền tăng phí bảo hiểm hoặc đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
26.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong quá trình thực hiện hợp đồng, hợp đồng bảo hiểm vô hiệu do bên mua bảo hiểm không còn "Quyền lợi có thể được bảo hiểm" là:
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
27.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về trường hợp hợp đồng bảo hiểm vô hiệu:
a)
A. Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Không có đối tượng bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra.
d)
D. Đại lý bảo hiểm không nộp phí bảo hiểm đã thu của bên mua bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm.
28.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, việc giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được thực hiện bởi:
a)
A. Bên mua bảo hiểm.
b)
B. Môi giới bảo hiểm.
c)
C. Đại lý bảo hiểm.
d)
D. B, C đúng.
29.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:
a)
A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
b)
B. Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng.
d)
D. Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, sức khỏe, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.
30.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào dưới đây đúng nhất khi điền vào chỗ ____ trong câu sau: "Sự kiện bảo hiểm là ____ do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
a)
A. Sự kiện
b)
B. Sự kiện khách quan
c)
C. Sự kiện chủ quan
d)
D. Sự kiện khách quan hoặc chủ quan
31.
Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong trường hợp:
a)
A. Sự kiện bảo hiểm xảy ra không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Sự kiện bảo hiểm xảy ra thuộc các trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn đóng phí bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
32.
Chọn phương án sai về phạm vi bảo hiểm:
a)
A. Phạm vi bảo hiểm là phạm vi giới hạn những rủi ro, tổn thất phát sinh mà theo thỏa thuận doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chịu trách nhiệm nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
B. Phạm vi bảo hiểm là phạm vi giới hạn những rủi ro, tổn thất và chi phí phát sinh mà theo thỏa thuận doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chịu trách nhiệm nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
C. Phạm vi bảo hiểm được căn cứ theo các điều kiện, điều khoản quy định trong Quy tắc bảo hiểm và các điều khoản sửa đổi bổ sung (nếu có) kèm theo hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, C đúng.
e)
E. B, C đúng.
33.
Chọn phương án đúng nhất: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, số tiền bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm tài sản là:
a)
A. Số tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm phải trả cho người được bảo hiểm khi kết thúc hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Số tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm phải trả cho người được bảo hiểm trong một sự kiện bảo hiểm hoặc trong cả thời hạn bảo hiểm theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Số tiền mà bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm để bảo hiểm cho tài sản và thiệt hại trên cơ sở yêu cầu của bên mua bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng
34.
Chọn phương án đúng nhất về đồng bảo hiểm:
a)
A. Nhiều doanh nghiệp bảo hiểm cùng bảo hiểm cho một đối tượng bảo hiểm và thể hiện trên một hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Một doanh nghiệp bảo hiểm đứng tên trên hợp đồng bảo hiểm, sau đó doanh nghiệp bảo hiểm này ký hợp đồng bảo hiểm với các doanh nghiệp bảo hiểm khác.
c)
C. Các doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng phí bảo hiểm và có trách nhiệm bồi thường theo tỷ lệ tham gia đồng bảo hiểm đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, C đúng.
e)
E. A, B, C đúng.
35.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm trùng trong bảo hiểm tài sản là trường hợp có từ hai hợp đồng bảo hiểm trở lên mà tổng số tiền bảo hiểm vượt quá giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm để bảo hiểm cho:
a)
A. Cùng phạm vi, đối tượng bảo hiểm
b)
B. Cùng thời hạn bảo hiểm
c)
C. Cùng sự kiện bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
36.
Người có quyền sử dụng đối với tài sản thuê, mượn và phải chịu rủi ro về tài sản đó thì có "Quyền lợi có thể được bảo hiểm" đối với tài sản đó trong thời gian thuê, mượn:
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
37.
Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Trong bảo hiểm sức khỏe, không áp dụng thời gian chờ đối với trường hợp điều trị do tai nạn?
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
38.
Ông A là người được bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn, khi tham gia giao thông do hành vi cố ý vi phạm của ông B, ông A bị tai nạn dẫn đến thương tật toàn bộ vĩnh viễn. Trong trường hợp này, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ giải quyết như thế nào? (Ông B không phải là người thụ hưởng của hợp đồng bảo hiểm nói trên).
a)
A. Không chi trả.
b)
B. Chi trả 100% số tiền bảo hiểm.
c)
C. Chi trả 100% số tiền bảo hiểm và yêu cầu ông B bồi hoàn.
39.
Ông A tham gia 02 hợp đồng bảo hiểm chi phí y tế tại 02 doanh nghiệp bảo hiểm X và Y, giới hạn chi trả chi phí y tế tại mỗi hợp đồng bảo hiểm là 10 triệu đồng/lần nằm viện. Trong thời hạn bảo hiểm, ông A nằm viện điều trị, chi phí cho đợt nằm viện này là 6 triệu đồng. Số tiền mà ông A sẽ được các doanh nghiệp bảo hiểm chi trả cho đợt nằm viện điều trị này là:
a)
A. 6 triệu đồng.
b)
B. 10 triệu đồng.
c)
C. 12 triệu đồng.
40.
Theo đơn bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới, khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường cho người được bảo hiểm những trường hợp thiệt hại, chi phí nào sau đây:
a)
A. Đâm va, lật đổ, chìm, rơi toàn bộ xe.
b)
B. Mất toàn bộ xe do trộm, cướp.
c)
C. Chi phí cứu hộ và vận chuyển xe bị thiệt hại tới nơi sửa chữa gần nhất.
d)
D. A, B, C đúng.
41.
Trong thời hạn bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới, trường hợp xe bị nổ lốp gây ra tai nạn dẫn đến tổn thất toàn bộ xe, doanh nghiệp bảo hiểm chi trả bồi thường như thế nào:
a)
A. Bồi thường toàn bộ thiệt hại.
b)
B. Bồi thường toàn bộ thiệt hại nhưng trừ chiếc lốp bị nổ.
c)
C. Bồi thường toàn bộ thiệt hại nhưng trừ toàn bộ lốp của xe bị tai nạn.
d)
D. A, B, C sai.
42.
Theo đơn bảo hiểm thiệt hại vật chất xe ô tô, phát biểu nào sau đây là đúng nhất:
a)
A. Chủ xe ô tô có thể thỏa thuận tham gia bảo hiểm với số tiền bảo hiểm cho xe ô tô bằng hoặc thấp hơn giá trị thị trường của xe ô tô.
b)
B. Chủ xe ô tô chỉ có thể tham gia bảo hiểm với số tiền bảo hiểm cho xe ô tô bằng giá trị thị trường của xe ô tô.
c)
C. Chủ xe ô tô có thể tham gia bảo hiểm với số tiền bảo hiểm cho xe ô tô cao hơn giá trị thị trường của xe ô tô.
43.
Theo đơn bảo hiểm thiệt hại vật chất xe ô tô (có kèm theo điều khoản sửa đổi bổ sung "Bảo hiểm thiệt hại động cơ do hiện tượng thủy kích"), doanh nghiệp bảo hiểm sẽ bồi thường cho các chi phí nào sau đây?
a)
A. Các chi phí sửa chữa, khắc phục những thiệt hại của động cơ do xe đi vào vùng ngập nước và/hoặc nước lọt vào động cơ gây hiện tượng thủy kích.
b)
B. Chi phí khắc phục tổn thất xảy ra cho động cơ xe ô tô khi lái xe cố tình khởi động lại động cơ đã ngưng hoạt động sau khi xe được bảo hiểm bị ngập nước gây ra hiện tượng thủy kích.
c)
C. A, B đúng.
44.
Trong khi lưu thông, xe A đâm xe B làm xe B mất kiểm soát và va chạm với người đi đường gây tai nạn. Nguyên nhân gây tai nạn cho người đi đường do xe A là nguyên nhân trực tiếp. Kết luận này là:
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
45.
Chọn phương án đúng về số tiền bồi thường trong đơn bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với hàng hóa trên xe:
a)
A. Số tiền bồi thường có thể vượt quá mức trách nhiệm bảo hiểm/vụ tổn thất.
b)
B. Số tiền bồi thường không được vượt quá mức trách nhiệm bảo hiểm/vụ tổn thất.
c)
C. Số tiền bồi thường không được vượt quá mức trách nhiệm bảo hiểm/Mỗi và mọi vụ tổn thất.
d)
D. A, B, C sai.
46.
Theo đơn Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với hàng hoá vận chuyển trên xe (không kèm điều khoản sửa đổi bổ sung), doanh nghiệp bảo hiểm không bồi thường cho người được bảo hiểm đối với hàng hóa bị tổn thất trong trường hợp nào sau đây:
a)
A. Hàng hóa bị tổn thất trong quá trình xếp dỡ.
b)
B. Hàng hóa bị hư hỏng do bao bì đóng gói.
c)
C. Hàng hóa bị tổn thất do va chạm vào nhau trong quá trình vận chuyển.
d)
D. A, B, C đúng.
47.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc do cơ quan nào ban hành quy định về điều kiện, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu?
a)
A. Chính phủ
b)
B. Bộ Công thương
c)
C. Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam
d)
D. Bộ Tài chính
48.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm nào sau đây không phải là bảo hiểm bắt buộc:
a)
A. Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc.
b)
B. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghề nghiệp.
c)
C. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.
d)
D. Bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng.
49.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, Trong bảo hiểm tài sản, đáp án nào đúng khi điền vào chỗ ___ dưới đây: "Trường hợp xảy ra tổn thất, __________ không được từ bỏ tài sản được bảo hiểm và phải áp dụng các biện pháp cần thiết mà khả năng cho phép để ngăn chặn hoặc giảm thiểu tổn thất, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác hoặc các bên có thỏa thuận khác".
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Người thu hưởng
c)
C. Người được bảo hiểm
d)
D. Người gây ra tổn thất
50.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối với bảo hiểm tài sản, trường hợp người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Ấn định một thời hạn để người được bảo hiểm thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn cho đối tượng bảo hiểm
b)
B. Nếu hết thời hạn để người được bảo hiểm thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn mà các biện pháp đó vẫn không được thực hiện thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền tăng phí bảo hiểm
c)
C. Nếu hết thời hạn để người được bảo hiểm thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn mà các biện pháp đó vẫn không được thực hiện thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng
51.
Theo Quy tắc bảo hiểm ‘Mọi rủi ro tài sản" của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), chi phí khắc phục thiệt hại gây ra do hệ thống cung cấp nước, điện, khí đốt hoặc nhiên liệu bị gián đoạn hoặc hệ thống thoát thải nối với khu vực được bảo hiểm bị hư hỏng có thuộc trách nhiệm bảo hiểm không:
a)
A. Có.
b)
B. Không.
c)
C. Không, trừ khi thiệt hại xảy ra tiếp theo do một nguyên nhân khác không bị loại trừ trong Quy tắc bảo hiểm này gây ra.
52.
Kính lắp cố định có được bảo hiểm theo Quy tắc bảo hiểm "Mọi rủi ro tài sản" của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI) không:
a)
A. Có.
b)
B. Không.
c)
C. Không, trừ trường hợp được bảo hiểm theo Điều khoản bảo hiểm bổ sung riêng cho kính lắp cố định.
53.
Thông thường, giới hạn mức trách nhiệm bảo hiểm đối với bên thứ ba về người và tài sản theo Đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng/lắp đặt (CAR/EAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re được các nhà nhận tái bảo hiểm trên thế giới chấp nhận là:
a)
A. Không có giới hạn
b)
B. Không vượt quá 50% số tiền bảo hiểm của Phần I- Tổn thất vật chất
c)
C. Không vượt quá 75% số tiền bảo hiểm của Phần I- Tổn thất vật chất
d)
D. Không vượt quá 90% số tiền bảo hiểm của Phần I- Tổn thất vật chất
54.
Chọn phương án đúng nhất: Cơ sở giải quyết bồi thường đối với Phần II- Trách nhiệm đối với bên thứ ba trong Đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng, lắp đặt (CAR/EAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re là:
a)
A. Thiệt hại về người và tài sản đối với bên thứ ba là hậu quả của hành vi bất cẩn/ sai sót mà người được bảo hiểm phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật
b)
B. Phải có thiệt hại về tài sản và/hoặc người.
c)
C. Tổng số tiền bồi thường đối với Phần II có thể vượt quá mức trách nhiệm bảo hiểm theo Phần I (Phần tổn thất vật chất)
d)
D. A, B đúng
55.
Theo đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng (CAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re, thời hạn bảo hiểm là:
a)
A. Từ khi bắt đầu công việc xây dựng tại công trường và kết thúc đối với bất cứ phần công việc được bảo hiểm nào khi nó được bàn giao cho chủ đầu tư hoặc được đưa vào sử dụng.
b)
B. Sau khi các hạng mục được nêu trong HĐBH được dỡ xuống công trường và kết thúc đối với bất cứ phần công việc được bảo hiểm nào khi nó được bàn giao cho chủ đầu tư hoặc được đưa vào sử dụng
c)
C. Ngày kết thúc thời hạn bảo hiểm không muộn hơn ngày quy định trong hợp đồng bảo hiểm (trừ khi được gia hạn tiếp nếu doanh nghiệp bảo hiểm đồng ý trước bằng văn bản)
d)
D. A, B, C đúng.
56.
Dự án X được thi công bởi 2 Nhà thầu A và B; dự án được bảo hiểm theo quy tắc bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng CAR của nhà tái bảo hiểm Munich Re (kèm Điều khoản SĐBS 002 – Trách nhiệm chéo) gồm: Phần I – Tổn thất vật chất: Giá trị công trình; xe cẩu nhà thầu A Phần II – Trách nhiệm đối với bên thứ ba Trong quá trình thi công, xe cẩu của nhà thầu A bất ngờ bị đổ và đồng thời, gây tổn thất cho máy xúc nhà thầu B, nhà dân cạnh công trường và khách tham quan công trình. Những tổn thất nào sau đây không thuộc trách nhiệm bảo hiểm:
a)
A. Tổn thất hư hỏng xe cẩu của nhà thầu A
b)
B. Tổn thất hư hỏng máy xúc của nhà thầu B
c)
C. Thiệt hại của nhà dân cạnh công trường
d)
D. Thiệt hại khách tham quan công trình
57.
Theo đơn bảo hiểm "Hoả hoạn và các rủi ro đặc biệt" của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), nếu tham gia bảo hiểm rủi ro A, H thì nguyên nhân gây ra tổn thất nào sau đây thuộc phạm vi bảo hiểm:
a)
A. Tổn thất do nước tràn từ các bể chứa nước.
b)
B. Tổn thất do nước từ đường ống dẫn nước.
c)
C. Tổn thất do nước mưa ngấm qua tường nhà làm hàng hóa trong kho bị hư hỏng.
d)
D. Tổn thất do nước tràn từ các hồ chứa nước.
58.
Yếu tố nào dưới đây không liên quan đến việc tính phí bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp:
a)
A. Thu nhập hàng năm của người được bảo hiểm.
b)
B. Vị trí đặt văn phòng/ nơi làm việc của người được bảo hiểm.
c)
C. Số lượng chuyên viên tham gia công việc tư vấn/ dịch vụ của người được bảo hiểm.
d)
D. Lĩnh vực và phạm vi công việc của người được bảo hiểm.
59.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm là:
a)
A. Trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
b)
B. Trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm đối với bên mua bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
c)
C. Trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm đối với người thứ ba theo quy định của pháp luật.
d)
D. A, B, C đúng
60.
Theo hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm được cấp trên cơ sở khiếu nại được lập, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ bồi thường cho những sự kiện bảo hiểm xảy ra vào thời điểm nào sau đây:
a)
A. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trước ngày bắt đầu hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm (nhưng trong thời gian hiệu lực của hồi tố) và khiếu nại của bên thứ ba được lập trong thời hạn của hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trước ngày bắt đầu hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm, được phát hiện trong thời hạn của hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời hạn hợp đồng bảo hiểm và khiếu nại của bên thứ ba có thể được lập sau khi hết thời hạn hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trước ngày bắt đầu hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm, được phát hiện trong thời hạn bảo hiểm và khiếu nại của bên thứ ba được lập sau thời hạn của hợp đồng bảo hiểm.
61.
Trong quá trình điều trị bệnh đau dạ dày, bệnh nhân X đang nằm nội trú trong bệnh viện A đã bị thêm chấn thương gãy chân do chiếc giường bệnh lâu ngày bị mục và sập/ gãy. Giả sử bệnh viện A mua đủ các loại bảo hiểm trách nhiệm. Việc xem xét bồi thường thương tật phát sinh (gãy chân) của bệnh nhân nói trên do lỗi của bệnh viện gây ra sẽ được thực hiện theo hợp đồng bảo hiểm nào:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm công cộng.
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm.
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm nghề y (Medical Malpractice).
d)
D. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm kỹ sư tư vấn thiết kế.
62.
Nhà máy sản xuất ổ cắm điện và biến áp gia đình mua bảo hiểm trách nhiệm công cộng và bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm. Khách hàng A đến thăm phòng triển lãm sản phẩm tại nhà máy. Trong quá trình xem hàng và thao tác trên sản phẩm, khách hàng bị điện giật do sản phẩm bị rò điện. Trách nhiệm pháp lý phát sinh của nhà máy sản xuất đối với khách hàng thuộc:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm công cộng.
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm.
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp.
d)
D. Không thuộc hợp đồng bảo hiểm nào.
63.
Chọn phương án sai về đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm thiệt hại:
a)
A. Bất kỳ lợi ích kinh tế mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất.
b)
A. Bất kỳ lợi ích kinh tế mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất.
c)
C. Nghĩa vụ theo pháp luật mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất.
d)
D. Trách nhiệm dân sự mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất.
64.
Theo quy tắc bảo hiểm "Gián đoạn kinh doanh" của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), "Chi phí hoạt động gia tăng" trong hạng mục bảo hiểm tổn thất lợi nhuận gộp là:
a)
A. Các chi phí phát sinh thêm được bảo hiểm theo một hạn mức riêng.
b)
B. Các chi phí cần thiết và hợp lý nhằm ngăn ngừa hay hạn chế việc giảm doanh thu mà nếu không có các chi phí này thì sự sụt giảm doanh thu có thể đã xảy ra trong thời hạn bồi thường do hậu quả của thiệt hại.
c)
C. Các chi phí này không vượt quá số tiền được tính toán bằng cách nhân tỷ lệ lợi nhuận gộp với số sụt giảm doanh thu đã ngăn chặn được.
d)
D. A, C đúng.
e)
E. B, C đúng.
65.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hoạt động đại lý bảo hiểm bao gồm hoạt động nào sau đây:
a)
A. Tư vấn sản phẩm bảo hiểm; giới thiệu sản phẩm bảo hiểm; chào bán sản phẩm bảo hiểm; thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm; thu phí bảo hiểm; thu thập hồ sơ để phục vụ việc giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm.
b)
B. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm, giám định bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm.
c)
C. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm, giải quyết bồi thường bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
66.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện hoạt động nào sau đây:
a)
A. Sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của bên mua bảo hiểm
b)
B. Giảm phí bảo hiểm để khuyến khích bên mua bảo hiểm tham gia bảo hiểm.
c)
C. Giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm.
d)
D. Giám định tổn thất.
67.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm được thực hiện các hoạt động nào sau đây theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Tư vấn sản phẩm bảo hiểm; giới thiệu sản phẩm bảo hiểm; chào bán sản phẩm bảo hiểm; thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng với bên mua bảo hiểm.
c)
C. A, B đúng.
68.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:
a)
A. Kinh doanh bảo hiểm là hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm, trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Sự kiện bảo hiểm là sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Hoạt động đại lý bảo hiểm là việc cung cấp thông tin, tư vấn cho bên mua bảo hiểm về sản phẩm bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm, và các công việc liên quan đến việc đàm phán, thu xếp và thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm.
69.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không được doanh nghiệp bảo hiểm uỷ quyền tiến hành hoạt động nào dưới đây:
a)
A. Giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm.
b)
B. Thu thập hồ sơ để phục vụ việc giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm.
c)
C. Đánh giá rủi ro bảo hiểm.
d)
D. Thu phí bảo hiểm.
70.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không được tranh giành khách hàng dưới các hình thức ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc, đe dọa nhân viên hoặc khách hàng của:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài khác.
b)
B. Tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô khác.
c)
C. Đại lý bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm khác
d)
D. A, B, C đúng.
71.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm nhưng không hoạt động đại lý bảo hiểm trong thời hạn 03 năm liên tục, nếu muốn tiếp tục hoạt động đại lý bảo hiểm thì:
a)
A. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới
b)
B. Phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới
c)
C. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới, tuy nhiên phải được doanh nghiệp bảo hiểm đào tạo lại kiến thức về bảo hiểm
72.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
B. Chấp thuận mà không cần văn bản khi đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp mình đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác
c)
C. Yêu cầu đại lý bảo hiểm phải có Hợp đồng bảo hiểm trước khi được trở thành đại lý chính thức của doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
73.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ nào sau đây trong hoạt động đại lý bảo hiểm:
a)
A. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm, đánh giá chất lượng tư vấn, giới thiệu sản phẩm bảo hiểm của đại lý bảo hiểm và nhân viên trong tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm
b)
B. Trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết
c)
C. A, B đúng
74.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không có quyền và nghĩa vụ nào sau đây:
a)
A. Hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
B. Thực hiện cam kết trong hợp đồng bảo hiểm được ký giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Tư vấn, giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm; cung cấp các thông tin về sản phẩm bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm.
d)
D. Thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
75.
Mức vốn điều lệ tối thiểu của doanh nghiệp bảo hiểm kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A. 400 tỷ đồng Việt Nam
b)
B. 300 tỷ đồng Việt Nam
c)
D. 200 tỷ đồng Việt Nam
76.
Theo đơn bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với hàng hóa trên xe (không kèm điều khoản sửa đổi bổ sung), trường hợp hàng hóa bị tổn thất trong quá trình xếp dỡ hàng, doanh nghiệp bảo hiểm có bồi thường cho người được bảo hiểm không?
a)
A. Có
b)
B. Không
77.
hạm vi điều chỉnh của Luật Kinh doanh bảo hiểm là:
a)
A. Tổ chức và hoạt động kinh doanh bảo hiểm; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm; quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bảo hiểm.
b)
B. Bảo hiểm xã hội.
c)
C. Bảo hiểm y tế.
d)
D. Bảo hiểm tiền gửi.
78.
Rủi ro được coi là rủi ro có thể được bảo hiểm khi đáp ứng các điều kiện sau:
a)
A. Tổn thất phải ngẫu nhiên, bất ngờ.
b)
B. Phải đo được, định lượng được về tài chính.
c)
C. Phải có số đông.
d)
D. Không trái với chuẩn mực đạo đức xã hội.
e)
E. A, B, C, D đúng.
79.
Thời điểm nào là thời điểm xác định giá trị bảo hiểm:
a)
A. Khi gửi giấy yêu cầu bảo hiểm.
b)
B. Khi giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Khi tiến hành khắc phục tổn thất
d)
D. A, B, C đúng
80.
1. Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu khi:
a)
A. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm không biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra.
b)
B. Không có đối tượng bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm được giao kết do bị đe dọa, cưỡng ép.
d)
D. B, C đúng
e)
E. A, B, C đúng
81.
2. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm không được ủy quyền cho đại lý bảo hiểm thực hiện hoạt động nào dưới đây:
a)
A. Giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm.
b)
B. Thu xếp giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Thu phí bảo hiểm.
d)
D. Thu xếp tái bảo hiểm.
82.
3. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng về đối tượng của hợp đồng bảo hiểm sức khỏe:
a)
A. Tuổi thọ.
b)
B. Tính mạng.
c)
C. Sức khỏe con người
d)
D. A, B, C đúng.
83.
4. Ông A tham gia một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có thời hạn đến 60 tuổi. Công ty bảo hiểm sẽ chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng nếu ông A vẫn còn sống đến 60 tuổi. Đây là nghiệp vụ bảo hiểm _________
a)
A. Tử kỳ.
b)
B. Sinh kỳ.
c)
C. Hỗn hợp.
d)
D. A, B, C sai.
84.
5. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm do bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm hoặc không đóng đủ phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận hoặc sau thời gian gia hạn đóng phí, bên mua bảo hiểm vẫn phải đóng đủ phí bảo hiểm đến thời điểm đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm. Quy định này được áp dụng đối với:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm tài sản.
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ (trừ hợp đồng bảo hiểm nhóm).
d)
D. A,B đúng
85.
6. Trong khi lưu thông, xe A đâm xe B làm xe B mất kiểm soát và va chạm với người đi đường gây tai nạn. Nguyên nhân gây tai nạn cho người đi đường do xe A là nguyên nhân trực tiếp. Kết luận này là:
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
86.
7. DNBH không được trả hoa hồng bảo hiểm cho đại lý bảo hiểm trong trường hợp đấu thầu. Theo bạn, yếu tố này có được quy định trong Luật Kinh doanh bảo hiểm không:
a)
A. Có.
b)
B. Không.
87.
8. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm được thực hiện các hoạt động nào sau đây theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Tư vấn sản phẩm bảo hiểm; giới thiệu sản phẩm bảo hiểm; chào bán sản phẩm bảo hiểm; thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng với bên mua bảo hiểm.
c)
C. A, B đúng.
88.
9. Anh A tham gia bảo hiểm nhân thọ với quyền lợi tử vong là 500 triệu đồng, quyền lợi tử vong do tai nạn giao thông công cộng được chi trả thêm 200% quyền lợi tử vong. Trường hợp anh A tử vong do tai nạn giao thông công cộng, quyền lợi bảo hiểm được chi trả là:
a)
A. 500 triệu đồng.
b)
B. 1 tỷ đồng.
c)
C. 1,5 tỷ đồng.
d)
D. 2 tỷ đồng.
89.
10. Chọn phương án đúng nhất về xây dựng và ban hành quy tắc, điều khoản và biểu phí bảo hiểm theo Luật Kinh doanh bảo hiểm:
a)
A. Bộ Tài chính ban hành quy tắc, điều khoản bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu đối với từng loại hình bảo hiểm bắt buộc.
b)
B. Các sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp bảo hiểm phải đăng ký và được Bộ Tài chính chấp thuận phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm trước khi triển khai.
c)
C. Ngoài loại hình bảo hiểm bắt buộc, đối với các sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm chủ động xây dựng quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
e)
E. A, B, C đúng.
90.
11. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm nhưng không hoạt động đại lý bảo hiểm trong thời hạn 03 năm liên tục, nếu muốn tiếp tục hoạt động đại lý bảo hiểm thì:
a)
A. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới
b)
B. Phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới
c)
C. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới, tuy nhiên phải được doanh nghiệp bảo hiểm đào tạo lại kiến thức về bảo hiểm
d)
D. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới, tuy nhiên chỉ được bán một số sản phẩm bảo hiểm nhất định theo quy định của doanh nghiệp bảo hiểm
91.
12. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc là sản phẩm bảo hiểm nhằm mục đích:
a)
A. Bảo vệ lợi ích của người tham gia bảo hiểm.
b)
B. Bảo vệ lợi ích công cộng, môi trường và an toàn xã hội.
c)
C. Bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
92.
13. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có quyền:
a)
A. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp bản yêu cầu bảo hiểm, bảng câu hỏi liên quan đến rủi ro được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm, quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm và giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm.
b)
B. Hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng.
93.
14. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về quyền của doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Bồi thường cho người được bảo hiểm những thiệt hại thuộc trách nhiệm bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
B. Thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm hoặc trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
94.
15. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm là:
a)
A. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
b)
B. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với đại lý bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
c)
C. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
d)
D. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp tái bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
95.
16. Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Trong bảo hiểm sức khỏe, không áp dụng thời gian chờ đối với trường hợp điều trị do tai nạn?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
96.
17. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây:
a)
A. Bên mua bảo hiểm không đồng ý chuyển giao danh mục hợp đồng bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
b)
B. Bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm hoặc không đóng đủ phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận hoặc sau thời gian gia hạn đóng phí.
c)
C. Người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
d)
D. A, B, C đúng.
97.
18. Luật Kinh doanh bảo hiểm quy định về các loại hợp đồng bảo hiểm nào sau đây:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ.
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe.
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm.
d)
D. A, B, C đúng
98.
19. Chọn phương án đúng điền vào chỗ _______: "Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm thì _______ phải chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết".
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm
c)
C. Người mua bảo hiểm
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
99.
20. Phạm vi điều chỉnh của Luật Kinh doanh bảo hiểm là:
a)
A. Tổ chức và hoạt động kinh doanh bảo hiểm; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm; quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bảo hiểm.
b)
B. Bảo hiểm xã hội.
c)
C. Bảo hiểm y tế.
d)
D. Bảo hiểm tiền gửi.
100.
21. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ là:
a)
A. Tuổi thọ của con người.
b)
B. Tính mạng của con người.
c)
C. A, B đúng.
101.
22. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nước ngoài không được phép thành lập tại Việt Nam:
a)
A. Công ty TNHH bảo hiểm.
b)
B. Công ty cổ phần bảo hiểm.
c)
C. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài.
d)
D. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
102.
23. Khi tham gia bảo hiểm sức khỏe, trường hợp người được bảo hiểm bị ốm đau, bệnh tật thì có thể được nhận quyền lợi bảo hiểm nào sau đây?
a)
A. Quyền lợi bảo hiểm cho các chi phí y tế điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật.
b)
B. Quyền lợi bảo hiểm cho các chi phí điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật.
c)
C. Chi phí điều trị không theo chỉ định của bác sỹ.
d)
D. A, B đúng.
e)
E. A, B, C đúng.
103.
24. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất về bảo hiểm sức khỏe?
a)
A. Bảo hiểm sức khỏe là bảo hiểm bắt buộc được quy định trong Luật Bảo hiểm y tế.
b)
B. Bảo hiểm sức khỏe là bảo hiểm bắt buộc được quy định trong Luật Kinh doanh bảo hiểm.
c)
C. Bảo hiểm sức khỏe là bảo hiểm không bắt buộc có số tiền bảo hiểm linh hoạt tùy theo nhu cầu của người tham gia bảo hiểm.
104.
25. Theo quy định của Luật kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ không được phép kinh doanh bảo hiểm nhân thọ và ngược lại.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ và nhân thọ được phép kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe.
c)
C. A, B đúng.
105.
26. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trường hợp có nhiều người thụ hưởng, nếu một hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật vĩnh viễn cho người được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm cho tất cả những người thụ hưởng.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C sai.
106.
27. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng về hoạt động đại lý bảo hiểm:
a)
A. Thay mặt khách hàng ký Giấy yêu cầu bảo hiểm
b)
B. Thay mặt khách hàng ký Giấy nhận tiền bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm
c)
C. Thu thập hồ sơ để phục vụ việc giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm
d)
D. A, B, C sai
107.
28. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm sức khỏe, trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật hoặc đau ốm do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn có nghĩa vụ bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm và được quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường và yêu cầu người thứ ba bồi thường trực tiếp cho người được bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn có nghĩa vụ bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm mà không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
108.
29. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là sai về nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm
b)
B. Cung cấp thông tin về sản phẩm bảo hiểm một cách đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm
c)
C. Tự kê khai thông tin cho bên mua bảo hiểm mà không cần có sự đồng ý của bên mua bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
109.
30. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trường hợp có nhiều người thụ hưởng, nếu một hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật vĩnh viễn cho người được bảo hiểm trong thời gian hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn trả tiền cho tất cả người thụ hưởng bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C sai.
110.
31. Theo quy định của luật kinh doanh bảo hiểm, các sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ phải được:
a)
A. Bộ Tài chính chấp thuận phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm.
b)
B. Đăng ký quy tắc, điều khoản, biểu phí với Bộ Tài chính.
c)
C. Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam phê chuẩn quy tắc, điều khoản, biểu phí.
d)
D. Đăng ký quy tắc, điều khoản, biểu phí với Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam.
111.
32. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “_____là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời gian đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm”.
a)
A. Bảo hiểm trả tiền định kỳ.
b)
B. Bảo hiểm sức khỏe.
c)
C. Bảo hiểm hỗn hợp.
d)
D. Bảo hiểm tử kỳ.
112.
33. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, nguyên tắc thế quyền không được áp dụng trong loại hợp đồng bảo hiểm nào sau đây:
a)
A. Bảo hiểm tài sản.
b)
B. Bảo hiểm thiệt hại.
c)
C. Bảo hiểm trách nhiệm.
d)
D. Bảo hiểm nhân thọ.
113.
34. Đối với hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm chi trả tiền bảo hiểm cho sự kiện nào dưới đây:
a)
A. Bên mua bảo hiểm sống đến hết một thời hạn nhất định và bên mua bảo hiểm không đồng thời là người được bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm tử vong trong một thời hạn nhất định.
c)
C. Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định.
d)
D. Người được bảo hiểm tử vong trước một thời hạn nhất định.
114.
35. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất về nguyên tắc trung thực tuyệt đối:
a)
A. Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Chỉ áp dụng cho bên mua bảo hiểm.
c)
C. Là nghĩa vụ chung của cả doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm.
115.
36. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phí bảo hiểm là:
a)
A. Khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm sẽ trả lại cho người được bảo hiểm khi rủi ro không xảy ra.
b)
B. Khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm sẽ trả lại cho người được bảo hiểm khi tổn thất thấp hơn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, C đúng.
e)
E. B, C đúng.
116.
37. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, loại hình bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết là:
a)
A. Bảo hiểm nhân thọ
b)
B. Bảo hiểm phi nhân thọ
c)
C. Bảo hiểm sức khỏe
d)
D. Bảo hiểm y tế
117.
38. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm được quyền chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm cho đại lý bảo hiểm theo quy định của:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm
c)
C. Bộ trưởng Bộ Tài chính
d)
D. Chính phủ
118.
39. Rủi ro thuần túy là rủi ro có hậu quả:
a)
A. Liên quan đến khả năng đầu cơ.
b)
B. Liên quan đến khả năng tổn thất.
c)
C. Liên quan đến khả năng đầu cơ và khả năng tổn thất.
d)
D. Không phương án nào đúng.
119.
40. Chọn phương án đúng nhất về hoạt động đại lý bảo hiểm theo Luật Kinh doanh bảo hiểm:
a)
A. Tư vấn sản phẩm bảo hiểm; thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm; thu phí bảo hiểm; thu thập hồ sơ để phục vụ việc giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm.
b)
B. Tư vấn sản phẩm bảo hiểm; giới thiệu sản phẩm bảo hiểm; chào bán sản phẩm bảo hiểm; thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm; thu phí bảo hiểm; thu thập hồ sơ để phục vụ việc giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm.
c)
C. Tư vấn sản phẩm bảo hiểm; giới thiệu sản phẩm bảo hiểm; thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm; thu phí bảo hiểm; thu thập hồ sơ để phục vụ việc giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm
d)
D. Tư vấn sản phẩm bảo hiểm; giới thiệu sản phẩm bảo hiểm; chào bán sản phẩm bảo hiểm; thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm; thu thập hồ sơ để phục vụ việc giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm.
100 %
