WorksheetsK11- ÔN THI CUỐI NĂM -SỐ 02
Total questions: 40
Worksheet time: 21mins
Hợp chất chứa nhóm C=O liên kết với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen được gọi là
hợp chất alcohol.
dẫn xuất halogen.
các hợp chất phenol.
hợp chất carbonyl.
Aldehyde là hợp chất hữu cơ trong phân tử có
nhóm chức –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.
nhóm chức –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no.
nhóm chức –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.
nhóm chức –COO- liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.
Ketone là hợp chất hữu cơ trong phân tử có
nhóm chức –CO- liên kết với hai gốc hydrocarbon.
nhóm chức –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no.
nhóm chức –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.
nhóm chức –COO- liên kết với hai gốc hydrocarbon.
Công thức tổng quát của hợp chất carbonyl no, đơn chức mạch hở là
CnH2nO.
CnH2n+2O2.
CnH2n-2O.
CnH2n-4O.
Nhóm chức của ketone là
-COO-.
-CO-.
-CHO.
-O-.
Aldehyde no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là
CnH2nO2 ( n ≥ 1).
CnH2nO ( n ≥ 1).
CnH2n-2O ( n ≥ 3).
CnH2n+2O ( n ≥ 1).
Công thức cấu tạo thu gọn của formic aldehyde là
OHC-CHO.
CH3-CHO.
HCHO.
CH2=CH-CHO.
Khử CH3COCH3 bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là
ethanal.
acetone.
propan-2-ol.
propan-1-ol.
Công thức cấu tạo thu gọn của oxalic aldehyde là
OHC-CHO.
CH3-CHO.
HCHO.
CH2=CH-CHO.
Công thức cấu tạo thu gọn của acrylic aldehyde là
OHC-CHO.
CH3-CHO.
HCHO.
CH2=CH-CHO.
Trong các hợp chất HCHO, CH3CHO, CH3COCH3 và CH3CH2CH2CHO, hợp chất có độ tan vô hạn trong nước là
HCHO.
CH3CHO.
CH3COCH3.
CH3CH2CH2CHO.
Công thức cấu tạo thu gọn của acetic aldehyde là
OHC-CHO.
CH3-CHO.
HCHO.
CH2=CH-CHO.
Tên thường của CH2=CH-CHO là
acetic aldehyde.
acrylic aldehyde.
propionic aldehyde.
benzoic aldehyde.
Tên thường của C6H5 CHO là
acetic aldehyde.
acrylic aldehyde.
propionic aldehyde.
benzoic aldehyde.
Hợp chất nào sau đây có tên là butanal?
CH3CH2COCH3.
CH3CH2CHO.
CH3CH2CH2CHO.
(CH3)2CHCHO
Hợp chất nào sau đây có tên là 2-methuy propanal?
CH3CH2COCH3.
CH3CH2CHO.
CH3CH2CH2CHO.
(CH3)2CHCHO
Hợp chất nào sau đây có tên là butanone?
CH3CH2COCH3.
CH3CH2CHO.
CH3CH2CH2CHO.
(CH3)2CHCHO
Hợp chất nào sau đây là aldehyde?
CH2=CH-CH2OH.
CH2=CH-CHO.
CH2=CH-COOH.
CH2=CH-COOCH3.
Công thức nào sau đây không thể là của aldehyde?
C4H8O.
C3H4O2.
C2H6O2.
CH2O.
Trong các hợp chất HCHO, CH3CHO, CH3COCH3 và CH3CH2CH2CHO, hợp chất có độ tan trong nước kém nhất là
HCHO.
CH3CHO.
CH3CH2CH2CHO.
CH3COCH3.
Aldehyde X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
propanal.
butanal.
pentanal.
ethanal.
Nhóm chức của aldehyde là
-COOH.
-NH2.
-CHO.
-OH.
Trong những cặp chất sau đây, cặp chất nào thuộc loại hợp chất carbonyl?
CH3OH, C2H5OH.
C6H5OH, C6H5CH2OH.
CH3CHO, CH3OCH3.
CH3CHO, CH3COCH3.
Trong các hợp chất hữu cơ có công thức phân tử sau đây, chất nào không thể là aldehyde?
C3H6O.
C4H6O.
C4H10O.
C4H8O.
Câu 1. Cho ba hợp chất hữu cơ có phân tử khối tương đương: (1) C3H8; (2) C2H5OH; (3) CH3CHO. Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là
(2) > (3) > (1).
(1) > (2) > (3).
(3) > (2) > (1).
(2) > (1) > (3).
Trong các hợp chất hữu cơ có công thức phân tử sau đây, chất nào có thể là aldehyde?
C3H6O.
C4H6O.
C4H10O.
C4H8O.
Tên thay thế của CH3-CH=O là
methanol.
ethanol.
methanal.
ethanal.
Công thức cấu tạo của acetone là
CH3COCH2CH3.
CH3CH2COCH2CH3.
CH3COCH3.
CH3CHO.
Tên gọi của hợp chất với công thức cấu tạo CH3- CH(C2H5)-CH2-CHO là
3-ethylbutanal.
3-methylpentanal.
3-methylbutanal.
3-ethylpentanal.
Hợp chất CH3CH=CH-CHO có danh pháp thay thế là:
but -2 - enal.
but -2-en-4-al.
buten-1-al.
butenal.
Câu 1. Ứng với công thức phân tử C4H8O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với LiAlH4 tạo ra alcohol bậc một?
1
2
3
4
Trên phổ IR của acetone có tín hiệu đặc trưng cho nhóm carbonyl ở vùng
1740 – 1670 cm-1.
1650 – 1620 cm-1.
3650 – 3200 cm-1.
2250 – 2150 cm-1.
Số đồng phân có cùng công thức phân tử C4H8O, có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là:
2.
3.
4.
. 1.
Số đồng phân no, mạch hở có cùng công thức phân tử C4H8O, là
2.
3.
4.
. 1.
Số đồng phân cấu tạo hợp chất carbonyl có công thức phân tử C5H10O là?
7
6
4
5
Số đồng phân cấu tạo có tham gia phản ứng tráng gương công thức phân tử C5H10O là?
7
6
4
5
Số đồng phân aldehyde có cùng công thức C5H10O, mạch hydrocarbon phân nhánh là
2
3
4
5
Số đồng phân có cùng công thức phân tử C5H10O có khả năng tham gia phản ứng iodoform là
1
2
3
4
Ứng với công thức phân tử C3H6O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với LiAlH4 tạo ra alcohol bậc một?
1
2
3
4
Ở điều kiện thường, hợp chất hữu cơ nào sao đây ở trạng thái khí?
Formaldehyde.
Acetone.
Chloroform.
Ethanol.
